Gói thầu: Thi công xây dựng và các chi phí khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 01:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 00:49:00 đến ngày 2021-12-13 01:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,709,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7312E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có bao gồm cả hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, chi tiết tại Mục 2, Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thông tin liên lạc và phần cấp điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và các chi phí khác Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Các liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (Địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm nước cạn ao, mương, duy trì trong quá trình thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | ca |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,091 | m3 |
| 3 | Đào bùn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0882 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,679 | 1m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,3312 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,26 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,835 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0352 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,4092 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7118 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bù lún công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,736 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,312 | 100m3 |
| 13 | Đắp bọc đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4408 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,7957 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1821 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2128 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6747 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6747 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6398 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6747 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,6747 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6981 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3379 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3379 | 100tấn |
| C | BLOCK, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 6cm mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.691,65 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8458 | 100m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.837,79 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 7 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9439 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng block, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 10 | Lát viên đan rãnh KT 25x50x5cm, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 492,4475 | m2 |
| 11 | Bê tông móng bó gáy hè SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3451 | 100m2 |
| 13 | Xây bó gáy bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,93 | m3 |
| 14 | Trát bó gáy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 666,2344 | m2 |
| D | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Lát bãi đỗ xe bằng gạch số 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.568,46 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1369 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7323 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7054 | 100m3 |
| E | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 4 | Thép ren D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,58 | kg |
| 5 | Ống nhựa UPVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| F | SAN NỀN, TƯỜNG KÈ, VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,7684 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2062 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 (Cát tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2401 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,3563 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,77 | m3 |
| 10 | Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,73 | m2 |
| 11 | Bê tông trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8613 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3708 | tấn |
| 15 | Bê tông đỉnh kè chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2699 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2699 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2699 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4544 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát (cát tận dụng) bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8936 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,14 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.655 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 6 | Đệm bù cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9662 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (trên hè) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,21 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,22 | m3 |
| 13 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 438,74 | m2 |
| 14 | Cốt thép bậc thang D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0254 | tấn |
| 15 | Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đỉnh hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2301 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0057 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình gia cường đỉnh hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8452 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đế móng hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối đế hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,535 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6277 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4182 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3922 | tấn |
| 27 | Thép hình gia cường tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3754 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5069 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8145 | tấn |
| 32 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | tấm |
| 33 | Lắp đặt viên block cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên block cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4584 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép block cửa thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1886 | tấn |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG VÀ ĐẦU NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7337 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát (cát tận dụng) bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3627 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9269 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | cái |
| 6 | Đắp bù cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (dưới đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | mối nối |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đế móng hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Bê tông khối đế hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối đế hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1717 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2074 | tấn |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,72 | m3 |
| 15 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,81 | m2 |
| 16 | Cốt thép bậc thang D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3771 | tấn |
| 17 | Bê tông, bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đỉnh hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình gia cường đỉnh hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2754 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4623 | tấn |
| 25 | Thép hình gia cường tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4673 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2299 | tấn |
| 30 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | tấm |
| 31 | Lắp đặt viên block cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 32 | Bê tông block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên block cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép block cửa thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7698 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát (cát tận dụng) bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7622 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ vỉa hè đường Tân Dân (tính bằng 70% công lát) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (Phần tận dụng lại vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 617,6 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (Phần vật liệu mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8524 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính 419mm, dày 9,5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1412 | 100m |
| 8 | Ống thép đen D419mm dày 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.354,108 | Kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2199 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính 495mm, dày 11mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3136 | 100m |
| 11 | Ống thép đen D495mm dày 11mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17.208,16 | Kg |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,33 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,61 | m3 |
| 14 | Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 636,77 | m2 |
| 15 | Cốt thép bậc thang D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2217 | tấn |
| 16 | Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,688 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5003 | tấn |
| 19 | Thép hình gia cường đỉnh hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đế móng hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 21 | Bê tông khối đế móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,85 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối đế hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6441 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9471 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7358 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8981 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải nhà dân - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | 100m |
| 30 | Bịt đầu ống D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Long Não D(13-15)cm, H≥4,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cây |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương D(13-15)cm, H≥3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao Đen D(13-15)cm, H≥4,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cây |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5051 | 100m2 |
| 6 | Xây hố cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,87 | m3 |
| 7 | Trát hố cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 526,08 | m2 |
| 8 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến D(13-15)cm, H≥4,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 9 | Trồng cây Hoa Điệp Vàng D(13-15)cm, H≥3,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây Kèn Hồng D(13-15)cm, H≥3,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây Hoa Ban Trắng D(13-15)cm, H≥4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 12 | Trồng cây Hoa Ban Tím D(13-15)cm, H≥4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 13 | Trồng cây Bàng Đài Loan D(13-15)cm, H≥4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 14 | Trồng cây Muồng Anh Đào D(13-15)cm, H≥4,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cây |
| 15 | Trồng cây Hoa Lộc Vừng D(13-15)cm, H≥4,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 16 | Trồng cây Hoa Phượng D(13-15)cm, H≥3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 17 | Trồng cây Hoa Nhài Nhật, H≥0,35m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cây |
| 18 | Trồng cây Hồng Lộc H≥1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cây |
| 19 | Trồng cây Ngâu Cầu H≥1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 20 | Trồng cây Mai Vạn Phúc D tán≥0,2m, H≥0,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| 21 | Trồng cây Mai Hoàng Yến H≥1,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 22 | Trồng cây Sử Quân Tử H≥1,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 23 | Trồng thảm cỏ Nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.956 | m2 |
| 24 | Đắp đất trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6759 | 100m3 |
| 25 | Ghế dựa Granito KT1,2x0,35x0,4 hai màu, mài mặt phủ dầu bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 26 | Lát đường dạo gạch tự chèn dày 6cm mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.483,06 | m2 |
| 27 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7415 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7415 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7415 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát đường dạo bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4492 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7569 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,14 | m3 |
| 34 | Gia công giàn hoa hộp Inox 25x50x1.5 SUS(304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3171 | tấn |
| 35 | Gia công giàn hoa hộp Inox 50x50x1.5 SUS(304) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3514 | tấn |
| 36 | Gia công tấm bản PL6 Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4054 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giàn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0739 | tấn |
| 38 | Bulong neo móng M16*400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,56 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1783 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8703 | tấn |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,992 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,992 | m3 |
| 3 | Cột biển báo D80, L = 3,3m/cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 4 | Cột biển báo D80, L = 4,0m/cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác KT:70x70x70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Biển báo vuông KT: 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 7 | Biển báo khu vực đỗ xe KT:70x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hình chữ nhật KT 70x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,93 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 928,15 | m2 |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5783 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 PE100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 6 | Đầu nối gắn bích HDPE D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa chữ Y HDPE D110 bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày 6,35mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 11 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4722 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1061 | 100m3 |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,69 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước HDPE D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,69 | 100m |
| 17 | Chụp van gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Tay đóng, mở van 2 chiều D100 ( tự chế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9269 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm PN10 PE100, đoạn ống dài 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,69 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 (100m 1 cuộn, 2269m=21 mối nối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy D110x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren 2 chiều D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE D50 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE D50 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm dày 3,6 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 PE100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Chụp van gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8824 | 100m3 |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ D110x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m |
| 36 | Lắp đặt lơ nối kẽm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt khớp nối BE D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bầu lọc cặn BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đầu nối gắn bích HDPE D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tê thép BBB D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 PE100( điểm đấu+đấu vào mạng lưới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 50 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5203 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8331 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3226 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2939 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | m3 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| M | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ông nhựa xoắn D105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3559 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3559 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D168x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D168x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.426,4 | kg |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm băng nilon khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3559 | 100m2 |
| 6 | Băng nilong bảo vệ cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.671,18 | m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,75 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5847 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,18 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 562,32 | m2 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9523 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 426 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7263 | tấn |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bulông M16x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,147 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3632 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| 12 | Khung móng M24 240x240x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1883 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2256 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0703 | 100m3 |
| 18 | Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,01 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,01 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.114 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,114 | 1000v |
| 22 | Băng báo cáp rộng 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,038 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8361 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,198 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8278 | 100m3 |
| 27 | Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,056 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,056 | m3 |
| 29 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.942 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,942 | 1000v |
| 31 | Băng báo cáp rộng 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3592 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2138 | 100m3 |
| 36 | Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,224 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,224 | m3 |
| 38 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 1000v |
| 40 | Băng báo cáp rộng 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9375 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | 100m3 |
| 45 | Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,735 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,735 | m3 |
| 47 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 1000v |
| 49 | Băng báo cáp rộng 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 52 | Ống thép mạ kẽm D80 (bảo vệ cáp qua đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 54 | Cột đèn thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng côn ngọn D78, cao 7m dày 3mm, chân đế 300x300mm cần đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cột |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cột |
| 56 | Cần đơn D1=78, D2=58 cao 2m dày 3,5mm,tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cần |
| 57 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cần đèn |
| 58 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 59 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 60 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 61 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 62 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2-0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.377 | m |
| 63 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,77 | 100m |
| 64 | Dây đồng trần M10 (Khối lượng = 0.0907kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,8637 | kg |
| 65 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,91 | 100m |
| 66 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,97 | kg |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 71 | Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,133 | kg |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2-0.6/1kV (Đấu dây lên đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | m |
| 77 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 100m |
| 78 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.213 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,13 | 100m |
| 80 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | đầu cáp |
| 81 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | đầu cáp |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột cần đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bảng |
| 83 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cửa |
| 84 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 86 | Đầu cốt M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Đầu cốt M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | cái |
| 88 | Đầu cốt M6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 89 | Đầu cốt M2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 10 cột |
| 92 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cuộn |
| 93 | Bê tông đá 1x2 mác 200 ngắn sứ báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 94 | Ngắn sứ báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | sứ |
| 95 | Sứ báo cáp ngầm điện lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| O | CHI PHÍ ĐỔ BÃI THẢI | |||
| 1 | Chi phí đổ thải bãi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13.170,48 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7312E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có bao gồm cả hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, chi tiết tại Mục 2, Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần đường giao thông | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần nước | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thông tin liên lạc và phần cấp điện chiếu sáng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành >=16T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành >=25T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành >=10T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành >=10T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành >=25T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy san tự hành | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy ủi | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 22 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 23 | Máy trộn vữa | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 24 | Máy bơm nước | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 25 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 26 | Trạm trộn bê tông nhựa | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 27 | Máy phát điện | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi