Gói thầu: Thiết bị giáo dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067522-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thiết bị giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20210316931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:27:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan Bản sao có công chứng Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi thiết bị hư hỏng, nhà thầu phải có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 24 giờ và khắc phục xong trong vòng 48 giờ. Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật…: Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Khoa học máy tính.- 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/Điện-Điện tử hoặc Cơ khí.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử CBKT phụ trách quản lý tham gia các công trình đã thực hiện.- Chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử CBKT phụ trách lắp đặt thiết bị tham gia các công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính các công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thiết bị giáo dục
Trường THPT Nguyễn Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty Cổ phần Đô Thành Tây Ninh và Công ty TNHH MTV TM&DV Kỹ thuật Công nghệ Tầm Nhìn Mới - Địa chỉ: Số 09 Trương Tùng Quân, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán); Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng - Địa chỉ: Số 003 Đường Trương Định, KP 3, P2, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra); Sở Xây dựng Tây Ninh - Địa chỉ: Số 314 Cách mạng tháng 8, P3, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008.


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Hạng mục công việc đưa vào thực hiện phải đúng với chủng loại công việc nêu trong E-HSMT này; Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không có.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn, ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa)BGHS270BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
2Bàn giáo viênBGV6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
3Ghế giáo viên (Ghế đai gỗ tựa cao)GGV6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
4Bảng phấn từ 3,6mBPT10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
5Tủ hồ sơ, dụng cụ trên lớpTHS6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
6Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc, ảnh Bác khung kiếng, màn cửa (Cửa đi + cửa sổ)KHCTQ6BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
7TiviTV6cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
8Áo choàng trắngACT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
9Bàn chuẩn bị (bàn thí nghiệm học sinh): 4 chỗ ngồi.BCB-TN13cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
10Bảng trong dạy hóa L12BTDH1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
11Bàn vi tính Giáo viênBVTGV1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
12Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 máy)BVTHS36CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
13Bảng nội qui (nội dung trường chọn)BNQ1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
14Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ)BNQ+MC1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
15Bảng phấn từ trắng 2,4mBPTT1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
16Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili)BTH1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
17Bát sứ nungBSN1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
18Biến thế nguồnBTN2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
19Bình cầu 250ml đáy trònBCT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
20Bình cầu có nhánh (loại 250ml)BCN2501CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
21Bình cầu có nhánh 100mlBCN1001cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
22Bình chữa cháy MFZ8BCC2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
23Bình định mức 100mlBĐM1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
24Bình rửa khíBRK1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
25Bình tam giác 100mlBTG3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
26Bộ chân giáBCG1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
27Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tíchDCTN1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
28Bộ đồ giâm, chiết, ghépĐGCG1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
29Bộ đồ mổ 2 kéoĐM1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
30Bộ giá thí nghiệmGTN2bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
31Bộ linh kiện điện tửLKĐT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
32Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớpDCHC1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
33Bộ nút cao su (6 loại)N6L1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
34Bộ nút cao su các loại (5 loại)N5L1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
35Bộ ống dẫn thuỷ tinh (7 loại )ÔTT71bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
36Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái)ÔTT61bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
37Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV)TNMD1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
38Bộ thí nghiệm về quang phổTNQP1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
39Bộ TN Quang hình biểu diễnTNQH1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
40Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơnTNĐT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
41Bộ TN hiện tượng quang điện ngoàiTNQĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
42Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năngTNMBA1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
43Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 phaTNMPĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
44Bộ TN về Momen quán tính vật rắnTNMM1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
45Bộ TN về sóng dừngTNSD1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
46Bộ TN về sóng nướcTNSN1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
47Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từTNBDLT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
48Bộ TNBD về dòng điện trong các MTTNBDDĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
49Bộ TNBD Điện tích - Điện trườngTNBDĐT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
50Bộ TNBD về hiện tượng tự cảmTNBDTC1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
51Bộ TNTH Quang hình thực hànhTNTHQH1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
52Bộ TNTH về dòng điện không đổiTNTHDĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
53Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường TĐấtTNTHĐTP1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
54Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khíTNTHĐVT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
55Bộ TNTH về dao động cơ họcTNTHDĐCH1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
56Bộ TNTH về mạch điên xoay chiềuTNTHMĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
57Bộ TNTH xác định bước sóng của ASTNTHBS1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
58Bộ tranh Công Nghệ L11 (bộ/6tranh)TCN111bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
59Bộ Tranh Công Nghệ L12 (3 tờ/bộ)TCN121bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
60Bộ tranh Công Nghệ Lớp 10 (5 tờ)TCN101bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
61Bộ tranh Hóa học L10THH101bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
62Bộ tranh Hóa học L12 (3 tờ/bộ)THH121bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
63Bộ tranh Sinh L11 (bộ/4tờ)TS111bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
64Bộ tranh Sinh L12 (12tờ/bộ)TS121bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
65Bộ tuốc - nơ - vítTNV1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
66Bồn rửa dụng cụ thí nghiệmRDCTN6BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
67Bút thử điệnBTDĐ1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
68Cable RJ45 AMPCAB300mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
69Cân điện tử 100gr (+/-0,01)CĐT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
70Cân đồng hồ 2kgCĐH1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
71Cáp sun sứ (bát sứ)CSS1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
72Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ)CLB1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
73Chậu thủy tinhCTT2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
74Chén sứCS1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
75Chổi rửa ống nghiệm có cánCRÔN3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
76Cốc nhựa 250mlCN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
77Cốc thuỷ tinh 1000mlCTT10001cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
78Cốc thủy tinh 100mlCTT1001cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
79Cốc thuỷ tinh 250mlCTT2503cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
80Cốc thủy tinh 500mlCTT5003CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
81Cối chày sứCCS4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
82Compa kỹ thuật (bộ/2 cái) 150 và 110mmCOMPA1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
83Đầu nối UTP RJ45ĐN50CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
84Dây nối (bộ/20 cái)DN1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
85DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin)DCĐP1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
86DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏngDCĐC1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
87DD Knop (hộp/2 ống)DDK1hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
88Đế 3 chânĐ3C3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
89Đế sứ (H10)ĐS2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
90Đệm không khí + thùng đựngĐKK1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
91Đèn cồn thí nghiệmĐCTN4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
92Đĩa thủy tinhDTT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
93Điện kế chứng minh V-G-AĐKCM2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
94Điện phân DD CuSO4ĐPDD1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
95Đồng hồ đo điện đa năng 830BĐHĐ8301cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
96Đồng hồ đo điện đa năng DT9208AĐHĐ9208A1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
97Đồng hồ đo điện vạn năng 9205ĐHĐ92051cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
98Đồng hồ đo thời gian (L10)ĐHĐTG2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
99Đũa thủy tinhĐTT3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
100Dụng cụ nhận biết tính dẫn điệnDCNB1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
101Eke 30-40-50 nhựaEKE1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
102Găng tay cao suGTCS1cặpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
103Ghế giáo viênGGVPTN1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
104Ghế phòng chuẩn bịGPCB2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
105Ghế thí nghiệm giáo viênGTNGV1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
106Ghế thí nghiệm học sinh (Ghế đôn xoay inox)GTNHS48cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
107Ghế vi tính học sinhGVTHS72CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
108Giá để ống nghiệm nhựaGĐÔN4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
109Giấy lọcGL1HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
110Giấy quỳGQ1hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
111Giấy rápGR1cặpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
112Hệ thống bàn giáo viênHTBGV1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
113Hộp công tắc (L10)HCT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
114Kệ thiết bị 4 tầngKTB6CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
115Kênh sóng nướcKSN1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
116Kéo cắt cànhKCC1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
117Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏKĐHC2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
118Kẹp MoKM2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
119Kẹp ống nghiệm bằng gỗKÔN3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
120Khay mổ nhựaKMN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
121Khớp đa năng (L10)KĐN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
122Kiềng nung inox 3 chânKNINOX2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
123Kìm điện1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
124Kính bảo vệKBV1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
125Kính hiển vi 13A độ phóng đại 1500KHV1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
126Kinh lúp cầm tay d=50KL1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
127Kính vuôngKV1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
128KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV)KSCBVR1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
129KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêngKSCĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
130KS lực quán tính ly tâm (L10)-GVKSLQT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
131KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượngKSCĐTĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
132Lam kínhLKĐT2hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
133Lamelle (dùng cho kính hiển vi)LAMELLE3hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
134Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu)LTT2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
135Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng)LTTMR2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
136Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu)LTTMHN2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
137Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng)LTTMHT2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
138Lưới InoxLINOX2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
139Lưới thép không rỉLT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
140Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12)MBV1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
141Mạch điện nối tải 3 pha (CN12)MĐNT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
142Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1pha (CN12)MĐK1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
143Mạch khuếch đại âm tần (CN12)MKĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
144Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12)MNCĐ1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
145Mạch tạo xung đa hài (CN12)MTX1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
146Máy đo độ pHMĐPH1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
147Máy hút bụiMHB1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
148Máy phát âm tầnMPÂT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
149Máy thu thanh (radio)MTT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
150Máy tính bộMTB36BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
151Máy tính Giáo Viên (2 màn hình)MTGV1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
152MH cấu trúc không gian ADN (L10)MHCT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
153Muỗng đốt hóa chất bằng InoxMĐHC1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
154Nam châm d=16 bọc sắtNC1ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
155Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10)NCĐL1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
156Nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2NPGP1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
157Nhiệt kế đo thân nhiệt ngườiNKĐNN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
158Nhiệt kế rượu (0-100)NKR2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
159Ống dẫn bằng cao suÔCS2métTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
160Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại)ÔTT1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
161Ống đong 100mlÔĐ1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
162Ống đong bằng nhựa 100ml có chia độÔĐN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
163Ống đong hình trụ 100mlÔĐT1001cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
164Ống đong hình trụ 20mlÔĐT202cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
165Ống hình trụ loe một đầuÔHT1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
166Ống hút nhỏ giọtÔHNG3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
167Ống hút thuỷ tinh 10mlÔHTT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
168Ống NewtonÔNEW1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
169Ống nghiệm 16ÔN162cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
170Ống nghiệm 16x160ÔN16X1602cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
171Ống nghiệm 2 nhánh chữ YÔN2N1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
172Ống nghiệm d=16 có nhánhÔN16N1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
173Ống nghiệm d=24 có nhánhÔN24N1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
174Ống sinh hàn thẳngÔSHT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
175Ống thủy tinh chữ U d=16ÔTTU1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
176Ống thủy tinh có bầu trònÔTTB1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
177Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250ÔTTHT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
178Ống thủy tinh thẳngÔTTT2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
179PanhPANH1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
180Phễu chiết 60mlPC2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
181Phễu lọc thuỷ tinhPL5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
182Pin điện hóaPIN1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
183Quạt điện1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
184Qui tắc hợp lực đồng quy song songQTHL1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
185Switch 24port 10/100Mbps + 2 port 1000MbpsSWITCH2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
186Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo - khung gỗ mặt kínhTACDBH1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
187Thí nghiệm định luật Bec-nu-liTNĐL1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
188Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinhTXHC3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
189Thước nhiều lỗ nhựaTLN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
190Thước T nhựaTTN1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
191Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12TBNSTN1hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
192Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hànhTBNSTRH1hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
193Tranh Sinh học L10TSH101bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
194Trụ thép d=10TT102cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
195Trục Inox d=6 (L10)TINOX1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
196Tủ thuốc y tếTTYTE3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
197Tủ điều khiển trung tâmTĐK1BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
198Tủ đựng dụng cụ Công nghệTDCCN4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
199UPS 1000VAUPS1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
200Vật tư lắp đặt hệ thống điện và hệ thống nước âm nền theo từng nhóm thí nghiệmVTLĐ1phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
201Vợt bắt côn trùng (GV)VBCT1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
202XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏngHSCBMCL1bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
203Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệmXĐINOX1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan Bản sao có công chứng Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi thiết bị hư hỏng, nhà thầu phải có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 24 giờ và khắc phục xong trong vòng 48 giờ. Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật…: Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý 2 - 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Khoa học máy tính.- 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/Điện-Điện tử hoặc Cơ khí.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử CBKT phụ trách quản lý tham gia các công trình đã thực hiện.- Chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử CBKT phụ trách lắp đặt thiết bị tham gia các công trình đã thực hiện.22
3 Cán bộ phụ trách tài chính 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính các công trình đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->