Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( đã bao gồm cả chi phía bảo đảm ATGT phục vụ thi công, kho bãi chứa vật liệu và chi phí dự phong)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình ( đã bao gồm cả chi phía bảo đảm ATGT phục vụ thi công, kho bãi chứa vật liệu và chi phí dự phong) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:40:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,559,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23412823E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; cầu BTCT, BTCT dự ứng lực và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước thể tích bồn ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tram trộn ≥160T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cầu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥40T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình ( đã bao gồm cả chi phía bảo đảm ATGT phục vụ thi công, kho bãi chứa vật liệu và chi phí dự phong) Tuyến đường vành đai phía Bắc huyện Lạng Giang (đoạn thị trấn Kép đi ĐT292) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang;
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0912.946.611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường = máy(K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 311.676,0717 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm 25T(K=0,98) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51.814,4112 | m3 |
| 3 | Xáo xới nền đường cũ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23.213,5058 | m2 |
| 4 | Lu lèn nền đường (K=0,98) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.964,0518 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh = đầm cóc (K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 622,5795 | m3 |
| 6 | Đắp trả chân khay = máy(K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.068,5054 | m3 |
| 7 | Đắp kênh mương bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 225,016 | m3 |
| 8 | Đào mặt cũ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.022,2477 | m3 |
| 9 | Đào nền đường đất C1 = máy 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,82 | m3 |
| 10 | Đào nền đường đất C2 = máy 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12.711,7576 | m3 |
| 11 | Đào nền đường đất C3 = máy 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49.831,2959 | m3 |
| 12 | Đào nền đất C4 = máy 1,25m3 ( đá phong hóa mạnh lớp 4a) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20.445,6438 | m3 |
| 13 | Đào phá đá C4 (phong hóa vừa lớp 4b,4c) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16.183,5861 | m3 |
| 14 | Đào cấp đất C1 = máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.162,2375 | m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94.820,3603 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường đất C1 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.569,1718 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường đất C2 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.756,5308 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường đất C3 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14.422,4786 | m3 |
| 19 | Đào nền đất C4 = máy 1,25m3 ( đá phong hóa mạnh lớp 4a) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 389,565 | m3 |
| 20 | Đào phá đá C4 (phong hóa vừa lớp 4b,4c) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.076,1916 | m3 |
| 21 | Đào rãnh đất C1 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 465,9125 | m3 |
| 22 | Đào rãnh đất C2 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.672,4794 | m3 |
| 23 | Đào rãnh đất C3 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 908,5115 | m3 |
| 24 | Đào nền đất C4 = máy 1,25m3 ( đá phong hóa mạnh lớp 4a) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,0393 | m3 |
| 25 | Đào phá đá C4 (phong hóa vừa lớp 4b,4c) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,8016 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương đất C1 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,0911 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương đất C2 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246,1642 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương đất C3 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 786,0269 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương đá C4 bằng máy (đá phong hóa mạnh lớp 4a) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 523,3845 | m3 |
| 30 | Đào chân khay đất C1 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.009,1846 | m3 |
| 31 | Đào chân khay đất C2 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 681,5231 | m3 |
| 32 | Đào chân khay đất C3 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,2914 | m3 |
| 33 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.436,5055 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái taluy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,3587 | m2 |
| 35 | Lót nilong, rải lưới thép B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18.525,1017 | m2 |
| 36 | Bê tông chân khay M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 820,0185 | m3 |
| 37 | Ván khuôn chân khay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.280,074 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 164,0037 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre L | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13.625 | md |
| 40 | ống nhựa PVC D60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.241 | md |
| 41 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.361,7 | m2 |
| 42 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 314,84 | m3 |
| 43 | Đắp bờ vây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10.798,0209 | m3 |
| 44 | Thanh thải bờ vây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10.798,0209 | m3 |
| 45 | Lát tấm BTXM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 482,41 | m2 |
| 46 | Đắp cát đen = đầm cóc (K=0.90) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,1205 | m3 |
| 47 | Phí mua đất K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 248.073,3666 | m3 |
| 48 | Phí mua đất K98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60.104,717 | m3 |
| 49 | V/c đất C3 t/dụng cự ly =100m (ĐPN) ôtô 22T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67.065,6163 | m3 |
| 50 | V/c đất C4 cự ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17.194,803 | m3 |
| 51 | V/c đất cự ly 1km (ĐPD) ôtô 22T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22.981,5848 | m3 |
| 52 | V/c đất C2 tận dụng cự ly bq 300m = ôtô 22T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12.091,5423 | m3 |
| 53 | V/c đất đổ đi ôtô 22T cự ly bq 1,5km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147.049,8539 | m3 |
| 54 | San đất bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147.049,8539 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114.016,921 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117.985,2694 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111.808,1771 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110.048,5726 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17.096,9137 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34.992,1053 | m3 |
| 7 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 284,3594 | m3 |
| 8 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.301,58 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.963,14 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.338,44 | m2 |
| 11 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350,766 | m3 |
| 12 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,1342 | m3 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180,7206 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất C2 máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 553,34 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường = máy(K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.139,73 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,08 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.171,28 | kg | |
| 18 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.190,2 | kg |
| 19 | Bê tông CK đúc sẵn M300, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,36T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | c/kiện |
| 21 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | c/kiện |
| 22 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,92 | 1tấn |
| 23 | Đá dăm 1x2 đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 24 | Bao tải tẩm nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,16 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 207,12 | kg | |
| 27 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 198,68 | kg |
| 28 | Bê tông CK đúc sẵn M300, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,35T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | c/kiện |
| 30 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | c/kiện |
| 31 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,38 | 1tấn |
| 32 | Đá dăm 1x2 đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,36 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.172 | kg | |
| 36 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.360,64 | kg |
| 37 | Bê tông CK đúc sẵn M300, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,3T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | c/kiện |
| 39 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | c/kiện |
| 40 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,4 | 1tấn |
| 41 | Đá dăm 1x2 đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 42 | Bao tải tẩm nhựa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,16 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x1025)cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 851 | cái |
| 2 | Trồng cọc H (0,2x0,2x1)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86 | cái |
| 3 | Trồng cột Km (cột cao) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Gia công kết cấu cột Km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 7 | Biển chữ nhật 1.5x2.4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | biển |
| 8 | Biển chữ nhật 1.5x1.25m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | biển |
| 9 | Biển chữ nhật 0.9x0.9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | biển |
| 10 | Biển chữ nhật 0.75x0.75m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 11 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157 | biển |
| 12 | Lắp đặt tôn lượn sóng bước 3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.379 | md |
| 13 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.829,3 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 531,05 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 583,84 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cổ rãnh M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,235 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cổ rãnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.627,1 | m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.515,795 | kg |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 462,75 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.033,89 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 394,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 613,95 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262,51 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè đường (23x26x100) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.844,5 | md |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200; đá 1x2; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,4181 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,957 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 184,45 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 664,02 | kg |
| 14 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 28.036,4 | kg | |
| 15 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 959,14 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,1T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.689 | c/kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 368,9 | 1tấn |
| 19 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 368,9 | 1tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.339,26 | kg |
| 21 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.914,96 | kg | |
| 22 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,604 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,26 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,17T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 303 | c/kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,51 | 1tấn |
| 26 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,51 | 1tấn |
| 27 | Cốt thép rãnh d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 301,86 | kg |
| 28 | Thép hình hố thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 545,4 | kg |
| 29 | Bê tông cổ hố thu M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cổ hố thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 88,02 | m2 |
| 31 | Xây hố ga xây gạch bê tông vữa XM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,4788 | m3 |
| 32 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 210,8658 | m2 |
| 33 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,88 | kg |
| 37 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 951,48 | kg | |
| 38 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 810 | kg |
| 39 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,13T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | c/kiện |
| 42 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | c/kiện |
| 43 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,5 | 1tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160,38 | kg |
| 45 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202,5 | kg |
| 46 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,3T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | c/kiện |
| 49 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | c/kiện |
| 50 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2 | 1tấn |
| 51 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 52 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,9328 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214,9056 | m2 |
| 54 | Lát tấm BTXM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 447,72 | m2 |
| 55 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,2522 | 1tấn |
| 57 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,2522 | 1tấn |
| 58 | Bê tông rãnh cơ M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,775 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,925 | m2 |
| 60 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,85 | m3 |
| 61 | Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,04 | m2 |
| 63 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 64 | Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,44 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,48 | m2 |
| 66 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 67 | Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,25 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,64 | m2 |
| 69 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5112 | m3 |
| 70 | Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,36 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | m2 |
| 72 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5112 | m3 |
| 73 | Đào rãnh bậc đất C3 = máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,392 | m3 |
| 74 | Đào rãnh bậc đá C4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 400,176 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 326,03 | m3 |
| 76 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.501,93 | m2 |
| 77 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 227,15 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 350,99 | m2 |
| 79 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,33 | m3 |
| 80 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,94 | kg |
| 81 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,548 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,94 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,05T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86 | c/kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,87 | 1tấn |
| 85 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,87 | 1tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | kg |
| 87 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,115 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,06T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | c/kiện |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2875 | 1tấn |
| 91 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2875 | 1tấn |
| 92 | Lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | đoạn |
| 93 | Mối nối cống D800 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m.nối |
| 94 | Lắp đặt khối móng cống D800 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 261 | đoạn |
| 96 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | đoạn |
| 97 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1.5m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | đoạn |
| 98 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | đoạn |
| 99 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1m (C) gia cường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | đoạn |
| 100 | Cốt thép ống cống f | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.160 | kg |
| 101 | Bê tông ống cống M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 102 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172,7 | m2 |
| 103 | Mối nối cống D1000 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 287 | m.nối |
| 104 | Lắp đặt khối móng cống D1000 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 532 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống cống D1200; L=2,5m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | đoạn |
| 106 | Lắp đặt ống cống D1200; L=1m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | đoạn |
| 107 | Lắp đặt ống cống D1200; L=1m (dày 18cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | đoạn |
| 108 | Cốt thép ống cống f | Mục II Chương V trong E-HSMT | 842,4 | kg |
| 109 | Cốt thép ống cống f | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.272 | kg |
| 110 | Bê tông ống cống M250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,32 | m3 |
| 111 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 646,5888 | m2 |
| 112 | Mối nối cống D1200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m.nối |
| 113 | Lắp đặt khối móng cống D1200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | đoạn |
| 115 | Mối nối cống D1500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m.nối |
| 116 | Lắp đặt khối móng cống D1500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m; L=1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | đoạn |
| 118 | Mối nối cống hộp 0,8x0,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | m.nối |
| 119 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 121 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,52 | kg |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,6T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | c/kiện |
| 123 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | c/kiện |
| 124 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 1tấn |
| 125 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 127 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 806,25 | kg |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,9T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | c/kiện |
| 129 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | c/kiện |
| 130 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,7 | 1tấn |
| 131 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92 | m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,05 | kg |
| 134 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.381 | kg | |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,5T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115 | c/kiện |
| 136 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115 | c/kiện |
| 137 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,925 | 1tấn |
| 138 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 207 | m2 |
| 139 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2066 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,8888 | m2 |
| 141 | Bê tông chèn thân cống M150; đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8821 | m3 |
| 142 | Mối nối vữa bê tông M150 giữa cống cũ và mới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | mối nối |
| 143 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,17 | m2 |
| 144 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 194,7616 | m3 |
| 145 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.775,6269 | m2 |
| 146 | Xây hố ga xây gạch bê tông vữa XM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,5466 | m3 |
| 147 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,0171 | m2 |
| 148 | Bê tông cổ hố thu M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8107 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép cổ hố thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,068 | m2 |
| 150 | Cốt thép cổ rãnh d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,22 | kg |
| 151 | Thép hình hố thu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,2 | kg |
| 152 | Bê tông hố thu M200; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,7405 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 127,6106 | m2 |
| 154 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,2714 | m3 |
| 155 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,18 | m2 |
| 156 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,147 | m3 |
| 157 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,24 | kg |
| 158 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,84 | kg | |
| 159 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304 | kg |
| 160 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 161 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,2T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | c/kiện |
| 163 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | c/kiện |
| 164 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4 | 1tấn |
| 165 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | kg | |
| 166 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 167 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,08T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | c/kiện |
| 169 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,675 | 1tấn |
| 170 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,675 | 1tấn |
| 171 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,76 | kg |
| 172 | Thép hình tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | kg |
| 173 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 174 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,3T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | c/kiện |
| 176 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | c/kiện |
| 177 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 1tấn |
| 178 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 179 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,7323 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104,1168 | m2 |
| 181 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,3031 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190,3443 | m2 |
| 183 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,3392 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158,29 | m2 |
| 185 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,1346 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,185 | m2 |
| 187 | Bê tông chân khay M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,2638 | m3 |
| 188 | Ván khuôn chân khay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 239,3118 | m2 |
| 189 | Bê tông sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,9518 | m3 |
| 190 | Ván khuôn sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172,1025 | m2 |
| 191 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,4544 | m3 |
| 192 | Ván khuôn mái taluy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,35 | m2 |
| 193 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,5825 | m3 |
| 194 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,5289 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,3614 | m2 |
| 196 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,4187 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 214,9018 | m2 |
| 198 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,3968 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182,785 | m2 |
| 200 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,8241 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng (tường cánh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 220,53 | m2 |
| 202 | Bê tông chân khay M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,5663 | m3 |
| 203 | Ván khuôn chân khay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 285,015 | m2 |
| 204 | Bê tông sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 162,0531 | m3 |
| 205 | Ván khuôn sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 384,2842 | m2 |
| 206 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 119,4357 | m3 |
| 207 | Ván khuôn mái taluy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135,833 | m2 |
| 208 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,875 | m3 |
| 209 | Đá hộc xếp khan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,9687 | m3 |
| 210 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,8912 | m3 |
| 211 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,174 | m2 |
| 212 | Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,9332 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,6545 | m2 |
| 214 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3404 | m3 |
| 215 | Đào móng đất C1 = máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 475,3134 | m3 |
| 216 | Đào móng đất C2 = máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299,92 | m3 |
| 217 | Đào móng đất C3 = máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 641,62 | m3 |
| 218 | Đắp đất thân cống = đầm cóc (K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.747,7648 | m3 |
| 219 | Đắp đất VL dạng hạt CPDD loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344,1811 | m3 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,2204 | m3 |
| 221 | Cốt thép tường d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1673 | kg |
| 222 | Cốt thép tường 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8528 | kg | |
| 223 | Lắp đặt cống hộp BTCT (2,5x2)m; L=1.0m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | đoạn |
| 224 | Mối nối cống hộp (2,5x2)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m.nối |
| 225 | Lắp đặt cống hộp BTCT (2,5x2,5)m; L=1.0m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | đoạn |
| 226 | Mối nối cống hộp (2,5x2,5)m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | m.nối |
| 227 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.192,42 | kg |
| 228 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,832 | m3 |
| 229 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 141,68 | m2 |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 2,04T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77 | c/kiện |
| 231 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77 | c/kiện |
| 232 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 157,08 | 1tấn |
| 233 | Bê tông M150 chèn khe nối đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,9632 | m3 |
| 234 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0634 | m3 |
| 235 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 880,517 | m2 |
| 236 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 237 | Cốt thép tấm đan d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,8 | kg |
| 238 | Cốt thép tấm đan 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.165,32 | kg | |
| 239 | Ván khuôn cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,98T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | c/kiện |
| 241 | Bốc xếp CK đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | c/kiện |
| 242 | Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,5 | 1tấn |
| 243 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 244 | Cốt thép tường d | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,36 | kg |
| 245 | Cốt thép tường 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.935,68 | kg | |
| 246 | Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,1275 | m3 |
| 247 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,334 | m2 |
| 248 | Ván khuôn thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,276 | m2 |
| 249 | Cốt thép sân cống 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.340,34 | kg | |
| 250 | Bê tông sân cống M250; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2888 | m3 |
| 251 | Bê tông lót móng M100; đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,206 | m3 |
| 252 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,809 | m3 |
| 253 | Ván khuôn sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 254 | Cốt thép tường 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,08 | kg | |
| 255 | Bê tông gờ chắn M250, đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1455 | m3 |
| 256 | Ván khuôn thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,06 | m2 |
| 257 | Khoan lỗ cấy cốt thép L | Mục II Chương V trong E-HSMT | 165 | lỗ |
| 258 | Bê tông sân cống M200; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,9098 | m3 |
| 259 | Ván khuôn sân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,5475 | m2 |
| 260 | Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,715 | m3 |
| 261 | Ván khuôn mái taluy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,0675 | m2 |
| 262 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,087 | m3 |
| 263 | Đào móng đất C2 = máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.527,2893 | m3 |
| 264 | Đắp đất thân cống = đầm cóc (K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 789,0168 | m3 |
| 265 | Đắp đất VL dạng hạt CPDD loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 332,5322 | m3 |
| 266 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,0575 | m3 |
| 267 | Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | đoạn |
| 268 | Tháo dỡ cống tạm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | đoạn |
| 269 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,68 | m3 |
| 270 | Đào móng đất C2 = máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.683 | m3 |
| 271 | Đắp đất cống tạm, bờ vây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 378,6 | m3 |
| 272 | Thanh thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 378,6 | m3 |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng K90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 500 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m3 |
| 5 | Thanh thải = máy đào 1.25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất C1 = máy đào 1.25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 550 | m3 |
| 7 | V/c đất đổ đi ôtô 22T cự ly bq 1,5km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 600 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 600 | m3 |
| F | PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa dầm I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,55 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cáp cường độ cao kéo sau | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6271 | tấn |
| 3 | Bơm vữa XM trong ống luồn cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | ống thép luồn cáp DƯL D60/67 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 618,6 | m |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7 tao - D12.7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | đầu neo |
| 6 | Cốt thép dầm cầu CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4218 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2566 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>=18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 9 | Thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 11 | SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 537,5 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8351 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 16 | SX, LD ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,88 | m3 |
| 18 | Cốt thép mặt cầu CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 19 | Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,7468 | tấn | |
| 20 | SX, LD ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6078 | 100m2 |
| 21 | Ống PVC D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | 1m |
| 22 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,662 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về cầu cự ly 29,2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,1741 | tấn |
| 24 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,662 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bản ván khuôn 25Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,36 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản kê CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản kê CB400-V, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8473 | tấn |
| 28 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4486 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104 | tấm |
| 30 | SX thép lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7451 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7451 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm thép tay vịn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2672 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,2 | m |
| 34 | Cốt thép khe co giãn CB400-V, D16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9186 | tấn |
| 35 | Vữa không co ngót Sikagrout | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 36 | Vữa không co ngót với cốt liệu nhỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống gang đúc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 38 | ống nhựa PVC D150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,58 | 1m |
| 39 | SX bộ thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 41 | Nắp chắn rác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bu long M10x50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối chậu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Gối cầu cố định KT 300x350x74mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Gối cầu di động KT 300x350x76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| G | PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Vữa không co ngót Sikagrout | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 5 | Bê tông 30Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 147,2 | m3 |
| 6 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5905 | tấn | |
| 8 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, D>18mm trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5135 | tấn |
| 9 | SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,355 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156,92 | m2 |
| 11 | Bê tông 30Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6808 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1m |
| 14 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,34 | m2 |
| 16 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố + lòng mố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270,84 | m3 |
| 17 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5564 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn về cầu cự ly 29,2km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7436 | tấn |
| 19 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5564 | 100m2 |
| 20 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5564 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5564 | 100m2 |
| 22 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 (dày 15cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 23 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (dày 30cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0565 | tấn | |
| 26 | Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, D>18mm trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 27 | Thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 29 | Bê tông ụ chống chuyển vị 30Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 30 | Bitum chét khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 31 | Tấm đệm cao du dày 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 32 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,0209 | m3 |
| 33 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,6991 | m3 |
| 34 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9632 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép D53,9/ D59,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,768 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,812 | 100m |
| 38 | Cút nối D59,9/65,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Cút nối D113,5/119,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cóc nối M16, L=0,240 ( loại 2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 288 | bộ |
| 41 | SX thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 43 | Nút bịt đầu ống thép D130 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Nút bịt đầu ống thép D80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,84 | m3 |
| 46 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 47 | Cốt thép mặt cầu CB240-T, D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 48 | Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10| Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2923 | tấn | |
| 49 | Cốt thép mặt cầu CB400-V, D>18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 50 | SX, LD ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa đường nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,34 | m2 |
| 52 | Ống PVC D70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,8 | 1m |
| 53 | Xơ đay tẩm nhựa dày 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0072 | m3 |
| 54 | Bitum | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 55 | Bê tông gia cố bờ kênh mương M150# | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,78 | m3 |
| 56 | Lót ni lông + rải lưới thép B40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5849 | 100m2 |
| 57 | Bê tông khóa gia cố 16Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 58 | Bê tông chân khay cầu 16Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,52 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9114 | 100m2 |
| 60 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 61 | Đào đất thi công chân khay đất cấp 3 bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7812 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1782 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước PVC F48 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1m |
| 64 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 65 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,22 | m3 |
| H | PHẦN CẦU - KHỐI LƯỢNG THI CÔNG | |||
| 1 | Vữa đệm công trường 10Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm bãi đúc dày 10cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54 | m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường K90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3025 | 100m3 |
| 4 | Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3025 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0763 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5381 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1358 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,2303 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6538 | 100m3 |
| 10 | Hàng rào tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,16 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo công trường (KH20%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | biển |
| 12 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | ống |
| 13 | Mối nối cống D1500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m.nối |
| 14 | Đá dăm đệm đáy cống tạm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp (mua 100% KL đắp sau đó thu hồi để dùng cho hạng mục đắp của đường vì vậy chỉ tính 30% KL) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 579,198 | m3 |
| 16 | Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm đầm chặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 18 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 19 | Cốt thép bệ đúc dầm 10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2915 | tấn |
| 20 | Cốt thép bệ đúc dầm D>18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc sau khi TC xong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 23 | VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 25 | Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép D53,9/ D59,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Cút nối D59,9/65,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nối D113,5/119,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | SX thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép bản | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 33 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,3812 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đắp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.500,88 | m3 |
| 35 | Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách D=1.0m (đã*hs: 1,2 trong ĐM) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,12 | m |
| 36 | Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,8 | m |
| 37 | VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6399 | 100m3 |
| 38 | Sản xuất ống vách CKN D1m ( KH 1,17%*8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 39 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cọc |
| 40 | Siêu âm cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Mặt cắt |
| 41 | Đập bê tông đầu cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 42 | VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 43 | Bơm dụng dịch Polymer chống sụt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66,92 | m3 |
| 44 | Thí nghiệm PDA D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 45 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3724 | 100m3 |
| 46 | Bơm nước hố móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | ca |
| 47 | Sản xuất hệ đà giáo thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,53 | tấn |
| 48 | Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*2th+5%*2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,53 | tấn |
| 49 | Lắp dựng đà giáo thi công trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,06 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,06 | tấn |
| 51 | Bê tông 16Mpa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 52 | SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | tấm |
| 54 | Khấu hao gỗ thi công (KH /8*2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m3 |
| 56 | Bao tải đất KT 0,3x0,4x0,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.290 | cái |
| 57 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3856 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6632 | 100m3 |
| 59 | Xúc đất lên ô tô đổ thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5561 | 100m3 |
| 60 | Thanh thải lòng kênh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2396 | 100m3 |
| 61 | VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7957 | 100m3 |
| 62 | Nâng hạ dầm cầu, dầm I L=25m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | dầm |
| 63 | Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng Ldầm=25m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | dầm/m |
| 64 | Lắp dầm cầu I25 bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | dầm |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép lan can bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,59 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,25 | m3 |
| 68 | VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0484 | 100m3 |
| I | PHẦN CẦU - CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đoạn đường đang thi công I.440 - KT 250x80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phía trước công trường I.441 - KT 180x260 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | biển |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đường hẹp W203 hình tam giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | biển |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo P133 hết cấm vượt hình tròn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | biển |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đi chậm W245a hình tam giác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | biển |
| 6 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Nhân công điều phối giao thông ( NC 2.5/7) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23412823E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; cầu BTCT, BTCT dự ứng lực và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,7m3 | 6 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤108Cv | 6 |
| 3 | Máy san | Công suất ≤110Cv | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T | 12 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước thể tích bồn ≥5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 4 |
| 8 | Máy lu rung các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 8 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60m3/h | 2 |
| 10 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất 130-140cv | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 2 |
| 12 | Máy kẻ vạch sơn đường | Công suất ≥6.5HP | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 5 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 5 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 2 |
| 17 | Cần cẩu | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 18 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông | Công suất trạm trộn ≥60m3/h | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tram trộn ≥160T/h | 1 |
| 21 | Cần cầu bánh hơi | Sức nâng ≥40T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi