Gói thầu: Mua sắm thiết bị trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171937-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211171925
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:08:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,900,811,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 475,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3851E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị trung hạ áp
Chống quá tải khu vực phía Tây Điện lực TP Thanh Hóa; Chống quá tải lưới điện hạ áp khu vực phía Đông Điện lực TP Thanh Hóa; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Hoằng Hóa; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Nông Cống; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Vĩnh Lộc; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Đông Sơn; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện
30 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá bàn giao tại Công ty Điện lực Thanh Hóa: Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. - Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Công ty Điện lực Thanh Hóa theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. Nhà thầu cung cấp File cứng HSDT 01 bản gốc + 34 bản sao cho bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 475.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hoá, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, TP Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.260.899. Fax: 02373.854.545.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém đứng, ngoài trời, cách điện gốmbộ1bộChương 5 - HSMT
2Cầu dao phụ tải 35kV-630A chém đứng, ngoài trời, cách điện Polimerbộ2bộChương 5 - HSMT
3Cầu dao phụ tải 24kV-630A, chém đứng, ngoài trời, cách điện gốmbộ10bộChương 5 - HSMT
4Cầu dao cách ly 35kV-630A, chém ngang, ngoài trời, cách điện Polymer lắp trên 2 trụ tâm 2,5m (DS 3P -630A-35Kv -170KV BIL, OD- Polymer, 2 phương lắp trên 2 trụ tâm 2,5m + bộ sào thao tác 8m + Giá lắp lên trụ không lỗ )bộ1bộChương 5 - HSMT
5Cầu dao cách ly 35kV-630A, chém ngang, ngoài trời, cách điện polimer.Bộ2BộChương 5 - HSMT
6Cầu dao cách ly 35kV-630A, chém ngang, ngoài trời, cách điện gốmbộ5bộChương 5 - HSMT
7Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém đứng, ngoài trời, cách điện gốmbộ2bộChương 5 - HSMT
8Cầu dao cách ly 24kV-630A, chém ngang, ngoài trời, cách điện gốmbộ3bộChương 5 - HSMT
9Cầu dao cách ly 24kV-630A, chém đứng, ngoài trời, cách điện gốmbộ16bộChương 5 - HSMT
10Cầu dao 250A kèm cầu chì 0,4kV (Bổ sung lộ trong tủ hạ thế)cái2cáiChương 5 - HSMT
11Chống sét van 35kV cho TBAbộ53bộChương 5 - HSMT
12Chống sét van 35kV cho đường dâybộ14bộChương 5 - HSMT
13Chống sét van 24kV cho TBAbộ27bộChương 5 - HSMT
14Chống sét van 24kV cho đường dâybộ25bộChương 5 - HSMT
15Chống sét van 10kV cho TBAbộ9bộChương 5 - HSMT
16Chống sét van 10kV cho đường dâybộ3bộChương 5 - HSMT
17Cầu chì ống 24kV/100Abộ1bộChương 5 - HSMT
18Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chìbộ 1 pha10bộ 1 phaChương 5 - HSMT
19Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chìbộ39bộChương 5 - HSMT
20Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chìbộ 1 pha4bộ 1 phaChương 5 - HSMT
21Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chìbộ53bộChương 5 - HSMT
22Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ ATM 300A)Tủ1TủChương 5 - HSMT
23Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ATM 250A)Tủ40TủChương 5 - HSMT
24Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ ATM 250A)Tủ3TủChương 5 - HSMT
25Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ ATM 200A)Tủ13TủChương 5 - HSMT
26Tủ hạ thế 300A - 500V (3 lộ ATM 150)Tủ2TủChương 5 - HSMT
27Tủ hạ thế 300A - 500V (2 lộ ATM 200A)tủ2tủChương 5 - HSMT
28Tủ hạ thế 150A -500V (2 lộ ATM 100A)Tủ12TủChương 5 - HSMT
29Tủ điện công tơ 200A (ATM 200A )tủ1tủChương 5 - HSMT
30Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G.bộ8bộChương 5 - HSMT
31Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 nămcái8cáiChương 5 - HSMT
32Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ)máy5máyChương 5 - HSMT
33Biến điện áp 1 pha TU-35/0.22kV-500VAquả1quảChương 5 - HSMT
34Biến điện áp 1 pha TU-35/0.22kV-100VAquả1quảChương 5 - HSMT
35Biến dòng điện đo lường 10(22)kV (TI-12kV-100-200-300/5A)máy3máyChương 5 - HSMT
36Biến điện áp đo lường TU- 12(24)/V3 : 0,1/V3 - 30 VAmáy3máyChương 5 - HSMT
37Trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ đứng cho máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (3 lộ XT): + Thân trụ thép làm tôn dầy 4,5mm, Bích trên dầy 12mm, Bích dưới dầy 16mm, trụ được mạ kẽm nhúng nóng và tĩnh điện, + Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện. + Tủ RMU 22kV 3 ngăn, cấu hình CCF lắp tại trạm khối ( kiểu Compact không mở rộng): Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, 02 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/s, có không gian dự phòng cho lắp hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho ngăn cầu dao đến và đi, (ắc quy có dung lượng để số lần đóng cắt trên 10 lần). + Tủ điện hạ thế 600A 3 lộ ra (MCCB tổng 600A - 50kA, 2MCCB 300A-42kA + 1MCCB 250A-42kA), đồng hồ V,A, CM, TI. + Phụ kiện kết nối: 1 Bộ đầu cáp T-plug, 02 Bộ đầu cáp Elbow, 01 Bộ chì bảo vệ MBA; 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp, 01 bộ Điện trở sấy, cảm biến nhiệt.tủ11tủChương 5 - HSMT
38Trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ đứng cho máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (4 lộ XT): + Thân trụ thép làm tôn dầy 4,5mm, Bích trên dầy 12mm, Bích dưới dầy 16mm, trụ được mạ kẽm nhúng nóng và tĩnh điện, + Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện. + Tủ RMU 22kV 3 ngăn, cấu hình CCF lắp tại trạm khối ( kiểu Compact không mở rộng): Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, 02 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/s, có không gian dự phòng cho lắp hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho ngăn cầu dao đến và đi, (ắc quy có dung lượng để số lần đóng cắt trên 10 lần). + Tủ điện hạ thế 600A 4 lộ ra (MCCB tổng 600A - 50kA, 3MCCB 300A-42kA + 1MCCB 250A-42kA), đồng hồ V,A, CM, TI. + Phụ kiện kết nối: 1 Bộ đầu cáp T-plug, 02 Bộ đầu cáp Elbow, 01 Bộ chì bảo vệ MBA; 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp, 01 bộ Điện trở sấy, cảm biến nhiệt.tủ1tủChương 5 - HSMT
39Trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ đứng cho máy biến áp 400kVA-22/0,4kV(4 lộ XT): + Thân trụ thép làm tôn dầy 4,5mm, Bích trên dầy 12mm, Bích dưới dầy 16mm, trụ được mạ kẽm nhúng nóng và tĩnh điện, + Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, + Tủ RMU 22kV 3 ngăn, cấu hình CCF lắp tại trạm khối ( kiểu Compact không mở rộng): Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, 02 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/s, có không gian dự phòng cho lắp hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho ngăn cầu dao đến và đi, (ắc quy có dung lượng để số lần đóng cắt trên 10 lần). + Tủ điện hạ thế 600A 4 lộ ra (MCCB tổng 600A - 50kA, 3MCCB 300A-42kA + 1MCCB 250A-42kA), đồng hồ V,A, CM, TI, + Phụ kiện kết nối: 1 Bộ đầu cáp T-plug, 01 Bộ đầu cáp Elbow, 01 Bộ chì bảo vệ MBA; 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp, 01 bộ Điện trở sấy, cảm biến nhiệt.tủ1tủChương 5 - HSMT
40Trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ đứng cho máy biến áp 630kVA-22/0,4kV(4 lộ XT): + Thân trụ thép làm tôn dầy 4,5mm, Bích trên dầy 12mm, Bích dưới dầy 16mm, trụ được mạ kẽm nhúng nóng và tĩnh điện, + Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện, + Tủ RMU 22kV 3 ngăn, cấu hình CCF lắp tại trạm khối ( kiểu Compact không mở rộng): Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, 02 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/s, có không gian dự phòng cho lắp hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho ngăn cầu dao đến và đi, (ắc quy có dung lượng để số lần đóng cắt trên 10 lần). + Tủ điện hạ thế 1000A 4 lộ ra (MCCB tổng 1000A - 65kA, 3MCCB 300A-40kA + 1MCCB 300A-40kA dự phòng), đồng hồ V,A, CM, TI, + Phụ kiện kết nối: 1 Bộ đầu cáp T-plug, 02 Bộ đầu cáp Elbow, 01 Bộ chì bảo vệ MBA; 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp, 01 bộ Điện trở sấy, cảm biến nhiệt.bộ1bộChương 5 - HSMT
41Trạm biến áp hợp bộ kiểu trụ đứng cho máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (3 lộ XT): + Thân trụ thép làm tôn dầy 4,5mm, Bích trên dầy 12mm, Bích dưới dầy 16mm, trụ được mạ kẽm nhúng nóng và tĩnh điện, + Bộ hộp chụp, máng cáp, máng thu dầu tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện. + Tủ RMU 22kV 3 ngăn, cấu hình CCF lắp tại trạm khối ( kiểu Compact không mở rộng): Đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6, 02 ngăn cầu dao 630A-20kA/s, 01 ngăn cầu dao kèm cầu chì 200A-20kA/s, có không gian dự phòng cho lắp hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho ngăn cầu dao đến và đi, (ắc quy có dung lượng để số lần đóng cắt trên 10 lần). + Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra (MCCB tổng 500A - 50kA, 2MCCB 300A-42kA + 1MCCB 250A-42kA), đồng hồ V,A, CM, TI. + Phụ kiện kết nối: 1 Bộ đầu cáp T-plug, 02 Bộ đầu cáp Elbow, 01 Bộ chì bảo vệ MBA; 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp, 01 bộ Điện trở sấy, cảm biến nhiệt.Tủ1TủChương 5 - HSMT
42LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình.bộ2bộChương 5 - HSMT
43LBS 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hìnhbộ1bộChương 5 - HSMT
44Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Thiết bị phục vụ kết nối điều kiển xa- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hìnhbộ4bộChương 5 - HSMT
45Recloser 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm)- Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo- Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng- 06 chống sét van - Thiết bị phục vụ kết nối điều kiển xa- Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hìnhbộ1bộChương 5 - HSMT
46Tủ RMU 24kV 4 ngăn đường dây CCCC (kiểu compact) không mở rộng : 01 ngăn cầu dao đến, 02 ngăn cầu dao đi, 01 ngăn cầu dao dự phòng, có không gian dự phòng cho lắp hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho cả 4 ngăn + vỏ tủ + 03 đầu cáp T-Plus 3x240mm2, dòng cắt ngắn mạch >= 20kA/1s, Ắc quy đủ dung lượng dự phòng cho số lần cắt ngắn mạch tối thiểu 20 lần.bộ1bộChương 5 - HSMT
47Tủ RMU 22kV 4 ngăn đường dây (kiểu Modul): 01 ngăn máy cắt đến, 02 ngăn cầu dao đi, 01 ngăn cầu dao dự phòng, Một Ngăn Biến áp cấp nguồn có đầy đủ hệ thống kết nối SCADA và điều khiển đóng cắt từ xa cho ngăn máy cắt và ngăn dao đi + vỏ tủ + đầu cáp, MC có dòng cắt 20kA/1s, Ắc quy đảm bảo dung lượng số lần cắt trên 10 lầnbộ1bộChương 5 - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3851E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->