Gói thầu: E-PSC21.46 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149507-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.46 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211132573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:48:00 đến ngày 2021-12-02 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,589,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-PSC21.46 - Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021
Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa năm 2021 - Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị nếu có. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1. - Chương V - Phần 2 (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả) (nếu có). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. - Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại các NMTĐ Sơn La, Huội Quảng - Bản Chát, Hòa Bình, Trị An, Ialy. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định., phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định.
E-CDNT 14.3 Theo thông báo của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. - Các cam kết theo quy định định tại mục số 3 - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III – E-HSMT và mục số 2.2 – Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo nhiệt độ, độ ẩmNJ-2099-TH hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Máy bơm dầu thùng phuy 12V LG-1014ALG-1014A hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Máy khò nhiệtGORDAK 850 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Máy in đầu cốtLM-550A/PC hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Bộ lục giác 9 chi tiếtWiha 01418 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Kìm bấm đầu cốt lục giácKNIPEX 975314 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Kìm bấm đầu cốt khuyênMode 33843 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Tua vit 2 cạnh 3,5mmWiha hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Tua vit 2 cạnh 2,5mmWiha hoặc tương đương5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Tua vit 2 cạnh 4 mmWiha hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Bộ đàmIC-F3032T hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
12Cáp chuyển đổi Mini USB sang USB 2.0UG10385 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Thước kẹp cơMitutoyo 530-119 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Đèn làm việc dùng pin Li-ion Total TFLI200total TFLI2002 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
15Đèn pin cầm tayWFL-403 hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Đèn chiếu sángModel DCPL 100W hoặc tương đương10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Bộ đèn công cụ cầm tayDTC-101 hoặc tương đương8BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Đế cắm máy cắt hạ áp NSX400/630LV432538 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Đế cắm máy cắt hạ áp NSX100/160/250LV429289 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Kẹp cá sấu10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
21Dây đo điện trở cách điện máy MI 207710cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Khay inox2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Xe nằm sửa chữa gầm ELORA 1666ELORA 1666 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Xe đẩy phuy dầu1XeChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Ống nhựa PVC mềm dẻo cách điện100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Dây tiếp địa 16mm2 vỏ trắng trong100mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Xilanh thủy tinh90CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Giá 4 tầng21BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Giá 1 tầng6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Giá 1 tầng10BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Biển “cấm hút thuốc lá”2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Biển “Cấm Lửa”2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Thùng rác HDPE3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Biển số thứ tự từ 1÷5016BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Biển số thứ tự từ 1÷305BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Biển số thứ tự từ 1÷505BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Biển “nội quy kho”2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Xe nâng 5 tấnBF50M/S hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Xe đẩy hàngNG401-8 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
40Cân loại 150kg1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
41Thước kẹp cơ khí530-119 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Thước dâyStanley 34-298 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Máy hút bụi công nghiệp (có phụ kiện đi kèm)Supper Clean 380T hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Máy hút bụiPT702 3000W hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Máy thổi bụiBosch GBL 82-270 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Máy khoan búa 800WBosch 800W GBH 2-26DRE hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Xà bengSTANLEY 55-150 hoặc tương đương2CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Xà cầyStanley 55-118 hoặc tương đương2CâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Búa lục giácAK-9575. hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Búa lục giácAK-9573 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Bộ tô vít trợ lực– WERA 05018287001 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Kìm đầu bằngWiha 26710 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Kìm cắt đa năngWiha 43339 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Bộ cờ lê vòng miêng 14 chi tiết 8-32mmSTMT80944-8 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Bút thử điệnWiha 34745 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
56Quạt di động công nghiệpDasin DFM-2460 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Cáp vải cẩu hàng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
58Cáp vải cẩu hàngSBW-8T hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Máy đo khoảng cách laser Bosch1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Máy khoan bê tông1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Bộ đàm liên lạc Kenwood TK 3000Kenwood TK-3000 hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Bút thử điện hạ ápWiha 34745 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
63Bộ dụng cụ mở ốc lốp xe Coutry 29 chỗ 26B-023.061BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
64Bóng đèn Led40CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
65Bộ tuốc nơ vítWiha 00834 hoặc tương đương4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
66Tuốc vít 4 cạnhWiha hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
67Cờ lê vòng - miệng 24 mmCrossman 92-124 hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
68Cờ lê vòng - miệng 19 mmCrossman 92-419 hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
69Cờ lê vòng - miệng 18 mmCrossman 96-863 hoặc tương đương10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
70Dây cảo chằng hàng tăng đơ bản 50mmx8m 3 tấn móc JRJH030-050-08.0 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
71Hộp Nhựa Đựng Linh Kiện30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
72Kẹp mát nam châm cho máy hànM-300N hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
73Máy cắt điện cầm tay (Máy mài góc đá 150mm)Bosch 17-150 CI Professional hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
74Máy mài cầm tay phi 1001CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Máy mài góc đá phi 1801CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Pa lăng xích kéo tay20VP5 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
77Súng vặn bu lông Kawasaki 1/2“ KPT-231KPT-231 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Máy đo độ rungEXTECH 407860 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
79MÁY MÀI GÓC 125Model Bosch GWS 7-125 hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Máy mài thẳngGGS 28 LCE hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Tủ sắt đựng dụng cụ4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Thang dây 25m1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Bộ tuốc nơ vít cách điện 1000Vwiha 38362 hoặc tương đương5bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Ampe kìmLoại: Fluke 376 hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
85Giá để dụng cụ2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Bộ kìm 3 cây4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Thang cách điện chữ ANikawa NKJ-8C hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Kìm ép cos thủy lực dùng pin EZ-400Model EZ-400 hoặc tương đương1bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
89Phin lọc 3M 6001CNMNT-3M-01 hoặc tương đương10bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
90Máy vặn vítDX 18V-LI Professional hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
91Bộ lục giác 9 chi tiếtWiha 01418 hoặc tương đương4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
92Bộ cờ lê 14 chi tiếtCROSSMAN 96-082 hoặc tương đương2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
93Bút thử điện hạ ápWiha 34745 hoặc tương đương5cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
94Đèn pin siêu sáng Supfire C8-T65CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
95Máy phun xịt rửa áp lực cao Bosch Advanced Aquatak 140Bosch Advanced Aquatak 140 hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
96Quạt thông gió tròn Super Win SF-3BSuper Win SF-3B hoặc tương đương2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
97Đèn pha LED 50W sáng trắngFACOB-BL-50 hoặc tương đương2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
98Kìm cắt cáp thủy lực dùng pin1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
99Máy thổi bụiBosch GBL 82-270 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
100Kìm ép cos tròn trầnKnipex 97 52 33 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
101Bút soi quangRY-V3105-30 hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
102Bộ đèn LED chống cháy 36V8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
103Tủ đựng hóa chất phòng thí nghiệm2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
104Máy khoan bê tôngBosch GBH 180-LI BL hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
105Ống sấy que hàn 5KgA-5B (TRC-5K) hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
106Nivo khungMitutoyo 960-703 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
107Bàn nâng thủy lực di độngYuyao JinshengTF100D hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
108Bộ đóng vòng bi, bộ đóng gồm 39 vòng.Betex 399900-4 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
109Bộ đèn LED chống cháy 36V5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
110Tủ đồ nghềTDC5N hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
111Thước cặp1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
112Thước láST-1500KD hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
113Thước cuộnGarant 462210 3 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
114Cân điện tử 300kgAmcell B19S300B56 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
115Bộ cờ lê vòng-miệng 14 chiếcCROSSMAN 96-082 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
116Mỏ hàn thiếcGoot Tq-95 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
117Mỏ hàn chì1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
118Khóa treo đồng Việt TiệpViệt Tiệp 1466/38M hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
119Bộ tua vít cách điệnWiha 00834 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
120Tô Vít 4 cạnh 6 cáiWiha 26919 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
121Bộ tô vít trợ lựcWERA 05018282001 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
122Bộ lục giác 1/4 inchWiha 36521 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
123Bộ lục giác 9 chi tiếtWiha 06379 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
124Đồng hồ vạn năngFLUKE 87-5 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
125Ampe kìmAC/DC FLUKE 319 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
126Kìm ép cốt thủy lựcTlp HHY - 400A hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
127Đèn công cụ cầm tayDTC-101 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
128Tô vít dẹpWhirlpower 1021-17580 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
129Tô vít 2 cạnhWiha 159.1002 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
130Tô vít 2 cạnhWIHA 159.1113 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
131Kìm tuốt dây điệnWiha 33847 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
132Bộ kìm 3 câyWiha hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
133Máy vặn vítBOSCH 06019H20K0 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
134Máy mài cắt dùng pinBosch GWS 180-LI hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
135Cảo ba chấuSKF TMMP 3x230 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
136Cảo hai chấuSKF TMMR 200XL hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
137Cảo hai chấuSKF TMMR 250F hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
138Bộ cảo đĩa lớn1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
139Bộ máy khoanBosch GSB 10RE SET hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
140Bộ lục giác 40 mónTBS-11026 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
141Máy vặn ốcMakita TW0350 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
142Bộ đột lỗ gioăngBOEHM JLB260PACC hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
143Bộ 7 đầu vặn vít 4 cạnh2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
144Thước cuộn thép 30mKDS ST 10- 30C hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
145Thước cuộn thép 2mKDS S13- 20MEN hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
146Bộ cờ lê miệng vòng tự độngCrossman 91-901 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
147Cờ lê đầu vòng miệngCrossman 996-082 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
148Mỏ lếtCrossman 95-612 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
149Quạt sàn công nghiệpKomasu BS50TN hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
150Kìm cắt cáp thủy lực dùng pinOPT ECL-54 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
151Bộ nạp gas lạnhValue VMG-2-R410A-B hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
152Bộ đồ nghề cách điện 1000V,904-S10-Elora hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
153Dao tách vỏ cáp chuyên dụngJOKARI 728020 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
154Bộ dũa 5 chi tiết2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
155Kéo cắt tôn StanleyStanley 14-569-22 hoặc tương đương2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
156Bộ loe ống đồngValue 808-2 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
157Phễu inox có tay cầm1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
158Bộ tua vít cách điện 6 chi tiếtwiha 38362 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
159Kìm kẹp mũi cong dàiToptul-DFAI1211 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
160Kìm tổng hợpWiha 26710 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
161Kìm nhọnWiha 26719 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
162Bộ kìm 3 cây2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
163Kìm vạn năng cách điệnWIHA Professional 26710 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
164Đầu Chuyển Đổi Gas R22 sang R410,R325CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
165Đèn khò gas đôiKovea KT-2108 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
166Máy vặn vítMakita TD0101F hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
167Bộ đầu chụp vít tônKapusi hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
168Bộ loe ống đồng Value 1 kẹp + Nong ống đồng CT-961BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
169Máy xiết bu lông2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
170Chai thủy tinh nút vặn nhựa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
171Chai thủy tinh nút vặn nhựa20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
172Xi Lanh thủy tinhTOP SYRINGE hoặc tương đương25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
173Xi Lanh thủy tinhTOP SYRINGE hoặc tương đương20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
174Kim tiêm5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
175Kim tiêm5HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
176Cáp vải 10 tấn, 6 métTSW-10T6M hoặc tương đương4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
177Xe đẩy hàng bốn bánhSumika T300 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
178Xà beng đuôi nhọn lưỡi bằng cong4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
179Tời kéo đặt trên mặt đất 1 tấn1chiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
180Máy khoan búa đa năng dùng pinMakita 12V HR166DSMJ hoặc tương đương4chiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
181Đầu chụp bu lông 6 cạnh M24 kiểu khẩu dài30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
182Đầu chụp bu lông 6 cạnh M19 kiểu khẩu dài30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
183Đầu chụp bu lông 6 cạnh M30 kiểu khẩu dài30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
184Đầu chụp bu lông 6 cạnh M27 kiểu khẩu dài30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
185Đầu chụp bu lông 6 cạnh M14 kiểu khẩu dài30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
186Đầu chụp bu lông 6 cạnh M17 kiểu khẩu dài30CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
187Bộ típ 3/8" 32 cái Crossman 99-092Crossman 99-092 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
188Đồng hồ soMitutoyo 2046S hoặc tương đương2cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
189Đồng hồ bấm giâyCasio HS-80TW-1 hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
190Đồng hồ Mê gôm métKYORITSU 3165 hoặc tương đương1cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
191Ống cao su50mChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
192Ống cao su chịu áp50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
193Biến áp2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
194Mỏ hàn điện khíSUNSHINE MT-1000A hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
195Máy hàn điện Sasuke MMA315Sasuke MMA315 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
196Bộ tuýp, chụp đa năngELOR 1430-TTXEU hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
197Dao tiện thép gió4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
198Mũi khoan tâm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
199Mũi khoan tâm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
200Bầu kẹp cặp mũi khoan tâm1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
201Bộ tô vít đóng Berrylion B0802 (6 mũi)Berrylion B0802 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
202Búa2ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
203Máy mài chạy pinBosch GWS 180V-LI hoặc tương đương6ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
204Máy khoan chạy pinBosch GSB 120-LI hoặc tương đương5ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
205Bộ Mỏ hàn cắt hơiTanaka hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
206Nivo khungMitutoyo 960-703 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
207Bộ kích thủy lựcEuropress CMF60N75 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
208Ống nhựa mềm lõi thép50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
209Máy cắt sắt để bànBosch GCO 14-24 hoặc tương đương2chiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
210Búa5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
211Búa 5 kg6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
212Bộ cờ lê vòng miệngCROSSMAN 96-082 (8-32) hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
213Máy hàn điện 1 pha4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
214Mỏ lết CrossmanCrossman 95-615 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
215Máy gia nhiệt vòng bi BETEX Cone Heater CHC.BETEX CHC hoặc tương đương1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
216Bộ lục giácThương hiệu: Wiha 01418 hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
217Dây cáp vải Hàn Quốc 1 tấn (bản 25 mm)16cáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
218Bộ súng siết đai ốc: IWS500 1/2" IMPACT WRENCHKITIWS500 1/2" IMPACT WRENCHKIT hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
219Pa lăng xích kéo tay 0,5 tấnTB-0.5 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
220Chày đồng3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
221Chày đồng2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
222Chày đồng3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
223Cảo Thủy lựcPM620 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
224Máy đo khoảng cách Leica DISTOTM D2DISTOTM D2 hoặc tương đương1ChiếcChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
225Đèn hầm lò LED loại pin xạcDP-TQ-01 hoặc tương đương25CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
226Mỏ lết răng MCC PW-SD60 600mm độ mở ngàm 77mmPW-SD60 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
227Mỏ lết răng, độ mở ngàm từ 35-90mm, chuẩn DIN ISO 52342CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
228Mỏ lết răng 350mm - 14 inchPW-SD35 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
229Thước cuộn tự độngTolsen 3601 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
230Mỏ hàn GOOT TQ-77, NhậtGOOT TQ-77 hoặc tương dương8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
231Bộ dũa, loại tinh 5 câyHolex 517426 250 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
232Bộ đục lỗ gioăng 3-30mmJLB330PA hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
233Máy khoan động lựcGSB 16 RE hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
234Kìm ép Cosse Thủy LựcYQK240 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
235Thẻ nhớTRANSCEND hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
236Bộ cáp lập trình1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
237Máy in ống lồngLM390A/PC hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
238Máy khoan pinBosch GSB 18 VE-2-LI hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
239Ổ cứng di động 500GB External SSDMU-PA1T0B hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
240Bộ tô vít trợ lựcWERA 05018282001 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
241Máy siết ốc vít dùng pinBosch GDX 18V-200C hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
242Máy mài điện cầm tayBosch GWS 750-100 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
243Kìm chết WihaWiha 29486 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
244Kìm bấm xíchELORA 524-250 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
245Dây đo đồng hồ Megommet Kyoritsu 30076CặpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
246Đồng hồ vạn năngFluke 87V hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
247Ampe kìmFLUKE 319 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
248Ampe kìm đo dòng điện rò hiệu dụng thực Fluke 368Fluke 368 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
249Máy hút bụi công nghiệpPT40 1800W hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
250Kìm kẹp hàn 500A500A Kapusi hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
251Bộ nạp ắc quy LiOALioa DC03050 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
252Ru lô nguồnLiOA QTX3025 hoặc tương đương5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
253Xe đẩy hàng 4 BánhPrestar NF301 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
254Ắc qui GSYUASA PXL12050 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
255Đèn pin cài đầu2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
256Xe nâng tay cao 3 tấnMEDITEK A3.0/16 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
257Set 5 Mũi mài hợp kim 6mm chất lượng cao1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
258Mặt nạ hàn tự động AW7RBlue Eagle AW7R hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
259Bộ Cờ lê tự động STSSTS hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
260Cáp lụa chống xoắn20MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
261Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩmNJ-2099-TH hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
262Bộ đàm cầm tayKenwood TK 3317 hoặc tương đương6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
263Súng bắn nhiệt độ FLUKE 62 MAXFLUKE 62 MAX hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
264MegometFluke 1577 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
265Kéo cắt tôn mũi thẳng1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
266Kìm cắt răngWiha 43339 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
267Kìm cắtYato YT-66347 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
268Bộ phát tín hiệu Analog SenecaSeneca TEST-4 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
269Cờ lê xíchT231-1/2 hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
270Thước nhét1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
271Bộ tô vít cách điệnWiha 42989 hoặc tương đương3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
272Máy khoan điệnGBM 320 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
273Palăng xích kéo tayElephant C21-1 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
274Máy siết bu lông dùng pinBosch GDX 18V-200C hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
275Đầu tuýp 6 cạnhAsaki AK-6067 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
276Cáp vải bản dẹp 2TSWB 2T hoặc tương đương2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
277Dụng cụ cắt gioăng mặt bích1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
278Máy xịt nước áp lựcBosch Easy Aquatak 125 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
279Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS68SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
280Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS68SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
281Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS68SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
282Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS68SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
283Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS66SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
284Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS66SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
285Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS66SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
286Cáp thí nghiệm dùng cho thiết bị thí nghiệm DRTS66SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
287Cáp Chuyển Đổi USB Sang RS485/RS422StarTech ICUSB422 hoặc tương đương1SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
288Cáp Chuyển Đổi USB Sang RS232StarTech ICUSB2321FIS hoặc tương đương1SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
289Tuốc nơ vít dùng pin Bosch Go1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
290Túi mềm đựng đồ nghề sửa chữa điện5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
291Bộ cà lêYETI YT8-32 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
292Đồng hồ vạn năngFluke 87V2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
293Ampe kìmFLUKE 355 hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
294Đồng hồ vạn năngFluke 87V hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
295Ống nhựa trong chịu dầu, lõi thép50MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
296Bộ đóng chữ (A-Z)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
297Bộ đóng số (0-9) - Đài Loan3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
298Giá đỡ ống đặt sàn tự định tâmQCR501 hoặc tương đương4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
299Máy cắt ống kim loạiTCVN-EPC325 hoặc tương đương2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
300Máy khoan vặn vít dùng pinBosch GSB 180-LI K2 Promo 06019F83K2 hoặc tương đương3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
301Bộ mỏ hàn cắt hơiGenerico 1120N hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
302Máy biến áp tự ngẫu (transformer PCP) kích thước (DxRxC) 17x16x152BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp công cụ dụng cụ đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->