Gói thầu: Thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:27:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan Bản sao có công chứng Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi thiết bị hư hỏng, nhà thầu phải có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 24 giờ và khắc phục xong trong vòng 48 giờ. Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật…: Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Khoa học máy tính.- 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/Điện-Điện tử hoặc Cơ khí.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử CBKT phụ trách quản lý tham gia các công trình đã thực hiện.- Chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử CBKT phụ trách lắp đặt thiết bị tham gia các công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính các công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị giáo dục Trường THPT Nguyễn Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính trong 3 năm (từ năm 2018 đến năm 2020); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hạng mục công việc đưa vào thực hiện phải đúng với chủng loại công việc nêu trong E-HSMT này; Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường … |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không có. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 314 CMT8, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947; Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, P3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240008. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh loại 01 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | BGHS | 270 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 2 | Bàn giáo viên | BGV | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 3 | Ghế giáo viên (Ghế đai gỗ tựa cao) | GGV | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 4 | Bảng phấn từ 3,6m | BPT | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 5 | Tủ hồ sơ, dụng cụ trên lớp | THS | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 6 | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc, ảnh Bác khung kiếng, màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) | KHCTQ | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 7 | Tivi | TV | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 8 | Áo choàng trắng | ACT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 9 | Bàn chuẩn bị (bàn thí nghiệm học sinh): 4 chỗ ngồi. | BCB-TN | 13 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 10 | Bảng trong dạy hóa L12 | BTDH | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 11 | Bàn vi tính Giáo viên | BVTGV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 12 | Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 2 máy) | BVTHS | 36 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 13 | Bảng nội qui (nội dung trường chọn) | BNQ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 14 | Bảng nội qui + Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) | BNQ+MC | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 15 | Bảng phấn từ trắng 2,4m | BPTT | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 16 | Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học (simili) | BTH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 17 | Bát sứ nung | BSN | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 18 | Biến thế nguồn | BTN | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 19 | Bình cầu 250ml đáy tròn | BCT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 20 | Bình cầu có nhánh (loại 250ml) | BCN250 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 21 | Bình cầu có nhánh 100ml | BCN100 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ8 | BCC | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 23 | Bình định mức 100ml | BĐM | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 24 | Bình rửa khí | BRK | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 25 | Bình tam giác 100ml | BTG | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 26 | Bộ chân giá | BCG | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 27 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | DCTN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 28 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | ĐGCG | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 29 | Bộ đồ mổ 2 kéo | ĐM | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 30 | Bộ giá thí nghiệm | GTN | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 31 | Bộ linh kiện điện tử | LKĐT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 32 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp | DCHC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 33 | Bộ nút cao su (6 loại) | N6L | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 34 | Bộ nút cao su các loại (5 loại) | N5L | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 35 | Bộ ống dẫn thuỷ tinh (7 loại ) | ÔTT7 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 36 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | ÔTT6 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 37 | Bộ thí nghiệm mao dẫn L10 (GV) | TNMD | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 38 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | TNQP | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 39 | Bộ TN Quang hình biểu diễn | TNQH | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 40 | Bộ TN ghi đồ thị DĐ của con lắc đơn | TNĐT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 41 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | TNQĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 42 | Bộ TN máy biến áp & truyền tải điện năng | TNMBA | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 43 | Bộ TN máy phát điện xoay chiều 3 pha | TNMPĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 44 | Bộ TN về Momen quán tính vật rắn | TNMM | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 45 | Bộ TN về sóng dừng | TNSD | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 46 | Bộ TN về sóng nước | TNSN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 47 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ | TNBDLT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 48 | Bộ TNBD về dòng điện trong các MT | TNBDDĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 49 | Bộ TNBD Điện tích - Điện trường | TNBDĐT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 50 | Bộ TNBD về hiện tượng tự cảm | TNBDTC | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 51 | Bộ TNTH Quang hình thực hành | TNTHQH | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 52 | Bộ TNTH về dòng điện không đổi | TNTHDĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 53 | Bộ TNTH đo TP nằm ngang của T.trường TĐất | TNTHĐTP | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 54 | Bộ TNTH đo VT truyền âm trong không khí | TNTHĐVT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 55 | Bộ TNTH về dao động cơ học | TNTHDĐCH | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 56 | Bộ TNTH về mạch điên xoay chiều | TNTHMĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 57 | Bộ TNTH xác định bước sóng của AS | TNTHBS | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 58 | Bộ tranh Công Nghệ L11 (bộ/6tranh) | TCN11 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 59 | Bộ Tranh Công Nghệ L12 (3 tờ/bộ) | TCN12 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 60 | Bộ tranh Công Nghệ Lớp 10 (5 tờ) | TCN10 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 61 | Bộ tranh Hóa học L10 | THH10 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 62 | Bộ tranh Hóa học L12 (3 tờ/bộ) | THH12 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 63 | Bộ tranh Sinh L11 (bộ/4tờ) | TS11 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 64 | Bộ tranh Sinh L12 (12tờ/bộ) | TS12 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 65 | Bộ tuốc - nơ - vít | TNV | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 66 | Bồn rửa dụng cụ thí nghiệm | RDCTN | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 67 | Bút thử điện | BTDĐ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 68 | Cable RJ45 AMP | CAB | 300 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 69 | Cân điện tử 100gr (+/-0,01) | CĐT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 70 | Cân đồng hồ 2kg | CĐH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 71 | Cáp sun sứ (bát sứ) | CSS | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 72 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | CLB | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 73 | Chậu thủy tinh | CTT | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 74 | Chén sứ | CS | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 75 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | CRÔN | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 76 | Cốc nhựa 250ml | CN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 77 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | CTT1000 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 78 | Cốc thủy tinh 100ml | CTT100 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 79 | Cốc thuỷ tinh 250ml | CTT250 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 80 | Cốc thủy tinh 500ml | CTT500 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 81 | Cối chày sứ | CCS | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 82 | Compa kỹ thuật (bộ/2 cái) 150 và 110mm | COMPA | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 83 | Đầu nối UTP RJ45 | ĐN | 50 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 84 | Dây nối (bộ/20 cái) | DN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 85 | DC điện phân muối (+nguồn+hộp pin) | DCĐP | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 86 | DC điều chế chất khí từ chất rắn & chất lỏng | DCĐC | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 87 | DD Knop (hộp/2 ống) | DDK | 1 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 88 | Đế 3 chân | Đ3C | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 89 | Đế sứ (H10) | ĐS | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 90 | Đệm không khí + thùng đựng | ĐKK | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 91 | Đèn cồn thí nghiệm | ĐCTN | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 92 | Đĩa thủy tinh | DTT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 93 | Điện kế chứng minh V-G-A | ĐKCM | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 94 | Điện phân DD CuSO4 | ĐPDD | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 95 | Đồng hồ đo điện đa năng 830B | ĐHĐ830 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 96 | Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A | ĐHĐ9208A | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 97 | Đồng hồ đo điện vạn năng 9205 | ĐHĐ9205 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 98 | Đồng hồ đo thời gian (L10) | ĐHĐTG | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 99 | Đũa thủy tinh | ĐTT | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 100 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện | DCNB | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 101 | Eke 30-40-50 nhựa | EKE | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 102 | Găng tay cao su | GTCS | 1 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 103 | Ghế giáo viên | GGVPTN | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 104 | Ghế phòng chuẩn bị | GPCB | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 105 | Ghế thí nghiệm giáo viên | GTNGV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 106 | Ghế thí nghiệm học sinh (Ghế đôn xoay inox) | GTNHS | 48 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 107 | Ghế vi tính học sinh | GVTHS | 72 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 108 | Giá để ống nghiệm nhựa | GĐÔN | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 109 | Giấy lọc | GL | 1 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 110 | Giấy quỳ | GQ | 1 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 111 | Giấy ráp | GR | 1 | cặp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 112 | Hệ thống bàn giáo viên | HTBGV | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 113 | Hộp công tắc (L10) | HCT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 114 | Kệ thiết bị 4 tầng | KTB | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 115 | Kênh sóng nước | KSN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 116 | Kéo cắt cành | KCC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 117 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | KĐHC | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 118 | Kẹp Mo | KM | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 119 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | KÔN | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 120 | Khay mổ nhựa | KMN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 121 | Khớp đa năng (L10) | KĐN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 122 | Kiềng nung inox 3 chân | KNINOX | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 123 | Kìm điện | KĐ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 124 | Kính bảo vệ | KBV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 125 | Kính hiển vi 13A độ phóng đại 1500 | KHV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 126 | Kinh lúp cầm tay d=50 | KL | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 127 | Kính vuông | KV | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 128 | KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV) | KSCBVR | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 129 | KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng | KSCĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 130 | KS lực quán tính ly tâm (L10)-GV | KSLQT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 131 | KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng | KSCĐTĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 132 | Lam kính | LKĐT | 2 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 133 | Lamelle (dùng cho kính hiển vi) | LAMELLE | 3 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 134 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | LTT | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 135 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | LTTMR | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 136 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | LTTMHN | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 137 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | LTTMHT | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 138 | Lưới Inox | LINOX | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 139 | Lưới thép không rỉ | LT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 140 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | MBV | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 141 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | MĐNT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 142 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1pha (CN12) | MĐK | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 143 | Mạch khuếch đại âm tần (CN12) | MKĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 144 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | MNCĐ | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 145 | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | MTX | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 146 | Máy đo độ pH | MĐPH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 147 | Máy hút bụi | MHB | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 148 | Máy phát âm tần | MPÂT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 149 | Máy thu thanh (radio) | MTT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 150 | Máy tính bộ | MTB | 36 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 151 | Máy tính Giáo Viên (2 màn hình) | MTGV | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 152 | MH cấu trúc không gian ADN (L10) | MHCT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 153 | Muỗng đốt hóa chất bằng Inox | MĐHC | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 154 | Nam châm d=16 bọc sắt | NC | 1 | Viên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 155 | Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10) | NCĐL | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 156 | Nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | NPGP | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 157 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | NKĐNN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 158 | Nhiệt kế rượu (0-100) | NKR | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 159 | Ống dẫn bằng cao su | ÔCS | 2 | mét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 160 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | ÔTT | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 161 | Ống đong 100ml | ÔĐ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 162 | Ống đong bằng nhựa 100ml có chia độ | ÔĐN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 163 | Ống đong hình trụ 100ml | ÔĐT100 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 164 | Ống đong hình trụ 20ml | ÔĐT20 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 165 | Ống hình trụ loe một đầu | ÔHT | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 166 | Ống hút nhỏ giọt | ÔHNG | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 167 | Ống hút thuỷ tinh 10ml | ÔHTT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 168 | Ống Newton | ÔNEW | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 169 | Ống nghiệm 16 | ÔN16 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 170 | Ống nghiệm 16x160 | ÔN16X160 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 171 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | ÔN2N | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 172 | Ống nghiệm d=16 có nhánh | ÔN16N | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 173 | Ống nghiệm d=24 có nhánh | ÔN24N | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 174 | Ống sinh hàn thẳng | ÔSHT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 175 | Ống thủy tinh chữ U d=16 | ÔTTU | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 176 | Ống thủy tinh có bầu tròn | ÔTTB | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 177 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250 | ÔTTHT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 178 | Ống thủy tinh thẳng | ÔTTT | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 179 | Panh | PANH | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 180 | Phễu chiết 60ml | PC | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 181 | Phễu lọc thuỷ tinh | PL | 5 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 182 | Pin điện hóa | PIN | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 183 | Quạt điện | QĐ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 184 | Qui tắc hợp lực đồng quy song song | QTHL | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 185 | Switch 24port 10/100Mbps + 2 port 1000Mbps | SWITCH | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 186 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo - khung gỗ mặt kính | TACDBH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 187 | Thí nghiệm định luật Bec-nu-li | TNĐL | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 188 | Thìa xúc hóa chất bằng thuỷ tinh | TXHC | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 189 | Thước nhiều lỗ nhựa | TLN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 190 | Thước T nhựa | TTN | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 191 | Tiêu bản nhiễm sắc thể của người L12 | TBNSTN | 1 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 192 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | TBNSTRH | 1 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 193 | Tranh Sinh học L10 | TSH10 | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 194 | Trụ thép d=10 | TT10 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 195 | Trục Inox d=6 (L10) | TINOX | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 196 | Tủ thuốc y tế | TTYTE | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 197 | Tủ điều khiển trung tâm | TĐK | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 198 | Tủ đựng dụng cụ Công nghệ | TDCCN | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 199 | UPS 1000VA | UPS | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 200 | Vật tư lắp đặt hệ thống điện và hệ thống nước âm nền theo từng nhóm thí nghiệm | VTLĐ | 1 | phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 201 | Vợt bắt côn trùng (GV) | VBCT | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 202 | XĐ hệ số căng bề mặt chất lỏng | HSCBMCL | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
| 203 | Xe đẩy Inox 2 tầng phòng thí nghiệm | XĐINOX | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | Bảo hành thiết bị theo nhà sản xuất và không ít hơn 18 tháng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan Bản sao có công chứng Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi thiết bị hư hỏng, nhà thầu phải có mặt tại đơn vị sử dụng trong vòng 24 giờ và khắc phục xong trong vòng 48 giờ. Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật…: Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý | 2 | - 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Khoa học máy tính.- 01 người Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử/Điện-Điện tử hoặc Cơ khí.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) các công trình đã thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Quyết định V/v cử CBKT phụ trách quản lý tham gia các công trình đã thực hiện.- Chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử CBKT phụ trách lắp đặt thiết bị tham gia các công trình đã thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.* Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau: Quyết định V/v cử cán bộ phụ trách tài chính các công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi