Gói thầu: Xây lắp công trình và Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:52:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo hồ sơ yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về kiến trúc sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin Xây lắp công trình và Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 67 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 20, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Văn Chiến, Viễn thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Số 20, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Tel:0233.3556.117, Số 20, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Toán Kế Hoạch, Tel: 0233.3856100, Số 20, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tp Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 4K 55 inch, SonyLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMIKích thước: 1,24x0,78x0,34 | Tivi 4K | 1 | Cái | Hàng mới | |
| 2 | Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSDCPU: Intel Core i5-10400 (2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng)RAM: 8GB DDR4 2666MHzLưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitChuột + Bàn phím: có day | Máy tính | 1 | Bộ | Hàng mới | |
| 3 | Màn hình HP P24V, 24 inch, Full HD | Màn hình | 1 | Cái | Hàng mới | |
| 4 | BỘ CHIA HDMI 1 RA 4 UGREEN 40202 | Bộ chia | 1 | Bộ | Hàng mới | |
| 5 | Cáp HDMI (20m) Thông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D | Cáp HDMI | 1 | Chiếc | Hàng mới | |
| 6 | Smart Tivi LG 4K 70 inch 70UN7070PTA UHD và phụ kiện kèm theo | Smart Tivi LG | 2 | Thiết bị | Hàng mới | |
| 7 | Giá Treo tường Tv Đa Năng (50 - 100 inch)cố Định vào góc tường điều chỉnh được gốc quay | Giá Treo tường | 2 | Cái | Hàng mới | |
| 8 | Tivi 4K 55 inch, SonyLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối: Cổng LAN, Wifi, HDMIKích thước: 1,24x0,78x0,34 | Tivi 4K 55 | 1 | Cái | Hàng mới | |
| 9 | Kệ Tivi với thiết kế bánh xe tiện dụng- Chất liệu: Gỗ công nghiệp và thép không gỉ- Kích thước: (D)1200 x (R)510 x (C)560mm | Kệ | 1 | Cái | Hàng mới | |
| 10 | Cáp HDMI 20mThông số: băng thông rộng, tốc độ truyền dữ liệu âm thanh, hình ảnh, video lên đến 10,2 Gb / s Hỗ trợ độ phân giải 4K, 3D | Cáp HDMI 20m | 3 | Chiếc | Hàng mới | |
| 11 | Máy tính xách tay Acer TravelMate P2 TMP215-53- CPU: Intel® CoreTM i5-1135G7 processor (8 MB Smart Cache, 2.4 GHz with Turbo Boost up to 4.2 GHz, DDR4 or LPDDR4x, Intel® Iris® Xe Graphics)- Ram: 4GB DDR4 SDRAM upgradable to 32 GB using two soDIMM modules- Ổ cứng SSD: 256GB PCIe Gen3 8 Gb/s up to 4 lanes, NVMe- Màn hình: "15.6"" Full HD 1920 x 1080, high-brightness Acer ComfyViewTM LEDbacklit TFT LCD 16:9 aspect ratio Ultra-slim design"- VGA: Intel® Iris® Xe Graphics- Audio: • Acer Purified.Voice technology with two built-in microphones. • Two built-in stereo speakers- I/O: External display (VGA) port; Ethernet (RJ-45) port; DC-in jack for AC adapter; 3.5 mm headphone/speaker jack, supporting headsets with built-in microphone; Three USB 3.2 Gen 1 ports with one featuring power-off USB charging USB Type-C™ port: USB 3.2 Gen 2 (up to 10 Gbps)• USB 3.2 Gen 2 (up to 10 Gbps) • DisplayPort over USB-C • ThunderboltTM 4 • USB charging 5 V; 3 A • DC-in port 20 V; 60 W HDMI® 2.0 port with HDCP support; Gigabit Ethernet, Wake-on-LAN ready- WIFI: • 802.11a/b/g/n/acR2+ax wireless LAN • Dual Band (2.4 GHz and 5 GHz) • 2x2 MU-MIMO technology• Supports Bluetooth® 5.1"- Khác: HD webcam with:• 1280 x 720 resolution • 720p HD audio/video recording • Super high dynamic range imaging (SHDR) • Camera shutter coverHàng chính hãng, bảo hành 12 tháng, xuất xứ Trung Quốc | Máy tính | 46 | Thiết bị | Hàng mới | |
| 12 | Laptop Dell Inspiron 14 5410 - N4I5147W Silver (Cpu i5-1135G7, Ram 8gb, Ssd 512 GB NVMe, Vga 2G GT MX350, 14 inch FHD ,Win 10, Touchscreen) | Laptop Dell | 6 | Thiết bị | Hàng mới | |
| 13 | Đầu ghi Camera 32 kênh 4K HikvisionMã hàng: Hikvision DS-7732NI-I4Tối đa 32 kênh IP 12MP• H.265/H.265+/H.264/H.264+• Băng thông in/out: 256/256Mbps• Cổng xuất hình ảnh 2xHDMI 4K & VGA 1080P độc lập• Hỗ trợ 4 ổ cứng• Audio (in/out): 1/1, Alarm (in/out): 16/4• Nguồn cấp 100~240 VAC• 1U, 445X400X71mm, 5kg | Đầu ghi Camera | 1 | Bộ | Hàng mới | |
| 14 | Ổ cứng HDD Seagate Skyhawk 10TB 3.5" SATA | Ổ cứng HDD | 2 | Cái | Hàng mới | |
| 15 | Camera IP• Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS• Độ phân giải 4Mp-2688x1520@25fps• Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4/6/8mm)• Độ nhạy sáng [email protected]• Hồng ngoại 30m• 120dB WDR, AGC, BLC, 3D DNR• Khe cắm thẻ nhớ microroSD 128GB (max)• Phát hiện khuôn mặt• Nguồn 12VDC, PoE• IP67, Φ111×82.4mm, 610g(Mã camera hỗ trợ kéo tên miền từ xa về trung tâm) | Camera IP | 18 | Bộ | Hàng mới | |
| 16 | Nguồn-AdapterAdapter điện tử ngoài trời có đầy đủ tụ bù, cuộn cảmĐiện áp vào: AC 220 V/ 50Hz.Điện áp ra: DC: 12V / 2A | Nguồn-Adapter | 18 | Cái | Hàng mới | |
| 17 | Thẻ nhớ 64Gb lưu trữ độc lậpMã hàng: Thẻ nhớ 64GB HikvisionThẻ nhớ chuyên dụng 64GB cho camera Hikvision, gắn trên mắt camera (Lưu trữ dự phòng trong trường hợp mất kết nối với bộ trung tâm) | Thẻ nhớ | 18 | Cái | Hàng mới | |
| 18 | Card Capture tín hiệu AVerMedia và dây USB | Card Capture | 2 | Bộ | Hàng mới | |
| 19 | Dây cáp tín hiệu HDMI 10m | Dây cáp tín hiệu HDMI | 4 | Sợi | Hàng mới | |
| 20 | Dây cáp tín hiệu HDMI 2m | 2 | Sợi | Hàng mới | ||
| 21 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 2 | Bộ | Hàng mới | ||
| 22 | Dây nối âm thanh 3.5mm | 2 | Sợi | Hàng mới | ||
| 23 | Máy tính để bàn Core i5/8Gb/256GB SSDCPU: Intel Core i5-10400 ( 2.90 GHz - 4.30 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng )RAM: 8GB DDR4 2666MHzLưu trữ: 256GB M.2 NVMe SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitChuột + Bàn phím: có day | 1 | Bộ | Hàng mới | ||
| 24 | Màn hình HP P24V, 24 inch, Full HD | 1 | Cái | Hàng mới | ||
| 25 | Cáp chuyển từ USB 2.0 to 3.5mm Ugreen | 1 | Cái | Hàng mới | ||
| 26 | Camera họp trực tuyến:- Độ phân giải: (16: 9) 1920 x 1080- SmartFrame để điều chỉnh FOV tự động để phù hợp với tất cả người tham gia- True WDR lên đến 120dB: Công nghệ bù ngược sáng tuyệt vời để tối ưu hóa cân bằng ánh sáng trong các điều kiện có độ tương phản cao- Thu phóng: Thu phóng tổng cộng 18X (thu phóng quang học 12X)- Trường nhìn (DFOV): 82 °- Xoay: ± 170 °, Nghiêng: + 90 ° (lên) -30 ° (xuống) | 1 | Bộ | Hàng mới | ||
| 27 | Cáp USB 2.0 nối dài 5m | 1 | Sợi | Hàng mới | ||
| 28 | Dây âm thanh 3.5mm VA 10m | 2 | Sợi | Hàng mới | ||
| 29 | Ổ cắm 6 lỗ | 2 | Cái | Hàng mới | ||
| 30 | Vigor3220 4 Wan VPN RouterEnterprise High Throughput Quad-Gigabit WAN Firewall VPN Router- Router chuyên nghiệp cho Doanh Nghiệp / Hotel / phòng Game - Hỗtrợ Wi-Fi Marketing- WAN 1 -WAN 4: Gigabit RJ45- WAN 5 x USB 3.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem- LAN: 1 port Gigabit, Hỗ trợ VLAN 802.1q chia 8 VLAN (8 Subnet).- 1 port USB 2.0 kết nối ổ cứng lưu trữ- DMZ: 1 port Gigabit- NAT Session: 80.000 / NAT Throughput: 900Mbps (Static, PPPoE),chịu tải 200 ~ 300 user- Cân bằng tải (cộng gộp băng thông) hoặc dự phòng các đường truyềninternet (Loadbalance/ Failover)- Triển khai các dịch vụ: Leasedline, L2VPN, L3VPN,MetroNET,...trên sub interface (NAT hoặc Routing)- VPN Server 200 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL); VPN Trunking(LoadBalance / Backup); VPN qua 3G/4G- VPN Throughput: 200Mbps- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyềninternet- Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web content filter, schedule,...)- Quản lý theo user name / password; Hỗ trợ chứng thực qua máy chủRadius/LDAP | 2 | cái | Hàng mới | ||
| 31 | Bộ phát wifiGrandstream GWN7605- Với 2 anten Dual-band (2.4/5Ghz) hỗ trợ công nghệ mới nhất 2x2 MU-MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết.- Hoạt động ở 2 dải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/nb/g- Tốc độ lên tới 1167Mbps (300Mbps cho băng tần 2.4GHz và 867Mbps cho băng tần 5Ghz) cho phạm vi phủ sóng lên tới 165 mét - Bán kính 83 mét trong môi trường không vật cản.- Với 2 cổng mạng 10/100/1000: 1 cổng hỗ trợ PoE In. 1 cổng hỗ trợ Data | 12 | cái | Hàng mới | ||
| 32 | Nguồn POE 24v 1AMã hàng: POE 24V-1A- Hỗ trợ nguồn điện dải rộng: 100-240V@50-60hz. DC24V-1A- Đầu vào: 1 x RJ45 (DATA IN)- Đầu ra 1 x RJ45 POE (DATA+POWER) | 12 | cái | Hàng mới | ||
| 33 | Switch Reyee/Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFPLayer 2 Smart Managed Switch 24 Cổng 10/100/1000BASE-T- 24 cổng 10/100/1000BASE-T- 4 cổng SFP BASE-X- Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps- MAC: 8K, VLAN: 4094- Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection- Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit,port isolation- Kích thước: 440×293×44mm- Nhiệt độ hoạt động: 0°C~50°C- Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud- Tích hợp Web management- Nguồn AC 100~240V, 50/60Hz | 5 | cái | Hàng mới | ||
| 34 | Converter Quang Danalink Dana-220S-2010/100/1000Mbps Media Converter 20km SC (Single Mode, 2 sợi | 6 | cái | Hàng mới | ||
| 35 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 24,804 | m2 | Xây lắp | ||
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,8303 | m3 | Xây lắp | ||
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | 14,68 | m | Xây lắp | ||
| 38 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | 8,799 | m2 | Xây lắp | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8303 | m3 | Xây lắp | ||
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 10,316 | m2 | Xây lắp | ||
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,316 | m2 | Xây lắp | ||
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,316 | m2 | Xây lắp | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm | 3,57 | m2 | Xây lắp | ||
| 44 | Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở trượt tương đương hãng KINLONG | 1 | bộ | Xây lắp | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay sử dụng hệ thanh PROFILE XINGFA hệ 55 kết hợp kính cường lực 8mm | 5,229 | m2 | Xây lắp | ||
| 46 | Bộ phụ kiện khóa chốt đa điểm cửa đi 4 cánh mở quay tương đương hãng KINLONG | 1 | bộ | Xây lắp | ||
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 1 | máy | Xây lắp | ||
| 48 | Máy điều hòa âm trần 1 chiều Panasonic 25.000BTU S-25PU1H5 | 1 | máy | Xây lắp | ||
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | Xây lắp | ||
| 50 | Nhân công vận chuyển vách kính, cửa sổ, cửa đi vào kho | 3 | công | Xây lắp | ||
| 51 | Bảng hiệu KT: 2930x350mm bằng khung thép mạ kẽm, nền khung sử dụng tấm Alumium kết hợp chữ nổi Aluminium bóng gương màu mạ vàng cao 165mm trước cửa phòng "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" | 1 | bộ | Xây lắp | ||
| 52 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí, Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine An Cường | 29,146 | m2 | Xây lắp | ||
| 53 | Ốp vách ngăn bằng nhựa PVC giả đá | 9,5062 | m2 | Xây lắp | ||
| 54 | Chữ nổi Aluminium "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH HUYỆN CAM LỘ" | 1 | bộ | Xây lắp | ||
| 55 | Biển + logo và chữ đắp nổi bằng Alumi - logo huyện Cam Lộ làm đường kính 350mm- chữ đắp nổi bằng alumi gương vàng theo thiết kế | 1 | Bộ | Xây lắp | ||
| 56 | Đèn led thanh chạy quanh khung vách màn hình | 1 | Bộ | Xây lắp | ||
| 57 | Nhân công lắp đặt biển + đèn | 5 | Công | Xây lắp | ||
| 58 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine An Cường | 17,705 | m2 | Xây lắp | ||
| 59 | Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | 6,7 | m | Xây lắp | ||
| 60 | Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | 6,7 | m | Xây lắp | ||
| 61 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine An Cường | 20,044 | m2 | Xây lắp | ||
| 62 | Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | 20,2 | m | Xây lắp | ||
| 63 | Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | 7,8 | m | Xây lắp | ||
| 64 | Ốp gổ trang trí, vách lam tranh trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine An Cường | 16,112 | m2 | Xây lắp | ||
| 65 | Phào cổ trần ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | 19,658 | m | Xây lắp | ||
| 66 | Len chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | 4,4 | m | Xây lắp | ||
| 67 | Bạt 2 da in tranh | 24,37 | m2 | Xây lắp | ||
| 68 | Khung sắt 30x60x1,4ly (tđ Hoa Sen) | 38,52 | m | Xây lắp | ||
| 69 | Lắp dựng khung sắt, khung nhôm | 29,484 | m2 | Xây lắp | ||
| 70 | Bàn làm việc ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Maleamine An Cường, bàn có yếm mắt trước, bên dưới có học CPU | 1 | cái | Xây lắp | ||
| 71 | Tủ phụ dưới bàn làm việc có 3 hộc kéo, sử dụng ray xi mạ bảy màu ba tầng bi giảm chấn | 1 | cái | Xây lắp | ||
| 72 | Tủ kỹ thuật ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Meleamine An Cường chi tiết phần hông được cắt CNC tạo khe thông gió. | 2 | cái | Xây lắp | ||
| 73 | Rèm sáo Hàn QUốc combi Woodlook, chất liệu vải Polyeser, hệ khung Standard, hệ kéo Royal-Pro | 9,945 | m2 | Xây lắp | ||
| 74 | Ghế dành cho nhân viên, ghế xoay tựa lưới hiệu Xuân Hòa mã GNV-10-00 | 1 | cái | Xây lắp | ||
| 75 | Thi công trần thạch cao chống ẩm tấm phẳng kết hợp khung xương chìm hệ Vĩnh Tường | 45,791 | m2 | Xây lắp | ||
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,791 | m2 | Xây lắp | ||
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Dowlingt 9W tương đương đèn 110/9W | 14 | bộ | Xây lắp | ||
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1,5 | 100 | m | Xây lắp | ||
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | Xây lắp | ||
| 80 | Bù công vệ sinh, tháo dở các thiết bị điện cũ | 2 | công | Xây lắp | ||
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,791 | m2 | Xây lắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo hồ sơ yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng dựng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về kiến trúc sư. | 3 | 3 |
| 3 | Kế toán thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành về kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi