Gói thầu: Thi công xây dựng và các chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172530-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 01:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20211168292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 00:49:00 đến ngày 2021-12-13 01:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,709,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7312E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có bao gồm cả hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, chi tiết tại Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thông tin liên lạc và phần cấp điện chiếu sáng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh hơi tự hành >=16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành >=25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành >=25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
26-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và các chi phí khác
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư mới phía Đông đường Tân Dân, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại 628 (Địa chỉ: Số nhà 59B, phố Tuệ Tĩnh, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương); + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808 (Địa chỉ: Đường Lê Viết Quang, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 05 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn lập E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định của Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương (Địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Các liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (Địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bơm nước cạn ao, mương, duy trì trong quá trình thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100ca
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,091m3
3Đào bùn bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0882100m3
4Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.203,6791m3
5Đào hữu cơ bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,3312100m3
6Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,261m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,8351m3
8Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0352100m3
9Đắp cát hè bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,4092100m3
10Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,7118100m3
11Đắp cát bù lún công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,736100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,312100m3
13Đắp bọc đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4408100m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật227,7957100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,1821100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2128100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,6747100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,6747100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6398100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,6747100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,6747100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6981100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3379100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3379100tấn
C BLOCK, VỈA HÈ
1Lát vỉa hè gạch bê tông tự chèn dày 6cm mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13.691,65m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8458100m3
3Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8458100m3
4Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8458100m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.837,79m
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
7Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m3
8Ván khuôn móng blockChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9439100m2
9Thi công lớp đá đệm móng block, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m3
10Lát viên đan rãnh KT 25x50x5cm, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật492,4475m2
11Bê tông móng bó gáy hè SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,02m3
12Ván khuôn móng bó gáy hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3451100m2
13Xây bó gáy bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,93m3
14Trát bó gáy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật666,2344m2
D BÃI ĐỖ XE
1Lát bãi đỗ xe bằng gạch số 8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.568,46m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1369100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,7323100m2
4Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7054100m3
E QUAN TRẮC LÚN
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
4Thép ren D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,58kg
5Ống nhựa UPVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,6m
F SAN NỀN, TƯỜNG KÈ, VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1Đào bùn bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,073100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật438,7684100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,2062100m3
4Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 (Cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2401100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3563100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,27m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
9Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,77m3
10Trát tường kè, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220,73m2
11Bê tông trụ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,68m3
12Ván khuôn trụ BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8613100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1355tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3708tấn
15Bê tông đỉnh kè chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,32m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2904tấn
19Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,2699100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,2699100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,2699100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào hố móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4544100m3
2Đắp cát (cát tận dụng) bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8936100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,14m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.655cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113cái
6Đệm bù cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9662100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (trên hè)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.2191 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật381 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.141mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37mối nối
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,21m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,22m3
13Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật438,74m2
14Cốt thép bậc thang D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0254tấn
15Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,66m3
16Ván khuôn đỉnh hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2301100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0057tấn
18Gia công thép hình gia cường đỉnh hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8452tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đế móng hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103cái
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối đế hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,535100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối hố thu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6277tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2061cấu kiện
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,83m3
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4182tấn
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3922tấn
27Thép hình gia cường tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3754tấn
28Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1031cấu kiện
29Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,68m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5069100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8145tấn
32Tấm chắn rác bằng gang đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103tấm
33Lắp đặt viên block cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1031cấu kiện
34Bê tông block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên block cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4584100m2
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép block cửa thu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1886tấn
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG VÀ ĐẦU NỐI CỐNG
1Đào hố móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7337100m3
2Đắp cát (cát tận dụng) bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3627100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,9269100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,07m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật344cái
6Đắp bù cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1032100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (dưới đường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật861 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69mối nối
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,38m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đế móng hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
11Bê tông khối đế hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,93m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối đế hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1717100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối hố thu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2074tấn
14Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,72m3
15Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,81m2
16Cốt thép bậc thang D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3771tấn
17Bê tông, bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
18Ván khuôn đỉnh hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4168100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
20Gia công thép hình gia cường đỉnh hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2754tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật691cấu kiện
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,94m3
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1421tấn
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4623tấn
25Thép hình gia cường tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4673tấn
26Lắp đặt cấu kiện ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
27Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,527100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2299tấn
30Tấm chắn rác bằng gang đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34tấm
31Lắp đặt viên block cửa thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
32Bê tông block cửa thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên block cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1513100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép block cửa thu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào hố móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7698100m3
2Đắp cát (cát tận dụng) bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7622100m3
3Tháo dỡ vỉa hè đường Tân Dân (tính bằng 70% công lát)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật772m2
4Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (Phần tận dụng lại vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật617,6m2
5Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (Phần vật liệu mới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,4m2
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8524100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính 419mm, dày 9,5mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1412100m
8Ống thép đen D419mm dày 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.354,108Kg
9Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 315mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2199100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính 495mm, dày 11mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3136100m
11Ống thép đen D495mm dày 11mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17.208,16Kg
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,33m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,61m3
14Trát hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật636,77m2
15Cốt thép bậc thang D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2217tấn
16Bê tông đỉnh hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,4m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,688100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5003tấn
19Thép hình gia cường đỉnh hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0227tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đế móng hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật225cái
21Bê tông khối đế móng hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,85m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối đế hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6441100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9471tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4501cấu kiện
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7358tấn
27Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8981tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m2
29Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải nhà dân - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,75100m
30Bịt đầu ống D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450cái
J CÂY XANH
1Trồng cây Long Não D(13-15)cm, H≥4,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109cây
2Trồng cây Giáng Hương D(13-15)cm, H≥3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128cây
3Trồng cây Sao Đen D(13-15)cm, H≥4,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cây
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,08m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5051100m2
6Xây hố cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,87m3
7Trát hố cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật526,08m2
8Trồng cây Muồng Hoàng Yến D(13-15)cm, H≥4,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
9Trồng cây Hoa Điệp Vàng D(13-15)cm, H≥3,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cây
10Trồng cây Kèn Hồng D(13-15)cm, H≥3,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
11Trồng cây Hoa Ban Trắng D(13-15)cm, H≥4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cây
12Trồng cây Hoa Ban Tím D(13-15)cm, H≥4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cây
13Trồng cây Bàng Đài Loan D(13-15)cm, H≥4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cây
14Trồng cây Muồng Anh Đào D(13-15)cm, H≥4,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cây
15Trồng cây Hoa Lộc Vừng D(13-15)cm, H≥4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cây
16Trồng cây Hoa Phượng D(13-15)cm, H≥3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cây
17Trồng cây Hoa Nhài Nhật, H≥0,35mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cây
18Trồng cây Hồng Lộc H≥1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cây
19Trồng cây Ngâu Cầu H≥1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
20Trồng cây Mai Vạn Phúc D tán≥0,2m, H≥0,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cây
21Trồng cây Mai Hoàng Yến H≥1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
22Trồng cây Sử Quân Tử H≥1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
23Trồng thảm cỏ NhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.956m2
24Đắp đất trồng cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6759100m3
25Ghế dựa Granito KT1,2x0,35x0,4 hai màu, mài mặt phủ dầu bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
26Lát đường dạo gạch tự chèn dày 6cm mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.483,06m2
27Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7415100m3
28Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7415100m3
29Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7415100m3
30Đắp cát đường dạo bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4492100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7569100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,11m3
33Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,14m3
34Gia công giàn hoa hộp Inox 25x50x1.5 SUS(304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3171tấn
35Gia công giàn hoa hộp Inox 50x50x1.5 SUS(304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3514tấn
36Gia công tấm bản PL6 Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4054tấn
37Lắp dựng giàn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0739tấn
38Bulong neo móng M16*400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192cái
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,56m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1783tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8703tấn
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9921m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,992m3
3Cột biển báo D80, L = 3,3m/cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
4Cột biển báo D80, L = 4,0m/cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Biển báo tam giác KT:70x70x70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Biển báo vuông KT: 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
7Biển báo khu vực đỗ xe KT:70x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Biển báo hình chữ nhật KT 70x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,93m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật928,15m2
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5783100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 PE100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,17100m
3Lắp đặt van 2 chiều BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt mối nối mềm BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt bích thép rỗng D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
6Đầu nối gắn bích HDPE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt tê nhựa chữ Y HDPE D110 bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày 6,35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
11Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4722100m3
12Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1061100m3
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,17100m
14Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,69100m
15Khử trùng ống nước HDPE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,17100m
16Khử trùng ống nước HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,69100m
17Chụp van gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Tay đóng, mở van 2 chiều D100 ( tự chế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9269100m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm PN10 PE100, đoạn ống dài 100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,69100 m
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 (100m 1 cuộn, 2269m=21 mối nối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
22Lắp đặt đai khởi thủy D110x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
24Lắp đặt van ren 2 chiều D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
25Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE D50 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
26Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE D50 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm dày 3,6 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 PE100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
31Chụp van gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8824100m3
33Lắp đai khởi thuỷ D110x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt van ren 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m
36Lắp đặt lơ nối kẽm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van xả khí D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,451m3
39Lắp đặt khớp nối BE D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van 2 chiều BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt bầu lọc cặn BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van 1 chiều BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt mối nối mềm BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Đầu nối gắn bích HDPE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
47Lắp đặt tê thép BBB D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp bích thép rỗng D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5cặp bích
49Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 PE100( điểm đấu+đấu vào mạng lưới)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
50Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,52031m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m2
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8331m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3226m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0267100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2939m3
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0262tấn
59Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0829tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1808m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
M HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ông nhựa xoắn D105/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,3559100m
2Ống nhựa xoắn D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,3559100m
3Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D168x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
4Ống thép mạ kẽm D168x14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.426,4kg
5Bảo vệ cáp ngầm băng nilon khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,3559100m2
6Băng nilong bảo vệ cáp ngầm khổ 0,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.671,18m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,75m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,13m3
9Ván khuôn móng hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5847100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,18m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật562,32m2
12Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,12m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9523100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4261cấu kiện
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,45m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,409100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7263tấn
N HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0043100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
4Bulông M16x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
7Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,147m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3632100m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,632100m2
12Khung móng M24 240x240x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,64m3
15Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1883100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,2256m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0703100m3
18Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,01m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,01m3
20Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12.114viên
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1141000v
22Băng báo cáp rộng 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.346m
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,038100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8361100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,198m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8278100m3
27Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,056m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,056m3
29Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.942viên
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9421000v
31Băng báo cáp rộng 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật219m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,314100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3592100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2138100m3
36Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,224m3
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,224m3
38Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.584viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5841000v
40Băng báo cáp rộng 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
42Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0686100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9375m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0844100m3
45Cát mịn lấp rãnh cáp ML=0,7-1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,735m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,735m3
47Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật270viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,271000v
49Băng báo cáp rộng 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m3
52Ống thép mạ kẽm D80 (bảo vệ cáp qua đường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205m
53Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,05100m
54Cột đèn thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng côn ngọn D78, cao 7m dày 3mm, chân đế 300x300mm cần đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cột
55Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cột
56Cần đơn D1=78, D2=58 cao 2m dày 3,5mm,tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cần
57Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cần đèn
58Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
59Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
60Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2-0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
61Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
62Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2-0.6/1kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.377m
63Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,77100m
64Dây đồng trần M10 (Khối lượng = 0.0907kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật216,8637kg
65Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,91100m
66Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật533,97kg
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m3
70Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
71Sản xuất, gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,133kg
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
75Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2-0.6/1kV (Đấu dây lên đèn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật612m
77Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12100m
78ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.213m
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,13100m
80Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102đầu cáp
81Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102đầu cáp
82Lắp bảng điện cửa cột cần đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51bảng
83Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cửa
84Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
85Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
86Đầu cốt M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Đầu cốt M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật308cái
88Đầu cốt M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102cái
89Đầu cốt M2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102cái
90Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,810 đầu cốt
91Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,110 cột
92Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102cuộn
93Bê tông đá 1x2 mác 200 ngắn sứ báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632m3
94Ngắn sứ báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79sứ
95Sứ báo cáp ngầm điện lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79cái
O CHI PHÍ ĐỔ BÃI THẢI
1Chi phí đổ thải bãiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13.170,48m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7312E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có bao gồm cả hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, chi tiết tại Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥80.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành khác nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần đường giao thông 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần nước 2 Là kỹ sư chuyên ngành cơ sở hạ tầng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thông tin liên lạc và phần cấp điện chiếu sáng 2 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).52
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương.52
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT).+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;52
7 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương.52
8 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê4
2 Ô tô tưới nước Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Cần cẩu Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đào Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê4
5 Máy lu bánh hơi tự hành >=16T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy lu bánh hơi tự hành >=25T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy lu bánh thép tự hành >=10T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy lu rung tự hành >=10T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy lu rung tự hành >=25T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy san tự hành Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy ủi Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy toàn đạc Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy thủy bình Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy nén khí Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
17 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
18 Lò nấu sơn Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
20 Máy phun nhựa đường Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
21 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
22 Máy trộn bê tông Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
23 Máy trộn vữa Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
24 Máy bơm nước Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
25 Máy cắt uốn thép Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
26 Trạm trộn bê tông nhựa Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
27 Máy phát điện Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->