Gói thầu: E-PSC21.46 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.46 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:48:00 đến ngày 2021-12-02 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,589,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.46 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021 Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021 - Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị nếu có. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1. - Chương V - Phần 2 (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại các NMTĐ Sơn La, Huội Quảng - Bản Chát, Hòa Bình, Trị An, Ialy. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định., phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thông báo của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại mục số 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – E-HSMT và mục số 2.2 – Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected]; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | NJ-2099-TH hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 2 | Máy bơm dầu thùng phuy 12V LG-1014A | LG-1014A hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 3 | Máy khò nhiệt | GORDAK 850 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 4 | Máy in đầu cốt | LM-550A/PC hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 5 | Bộ lục giác 9 chi tiết | Wiha 01418 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 6 | Kìm bấm đầu cốt lục giác | KNIPEX 975314 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 7 | Kìm bấm đầu cốt khuyên | Mode 33843 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 8 | Tua vit 2 cạnh 3,5mm | Wiha hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 9 | Tua vit 2 cạnh 2,5mm | Wiha hoặc tương đương | 5 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 10 | Tua vit 2 cạnh 4 mm | Wiha hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 11 | Bộ đàm | IC-F3032T hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 12 | Cáp chuyển đổi Mini USB sang USB 2.0 | UG10385 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 13 | Thước kẹp cơ | Mitutoyo 530-119 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 14 | Đèn làm việc dùng pin Li-ion Total TFLI200 | total TFLI2002 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 15 | Đèn pin cầm tay | WFL-403 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 16 | Đèn chiếu sáng | Model DCPL 100W hoặc tương đương | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 17 | Bộ đèn công cụ cầm tay | DTC-101 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 18 | Đế cắm máy cắt hạ áp NSX400/630 | LV432538 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 19 | Đế cắm máy cắt hạ áp NSX100/160/250 | LV429289 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 20 | Kẹp cá sấu | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dây đo điện trở cách điện máy MI 2077 | 10 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Khay inox | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Xe nằm sửa chữa gầm ELORA 1666 | ELORA 1666 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 24 | Xe đẩy phuy dầu | 1 | Xe | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ống nhựa PVC mềm dẻo cách điện | 100 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dây tiếp địa 16mm2 vỏ trắng trong | 100 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Xilanh thủy tinh | 90 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Giá 4 tầng | 21 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giá 1 tầng | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giá 1 tầng | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Biển “cấm hút thuốc lá” | 2 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Biển “Cấm Lửa” | 2 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thùng rác HDPE | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Biển số thứ tự từ 1÷50 | 16 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Biển số thứ tự từ 1÷30 | 5 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Biển số thứ tự từ 1÷50 | 5 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Biển “nội quy kho” | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Xe nâng 5 tấn | BF50M/S hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 39 | Xe đẩy hàng | NG401-8 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 40 | Cân loại 150kg | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thước kẹp cơ khí | 530-119 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 42 | Thước dây | Stanley 34-298 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 43 | Máy hút bụi công nghiệp (có phụ kiện đi kèm) | Supper Clean 380T hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 44 | Máy hút bụi | PT702 3000W hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 45 | Máy thổi bụi | Bosch GBL 82-270 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 46 | Máy khoan búa 800W | Bosch 800W GBH 2-26DRE hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 47 | Xà beng | STANLEY 55-150 hoặc tương đương | 2 | Cây | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 48 | Xà cầy | Stanley 55-118 hoặc tương đương | 2 | Cây | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 49 | Búa lục giác | AK-9575. hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 50 | Búa lục giác | AK-9573 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 51 | Bộ tô vít trợ lực | – WERA 05018287001 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 52 | Kìm đầu bằng | Wiha 26710 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 53 | Kìm cắt đa năng | Wiha 43339 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 54 | Bộ cờ lê vòng miêng 14 chi tiết 8-32mm | STMT80944-8 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 55 | Bút thử điện | Wiha 34745 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 56 | Quạt di động công nghiệp | Dasin DFM-2460 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 57 | Cáp vải cẩu hàng | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Cáp vải cẩu hàng | SBW-8T hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 59 | Máy đo khoảng cách laser Bosch | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Máy khoan bê tông | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bộ đàm liên lạc Kenwood TK 3000 | Kenwood TK-3000 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 62 | Bút thử điện hạ áp | Wiha 34745 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 63 | Bộ dụng cụ mở ốc lốp xe Coutry 29 chỗ 26B-023.06 | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bóng đèn Led | 40 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tuốc nơ vít | Wiha 00834 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 66 | Tuốc vít 4 cạnh | Wiha hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 67 | Cờ lê vòng - miệng 24 mm | Crossman 92-124 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 68 | Cờ lê vòng - miệng 19 mm | Crossman 92-419 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 69 | Cờ lê vòng - miệng 18 mm | Crossman 96-863 hoặc tương đương | 10 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 70 | Dây cảo chằng hàng tăng đơ bản 50mmx8m 3 tấn móc J | RJH030-050-08.0 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 71 | Hộp Nhựa Đựng Linh Kiện | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Kẹp mát nam châm cho máy hàn | M-300N hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 73 | Máy cắt điện cầm tay (Máy mài góc đá 150mm) | Bosch 17-150 CI Professional hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 74 | Máy mài cầm tay phi 100 | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Máy mài góc đá phi 180 | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Pa lăng xích kéo tay | 20VP5 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 77 | Súng vặn bu lông Kawasaki 1/2“ KPT-231 | KPT-231 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 78 | Máy đo độ rung | EXTECH 407860 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 79 | MÁY MÀI GÓC 125 | Model Bosch GWS 7-125 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 80 | Máy mài thẳng | GGS 28 LCE hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 81 | Tủ sắt đựng dụng cụ | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Thang dây 25m | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bộ tuốc nơ vít cách điện 1000V | wiha 38362 hoặc tương đương | 5 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 84 | Ampe kìm | Loại: Fluke 376 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 85 | Giá để dụng cụ | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bộ kìm 3 cây | 4 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Thang cách điện chữ A | Nikawa NKJ-8C hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 88 | Kìm ép cos thủy lực dùng pin EZ-400 | Model EZ-400 hoặc tương đương | 1 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 89 | Phin lọc 3M 6001CN | MNT-3M-01 hoặc tương đương | 10 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 90 | Máy vặn vít | DX 18V-LI Professional hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 91 | Bộ lục giác 9 chi tiết | Wiha 01418 hoặc tương đương | 4 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 92 | Bộ cờ lê 14 chi tiết | CROSSMAN 96-082 hoặc tương đương | 2 | bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 93 | Bút thử điện hạ áp | Wiha 34745 hoặc tương đương | 5 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 94 | Đèn pin siêu sáng Supfire C8-T6 | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Máy phun xịt rửa áp lực cao Bosch Advanced Aquatak 140 | Bosch Advanced Aquatak 140 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 96 | Quạt thông gió tròn Super Win SF-3B | Super Win SF-3B hoặc tương đương | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 97 | Đèn pha LED 50W sáng trắng | FACOB-BL-50 hoặc tương đương | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 98 | Kìm cắt cáp thủy lực dùng pin | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Máy thổi bụi | Bosch GBL 82-270 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 100 | Kìm ép cos tròn trần | Knipex 97 52 33 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 101 | Bút soi quang | RY-V3105-30 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 102 | Bộ đèn LED chống cháy 36V | 8 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Tủ đựng hóa chất phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Máy khoan bê tông | Bosch GBH 180-LI BL hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 105 | Ống sấy que hàn 5Kg | A-5B (TRC-5K) hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 106 | Nivo khung | Mitutoyo 960-703 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 107 | Bàn nâng thủy lực di động | Yuyao JinshengTF100D hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 108 | Bộ đóng vòng bi, bộ đóng gồm 39 vòng. | Betex 399900-4 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 109 | Bộ đèn LED chống cháy 36V | 5 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Tủ đồ nghề | TDC5N hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 111 | Thước cặp | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Thước lá | ST-1500KD hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 113 | Thước cuộn | Garant 462210 3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 114 | Cân điện tử 300kg | Amcell B19S300B56 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 115 | Bộ cờ lê vòng-miệng 14 chiếc | CROSSMAN 96-082 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 116 | Mỏ hàn thiếc | Goot Tq-95 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 117 | Mỏ hàn chì | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Việt Tiệp 1466/38M hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 119 | Bộ tua vít cách điện | Wiha 00834 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 120 | Tô Vít 4 cạnh 6 cái | Wiha 26919 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 121 | Bộ tô vít trợ lực | WERA 05018282001 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 122 | Bộ lục giác 1/4 inch | Wiha 36521 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 123 | Bộ lục giác 9 chi tiết | Wiha 06379 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 124 | Đồng hồ vạn năng | FLUKE 87-5 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 125 | Ampe kìm | AC/DC FLUKE 319 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 126 | Kìm ép cốt thủy lực | Tlp HHY - 400A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 127 | Đèn công cụ cầm tay | DTC-101 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 128 | Tô vít dẹp | Whirlpower 1021-17580 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 129 | Tô vít 2 cạnh | Wiha 159.1002 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 130 | Tô vít 2 cạnh | WIHA 159.1113 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 131 | Kìm tuốt dây điện | Wiha 33847 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 132 | Bộ kìm 3 cây | Wiha hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 133 | Máy vặn vít | BOSCH 06019H20K0 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 134 | Máy mài cắt dùng pin | Bosch GWS 180-LI hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 135 | Cảo ba chấu | SKF TMMP 3x230 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 136 | Cảo hai chấu | SKF TMMR 200XL hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 137 | Cảo hai chấu | SKF TMMR 250F hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 138 | Bộ cảo đĩa lớn | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Bộ máy khoan | Bosch GSB 10RE SET hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 140 | Bộ lục giác 40 món | TBS-11026 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 141 | Máy vặn ốc | Makita TW0350 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 142 | Bộ đột lỗ gioăng | BOEHM JLB260PACC hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 143 | Bộ 7 đầu vặn vít 4 cạnh | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Thước cuộn thép 30m | KDS ST 10- 30C hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 145 | Thước cuộn thép 2m | KDS S13- 20MEN hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 146 | Bộ cờ lê miệng vòng tự động | Crossman 91-901 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 147 | Cờ lê đầu vòng miệng | Crossman 996-082 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 148 | Mỏ lết | Crossman 95-612 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 149 | Quạt sàn công nghiệp | Komasu BS50TN hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 150 | Kìm cắt cáp thủy lực dùng pin | OPT ECL-54 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 151 | Bộ nạp gas lạnh | Value VMG-2-R410A-B hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 152 | Bộ đồ nghề cách điện 1000V, | 904-S10-Elora hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 153 | Dao tách vỏ cáp chuyên dụng | JOKARI 728020 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 154 | Bộ dũa 5 chi tiết | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Kéo cắt tôn Stanley | Stanley 14-569-22 hoặc tương đương | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 156 | Bộ loe ống đồng | Value 808-2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 157 | Phễu inox có tay cầm | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Bộ tua vít cách điện 6 chi tiết | wiha 38362 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 159 | Kìm kẹp mũi cong dài | Toptul-DFAI1211 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 160 | Kìm tổng hợp | Wiha 26710 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 161 | Kìm nhọn | Wiha 26719 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 162 | Bộ kìm 3 cây | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Kìm vạn năng cách điện | WIHA Professional 26710 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 164 | Đầu Chuyển Đổi Gas R22 sang R410,R32 | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Đèn khò gas đôi | Kovea KT-2108 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 166 | Máy vặn vít | Makita TD0101F hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 167 | Bộ đầu chụp vít tôn | Kapusi hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 168 | Bộ loe ống đồng Value 1 kẹp + Nong ống đồng CT-96 | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Máy xiết bu lông | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Chai thủy tinh nút vặn nhựa | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Chai thủy tinh nút vặn nhựa | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Xi Lanh thủy tinh | TOP SYRINGE hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 173 | Xi Lanh thủy tinh | TOP SYRINGE hoặc tương đương | 20 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 174 | Kim tiêm | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Kim tiêm | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Cáp vải 10 tấn, 6 mét | TSW-10T6M hoặc tương đương | 4 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 177 | Xe đẩy hàng bốn bánh | Sumika T300 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 178 | Xà beng đuôi nhọn lưỡi bằng cong | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Tời kéo đặt trên mặt đất 1 tấn | 1 | chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Máy khoan búa đa năng dùng pin | Makita 12V HR166DSMJ hoặc tương đương | 4 | chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 181 | Đầu chụp bu lông 6 cạnh M24 kiểu khẩu dài | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Đầu chụp bu lông 6 cạnh M19 kiểu khẩu dài | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Đầu chụp bu lông 6 cạnh M30 kiểu khẩu dài | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Đầu chụp bu lông 6 cạnh M27 kiểu khẩu dài | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Đầu chụp bu lông 6 cạnh M14 kiểu khẩu dài | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Đầu chụp bu lông 6 cạnh M17 kiểu khẩu dài | 30 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bộ típ 3/8" 32 cái Crossman 99-092 | Crossman 99-092 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 188 | Đồng hồ so | Mitutoyo 2046S hoặc tương đương | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 189 | Đồng hồ bấm giây | Casio HS-80TW-1 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 190 | Đồng hồ Mê gôm mét | KYORITSU 3165 hoặc tương đương | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 191 | Ống cao su | 50 | m | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Ống cao su chịu áp | 50 | Mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Biến áp | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Mỏ hàn điện khí | SUNSHINE MT-1000A hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 195 | Máy hàn điện Sasuke MMA315 | Sasuke MMA315 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 196 | Bộ tuýp, chụp đa năng | ELOR 1430-TTXEU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 197 | Dao tiện thép gió | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Mũi khoan tâm | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Mũi khoan tâm | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Bầu kẹp cặp mũi khoan tâm | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Bộ tô vít đóng Berrylion B0802 (6 mũi) | Berrylion B0802 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 202 | Búa | 2 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Máy mài chạy pin | Bosch GWS 180V-LI hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 204 | Máy khoan chạy pin | Bosch GSB 120-LI hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 205 | Bộ Mỏ hàn cắt hơi | Tanaka hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 206 | Nivo khung | Mitutoyo 960-703 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 207 | Bộ kích thủy lực | Europress CMF60N75 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 208 | Ống nhựa mềm lõi thép | 50 | Mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Máy cắt sắt để bàn | Bosch GCO 14-24 hoặc tương đương | 2 | chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 210 | Búa | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Búa 5 kg | 6 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Bộ cờ lê vòng miệng | CROSSMAN 96-082 (8-32) hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 213 | Máy hàn điện 1 pha | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Mỏ lết Crossman | Crossman 95-615 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 215 | Máy gia nhiệt vòng bi BETEX Cone Heater CHC. | BETEX CHC hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 216 | Bộ lục giác | Thương hiệu: Wiha 01418 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 217 | Dây cáp vải Hàn Quốc 1 tấn (bản 25 mm) | 16 | cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Bộ súng siết đai ốc: IWS500 1/2" IMPACT WRENCHKIT | IWS500 1/2" IMPACT WRENCHKIT hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 219 | Pa lăng xích kéo tay 0,5 tấn | TB-0.5 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 220 | Chày đồng | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Chày đồng | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Chày đồng | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Cảo Thủy lực | PM620 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 224 | Máy đo khoảng cách Leica DISTOTM D2 | DISTOTM D2 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 225 | Đèn hầm lò LED loại pin xạc | DP-TQ-01 hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 226 | Mỏ lết răng MCC PW-SD60 600mm độ mở ngàm 77mm | PW-SD60 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 227 | Mỏ lết răng, độ mở ngàm từ 35-90mm, chuẩn DIN ISO 5234 | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Mỏ lết răng 350mm - 14 inch | PW-SD35 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 229 | Thước cuộn tự động | Tolsen 3601 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 230 | Mỏ hàn GOOT TQ-77, Nhật | GOOT TQ-77 hoặc tương dương | 8 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 231 | Bộ dũa, loại tinh 5 cây | Holex 517426 250 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 232 | Bộ đục lỗ gioăng 3-30mm | JLB330PA hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 233 | Máy khoan động lực | GSB 16 RE hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 234 | Kìm ép Cosse Thủy Lực | YQK240 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 235 | Thẻ nhớ | TRANSCEND hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 236 | Bộ cáp lập trình | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Máy in ống lồng | LM390A/PC hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 238 | Máy khoan pin | Bosch GSB 18 VE-2-LI hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 239 | Ổ cứng di động 500GB External SSD | MU-PA1T0B hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 240 | Bộ tô vít trợ lực | WERA 05018282001 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 241 | Máy siết ốc vít dùng pin | Bosch GDX 18V-200C hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 242 | Máy mài điện cầm tay | Bosch GWS 750-100 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 243 | Kìm chết Wiha | Wiha 29486 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 244 | Kìm bấm xích | ELORA 524-250 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 245 | Dây đo đồng hồ Megommet Kyoritsu 3007 | 6 | Cặp | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Đồng hồ vạn năng | Fluke 87V hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 247 | Ampe kìm | FLUKE 319 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 248 | Ampe kìm đo dòng điện rò hiệu dụng thực Fluke 368 | Fluke 368 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 249 | Máy hút bụi công nghiệp | PT40 1800W hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 250 | Kìm kẹp hàn 500A | 500A Kapusi hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 251 | Bộ nạp ắc quy LiOA | Lioa DC03050 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 252 | Ru lô nguồn | LiOA QTX3025 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 253 | Xe đẩy hàng 4 Bánh | Prestar NF301 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 254 | Ắc qui GS | YUASA PXL12050 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 255 | Đèn pin cài đầu | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Xe nâng tay cao 3 tấn | MEDITEK A3.0/16 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 257 | Set 5 Mũi mài hợp kim 6mm chất lượng cao | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Mặt nạ hàn tự động AW7R | Blue Eagle AW7R hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 259 | Bộ Cờ lê tự động STS | STS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 260 | Cáp lụa chống xoắn | 20 | Mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | NJ-2099-TH hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 262 | Bộ đàm cầm tay | Kenwood TK 3317 hoặc tương đương | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 263 | Súng bắn nhiệt độ FLUKE 62 MAX | FLUKE 62 MAX hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 264 | Megomet | Fluke 1577 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 265 | Kéo cắt tôn mũi thẳng | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Kìm cắt răng | Wiha 43339 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 267 | Kìm cắt | Yato YT-66347 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 268 | Bộ phát tín hiệu Analog Seneca | Seneca TEST-4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 269 | Cờ lê xích | T231-1/2 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 270 | Thước nhét | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Bộ tô vít cách điện | Wiha 42989 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 272 | Máy khoan điện | GBM 320 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 273 | Palăng xích kéo tay | Elephant C21-1 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 274 | Máy siết bu lông dùng pin | Bosch GDX 18V-200C hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 275 | Đầu tuýp 6 cạnh | Asaki AK-6067 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 276 | Cáp vải bản dẹp 2T | SWB 2T hoặc tương đương | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 277 | Dụng cụ cắt gioăng mặt bích | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Máy xịt nước áp lực | Bosch Easy Aquatak 125 hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 279 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 8 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 8 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 8 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 8 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 6 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 6 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 6 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS6 | 6 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Cáp Chuyển Đổi USB Sang RS485/RS422 | StarTech ICUSB422 hoặc tương đương | 1 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 288 | Cáp Chuyển Đổi USB Sang RS232 | StarTech ICUSB2321FIS hoặc tương đương | 1 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 289 | Tuốc nơ vít dùng pin Bosch Go | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Túi mềm đựng đồ nghề sửa chữa điện | 5 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Bộ cà lê | YETI YT8-32 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 292 | Đồng hồ vạn năng | Fluke 87V | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 293 | Ampe kìm | FLUKE 355 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 294 | Đồng hồ vạn năng | Fluke 87V hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 295 | Ống nhựa trong chịu dầu, lõi thép | 50 | Mét | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 296 | Bộ đóng chữ (A-Z) | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 297 | Bộ đóng số (0-9) - Đài Loan | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | ||
| 298 | Giá đỡ ống đặt sàn tự định tâm | QCR501 hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 299 | Máy cắt ống kim loại | TCVN-EPC325 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 300 | Máy khoan vặn vít dùng pin | Bosch GSB 180-LI K2 Promo 06019F83K2 hoặc tương đương | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 301 | Bộ mỏ hàn cắt hơi | Generico 1120N hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT | |
| 302 | Máy biến áp tự ngẫu (transformer PCP) kích thước (DxRxC) 17x16x15 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi