Gói thầu: gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083015-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210227518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 09:27:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,090,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7136068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1527214E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 26.663.500.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.663.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên+ Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chat lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thuỷ binh 
- Đặc điểm thiết bị đo đạc cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo đạc toạ độ, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị san
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Khu xen cư thôn 5, xã Quảng Hùng, thành phố Sầm Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn; số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành đạt, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn; số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn; số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn, số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn, Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch - UBND thành phố Sầm Sơn: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT76,6688100m3
2Vận chuyển - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT76,6688100m3
3San nền, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT377,3436100m3
4Mua đất để đắp (Đã trừ luân chuyển từ đất đào sang đắp của thoát nước mưa và thoát nước thải)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT47.135,2672m3
5Vận chuyển đấtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4.713,526710m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường -đất cấp ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT109,7284100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT109,7284100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT236,7824100m3
4Đào khuôn đường - đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT85,0525m3
5Đào đường bê tông cũ (tuyến 1)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,967100m3
6Vận chuyển bê tông tới bãi thảiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT96,7m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8505100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT48,9726100m3
9Mua đất K95 để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32.562,5524m3
10Mua đất K98 để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6.823,1238m3
11Vận chuyển đấtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3.938,567610m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,3957100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,1804100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT90,3682100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT90,3682100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,8684100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,8684100tấn
18Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,9815100m2
19Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT104,89m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,4251100m2
21Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT61,65m3
22Lắp đặt bó vỉa trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.141cấu kiện
23Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT556,58m2
24Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,4985100m2
25Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32,11m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,0703100m2
27Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32,11m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4.281,36cái
29Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT642,204m2
30Đào nền đường - đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT96,17m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,0726100m2
32Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16,58m3
33Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT50,16m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT227,98m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2943100m3
36Đào nền đường - đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT88,32m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4262100m2
38Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,95m3
39Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20,62m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT367,36m2
41Trồng cây sao đen H = 3,5-4,0m; D>=15cm.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT192cây
42Cọc chống dài trung bình 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT768cây
43Vận chuyển cây bằng cơ giớiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT192cây
44Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (xe bồn 5m3 trong 3 tháng)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1921 cây/90 ngày
45Mua đất màu trồng cây (vận chuyển, đổ, san gạt)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT96m3
46Lấp đất móng bồn hoaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8832m3
47Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,4834100m3
48Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT60,47911000v
49Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT60,47911000v
50Vỉa hè lát gạch terazo 400x400x33Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8.420,8315m2
51Vữa đệm xi măng M75 dày 2cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9.676,65m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT232,15m2
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
54Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20,372m3
55Ni lon tái sinhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT101,86m2
56Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1247100m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - đất cấp 3Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.537,8945m3
2Luân chuyển từ đất đào sang san nền (sau khi trừ phần đắp trả rãnh) - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,6759100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng từ đất đào để đắp, phần còn lại tận dụng để san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,703100m3
4Mua đế cống tròn D600, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT664cái
5Mua đế cống tròn D300, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT296cái
6Mua đế cống tròn D800, bê tông M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT426cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.386cấu kiện
8Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3.157,0816m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK600mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT265,6đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT118,4đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT170,4đoạn ống
12Nối cống bằng pp xảm cống D600Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT237mối nối
13Nối cống bằng pp xảm cống D800Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT93mối nối
14Vận chuyển ống cống bê tông (cống D300, D600, D800)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT46,415710 tấn
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT35,56m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,9315100m2
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44,03m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82,96m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.024,02m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT155,25m2
21Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,1664100m2
22Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT21,56m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2778100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,9031tấn
25Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,41m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT311cấu kiện
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,25m3
28Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,507100m2
29Bê tông móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40,56m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,3223tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,2805tấn
32Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40,15m3
33Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8688100m2
34Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,2979tấn
35Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8071tấn
36Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,93m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT102cấu kiện
38Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT599,3m3
39Luân chuyển từ đất đào sang san nền (sau khi trừ phần đắp trả rãnh)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6524100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng từ đất đào để đắp, phần còn lại tận dụng để san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,8342100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,41m3
42Bê tông đế giếng M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29,25m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,8601100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,6214tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53cấu kiện
46Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT122,07m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT775,56m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53,4m2
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,039tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,9778m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,9384100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6315tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,5933tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT25,26m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53cấu kiện
56Nắp ga Composite tải trọng 400kNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53bộ
57Lắp đặt tấm CompositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT53cái
58Bê tông chèn, M200, đá 2x4Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,58m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27,68m3
60Bê tông đế giếng M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44m3
61Ván khuôn đế giếngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,8142100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,9803tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82cấu kiện
64Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT101,63m3
65Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.135,77m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT117,26m2
67Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,9709tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT15,4488m2
69Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,5231100m2
70Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,1054tấn
71Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT25,61m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82cấu kiện
73Ván khuôn dầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7505100m2
74Cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3206tấn
75Cốt thép dầm ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,419tấn
76Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,31m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82cấu kiện
78Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,1414100m2
79Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,0393tấn
80Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,1222tấn
81Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,95m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82cấu kiện
83Nắp ga Composite tải trọng 12,5kNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82Bộ
84Lắp đặt tấm CompositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80cái
85Song chắn rác Composite 40kNTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT82Bộ
86Lắp đặt song chắc rác CompositeTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80cái
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất thi công cống - Cấp đất 3Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.775,7235m3
2Luân chuyển từ đất đào sang san nền (sau khi trừ phần đắp trả rãnh)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,2578100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng từ đất đào để đắp, phần còn lại tận dụng để san nền)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT21,4291100m3
4Mua đế cống tròn D300, M200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.522cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.522cấu kiện
6Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT475,9267m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT757,845đoạn ống
8Nối cống bằng pp xảm cống D300Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT691mối nối
9Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20,889510 tấn
10Ống nhựa uPVC C3, D140 gom nước từ các hộ dân dày 5,4mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT771,5m
11Nút bịt nhựa uPVC D140mm dày 6mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT187cái
12Co lơ 135 độ nhựa uPVC D140mm dày 6mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT67cái
13Co ngã ba uPVC D140 dày 6mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT120cái
14Lắp đặt ống nhựa D140, dài 6m bằng p/p dánTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,715100m
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,9m3
16Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,02m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,2822tấn
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6394100m2
19Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT84,6m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT775,46m2
21Cốt thép thang giếng ĐK >18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4562tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,9708m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5313100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4715tấn
25Thép góc 70x50x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,7063tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,57m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT148cấu kiện
28Ván khuônTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,5747100m2
29Cốt thép ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7361tấn
30Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,78m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,78mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,74100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,01100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,88100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,59100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 225x110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm-EETheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,88100m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8,59100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 50; 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,47100m
20Nước thử áp lực+ thau xảTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT43,5317m3
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
23Lắp đặt lọc rác mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
24Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-BETheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6cái
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4bộ
27Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cặp bích
28Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cái
29Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10cái
30Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cái
31Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,22100m
33Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
34Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-BETheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
36Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11bộ
37Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,5cặp bích
38Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
39Đào đất thi công tuyến ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT588,2275m3
40Đắp cát đường ốngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT211,9167m3
41Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,649100m3
42Lắp đặt lưới cảnh báoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,841100m2
43Đào móng hố van - đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,0735m3
44Bê tông đáy hố van, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,9166m3
45Bê tông nắp tấm đan, thành hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8195m3
46Bê tông gối đỡ van, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,032m3
47Lắp dựng cốt thép nắp tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0504tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,34tấn
49Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,5851m3
50Trát tường ngoài hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,976m2
51Trát tường trong hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,24m2
52Ván khuôn móng, thành, nắp tấm đan hố vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0456100m2
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0776100m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (nắp tấm đan hố van)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
55Bê tông bảo vên nắp gang hố van ti chìm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,135m3
56Bê tông gối đỡ van ren, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,045m3
57Bu lông êcu M16x20.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10cái
58Nắp gang chụp vanTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm (ống dẫn hướng hố van ti chìm)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,025100m
60Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,5266m3
61Bê tông móng hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7027m3
62Bê tông thành, tấm đan hố đồng hồ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3469m3
63Bê tông gối đỡ van, đồng hồ, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,024m3
64Lắp dựng cốt thép thành, tấm đan hố đồng hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0176tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (tấm đan hố đồng hồ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1085tấn
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, hố đồng hồ- Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,3376m3
67Trát tường ngoài hố đồng hồ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,96m2
68Trát tường trong hố đồng hồ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,2m2
69Ván khuôn đáy, thành, tấm đan hố đồng hồTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,034100m2
70Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0142100m3
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg (tấm đan hố đồng hồ)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3cái
72Bê tông trụ cứu hoả, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8589m3
73Ván khuôn trụ cứu hoảTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1112100m2
74Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,881m3
75Bê tông lót móng gối đỡ tê, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,1813m3
76Bê tông gối đỡ tê, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,5304m3
77Bu lông êcu M16x20.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT84Cái
78Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT42Cái
79Ván khuôn gối đỡ têTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1822100m2
80Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1928100m3
81Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,6933m3
82Bê tông lót móng gối đỡ cút, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,024m3
83Bê tông gối đỡ cút, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,872m3
84Bu lông êcu M16x20.Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT32Cái
85Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16Cái
86Ván khuôn gối đỡ cútTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1856100m2
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,048100m3
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Khung móng tủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40cái
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,52m3
3Bê tông móng tủ M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9,53m3
4Ván khuôn móng tủTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,648100m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT48m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT51,88m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4096100m3
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT693m
10Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,93100m
11Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4175tấn
12Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,3915tấn
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x50+1x35mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT222m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,22100m
15Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1978tấn
16Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6593tấn
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT516m
18Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,16100m
19Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6401tấn
20Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,1337tấn
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x95mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT305m
22Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,05100m
23Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5934tấn
24Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,9773tấn
25Băng dính cách điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cuộn
26Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40cái
28Kẹp rẽ nhánhTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40cái
29Ống nhựa bọc dây tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT140m
30Đai thép + khóa đaiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80cái
31Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,552tấn
32Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,552tấn
33Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT80bộ
34Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,96100m3
35Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,96100m3
36Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT52cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,210 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,610 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT410 đầu cốt
42Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT16cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,610 đầu cốt
44Biển báoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31cái
45Xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7ca
46Xe tải thùng 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1ca
47Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1tủ
48Đèn chiếu sáng đường phố LED 150WTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT49cái
49Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT49bộ
50Cột đèn bát giác cao 6m (dầy 3,5mm), cần đèn đơn 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cái
51Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cái
52Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cột
53Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cần đèn
54Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27bảng
55Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT54đầu cáp
56Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT54đầu cáp
57Đánh sốTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT27cột
58Cột đèn bát giác cao 6m (dầy 3,5mm), cần đèn đôi 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
59Bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
60Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cột
61Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cần đèn
62Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11bảng
63Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22đầu cáp
64Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22đầu cáp
65Đánh sốTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cột
66Khung móng cột M16x500x250x500Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
67Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2m
68Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,338m3
69Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,051m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,96100m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,8444m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0104100m3
73Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0025100m3
74Bốc xếp lên Xi măng baoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0923tấn
75Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,211m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,3423m3
77Khung móng cột M24x300x300x675Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38cái
78Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 85/65Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT76m
79Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,32m3
80Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,8m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,368100m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT35,112m3
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8193100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5381100m3
85Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2812100m3
86Cáp ngầm cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10m
87Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1100m
88Cáp ngầm cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 0,1/1kV-3x10+1x6mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.407m
89Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,07100m
90Dây đồng nhiều sợi M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.407m
91Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38bộ
92Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT465,5m
93Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,655100m
94Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38cái
95Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38bộ
96Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1094100m3
97Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1094100m3
98Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
99Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0851tấn
100Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0851tấn
101Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,851100kg
102Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,410 cọc
103Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0864100m3
104Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0864100m3
105Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT76cái
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,610 đầu cốt
107Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT304cái
108Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT30,410 đầu cốt
109Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
110Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,810 đầu cốt
111Băng dính cách nhiệtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cuộn
112Xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT9ca
113Xe tải thùng 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1ca
114Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,47kg
115Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
116Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0011tấn
117Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0115tấn
118Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29,02kg
119Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
120Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0058tấn
121Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,058tấn
122Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,59kg
123Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
124Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0019tấn
125Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0186tấn
126Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT117,02kg
127Sứ đứng 22kV VHD22Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4quả
128Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,410 sứ
129Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
130Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0117tấn
131Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,117tấn
132Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44,06kg
133Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
134Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0044tấn
135Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0441tấn
136Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,4kg
137Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
138Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0039tấn
139Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0388tấn
140Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT64,21kg
141Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
142Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0064tấn
143Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0642tấn
144Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT42,16kg
145Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
146Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0042tấn
147Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0422tấn
148Cách điện đứng 22kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8Quả
149Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,810 sứ
150Công tác cách điện các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0496tấn
151Công tác cách điện các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0496tấn
152Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
153Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0851tấn
154Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0851tấn
155Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
156Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0864100m3
157Lấp đất rãnh tiếp địa (Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0864100m3
158Dây tiếp địa mềm Cu/PVC-1x50mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6m
159Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6m
160Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0012tấn
161Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,003tấn
162Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT36bộ
163Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,85kg
164Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
165Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0024tấn
166Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0239tấn
167Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x95mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT459m
168Rải cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,59100m
169Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,5464tấn
170Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,8214tấn
171Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
172Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0039tấn
173Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,013tấn
174Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
175Hộp đầu cáp 24kV-3x95mm2 ngoài trời + bộ chạc 3Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
176Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3010 đầu cốt
177Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1đầu cáp
178Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12cái
179Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,210 đầu cốt
180Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3cái
181Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,310 đầu cốt
182Băng dính cách nhiệtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4cái
183Dây nhôm bọc Al/XLPE/PVC 24kV-1x70mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18m
184Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18m
185Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyểnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,0068tấn
186Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13,356tấn
187Vận chuyển đường dài bằng xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2ca
188Vận chuyển đường dài bằng xe tải thùng 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1ca
189Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tấn
190Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,3576m3
191Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7316m3
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,6786m3
193Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1168tấn
194Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2784tấn
195Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1704100m2
196Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,2568m3
197Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22,08m2
198Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11,16m2
199Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,472100m3
200Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,212100m3
201Tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT20cái
202Bu lông M16x45Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2cái
203Rải dây thép địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,8810 m
204Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,210 cọc
205Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7142100m3
206Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7142100m3
207Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT28m
208Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT28m
209Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x120mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT28m
210Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT28m
211Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x50mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT48m
212Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT48m
213Dây dẫn tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23m
214Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23m
215Bình cứu hỏaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bình
216Đầu cáp T-Plug 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
217Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,610 đầu cốt
218Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2đầu cáp
219Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3bộ
220Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,910 đầu cốt
221Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3đầu cáp
222Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
223Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,610 đầu cốt
224Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2đầu cáp
225Biển báoTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
226Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
227Bộ chạc ba 24kV 3x95mm2Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4bộ
228Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8cái
229Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,810 đầu cốt
230Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
231Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,410 đầu cốt
232Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14cái
233Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,410 đầu cốt
234Băng dính cách điệnTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5cuộn
235Vận chuyển đường dài bằng xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3ca
236Vận chuyển đường dài bằng xe tải thùng 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1ca
237Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,88m3
238Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT85m2
239Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT765viên
240Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,7100m
241Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT35,19m3
242Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT22,271m3
243Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4208100m3
244Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,6885100m3
245Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1284100m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,335m3
247Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu -Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,22510m2
248Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,08510m2
249Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT7,22510m2
250Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT10,88m3
251Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2125100m2
252Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,7651000v
253Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT433,23m3
254Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.063m
255Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18.567viên
256Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT722,055m3
257Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT288,82m3
258Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,3323100m3
259Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT433,23m3
260Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,1575100m2
261Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,5671000v
262Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44,1m3
263Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT490m
264Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4.410viên
265Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT85,755m3
266Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT41,65m3
267Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,441100m3
268Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT44,1m3
269Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,225100m2
270Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4,411000v
271Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,11m3
272Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT490m
273Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.638viên
274Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT31,855m3
275Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,74m3
276Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1911100m3
277Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT19,11m3
278Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,455100m2
279Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6381000v
280Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT21,45m3
281Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT165m
282Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1.485viên
283Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT90,755m3
284Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT69,3m3
285Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2145100m3
286Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT21,45m3
287Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,4125100m2
288Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,4851000v
289Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,56m3
290Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24m
291Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT216viên
292Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,6m3
293Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5,04m3
294Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0156100m3
295Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,56m3
296Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,06100m2
297Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2161000v
298Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,64m3
299Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24m2
300Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT216viên
301Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT6,6m3
302Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3,96m3
303Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,0264100m3
304Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2,64m3
305Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,06100m2
306Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2161000v
307Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,32m3
308Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,4m3
309Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT14,96m3
310Vận chuyển đất tận dụng đất để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1232100m3
311Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT12,32m3
312Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT89,25m3
313Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT189m3
314Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT105m3
315Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,8925100m3
316Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT89,25m3
317Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,45m3
318Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,33m3
319Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT24,15m3
320Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,2645100m3
321Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT26,45m3
322Cát đen:Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,63m3
323Đào rãnh cáp, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT35,642m3
324Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT17,01m3
325Vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT0,1863100m3
326Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT18,63m3
327Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3.532m
328Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT35,32100m
329Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2.303m
330Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT23,03100m
331Ống thép bảo vệ cáp qua đường D76Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT85m
332Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT85m
333Ống thép bảo vệ cáp qua đường D200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT137m
334Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT137m
335Mốc sứTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT355cái
336Lắp mốc sứTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT355cái
337Xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8ca
338Xe tải thùng 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2ca
339Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
340Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
341Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT13 pha
342Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
343Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40tủ
344Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tủ
345Lắp tủ RMUTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tủ
346Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2máy
347Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT5bộ
348Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT4phân đoạn
349Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT3cái
350Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
351Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
352Thí nghiệm dao cách lyTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
353Thí nghiệm chống sétTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1bộ
354Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1,6bộ
355Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1vị trí
356Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT8sợi
357Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT40vị trí
358Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2sợi
359Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT38vị trí
360Xe tải gắn cẩn trục loại 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2ca
361Xe tải thùng 10TTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2ca
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
2Cầu dao phụ tảiTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
3Máy biến áp 560 kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
4Máy biến áp 250 kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1máy
5Tủ điện tổng 600V-250A 5 lộ raTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
6Tủ điện tổng 600V-400A 5 lộ raTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
7Tủ điện hạ thế 6 công tơ TD-06Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT29cái
8Tủ điện hạ thế 9 công tơ TD-09Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT11cái
9Trạm biến áp hợp bộ Kios , Tủ RMU, Tủ hạ áp (không bao gồm máy biến áp và vỏ trạm)Theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2tủ
10Bộ sấy cho tủ RMU 3 ngănTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
11Bộ báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT2bộ
12Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7136068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1527214E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: 01 Hợp đồng- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp, thoát nước, điện.+ Tương tự quy mô công việc: Có giá trị ≥ 26.663.500.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.663.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ đại học trở lên+ Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP ngày 03/3/202153
2 Cán bộ kỹ thuật 6 -Trình độ đại học trở lên+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chat lượng 1 -Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, HTKT hạng III trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực33
5 Công nhân kỹ thuật lành nghề 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào công trình2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn12
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy bơm nước bơm nước2
5 Máy đầm cóc đầm đất2
6 Máy thuỷ binh  đo đạc cao độ1
7 Máy toàn đạc điện tử đo đạc toạ độ, cao độ1
8 Máy đầm bánh thép tự hành ≥ 16 Tấn2
9 Máy phát điện Phát điện1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn2
11 Máy nén khí nén khí1
12 Thiết bị nấu nhựa Nấu nhựa1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải bê tông1
15 Máy ủi ủi2
16 Máy san tự hành san1
17 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->