Gói thầu: Thi công xây dựng (phần đường+cống hộp lớn đoạn Km3+278- Km5+670) và các chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172671-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (phần đường+cống hộp lớn đoạn Km3+278- Km5+670) và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20211168320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:43:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,880,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572924E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2882065E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm5.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Công trình giao thông; b) Hợp đồng xây lắp bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công đào đất, đắp đất và đắp cát các loại;- Đã thi công lớp mặt/móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cắm cọc bấc thấm và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hạng mục cống dọc bê tông cốt thép khẩu độ > 1,0m;- Đã thi công các hạng mục an toàn giao thông (biển báo, dải phân cách, vạch sơn…).5.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp > 200,11 tỷ đồng.5.3 Trường hợp khác:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.116.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích > 1,63m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc > 3,2m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi có công suất > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bê tông nhựa > 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (phần đường+cống hộp lớn đoạn Km3+278- Km5+670) và các chi phí khác
Đầu tư xây dựng đường vành đai I (đoạn từ xã Liên Hồng đến xã Ngọc Sơn)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường Bộ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đại Học Giao Thông Vận Tải Thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng FIDIC. Đia chỉ: Tầng 2, 30-B-TT6 Khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩmđịnh kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đãng kiểm, kiêm định máy móc, thiết bị còn hạn đến thời điểm đóng thầu đôi với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đàng ký, đăng kiểm và kiêm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, P. Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Hải Dương (Điện thoại: 02203 855 763);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương (Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814; ĐT: 0220.3.853.441)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG THÔNG THƯỜNG
1Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V67.838,597m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V50,5593m3
3Đào khuôn đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.969,125m3
4Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V32,497m3
5Đắp bao bằng đất K90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V31.809,4492m3
6Đắp cát K95 bằng máy (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V33.009,4033m3
7Đắp đất K98 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18.678,2617m3
B ĐẮP ĐẤT GPC
1Đắp đất tận dụng DPC K85Mô tả kỹ thuật theo chương V15.586,3984m3
2Đắp cát tận dụng DPC K85Mô tả kỹ thuật theo chương V8.953,816m3
3Vận chuyển đất TD để đắp gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V18.530,4959m3
4Vận chuyển đất TD từ dỡ gia tải để đắp TD đắp đất màu, DPC…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.677,4463m3
5Vận chuyển cát TD từ dỡ gia tải để đắp TD DPC, vỉa hè…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V101.433,2997m3
6Vận chuyển cát đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V11.270,3666m3
7Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V32,497m3
C GIA CỐ TALUY
1Đá hộc xây VXM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V935,7713m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V344,7854m3
3Đá hộc xây VXM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V221,625m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V29,55m3
5Đào đất chân khay C1Mô tả kỹ thuật theo chương V567,0763m3
6Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V212,2251m3
7Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V18.472,5m
D XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Chiều dài gập đầu bấc thấm (chỉ tính VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V26.046,5m
2Chiều dài thi công bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V996.571,3m
3Vải ĐKT 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V6.424,9789m2
4Vải ĐKT ngăn cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V150.331,0138m2
5Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V52.090,4169m3
6Đắp cát hạt nhỏ K95Mô tả kỹ thuật theo chương V174.638,5514m3
7Đắp gia tải (Bù KCAD + gia tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V112.703,6664m3
8Đắp gia tải cát đen (Bù KCAD+gia tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V112.703,6664m3
9Đắp bao gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V18.530,4959m3
10Dỡ tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V112.703,6664m3
11Dỡ tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18.530,4959m3
12Đắp cát bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo chương V84.782,4032m3
13Đắp phụ lề (Phía DPC) K95 = đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V5.122,8072m3
14Đóng cọc gỗ 10x10x170cm đo chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V270cái
15Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
16Sản xuất và lắp đặt bàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4.399,92kg
17Ống thép D50mm, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V581,84m
18Ống nhựa D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V581,84m
19Măng sông ren thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V524cái
20Đầu nối thẳng nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V524cái
21Nắp chụp ống nhựa D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
22Đá dăm 1x2 cửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V432m3
23Vải ĐKT ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V5.184m2
24Đào rãnh đất C1 thoát nước cố kếtMô tả kỹ thuật theo chương V553,728m3
E MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V62.847,6425m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V62.394,0005m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V59.153,1568m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V58.090,4274m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V9.941,9324m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V21.037,0461m3
7Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V17.448,3889tấn
F MẶT ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO
1Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V243,7229m2
2Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V226,58m2
3Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V33,987m3
4Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V40,5067tấn
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tròn D0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V18biển
2Biển báo hình tam giác cạnh 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V15biển
3Biến báo I.414a,b, KT 3,2x2m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
4Biến báo R.411, KT 2,85x1,10m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
5Biến báo R.415, KT 1,80x3,25m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
6Biển I.434a (KT=0,8x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
7Biển hình vuông I.409, I.423b (KT 0,6x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10biển
8Biển S.509 (KT 0,6x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
9Cột biển báo thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V38cột
10Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m
11Bê tông móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,175m3
12Cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Sản xuất cột cần vươn (Thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.290,127kg
14Sản xuất cột cần vươn (Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V477,828kg
15Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V477,828kg
16Bu lông mạ kẽm M30x1150Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
18Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
19Lắp dựng cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V6.767,955kg
20Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
21Bê tông móng 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
23Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.777,5205m2
24Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V19,68m2
25Vạch sơn kẻ đường dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
26Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V733m
27Tấm sóng giữa 6330x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V110tấm
28Tấm sóng giữa 4320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
29Tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
30Tấm nối 678x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
31Trụ đỡ tôn sóng D141x4,5x2.150mmMô tả kỹ thuật theo chương V253cột
32Trụ đỡ tôn sóng D141x4.5x1.660mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
33Bản đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V259cái
34Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
35Nắp D146,3x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V259cái
36Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.686cái
37Bu lông D18x180Mô tả kỹ thuật theo chương V259cái
38Lắp đặt tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V733m
39Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V259cọc
40Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V278viên
H THOÁT NƯỚC DỌC
1Cung cấp ống cống D0,6m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V1.775m
2Lắp đặt ống cống D0,6m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V710đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.130cái
4Nối cống BT D0,6m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V647mối nối
5Cung cấp ống cống D0,8m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V1.737,5m
6Lắp đặt ống cống D0,8m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V695đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông D=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2.085cái
8Nối cống BT D0,8m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V637mối nối
9Cung cấp ống cống D1,0m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V870m
10Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V348đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1.044cái
12Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V318mối nối
13Cung cấp ống cống D1,2m, tải trọng TMô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Lắp đặt ống cống D1,25m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
15Lắp đặt khối móng bê tông D=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
17Đào cát bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19.076,9076m3
18Đắp trả cống dọc K95 bằng cát TDMô tả kỹ thuật theo chương V11.927,9696m3
I HỐ GA CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC MƯA
1Cốt thép CB240-T tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V156,843kg
2Cốt thép CB300-V (D=10) tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V9.379,7574kg
3Bê tông 20Mpa tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V68,1919m3
4Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V173,3256m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48,1176m3
6Thân ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V151hố
7Cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V404,484kg
8Cốt thép CB300-V (D=10) hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V14.667,841kg
9Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.117,0448kg
10Bê tông 20Mpa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V159,6242m3
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1.942,2961m2
12Nắp hố ga (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V151tấm
13Cốt thép CB240-T tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V31,6905kg
14Cốt thép CB300-V (D=10) tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.389,7171kg
15Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V50,7967m3
16Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V260,3016m2
17Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V151ck
18Cốt thép CB240-T tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V107,559kg
19Cốt thép CB300-V (D=10) tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8.891,2415kg
20Bê tông 20Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V75,9132m3
21Ván khuôn đổ tại chỗ thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V925,7636m2
22Nắp gang 950x950, miệng D800, TT 25TMô tả kỹ thuật theo chương V151cái
23Lắp đặt khung và nắp ga gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V151ck
24Cửa thu nước (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V151cái
25Cốt thép CB240-T máng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.352,5057kg
26Cốt thép CB300-V (D=10) máng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V484,4684kg
27Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.098,744kg
28Bê tông 20Mpa máng thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27,0099m3
29Bê tông đệm 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,9144m3
30Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V207,1908m2
31Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V151ck
32Tấm chắn rác gang 1000x300, TT 25TMô tả kỹ thuật theo chương V151bộ
33Lắp đặt song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V151ck
J CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M VÀ CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M MUA THƯƠNG PHẨM
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V77,5m
2Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D=1mMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
4Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
5Cung cấp cống hộp BxH=1,0x1,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V76m
6Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V76đoạn ống
K CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M ĐÚC TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Thân cống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V190ck
2Bê tông cống đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V182,4m3
3Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V34.825,1kg
4Ván khuôn BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.884,8m2
5Quét nhựa bi tum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.550,4m2
6Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V190đoạn ống
7Đế cống đúc sẵn, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V182ck
8Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V78,078m3
9Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V213,304m2
10Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3.610,88kg
11Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V182ck
L CỐNG HỘP BTCT 1,2X1,2M VÀ 1,5X1,5M MUA THƯƠNG PHẨM
1Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V48m
2Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V48đoạn ống
3Đế cống đúc sẵn, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V45ck
4Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V41m
5Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m, tải trọng C, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V41đoạn ống
6Đế cống đúc sẵn, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27ck
7Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V34,542m3
8Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V92,592m2
9Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.685,43kg
10Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V72ck
M RÃNH XÂY
1Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V41ck
2Bê tông tấm nắp 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V9,162m3
3Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V601,97kg
4Cốt thép D=10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,46kg
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V393,478kg
6Ván khuôn thép đổ tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V33,948m2
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41ck
8Bê tông 12,5Mpa rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V66,2862m3
N ĐẦU, MÓNG CỐNG
1Bê tông 12,5Mpa đầu cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,7357m3
2Bê tông 12,5Mpa móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,059m3
3Chét vữa khe nối XM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V20,2524m3
4Ván khuôn đổ tại chỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V485,4675m2
5Ván khuôn đổ tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V113,525m2
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V87,9429m3
7Đóng cọc tre L≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V45.470m
8Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4.598,8444m3
9Đào cát bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4.306,3492m3
10V.chuyển đất đổ đi, đất C1, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.598,8444m3
11Đắp trả cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.667,9146m3
12Đắp cát K95 bằng cát TD từ đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4.306,3492m3
13Đắp cát K95 bằng cát TD từ dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V3.361,5654m3
O GIÀN VAN CỐNG HỘP BXH=1,2X1,2M
1Sản xuất khung giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V160,33kg
2Lắp đặt khung giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V160,33kg
3Bê tông 20Mpa tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Cốt thép CB240-T tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V20,78kg
5Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V127,46kg
6Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m2
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
8Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
9Bu lông D16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Bu lông D60, L=2250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy đóng mở V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P HỐ GA CỐNG NGANG
1Cốt thép CB240-T tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V35,3535kg
2Cốt thép CB300-V (D=10) tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2.009,6825kg
3Bê tông 20Mpa tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V16,7525m3
4Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V38,8872m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3286m3
6Cốt thép CB240-T hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V356,6985kg
7Cốt thép CB300-V (D=10) hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10.431,8053kg
8Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V756,504kg
9Bê tông 20Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V129,8796m3
10Ván khuôn đổ tại chỗ thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V1.471,0306m2
11Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V97tấm
12Cốt thép CB240-T tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V42,7905kg
13Cốt thép CB300-V (D=10) tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.418,0388kg
14Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,9817m3
15Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V66,582m2
16Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V97ck
Q MƯƠNG ĐẤT
1Mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,24m
2Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.813,3346m3
3Đắp đất cải mương K85 bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V1.922,1752m3
R MƯƠNG XÂY
1Mương xâyMô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
2Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,1032m3
3Đắp đất cải mương K85 bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V84,0692m3
4Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V37,485m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
6Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V261,8m2
7Khe phòng lún 1cm bằng đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004m3
8Thanh chống BTCT 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Bê tông 16Mpa thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
10Cốt thép CB300-V (D=10) thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V34,19kg
11Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m2
12Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL Mô tả kỹ thuật theo chương V13ck
13Giàn van mương xây BxH=0,8x1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Sản xuất khung giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V109,25kg
15Lắp đặt khung giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V109,25kg
16Bê tông 20Mpa tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
17Cốt thép CB240-T tấm chắnMô tả kỹ thuật theo chương V9,86kg
18Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V84,97kg
19Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
20Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
21Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
22Bu lông D16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Bu lông D60, L=1900mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Máy đóng mở V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bê tông 20Mpa móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
26Ván khuôn móng giàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
S RÃNH VÀ TẤM ĐAN THU NƯƠC SIÊU CAO
1Thân rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V253,99m
2Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.759,2148kg
3Bê tông 20Mpa rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,9895m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V728,3546m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2394m3
6Tấm nắp rãnh lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V254ck
7Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460,316kg
8Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,6995m3
9Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V78,798m2
10Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V254ck
T CỐNG THOÁT NƯỚC SIÊU CAO: CỐNG TRÒN BTCT D=0,3M
1Lắp đặt ống cống D0,3m, tải trọng C, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông D=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Nối cống BT D0,3m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
U HỐ THU NƯỚC SIÊU CAO
1Thân ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
2Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V128,7952kg
3Bê tông 20Mpa hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,231m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
6Nắp hố ga (lắp ghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
7Cốt thép CB300-V (10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2058kg
8Bê tông 20Mpa tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
9Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
10Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3ck
V VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Lát gạch bê tông vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V15.674,8312m2
2Cát vàng gia cố XM 6% dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V955,7142m3
3Vận chuyển cát vàng gia cố XM 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V955,7142m3
4Bó vỉa hè loại 1A, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4.776ck
5Bó vỉa chống trượt HI_BRICH-02 KT 12,5x30x100cm M500Mô tả kỹ thuật theo chương V4.776m
6Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,088m3
7Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V382,08m3
8Tấm đan rãnh loại 1A (0,3*0,5*0,06)mMô tả kỹ thuật theo chương V9.552ck
9Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V85,968m3
10Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V916,992m2
11Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.432,8m2
12Bó gáy vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V4.603,42m
13Bê tông bó gáy hè 12,5MpaMô tả kỹ thuật theo chương V202,5505m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V73,6547m3
15Bó vỉa DPC loại 2A, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V4.559ck
16Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.559m
17Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,4124m3
18Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V104,857m3
19Bó vỉa DPC loại 2B, L=0,25mMô tả kỹ thuật theo chương V280ck
20Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Vữa đệm 8Mpa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
22Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
23Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót. 1 lớp phủ PQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,37m2
W DẢI PHÂN CÁCH BTCT
1Dải phân cách loại 1, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V88ck
2Bê tông DPC đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V63,712m3
3Cốt thép CB300-V dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V3.318,48kg
4Ván khuôn thép DPCMô tả kỹ thuật theo chương V513,04m2
5Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V287,936kg
6Thép tấm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1.836,56kg
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
8Vữa XM đệm 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
9Lắp đặt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V88ck
10Dải phân cách loại 3, L = 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
11Bê tông DPC đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
12Cốt thép CB300-V dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V118,272kg
13Ván khuôn thép DPCMô tả kỹ thuật theo chương V17,86m2
14Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13,088kg
15Thép tấm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V83,48kg
16Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106m3
17Vữa XM đệm 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
18Lắp đặt dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
X CÔNG TRÌNH TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bờ quai chắn nước phục vụ thi công đoạn qua ao hồMô tả kỹ thuật theo chương V681m
2Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,75m3
3Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V2.043m2
4Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10.257m
5Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10.257m
6Nhổ cọc tre luồngMô tả kỹ thuật theo chương V10.257m
7Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4.086m
8Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V510,75m3
9Cống tạm phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V570m
10Cống tròn D=1,0m BTCT (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V502,5m
11Cống tròn D=1,5m BTCT (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m
12Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V201ck
13Lắp đặt ống cống D1,5m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27ck
14Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V690,91m3
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V194,59m3
16Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.344m
17Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.344m
18Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V529,2m
19Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V264,6m2
20Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,15m3
21Đắp cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V482,4m3
22Nhổ cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V1.344m
23Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.229,44m3
24Tháo dỡ ống cống D1,0m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V201ck
25Tháo dỡ ống cống D1,5m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27ck
26Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.281,8075m3
27Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V7.276,9862m3
28Đắp đất bao K85 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V14.866,4665m3
29Cống tròn D=0,6m BTCT (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
30Lắp đặt ống cống D0,6m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V146ck
31Đế cống D0,6 (Khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V292ck
32Lắp đặt khối móng bê tông D=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V292ck
33Tháo dỡ ống cống D0,6m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V146ck
34Tháo dỡ đế cống D0,6m (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V292ck
Y ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cung cấp biển báo chữ nhật I406: BxH=120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
2Cung cấp biển báo tam giác (W.227,W203): B=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
3Cung cấp biển báo tròn (R.301 b,c): D=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V11biển
4Cung cấp biển chữ nhật (S.501): BxH=40x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
5Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V49,63m
6Lắp đặt biển báo hiệu hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
7Lắp đặt biển báo hiệu chỉ dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
8Lắp đặt biển báo hiệu hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V11biển
9Cọc tiêu di độngMô tả kỹ thuật theo chương V413cọc
10Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V495,6m
11Bê tông 16Mpa bệ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5755m3
12Vữa XM 10Mpa lấp lòng ống nhựa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367m3
13Giấy dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V46,6855m2
14Ván khuôn đếMô tả kỹ thuật theo chương V74,34m2
15Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V720công
16Máy bộ đàm (KH 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Gậy chỉ huy giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đèn Pin sạc điện (KH 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19CòiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Quần áo mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Băng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
24Dây căng ĐBGTMô tả kỹ thuật theo chương V11.400m
25Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Rào chắn di động (KH 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z CỐNG HỘP LỚN KM 4+561,9
1Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V297,9273m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V305,3755m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V305,3755m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V357,139m2
5Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
6Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8307tấn
7Cốt thép CB400-V móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0507tấn
8Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V57,205m3
9Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V287,5754m3
10SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V294,7647m3
11V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V294,7647m3
12Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5193tấn
13Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1544tấn
14Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,8445m2
15Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V269,8775m3
16SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V276,6244m3
17V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V276,6244m3
18SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2316tấn
19SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V31,6819tấn
20SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2813tấn
21Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V679,7081m2
22Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V207,5259m3
23SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V212,7141m3
24V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V212,7141m3
25Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1343tấn
26Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D>18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2009tấn
27Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V461,5046m2
28Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,7157m3
29Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4313m3
30Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V7.726m
31Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V49,6719m3
32SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V50,9137m3
33V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,9137m3
34Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696tấn
35Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V186,9798m2
36Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,3828tấn
37Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,3828tấn
38Thép hình phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3514tấn
39Lắp đặt phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3514tấn
40Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V201,4005m3
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V95,9402m3
42Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V208,352m3
43Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V18.004m
44Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
46Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V114,41m3
47Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V37.890m
48Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140,4m
49Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V112,212m3
50SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V115,0173m3
51V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V115,0173m3
52Bê tông đệm 10Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,4641m3
53Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4856tấn
54Cốt thép CB400-V móng cống D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1818tấn
55Cốt thép CB240-T móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
56Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V119,081m2
57Đay tẩm nhựa (Bi tum chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4525m3
58Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V712,4455m3
59Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V6.412,0096m3
60Đào hố móng đất C1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9.685,1739m3
61Phần khối lượng không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5.697,0469m3
62V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V5.697,0469m3
63Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V407,68m3
64Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V436,2176m3
65Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V407,68m3
66Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V176,64m3
67V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V176,64m3
68Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M)Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
69Đắp bờ vây ngăn nước phạm vi sông đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m3
70Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.354m3
71Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m3
72Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
73Đóng cọc tre L>2,5m phần không ngập đất K=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
74Nhổ cọc tre (=50% công đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
75Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
76Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V220m
77Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,47kg
78Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5913tấn
79Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1199tấn
80LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V42,1199tấn
AA CỐNG HỘP LỚN KM 4+667
1Bê tông cọc 30Mpa hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V3.203,132m3
2Cốt thép CB240-T cọc D≤10 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8429tấn
3Cốt thép CB400-V cọc D≤18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V299,6984tấn
4Cốt thép CB400-V cọc D>18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9059tấn
5Cốt thép CB240-T cọc D>18 hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2629tấn
6Thép khác (chôn trong bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,8221tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,8221tấn
8Mối nối cọc 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.696mối nối
9Ván khuôn cọc hệ số hao hụt cọc 1,01*1,015Mô tả kỹ thuật theo chương V3.191,04m2
10Đóng cọc 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V19.944m
11Quét nhựa đường hai lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,576m2
12Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V47,488m3
13V/C đất cấp 4 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V47,488m3
14Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328,4313m3
15SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,6421m3
16V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.361,6421m3
17Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,2068m2
18Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3427tấn
19Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V43,9813tấn
20Cốt thép CB400-V móng D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6578tấn
21Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V242,2745m3
22Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,3709m3
23SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,9052m3
24V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,9052m3
25Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0648tấn
26Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,359tấn
27Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5.441,7964m2
28Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180,1055m3
29SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,6081m3
30V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.209,6081m3
31SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3712tấn
32SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V34,7242tấn
33SX và LD cốt thép bản nắp D>18mm (CB400_V)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,7195tấn
34Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.946,2598m2
35Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V213,7109m3
36SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V219,0537m3
37V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V219,0537m3
38Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5728tấn
39Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V796,5927m2
40Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V469,9132m3
41SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V481,661m3
42V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V481,661m3
43Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V20,1648m3
44Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V883,6409m2
45Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6225tấn
46Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D>18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6277tấn
47Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V40,3296m3
48Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V57,7154tấn
49Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V57,7154tấn
50Thép hình phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3211tấn
51Lắp đặt phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3211tấn
52Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V742,0716m3
53Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V494,7144m3
54Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V632,4036m3
55Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V484,549m3
56Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V63.111,816m
57Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,8875m3
58Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V304,85m
59Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2.268,8707m3
60Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V20.419,8366m3
61Đắp đất tạo mặt bằng thi công bãi đúc,chứa cọc và mb trạm trộn đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1.636,25m3
62V/C đất cấp 1 về bãi trữ để đắp tận dụng 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.750,7875m3
63Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
64Bê tông đệm 10Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
65Thanh thải mbMô tả kỹ thuật theo chương V1.676,75m3
66V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V40,5m3
67Đào hố móng đất C1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V24.726,3919m3
68Phần khối lượng không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9.204,7611m3
69V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V9.204,7611m3
70Đắp bờ vây ngăn nước phạm vi sông đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V176,64m3
71Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V189,0048m3
72Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V176,64m3
73Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
74Đóng cọc tre L>2,5m phần không ngập đất K=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
75Nhổ cọc tre (=50% công đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
76Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V264m2
77Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V220m
78Thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,47kg
79Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V16.280m3
80V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V16.280m3
81Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*6 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.328m
82Ép cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.106m
83Ép cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất kđc=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V222m
84Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5.106m
85Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V165,3907tấn
86Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x6tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V656,5271tấn
87LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V656,5271tấn
AB CỐNG HỘP LỚN KM 5+609
1Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7455m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V126,8392m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V126,8392m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V161,4524m2
5Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
6Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1218tấn
7Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V34,0964m3
8Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V92,1937m3
9SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V94,4985m3
10V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V94,4985m3
11Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
12Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8845tấn
13Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V781,0357m2
14Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,0669m3
15SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V116,9186m3
16V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V116,9186m3
17SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
18SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V15,4238tấn
19Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V367,4938m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V15,72m3
21SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V16,113m3
22V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,113m3
23Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
24Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312tấn
25Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V111,2594m2
26Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
27Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,4617tấn
28Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,4617tấn
29Thép hình phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186tấn
30Lắp đặt phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2186tấn
31Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,9146m3
32Bê tông sân cống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V24,58m3
33SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V25,1945m3
34V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1945m3
35Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
36Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,414tấn
37Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,1953m2
38Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8292m3
39Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V116,7746m3
40Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V77,8497m3
41Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V38,0925m3
42Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V68,1928m3
43Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V32.411,5m
44Lắp tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,1m
45Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V345,4324m3
46Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.108,8915m3
47Đào hố móng đất C1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V4.734,7978m3
48Phần khối lượng không tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2.915,7949m3
49V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V4.734,7978m3
50Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V516,705m3
51Vận chuyển đất trong nội tuyến để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V552,8744m3
52Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V516,705m3
53Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V501,165m3
54V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V501,165m3
55Lắp đặt và tháo dỡ cống tạm D=1,5m (hs 1,6 cho NC,M)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
56Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,231tấn
57Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x3tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4387tấn
58LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V35,4387tấn
AC CỐNG HỘP LỚN KM 0+392,5
1Bê tông móng cống 30Mpa (bằng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3265m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V15,7097m3
3V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7097m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1232m2
5Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Cốt thép CB400-V móng D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4236tấn
7Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2299m3
8Bê tông thân cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
9SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,8548m3
10V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8548m3
11Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151tấn
12Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân cống D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498tấn
13Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
14Bê tông bản nắp cống 30Mpa (sử dụng cần cẩu và hộc đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,972m3
15SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,1463m3
16V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1463m3
17SX và LD cốt thép bản nắp D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
18SX và LD cốt thép bản nắp DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4044tấn
19Ván khuôn bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V42,2832m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh cống 30Mpa (HMô tả kỹ thuật theo chương V38,9957m3
21SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V39,9706m3
22V/C vữa BT bằng ôtô chuyển trộn cự ly 0.5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9706m3
23Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤10mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
24Sx và LD cốt thép tường cánh, tường biên, thân D≤18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,314tấn
25Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V196,1816m2
26Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V6,9146m3
27Bê tông sân cống 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m3
28SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn ≤60m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V30,8525m3
29Cốt thép CB240-T móng cống D ≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
30Cốt thép CB400-V móng cống D ≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,446tấn
31Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V71,467m2
32Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8292m3
33Đá hộc xây vữa M100, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8065m3
34Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2044m3
35Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V58,0834m3
36Vật liệu liên kết mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954m3
37Sx và LD cốt thép mối nối cống D>18mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465tấn
38Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V14,05m2
39Khoan tạo lỗ bê tông cắm thép chiều sâu khoan >40cmMô tả kỹ thuật theo chương V601 lỗ khoan
40Thép ống mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6491kg
41Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4597m3
42Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo chương V12.793,3582m
43Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V34,7474m3
44Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V34,7474m3
45Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V7,8575m3
46Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V70,7173m3
47Đào hố móng đất C1 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V130,9774m3
48V/C đất cấp 2 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V130,9774m3
49Đắp bờ vây đất tận dụng từ đất đào tuyến nên công tác vận chuyển đổ thải tính vào tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V128,96m3
50Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V128,96m3
51Đào kênh dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V205,2m3
52V/C đất cấp 1 đổ ra bãi thải, cự ly 6,6KmMô tả kỹ thuật theo chương V205,2m3
53Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*2 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152m
54Ép cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.056m
55Ép cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất kđc=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
56Nhổ cọc ván thép trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.056m
57Sản xuất hệ đà giáo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6269tấn
58Khấu hao hệ đà giáo thép (1,5%x2tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2538tấn
59LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2538tấn
60Cung cấp biển báo chữ nhật 441c: BxH=0,9x1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
61Cung cấp biển báo tam giác (W227; W245a): B=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
62Vận chuyển, lắp đặt biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Vận chuyển, lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn (Tháo dỡ tính bằng 45% công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
AD DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG LỰC LƯỢNG ĐẾN VÀ ĐI CÔNG TRƯỜNG
1Di chuyển máy, thiết bị thi công lực lượng đến và đi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
AE ĐỔ THẢI TẠI BÃI RÁC THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
1Đổ thải tại bãi rác thành phố Hải DươngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.572924E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2882065E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm5.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:a) Loại công trình: Công trình giao thông; b) Hợp đồng xây lắp bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc như sau:- Đã thi công đào đất, đắp đất và đắp cát các loại;- Đã thi công lớp mặt/móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm;- Đã thi công xử lý nền đất yếu bằng phương pháp cắm cọc bấc thấm và kết hợp vải địa kỹ thuật;- Đã thi công hạng mục cống dọc bê tông cốt thép khẩu độ > 1,0m;- Đã thi công các hạng mục an toàn giao thông (biển báo, dải phân cách, vạch sơn…).5.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp > 200,11 tỷ đồng.5.3 Trường hợp khác:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.116.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.155
2 Phó chỉ huy trường công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.103
3 Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 5 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
4 Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật 2 - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
5 Cán bộ trắc đạc 4 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
6 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
7 Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động 2 - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông 1 - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.53
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào bánh xích > 1,63m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy xúc > 3,2m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi có công suất > 108 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm > 10 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm > 16 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm > 25 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy san > 110 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy bê tông nhựa > 130CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy cắm bấc thấm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->