Gói thầu: E-PSC21.45 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa các thiết bị thử nghiệm điện năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149748-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-PSC21.45 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa các thiết bị thử nghiệm điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211103459
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:56:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,688,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-PSC21.45 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa các thiết bị thử nghiệm điện năm 2021
Sửa chữa thường xuyên các thiết bị thử nghiệm điện của Trung tâm dịch vụ sửa chữa EVN năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NMTĐ Tuyên Quang . . 0
2 Cầu đo điện trở tiếp địa loại tự khử nhiễu ARNOUX 6470N Mã ARNOUX 6470N/CHAUVIN . 0
3 Vật tư thay thế . . 0
4 Pin sạc. (1 set bao gồm 8 pin Ni-MH 1.2V) Pin NiMH 9.6V, 3.5Ah Bộ 1
5 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
6 Tháo, lắp pin, chạy thử . Gói 1
7 Kiểm tra, sửa mạch sạc . Gói 1
8 - Vệ sinh tổng thể thiết bị- Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị- Chạy thử máy . Gói 1
9 Thiết bị thử nghiệm MBA ISA T2000 Mã T2000/ISA Test . 0
10 Vật tư thay thế . . 0
11 Khối đo lường 10V Đo điện áp 1 chiều 0-10V Khối 1
12 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
13 Tháo, lắp khối đo lường . Gói 1
14 - Vệ sinh tổng thể thiết bị- Bảo dưỡng toàn bộ thiết bị- Chạy thử máy . Gói 1
15 Thiết bị thử nghiệm rơle cơ T1000 Mã T1000/ISA Test . 0
16 Vật tư thay thế . . 0
17 Màn hình LCD hiển thị . Cái 1
18 Khối phát nguồn 1 chiều chính . Khối 1
19 Vật tư linh kiện khác của mạch điều khiển (Bao gồm: Tụ điện, điện trở, IC, diode,…) . 1
20 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
21 Thay màn hình . Lần 1
22 Thay khối phát nguồn 1 chiều chính . Lần 1
23 - Vệ sinh tổng thể thiết bị- Kiểm tra, sửa các lỗi khác phát sinh (nếu có)- Kiểm tra chạy thử máy . Gói 1
24 NMTĐ Sơn La . . 0
25 Bộ hiệu chuẩn đa năng 3010A . . 0
26 Vật tư thay thế . . 0
27 Cáp điều khiển giữa máy chính và khối giả lập TC Cáp RS 232 Cái 1
28 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
29 Kiểm tra và chạy thử lại toàn bộ máy chính và khối giả lập TC với cảm biến chuẩn . Gói 1
30 Đào tạo và hướng dẫn sử dụng khối phát giả lập TC để hiệu chuẩn các thiết bị đo nhiệt độ bằng cảm biến TC . Gói 1
31 Đồng hồ hiển thị dạng sóng 190-240 Mã 190-204/ Fluke . 0
32 Vật tư thay thế . . 0
33 Que đo áp VPS420 Cái 5
34 Que đo dòng (AC Current Clamp) i1000s Cái 2
35 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
36 Kiểm tra và chạy thử lại toàn bộ máy chính với các đầu probe mới . Gói 1
37 Đào tạo và hướng dẫn sử dụng lại thiết bị . Gói 1
38 Thiết bị hiệu chuẩn Sika-MC50 Mã Sika-MC50/GMC . 0
39 Vật tư thay thế . . 0
40 Bộ sạc cho thiết bị. (củ sạc + dây đi kèm) Nguồn nuôi 220V, 50Hz, đầu ra 5V, 2A Bộ 1
41 Pin sạc (1 pack gồm 3 pin Ni-MH 1,2V, tổng dung lượng 1.8 Ah) Ni-MH, 1.8 Ah rechargeable batteries Bộ 1
42 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
43 Sửa lỗi máy không thực hiện được chức năng, treo máy ngay khi bật . Gói 1
44 Đào tạo và hướng dẫn sử dụng các tính năng của phần mềm để thử relay . Gói 1
45 Hợp bộ tạo dòng áp PTE-100-C thứ 1 Mã PTE-100-C/SMC . 0
46 Vật tư thay thế . . 0
47 Vật tư sửa chữa lỗi rò điện ra vỏ . Gói 1
48 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
49 Sửa lỗi dò cách điện ra vỏ máy (115V-đất) . Gói 1
50 Sửa lỗi dò dòng điện và điện áp điều khiển ra vỏ . Gói 1
51 Hợp bộ tạo dòng áp PTE-100-C thứ 2 Mã PTE-100-C/SMC . 0
52 Vật tư thay thế . . 0
53 Vật tư sửa chữa lỗi rò điện ra vỏ . Gói 1
54 Vật tư sửa chữa kênh đầu ra DC bị hỏng (Bao gồm: IC nguồn, IC điều khiển, tụ điện, cuộn cảm, điện trở và các vật tư khác) . Gói 1
55 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
56 Sửa lỗi dò cách điện ra vỏ máy (115V-đất) . Gói 1
57 Sửa lỗi dò dòng điện và điện áp điều khiển ra vỏ . Gói 1
58 Sửa chữa kênh đầu ra DC bị hỏng . Gói 1
59 Khối điều khiển thiết bị cao áp xoay chiều BK130/36 Mã BK130/36/ Phenixtech/ Mỹ . 0
60 Vật tư thay thế . . 0
61 Khối hiển thị dòng điện . Khối 1
62 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
63 Sửa lỗi mất dòng điện . Gói 1
64 Vệ sinh, chạy thử và bảo dưỡng máy . Gói 1
65 Thiết bị đo tỉ số biến TRF250 Mã TRF250/ Vanguard/ USA . 0
66 Vật tư thay thế . . 0
67 Linh kiện sửa chữa khối phát áp (Bao gồm: IC nguồn, IC điều khiển, tụ điện, cuộn cảm, điện trở và các vật tư khác) . Bộ 1
68 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
69 Sửa chữa khối phát áp . Gói 1
70 Vệ sinh, chạy thử và bảo dưỡng máy . Gói 1
71 Thiết bị đo tiếp địa CA6471 Mã CA6471/ Chauvin . 0
72 Vật tư thay thế . . 0
73 Pin sạc đồng bộ với thiết bị CA6471 (1 bộ gồm 8 pin) Rechargable Battery 9.6V 3500mAh Ni-MH, 202.10 x 50.52 x 17.15mm Bộ 2
74 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
75 Kiểm tra và chạy thử lại toàn bộ máy . Gói 1
76 Đào tạo và hướng dẫn sử dụng lại thiết bị . Gói 1
77 Thiết bị đo điện trở cách điện S1-1054/2 Mã S1-1054/2 Megger . 0
78 Vật tư thay thế . . 0
79 Pin đồng bộ với thiết bị S1-1054/2 (Bao gồm:1 pack đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất kèm dây nối) Rechargable Battery capacity is 6 hours continuous testing at 5 kV with a 100 MΩ Bộ 2
80 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
81 Kiểm tra và chạy thử lại toàn bộ máy . Gói 1
82 Đào tạo và hướng dẫn sử dụng lại thiết bị . Gói 1
83 NMTĐ Lai Châu . . 0
84 Thiết bị thử cao áp xoay chiều 6TSD75-10 Mã 6TSD75-10/Phenix . 0
85 Vật tư thay thế . . 0
86 Khối hãm giữa trục động cơ điều chỉnh điện áp và cánh tay điều chỉnh của biến áp điều chỉnh . Khối 1
87 Cảm biến hành trình . Cái 1
88 Vật tư khác (Bao gồm: IC nguồn, IC điều khiển, tụ điện, cuộn cảm, điện trở và các vật tư khác) . 1
89 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
90 Tháo dỡ, lắp đặt khối hãm giữa trục động cơ điều chỉnh điện áp và cánh tay điều chỉnh của biến áp điều chỉnh . Lần 1
91 Tháo dỡ, lắp đặt cảm biến hành trình, kiểm tra tín hiệu điều khiển,… . Lần 1
92 Chạy thử và điều chỉnh . Gói 1
93 NMTĐ Ialy . . 0
94 Thiết bị chụp sóng máy cắt SA100 Mã SA100/Weis . 0
95 Vật tư thay thế . . 0
96 Pin sạc AAA, 1 set gồm 6 quả AAA rechargable battery Bộ 1
97 Ổ cứng SSD Ổ cứng SSD, Intel, dung lượng 128GB Cái 1
98 Card chuyển đổi chuẩn kết nối IDE-ATA cho ổ cứng chuẩn SATA . Cái 1
99 Dịch vụ kỹ thuật . . 0
100 Sửa khối phát dòng kênh A . Gói 1
101 Cài lại hệ điều hành và phầm mềm . Gói 1
102 Bảo trì bảo dưỡng thiết bị theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất . Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->