Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vồn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 09 tỷ đồng tại Nghị Quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 11:38:00 đến ngày 2021-11-27 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,033,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV tương tự như gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện - điện tử- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Hệ thống chiếu sáng đường trục xã Sơn Đông giai đoạn 2 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vồn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 09 tỷ đồng tại Nghị Quyết số 22/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột đèn chiếu sáng 7m - MC-7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,92 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| B | Móng cột đèn chiếu sáng 8.5m - MT-8.5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,048 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| C | Móng tủ MT-1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| D | Cột đèn chiếu sáng 7m - BG-7 | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ, cự ly 1km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5 | tấn/km |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370 | đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5 | 10 cột |
| 5 | Móc treo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370 | cái |
| E | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đènchiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cột |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tong, cự ly 1km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,32 | tấn/km |
| F | Rãnh cáp nền đất – Rd | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 934,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,569 | 100m3 |
| 3 | Cát đen đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360,18 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.610 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,22 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,827 | 100m3 |
| G | Rãnh cáp trên nền bê tông - Rbt | |||
| 1 | Cắt khe đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.298 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,837 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,837 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,995 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0682 | 100m3 |
| 6 | Cát đen đầm chặt. độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,562 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.149 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,298 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,149 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2639 | 100m3 |
| H | Rãnh cáp trên nền đường – Rnđ | |||
| 1 | Cắt khe đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 9 | Cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV, cự ly 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| I | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | công tơ |
| J | Giá đỡ tủ treo ĐKCS | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | Tủ |
| K | Giá đỡ tủ chôn ĐKCS | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | Sơn đánh số cột chiều sáng | |||
| 1 | Đánh số cột chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796 | cột |
| M | Lắp đèn chiếu sáng LED 75W - độ cao lắp đèn 7m | |||
| 1 | Lắp đèn LED 75W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | bộ |
| N | Lắp đèn chiếu sáng LED 50W - độ cao lắp đèn 7m | |||
| 1 | Lắp đèn LED 50W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 542 | bộ |
| O | Lắp đèn chiếu sáng LED 40W - độ cao lắp đèn 7m | |||
| 1 | Lắp đèn LED 40W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147 | bộ |
| P | Lắp bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107 | bảng |
| Q | Làm đầu cáp ngầm DC-16 | |||
| 1 | Làm đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406 | đầu cáp |
| R | Đầu cốt M10 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362 | đầu cốt |
| S | Đầu cốt M16 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | đầu cốt |
| T | Đầu cốt M25 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | đầu cốt |
| U | Đầu cốt AM25 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | đầu cốt |
| V | Đầu cốt AM16 | |||
| 1 | Ép đầu cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 156 | đầu cốt |
| W | Dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.048 | m |
| X | Kẹp hãm | |||
| 1 | Kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.349 | Cái |
| Y | Ghíp nối 1 bulong | |||
| 1 | Ghíp nối GĐ1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.084 | Cái |
| Z | Ghíp nối 2 bulong | |||
| 1 | Ghíp nối GĐ2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | Cái |
| AA | Tấm ốp | |||
| 1 | Tấm ốp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.201 | Cái |
| AB | Đai thép + khóa đai ĐT-H1 | |||
| 1 | Đai thép cột vuông đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 538 | Bộ |
| AC | Đai thép + khóa đai ĐT-H2 | |||
| 1 | Đai thép cột vuông đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | Bộ |
| AD | Đai thép + khóa đai ĐT-T1 | |||
| 1 | Đai thép cột ly tâm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605 | Bộ |
| AE | Đai thép + khóa đai ĐT-T2 | |||
| 1 | Đai thép cột ly tâm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | Bộ |
| AF | Tăng đơ TĐ-14 | |||
| 1 | Tăng đơ TĐ-14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.353 | Bộ |
| AG | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.311 | m |
| 2 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,55 | cái |
| AH | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.425 | m |
| 2 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,25 | cái |
| AI | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 743 | m |
| 2 | Sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,15 | cái |
| AJ | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2 | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| AK | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2 | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21.459 | m |
| AL | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 mm2 | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 665 | m |
| AM | Rải dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Rải dây đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.705 | m |
| AN | Kéo cáp Cu/PVC 1x6 mm2 trên dây thép D4 | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Dây đồng 1x6mm2 trên dây thép D4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21.462 | m |
| AO | Cần đèn chiếu sáng CH-1 | |||
| 1 | Lắp cần đèn CH-1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 611 | 1 bộ cần đèn |
| AP | Tiếp địa - RC-1 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185 | bộ |
| 2 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 492,84 | kg |
| 3 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m3 |
| AQ | Tiếp địa lặp lại – RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.708,16 | kg |
| 3 | Bu lông M14x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | Bộ |
| 5 | Ghíp nối IPC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | Bộ |
| 6 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 603,84 | kg |
| 7 | Ốp tăng cường L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,2 | kg |
| 8 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 9 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6644 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.360 | m |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | đầu cốt |
| 13 | Đào đất đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 435,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,352 | 100m3 |
| AR | Tiếp địa lặp lại – RLLA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 693,6 | kg |
| 3 | Đầu cốt M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 552 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | đầu cốt |
| 8 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7664 | 100m3 |
| AS | Tiếp địa lặp lại - RC-BV | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 705,6 | kg |
| 3 | Bu lông M14x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | Bộ |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 5 | Đầu cốt M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | Cái |
| 6 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 994,56 | kg |
| 7 | Ghíp nối IPC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | đầu cốt |
| 12 | Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,792 | 100m3 |
| AT | Tiếp địa - RC-5 | |||
| 1 | Cọc tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Cọc |
| 2 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 633,06 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504 | m |
| 5 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | 100m3 |
| AU | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.271 | m |
| AV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 407 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | sợi |
| AW | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường 5km/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | công |
| 9 | Điện thắp sáng ban đêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.850 | kW.h |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV tương tự như gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện - điện tử- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình HTKT (chiếu sáng) cấp IV tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Có giấy đăng ký, giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông 7,5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi