Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( đã bao gồm cả chi phía bảo đảm ATGT phục vụ thi công, kho bãi chứa vật liệu và chi phí dự phong)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169999-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( đã bao gồm cả chi phía bảo đảm ATGT phục vụ thi công, kho bãi chứa vật liệu và chi phí dự phong)
Số hiệu KHLCNT 20211168350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:40:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,559,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23412823E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; cầu BTCT, BTCT dự ứng lực và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108Cv
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 12
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước thể tích bồn ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn ≥160T/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần cầu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥40T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình ( đã bao gồm cả chi phía bảo đảm ATGT phục vụ thi công, kho bãi chứa vật liệu và chi phí dự phong)
Tuyến đường vành đai phía Bắc huyện Lạng Giang (đoạn thị trấn Kép đi ĐT292)
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP tư vấn xây dựng công trình giao thông 2; địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 04.3851.7743 – 04.3511.0242; Fax: 04.3851.7806; Email: [email protected]. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC; Địa chỉ: Nhà Thôn Bạch Nao, xã Thanh Văn, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội; điện thoại: 04.85891835; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0912.946.611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường = máy(K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT311.676,0717m3
2Đắp đất bằng máy đầm 25T(K=0,98)Mục II Chương V trong E-HSMT51.814,4112m3
3Xáo xới nền đường cũMục II Chương V trong E-HSMT23.213,5058m2
4Lu lèn nền đường (K=0,98)Mục II Chương V trong E-HSMT6.964,0518m3
5Đắp trả rãnh = đầm cóc (K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT622,5795m3
6Đắp trả chân khay = máy(K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT1.068,5054m3
7Đắp kênh mương bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT225,016m3
8Đào mặt cũMục II Chương V trong E-HSMT1.022,2477m3
9Đào nền đường đất C1 = máy 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT163,82m3
10Đào nền đường đất C2 = máy 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT12.711,7576m3
11Đào nền đường đất C3 = máy 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT49.831,2959m3
12Đào nền đất C4 = máy 1,25m3 ( đá phong hóa mạnh lớp 4a)Mục II Chương V trong E-HSMT20.445,6438m3
13Đào phá đá C4 (phong hóa vừa lớp 4b,4c)Mục II Chương V trong E-HSMT16.183,5861m3
14Đào cấp đất C1 = máyMục II Chương V trong E-HSMT7.162,2375m3
15Đào đất không thích hợp bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT94.820,3603m3
16Đào khuôn đường đất C1 máyMục II Chương V trong E-HSMT1.569,1718m3
17Đào khuôn đường đất C2 máyMục II Chương V trong E-HSMT4.756,5308m3
18Đào khuôn đường đất C3 máyMục II Chương V trong E-HSMT14.422,4786m3
19Đào nền đất C4 = máy 1,25m3 ( đá phong hóa mạnh lớp 4a)Mục II Chương V trong E-HSMT389,565m3
20Đào phá đá C4 (phong hóa vừa lớp 4b,4c)Mục II Chương V trong E-HSMT2.076,1916m3
21Đào rãnh đất C1 máyMục II Chương V trong E-HSMT465,9125m3
22Đào rãnh đất C2 máyMục II Chương V trong E-HSMT1.672,4794m3
23Đào rãnh đất C3 máyMục II Chương V trong E-HSMT908,5115m3
24Đào nền đất C4 = máy 1,25m3 ( đá phong hóa mạnh lớp 4a)Mục II Chương V trong E-HSMT38,0393m3
25Đào phá đá C4 (phong hóa vừa lớp 4b,4c)Mục II Chương V trong E-HSMT119,8016m3
26Đào kênh mương đất C1 bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT89,0911m3
27Đào kênh mương đất C2 bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT246,1642m3
28Đào kênh mương đất C3 bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT786,0269m3
29Đào kênh mương đá C4 bằng máy (đá phong hóa mạnh lớp 4a)Mục II Chương V trong E-HSMT523,3845m3
30Đào chân khay đất C1 máyMục II Chương V trong E-HSMT1.009,1846m3
31Đào chân khay đất C2 máyMục II Chương V trong E-HSMT681,5231m3
32Đào chân khay đất C3 máyMục II Chương V trong E-HSMT48,2914m3
33Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT3.436,5055m3
34Ván khuôn mái taluyMục II Chương V trong E-HSMT41,3587m2
35Lót nilong, rải lưới thép B40Mục II Chương V trong E-HSMT18.525,1017m2
36Bê tông chân khay M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT820,0185m3
37Ván khuôn chân khayMục II Chương V trong E-HSMT3.280,074m2
38Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT164,0037m3
39Đóng cọc tre LMục II Chương V trong E-HSMT13.625md
40ống nhựa PVC D60Mục II Chương V trong E-HSMT3.241md
41Vải địa kỹ thuật không dệtMục II Chương V trong E-HSMT7.361,7m2
42Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT314,84m3
43Đắp bờ vâyMục II Chương V trong E-HSMT10.798,0209m3
44Thanh thải bờ vâyMục II Chương V trong E-HSMT10.798,0209m3
45Lát tấm BTXMMục II Chương V trong E-HSMT482,41m2
46Đắp cát đen = đầm cóc (K=0.90)Mục II Chương V trong E-HSMT24,1205m3
47Phí mua đất K95Mục II Chương V trong E-HSMT248.073,3666m3
48Phí mua đất K98Mục II Chương V trong E-HSMT60.104,717m3
49V/c đất C3 t/dụng cự ly =100m (ĐPN) ôtô 22TMục II Chương V trong E-HSMT67.065,6163m3
50V/c đất C4 cự ly Mục II Chương V trong E-HSMT17.194,803m3
51V/c đất cự ly 1km (ĐPD) ôtô 22TMục II Chương V trong E-HSMT22.981,5848m3
52V/c đất C2 tận dụng cự ly bq 300m = ôtô 22TMục II Chương V trong E-HSMT12.091,5423m3
53V/c đất đổ đi ôtô 22T cự ly bq 1,5kmMục II Chương V trong E-HSMT147.049,8539m3
54San đất bãi thảiMục II Chương V trong E-HSMT147.049,8539m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMục II Chương V trong E-HSMT114.016,921m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT117.985,2694m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMục II Chương V trong E-HSMT111.808,1771m2
4Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT110.048,5726m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Mục II Chương V trong E-HSMT17.096,9137m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Mục II Chương V trong E-HSMT34.992,1053m3
7Bù vênh bằng BTN C12.5Mục II Chương V trong E-HSMT284,3594m3
8Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMục II Chương V trong E-HSMT5.301,58m2
9Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2.963,14m2
10Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2.338,44m2
11Lớp móng CPĐD loại 1Mục II Chương V trong E-HSMT350,766m3
12Bù vênh bằng BTN C12.5Mục II Chương V trong E-HSMT131,1342m3
13Bù vênh CPĐD loại 1Mục II Chương V trong E-HSMT180,7206m3
14Đào khuôn đường đất C2 máyMục II Chương V trong E-HSMT553,34m3
15Đắp đất nền đường = máy(K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT2.139,73m3
16Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT36,08kg
17Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT1.171,28kg
18Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1.190,2kg
19Bê tông CK đúc sẵn M300, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT3,168m3
20Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,36TMục II Chương V trong E-HSMT22c/kiện
21Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT22c/kiện
22Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT7,921tấn
23Đá dăm 1x2 đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT2,64m3
24Bao tải tẩm nhựaMục II Chương V trong E-HSMT3,3m2
25Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT6,16kg
26Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT207,12kg
27Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT198,68kg
28Bê tông CK đúc sẵn M300, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,552m3
29Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,35TMục II Chương V trong E-HSMT4c/kiện
30Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT4c/kiện
31Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT1,381tấn
32Đá dăm 1x2 đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT0,46m3
33Bao tải tẩm nhựaMục II Chương V trong E-HSMT0,6m2
34Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT63,36kg
35Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT2.172kg
36Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT2.360,64kg
37Bê tông CK đúc sẵn M300, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT5,76m3
38Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,3TMục II Chương V trong E-HSMT48c/kiện
39Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT48c/kiện
40Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT14,41tấn
41Đá dăm 1x2 đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT3,984m3
42Bao tải tẩm nhựaMục II Chương V trong E-HSMT14,16m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x1025)cmMục II Chương V trong E-HSMT851cái
2Trồng cọc H (0,2x0,2x1)mMục II Chương V trong E-HSMT86cái
3Trồng cột Km (cột cao)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
4Gia công kết cấu cột KmMục II Chương V trong E-HSMT10cột
5Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT1,78m3
6Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT15,3m2
7Biển chữ nhật 1.5x2.4mMục II Chương V trong E-HSMT15biển
8Biển chữ nhật 1.5x1.25mMục II Chương V trong E-HSMT4biển
9Biển chữ nhật 0.9x0.9mMục II Chương V trong E-HSMT26biển
10Biển chữ nhật 0.75x0.75mMục II Chương V trong E-HSMT2biển
11Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9mMục II Chương V trong E-HSMT157biển
12Lắp đặt tôn lượn sóng bước 3mMục II Chương V trong E-HSMT3.379md
13Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Mục II Chương V trong E-HSMT5.829,3m2
14Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Mục II Chương V trong E-HSMT531,05m2
15Sơn kẻ mặt đường dày 6mmMục II Chương V trong E-HSMT583,84m2
D THOÁT NƯỚC
1Bê tông cổ rãnh M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT141,235m3
2Ván khuôn thép cổ rãnhMục II Chương V trong E-HSMT1.627,1m2
3Cốt thép rãnh dMục II Chương V trong E-HSMT7.515,795kg
4Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong E-HSMT462,75m3
5Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong E-HSMT2.033,89m2
6Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT394,39m3
7Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT613,95m2
8Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT262,51m3
9Bó vỉa hè đường (23x26x100)Mục II Chương V trong E-HSMT1.844,5md
10Bê tông đan rãnh M200; đá 1x2; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT48,4181m3
11Bê tông lót móng M100; đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT47,957m3
12Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT184,45m2
13Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT664,02kg
14Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT28.036,4kg
15Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT147,56m3
16Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT959,14m2
17Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,1TMục II Chương V trong E-HSMT3.689c/kiện
18Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT368,91tấn
19Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT368,91tấn
20Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT1.339,26kg
21Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT1.914,96kg
22Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT20,604m3
23Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT127,26m2
24Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,17TMục II Chương V trong E-HSMT303c/kiện
25Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT51,511tấn
26Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT51,511tấn
27Cốt thép rãnh dMục II Chương V trong E-HSMT301,86kg
28Thép hình hố thuMục II Chương V trong E-HSMT545,4kg
29Bê tông cổ hố thu M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT9,396m3
30Ván khuôn thép cổ hố thuMục II Chương V trong E-HSMT88,02m2
31Xây hố ga xây gạch bê tông vữa XM75Mục II Chương V trong E-HSMT46,4788m3
32Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong E-HSMT210,8658m2
33Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT23,22m3
34Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT63,18m2
35Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT11,34m3
36Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT92,88kg
37Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT951,48kg
38Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT810kg
39Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT5,4m3
40Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT32,4m2
41Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,13TMục II Chương V trong E-HSMT108c/kiện
42Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT108c/kiện
43Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT13,51tấn
44Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT160,38kg
45Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT202,5kg
46Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT6,48m3
47Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT59,4m2
48Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,3TMục II Chương V trong E-HSMT54c/kiện
49Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT54c/kiện
50Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT16,21tấn
51Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT54cái
52Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT41,9328m3
53Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT214,9056m2
54Lát tấm BTXMMục II Chương V trong E-HSMT447,72m2
55Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT8,19m3
56Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT92,25221tấn
57Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT92,25221tấn
58Bê tông rãnh cơ M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT77,775m3
59Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT25,925m2
60Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT51,85m3
61Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT23,28m3
62Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT46,04m2
63Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT3,02m3
64Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT47,44m3
65Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT98,48m2
66Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT5,56m3
67Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT33,25m3
68Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT74,64m2
69Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT4,5112m3
70Bê tông bậc nước M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT34,36m3
71Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT78m2
72Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT4,5112m3
73Đào rãnh bậc đất C3 = máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT427,392m3
74Đào rãnh bậc đá C4Mục II Chương V trong E-HSMT400,176m3
75Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong E-HSMT326,03m3
76Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong E-HSMT1.501,93m2
77Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT227,15m3
78Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT350,99m2
79Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT115,33m3
80Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT153,94kg
81Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT1,548m3
82Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT24,94m2
83Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,05TMục II Chương V trong E-HSMT86c/kiện
84Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT3,871tấn
85Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT3,871tấn
86Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT11kg
87Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,115m3
88Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT1,75m2
89Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,06TMục II Chương V trong E-HSMT5c/kiện
90Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT0,28751tấn
91Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT0,28751tấn
92Lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT8đoạn
93Mối nối cống D800Mục II Chương V trong E-HSMT6m.nối
94Lắp đặt khối móng cống D800Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
95Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT261đoạn
96Lắp đặt ống cống D1000; L=2m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT12đoạn
97Lắp đặt ống cống D1000; L=1.5m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT5đoạn
98Lắp đặt ống cống D1000; L=1m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT16đoạn
99Lắp đặt ống cống D1000; L=1m (C) gia cườngMục II Chương V trong E-HSMT25đoạn
100Cốt thép ống cống fMục II Chương V trong E-HSMT1.160kg
101Bê tông ống cống M250Mục II Chương V trong E-HSMT12,5m3
102Ván khuôn ống cốngMục II Chương V trong E-HSMT172,7m2
103Mối nối cống D1000Mục II Chương V trong E-HSMT287m.nối
104Lắp đặt khối móng cống D1000Mục II Chương V trong E-HSMT532cái
105Lắp đặt ống cống D1200; L=2,5m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT21đoạn
106Lắp đặt ống cống D1200; L=1m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT2đoạn
107Lắp đặt ống cống D1200; L=1m (dày 18cm)Mục II Chương V trong E-HSMT72đoạn
108Cốt thép ống cống fMục II Chương V trong E-HSMT842,4kg
109Cốt thép ống cống fMục II Chương V trong E-HSMT7.272kg
110Bê tông ống cống M250Mục II Chương V trong E-HSMT58,32m3
111Ván khuôn ống cốngMục II Chương V trong E-HSMT646,5888m2
112Mối nối cống D1200Mục II Chương V trong E-HSMT90m.nối
113Lắp đặt khối móng cống D1200Mục II Chương V trong E-HSMT177cái
114Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT7đoạn
115Mối nối cống D1500Mục II Chương V trong E-HSMT6m.nối
116Lắp đặt khối móng cống D1500Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
117Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m; L=1mMục II Chương V trong E-HSMT72đoạn
118Mối nối cống hộp 0,8x0,8mMục II Chương V trong E-HSMT67m.nối
119Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,72m3
120Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT2,58m2
121Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT41,52kg
122Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,6TMục II Chương V trong E-HSMT3c/kiện
123Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT3c/kiện
124Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT1,81tấn
125Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT15,48m3
126Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT46,44m2
127Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT806,25kg
128Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,9TMục II Chương V trong E-HSMT43c/kiện
129Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT43c/kiện
130Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT38,71tấn
131Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT22,77m3
132Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT92m2
133Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT77,05kg
134Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT3.381kg
135Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,5TMục II Chương V trong E-HSMT115c/kiện
136Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT115c/kiện
137Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT56,9251tấn
138Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT207m2
139Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT8,2066m3
140Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT17,8888m2
141Bê tông chèn thân cống M150; đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT7,8821m3
142Mối nối vữa bê tông M150 giữa cống cũ và mớiMục II Chương V trong E-HSMT1mối nối
143Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT3,17m2
144Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT194,7616m3
145Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT3.775,6269m2
146Xây hố ga xây gạch bê tông vữa XM75Mục II Chương V trong E-HSMT39,5466m3
147Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong E-HSMT101,0171m2
148Bê tông cổ hố thu M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT3,8107m3
149Ván khuôn thép cổ hố thuMục II Chương V trong E-HSMT34,068m2
150Cốt thép cổ rãnh dMục II Chương V trong E-HSMT161,22kg
151Thép hình hố thuMục II Chương V trong E-HSMT179,2kg
152Bê tông hố thu M200; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT36,7405m3
153Ván khuôn thépMục II Chương V trong E-HSMT127,6106m2
154Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT35,2714m3
155Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT61,18m2
156Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT11,147m3
157Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT58,24kg
158Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT427,84kg
159Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT304kg
160Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT2,56m3
161Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT12,16m2
162Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,2TMục II Chương V trong E-HSMT32c/kiện
163Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT32c/kiện
164Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT6,41tấn
165Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT36kg
166Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,27m3
167Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT2,43m2
168Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,08TMục II Chương V trong E-HSMT9c/kiện
169Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT0,6751tấn
170Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT0,6751tấn
171Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT23,76kg
172Thép hình tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT30kg
173Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,96m3
174Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT8,8m2
175Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,3TMục II Chương V trong E-HSMT8c/kiện
176Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT8c/kiện
177Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT2,41tấn
178Lắp đặt lưới chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT8cái
179Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT45,7323m3
180Ván khuôn thép (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT104,1168m2
181Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT97,3031m3
182Ván khuôn thép (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT190,3443m2
183Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT59,3392m3
184Ván khuôn móng (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT158,29m2
185Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT98,1346m3
186Ván khuôn móng (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT191,185m2
187Bê tông chân khay M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT52,2638m3
188Ván khuôn chân khayMục II Chương V trong E-HSMT239,3118m2
189Bê tông sân cống M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT99,9518m3
190Ván khuôn sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT172,1025m2
191Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT100,4544m3
192Ván khuôn mái taluyMục II Chương V trong E-HSMT107,35m2
193Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT61,5825m3
194Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT52,5289m3
195Ván khuôn thép (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT119,3614m2
196Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24 (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT109,4187m3
197Ván khuôn thép (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT214,9018m2
198Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT68,3968m3
199Ván khuôn móng (tường đầu)Mục II Chương V trong E-HSMT182,785m2
200Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24 (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT112,8241m3
201Ván khuôn móng (tường cánh)Mục II Chương V trong E-HSMT220,53m2
202Bê tông chân khay M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT62,5663m3
203Ván khuôn chân khayMục II Chương V trong E-HSMT285,015m2
204Bê tông sân cống M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT162,0531m3
205Ván khuôn sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT384,2842m2
206Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT119,4357m3
207Ván khuôn mái taluyMục II Chương V trong E-HSMT135,833m2
208Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT75,875m3
209Đá hộc xếp khanMục II Chương V trong E-HSMT46,9687m3
210Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mục II Chương V trong E-HSMT28,8912m3
211Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMục II Chương V trong E-HSMT147,174m2
212Bê tông móng M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT19,9332m3
213Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT97,6545m2
214Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT10,3404m3
215Đào móng đất C1 = máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT475,3134m3
216Đào móng đất C2 = máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT299,92m3
217Đào móng đất C3 = máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT641,62m3
218Đắp đất thân cống = đầm cóc (K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT2.747,7648m3
219Đắp đất VL dạng hạt CPDD loại IIMục II Chương V trong E-HSMT344,1811m3
220Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT21,2204m3
221Cốt thép tường dMục II Chương V trong E-HSMT5,1673kg
222Cốt thép tường 10Mục II Chương V trong E-HSMT13,8528kg
223Lắp đặt cống hộp BTCT (2,5x2)m; L=1.0mMục II Chương V trong E-HSMT13đoạn
224Mối nối cống hộp (2,5x2)mMục II Chương V trong E-HSMT12m.nối
225Lắp đặt cống hộp BTCT (2,5x2,5)m; L=1.0mMục II Chương V trong E-HSMT66đoạn
226Mối nối cống hộp (2,5x2,5)mMục II Chương V trong E-HSMT64m.nối
227Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT3.192,42kg
228Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT62,832m3
229Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT141,68m2
230Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 2,04TMục II Chương V trong E-HSMT77c/kiện
231Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT77c/kiện
232Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT157,081tấn
233Bê tông M150 chèn khe nối đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT20,9632m3
234Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT8,0634m3
235Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT880,517m2
236Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT7,8m3
237Cốt thép tấm đan dMục II Chương V trong E-HSMT20,8kg
238Cốt thép tấm đan 10Mục II Chương V trong E-HSMT1.165,32kg
239Ván khuôn cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT20,8m2
240Lắp đặt cấu kiện bằng cẩu TL 0,98TMục II Chương V trong E-HSMT20c/kiện
241Bốc xếp CK đúc sẵn Mục II Chương V trong E-HSMT20c/kiện
242Vận chuyển CKĐS ôtô 12T cự ly bq 2kmMục II Chương V trong E-HSMT19,51tấn
243Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT4,4m3
244Cốt thép tường dMục II Chương V trong E-HSMT18,36kg
245Cốt thép tường 10Mục II Chương V trong E-HSMT1.935,68kg
246Bê tông thân tường M200, đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT20,1275m3
247Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT77,334m2
248Ván khuôn thépMục II Chương V trong E-HSMT89,276m2
249Cốt thép sân cống 10Mục II Chương V trong E-HSMT1.340,34kg
250Bê tông sân cống M250; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT9,2888m3
251Bê tông lót móng M100; đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT5,206m3
252Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT7,809m3
253Ván khuôn sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT19,44m2
254Cốt thép tường 10Mục II Chương V trong E-HSMT212,08kg
255Bê tông gờ chắn M250, đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT3,1455m3
256Ván khuôn thépMục II Chương V trong E-HSMT15,06m2
257Khoan lỗ cấy cốt thép LMục II Chương V trong E-HSMT165lỗ
258Bê tông sân cống M200; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT31,9098m3
259Ván khuôn sân cốngMục II Chương V trong E-HSMT28,5475m2
260Bê tông mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT25,715m3
261Ván khuôn mái taluyMục II Chương V trong E-HSMT38,0675m2
262Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT7,087m3
263Đào móng đất C2 = máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT2.527,2893m3
264Đắp đất thân cống = đầm cóc (K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT789,0168m3
265Đắp đất VL dạng hạt CPDD loại IIMục II Chương V trong E-HSMT332,5322m3
266Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT37,0575m3
267Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m (C)Mục II Chương V trong E-HSMT24đoạn
268Tháo dỡ cống tạmMục II Chương V trong E-HSMT24đoạn
269Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT20,68m3
270Đào móng đất C2 = máy đào 1,25m3Mục II Chương V trong E-HSMT1.683m3
271Đắp đất cống tạm, bờ vâyMục II Chương V trong E-HSMT378,6m3
272Thanh thảiMục II Chương V trong E-HSMT378,6m3
E BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đào đất không thích hợp bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT150m3
2Đắp đất mặt bằng K90Mục II Chương V trong E-HSMT500m3
3Đá dăm đệm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT50m3
4Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mục II Chương V trong E-HSMT50m3
5Thanh thải = máy đào 1.25m3Mục II Chương V trong E-HSMT50m3
6Đào xúc đất C1 = máy đào 1.25m3Mục II Chương V trong E-HSMT550m3
7V/c đất đổ đi ôtô 22T cự ly bq 1,5kmMục II Chương V trong E-HSMT600m3
8San đất bãi thảiMục II Chương V trong E-HSMT600m3
F PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông 40Mpa dầm IMục II Chương V trong E-HSMT79,55m3
2Lắp đặt cáp cường độ cao kéo sauMục II Chương V trong E-HSMT3,6271tấn
3Bơm vữa XM trong ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT1,75m3
4ống thép luồn cáp DƯL D60/67Mục II Chương V trong E-HSMT618,6m
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 7 tao - D12.7mmMục II Chương V trong E-HSMT50đầu neo
6Cốt thép dầm cầu CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,4218tấn
7Cốt thép dầm cầu CB400-V, DMục II Chương V trong E-HSMT14,2566tấn
8Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>=18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2056tấn
9Thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,3925tấn
10Lắp đặt thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,3925tấn
11SX, LD ván khuôn kim loại dầm cầu (dầm I)Mục II Chương V trong E-HSMT537,5m2
12Bê tông dầm ngang 30MpaMục II Chương V trong E-HSMT10,08m3
13Cốt thép dầm ngang CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,0166tấn
14Cốt thép dầm ngang CB400-V, DMục II Chương V trong E-HSMT0,8351tấn
15Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2026tấn
16SX, LD ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,776100m2
17Bê tông bản mặt cầu 30MpaMục II Chương V trong E-HSMT79,88m3
18Cốt thép mặt cầu CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,0806tấn
19Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Mục II Chương V trong E-HSMT14,7468tấn
20SX, LD ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT1,6078100m2
21Ống PVC D100Mục II Chương V trong E-HSMT501m
22Rải thảm BTN C12.5 dày 7cmMục II Chương V trong E-HSMT2,662100m2
23Vận chuyển BTN từ trạm trộn về cầu cự ly 29,2kmMục II Chương V trong E-HSMT45,1741tấn
24Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT2,662100m2
25Bê tông bản ván khuôn 25MpaMục II Chương V trong E-HSMT13,36m3
26Cốt thép bản kê CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,155tấn
27Cốt thép bản kê CB400-V, DMục II Chương V trong E-HSMT1,8473tấn
28SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,4486100m2
29Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT104tấm
30SX thép lan canMục II Chương V trong E-HSMT2,7451tấn
31Lắp đặt thép lan canMục II Chương V trong E-HSMT2,7451tấn
32Mạ kẽm thép tay vịnMục II Chương V trong E-HSMT1,2672tấn
33Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50mmMục II Chương V trong E-HSMT22,2m
34Cốt thép khe co giãn CB400-V, D16Mục II Chương V trong E-HSMT0,9186tấn
35Vữa không co ngót SikagroutMục II Chương V trong E-HSMT1,1m3
36Vữa không co ngót với cốt liệu nhỏMục II Chương V trong E-HSMT0,94m3
37Lắp đặt ống gang đúcMục II Chương V trong E-HSMT6đoạn ống
38ống nhựa PVC D150Mục II Chương V trong E-HSMT8,581m
39SX bộ thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,0844tấn
40Lắp đặt thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,0844tấn
41Nắp chắn rácMục II Chương V trong E-HSMT6cái
42Bu long M10x50Mục II Chương V trong E-HSMT48cái
43Lắp đặt gối chậuMục II Chương V trong E-HSMT10cái
44Gối cầu cố định KT 300x350x74mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
45Gối cầu di động KT 300x350x76mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
G PHẦN CẦU - KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Vữa không co ngót SikagroutMục II Chương V trong E-HSMT0,2m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,92m3
3Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,1513tấn
4Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,142100m2
5Bê tông 30MpaMục II Chương V trong E-HSMT147,2m3
6Bêtông 10Mpa tạo phẳngMục II Chương V trong E-HSMT4,86m3
7Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, 10Mục II Chương V trong E-HSMT6,5905tấn
8Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, D>18mm trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,5135tấn
9SX, LD ván khuôn mố, trụ cầu bằng thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT2,355100m2
10Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT156,92m2
11Bê tông 30MpaMục II Chương V trong E-HSMT16,42m3
12Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, 10Mục II Chương V trong E-HSMT2,6808tấn
13Lắp đặt ống thoát nước PVC F100Mục II Chương V trong E-HSMT121m
14Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,871100m2
15Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT57,34m2
16Đắp vật liệu chọn lọc sau mố + lòng mốMục II Chương V trong E-HSMT270,84m3
17Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmMục II Chương V trong E-HSMT0,5564100m2
18Vận chuyển BTN từ trạm trộn về cầu cự ly 29,2kmMục II Chương V trong E-HSMT6,7436tấn
19Tưới nhựa nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,5564100m2
20Rải BTN C19 hạt trung dày 7cmMục II Chương V trong E-HSMT0,5564100m2
21Tưới nhũ tương thấm bám t/c 1,0kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,5564100m2
22Lớp móng trên CPĐD loại 1 (dày 15cm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0835100m3
23Lớp móng dưới CPĐD loại 2 (dày 30cm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,1669100m3
24Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,0059tấn
25Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, 10Mục II Chương V trong E-HSMT0,0565tấn
26Cốt thép mũ mố, thân mố, móng mố CB400-V, D>18mm trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,227tấn
27Thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,0128tấn
28Lắp đặt thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,0128tấn
29Bê tông ụ chống chuyển vị 30MpaMục II Chương V trong E-HSMT0,61m3
30Bitum chét kheMục II Chương V trong E-HSMT0,01m3
31Tấm đệm cao du dày 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1,6m2
32Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DMục II Chương V trong E-HSMT31,0209m3
33Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DMục II Chương V trong E-HSMT37,6991m3
34Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT1,16m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép CKN trên cạn, nối thép bằng cóc nốiMục II Chương V trong E-HSMT11,9632tấn
36Lắp đặt ống thép D53,9/ D59,9Mục II Chương V trong E-HSMT1,768100m
37Lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5Mục II Chương V trong E-HSMT0,812100m
38Cút nối D59,9/65,9Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
39Cút nối D113,5/119,5Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
40Cóc nối M16, L=0,240 ( loại 2)Mục II Chương V trong E-HSMT288bộ
41SX thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,223tấn
42Lắp đặt thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,223tấn
43Nút bịt đầu ống thép D130Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
44Nút bịt đầu ống thép D80Mục II Chương V trong E-HSMT32cái
45Bê tông bản dẫn 25MpaMục II Chương V trong E-HSMT29,84m3
46Bêtông 10Mpa tạo phẳngMục II Chương V trong E-HSMT8,1m3
47Cốt thép mặt cầu CB240-T, DMục II Chương V trong E-HSMT0,0327tấn
48Cốt thép mặt cầu CB400-V, 10Mục II Chương V trong E-HSMT4,2923tấn
49Cốt thép mặt cầu CB400-V, D>18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1051tấn
50SX, LD ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,1306100m2
51Quét nhựa đường nóngMục II Chương V trong E-HSMT98,34m2
52Ống PVC D70Mục II Chương V trong E-HSMT16,81m
53Xơ đay tẩm nhựa dày 20mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0072m3
54BitumMục II Chương V trong E-HSMT0,06m3
55Bê tông gia cố bờ kênh mương M150#Mục II Chương V trong E-HSMT53,78m3
56Lót ni lông + rải lưới thép B40Mục II Chương V trong E-HSMT3,5849100m2
57Bê tông khóa gia cố 16MpaMục II Chương V trong E-HSMT11,72m3
58Bê tông chân khay cầu 16MpaMục II Chương V trong E-HSMT29,52m3
59Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,9114100m2
60Đệm đá dăm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT4,34m3
61Đào đất thi công chân khay đất cấp 3 bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT0,7812100m3
62Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K95Mục II Chương V trong E-HSMT1,1782100m3
63Lắp đặt ống thoát nước PVC F48Mục II Chương V trong E-HSMT81m
64Vải địa kỹ thuật không dệtMục II Chương V trong E-HSMT0,0432100m2
65Đá dăm tầng lọc ngượcMục II Chương V trong E-HSMT0,22m3
H PHẦN CẦU - KHỐI LƯỢNG THI CÔNG
1Vữa đệm công trường 10MpaMục II Chương V trong E-HSMT270m2
2Đá dăm đệm bãi đúc dày 10cmMục II Chương V trong E-HSMT54m3
3Đắp đất tạo mặt bằng công trường K90Mục II Chương V trong E-HSMT14,3025100m3
4Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xongMục II Chương V trong E-HSMT14,3025100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT1,0763100m3
6Lớp móng dưới CPĐD loại 2Mục II Chương V trong E-HSMT0,5381100m3
7Đào đất không thích hợpMục II Chương V trong E-HSMT2,1358100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy (K=0.95)Mục II Chương V trong E-HSMT18,2303100m3
9Lớp móng dưới CPĐD loại 2Mục II Chương V trong E-HSMT1,6538100m3
10Hàng rào tônMục II Chương V trong E-HSMT3,16100m2
11Lắp đặt, tháo dỡ biển báo công trường (KH20%)Mục II Chương V trong E-HSMT4biển
12Lắp đặt ống cống D1500, L=1mMục II Chương V trong E-HSMT32ống
13Mối nối cống D1500Mục II Chương V trong E-HSMT30m.nối
14Đá dăm đệm đáy cống tạmMục II Chương V trong E-HSMT4,8m3
15Mua đất đắp (mua 100% KL đắp sau đó thu hồi để dùng cho hạng mục đắp của đường vì vậy chỉ tính 30% KL)Mục II Chương V trong E-HSMT579,198m3
16Bê tông 25Mpa bệ đúc dầmMục II Chương V trong E-HSMT5,58m3
17Đệm đá dăm đầm chặtMục II Chương V trong E-HSMT7,5m3
18Cốt thép bệ đúc dầm DMục II Chương V trong E-HSMT0,0157tấn
19Cốt thép bệ đúc dầm 10Mục II Chương V trong E-HSMT0,2915tấn
20Cốt thép bệ đúc dầm D>18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0531tấn
21Ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,1818100m2
22Phá dỡ kết cấu BTCT bệ đúc sau khi TC xongMục II Chương V trong E-HSMT5,58m3
23VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4kmMục II Chương V trong E-HSMT0,0558100m3
24Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (DMục II Chương V trong E-HSMT1,57m3
25Bơm vữa XM lấp lòng ống siêu âm cọc KN trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,03m3
26Ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,0628100m2
27Lắp đặt ống thép D53,9/ D59,9Mục II Chương V trong E-HSMT0,04100m
28Lắp đặt ống thép D107.5/ D113.5Mục II Chương V trong E-HSMT0,02100m
29Cút nối D59,9/65,9Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
30Cút nối D113,5/119,5Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
31SX thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,0112tấn
32Lắp đặt thép bảnMục II Chương V trong E-HSMT0,0112tấn
33Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMục II Chương V trong E-HSMT16,3812100m3
34Mua đất đắpMục II Chương V trong E-HSMT1.500,88m3
35Khoan sét, cát, sỏi sạn tạo lỗ để hạ ống vách D=1.0m (đã*hs: 1,2 trong ĐM)Mục II Chương V trong E-HSMT3,12m
36Khoan tạo lỗ để hạ ống vách đ.kính 1.0m đá C3Mục II Chương V trong E-HSMT79,8m
37VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4kmMục II Chương V trong E-HSMT0,6399100m3
38Sản xuất ống vách CKN D1m ( KH 1,17%*8)Mục II Chương V trong E-HSMT1,61tấn
39Khoan BT kiểm tra mũi cọcMục II Chương V trong E-HSMT8Cọc
40Siêu âm cọcMục II Chương V trong E-HSMT24Mặt cắt
41Đập bê tông đầu cọcMục II Chương V trong E-HSMT7,85m3
42VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4kmMục II Chương V trong E-HSMT0,0785100m3
43Bơm dụng dịch Polymer chống sụtMục II Chương V trong E-HSMT66,92m3
44Thí nghiệm PDA DMục II Chương V trong E-HSMT1cọc
45Đào đất hố móng bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT1,3724100m3
46Bơm nước hố móngMục II Chương V trong E-HSMT10ca
47Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT4,53tấn
48Khấu hao hệ đà giáo thi công 1,5%*2th+5%*2Mục II Chương V trong E-HSMT4,53tấn
49Lắp dựng đà giáo thi công trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT9,06tấn
50Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT9,06tấn
51Bê tông 16MpaMục II Chương V trong E-HSMT1,35m3
52SX, LD ván khuôn tấm bê tông, bản ván khuônMục II Chương V trong E-HSMT0,144100m2
53Lắp đặt, tháo dỡ tấm BTXMMục II Chương V trong E-HSMT24tấm
54Khấu hao gỗ thi công (KH /8*2)Mục II Chương V trong E-HSMT1m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ thi côngMục II Chương V trong E-HSMT2m3
56Bao tải đất KT 0,3x0,4x0,5Mục II Chương V trong E-HSMT1.290cái
57Đào đất hố móng bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT5,3856100m3
58Đắp đất hố móng bằng đầm cócMục II Chương V trong E-HSMT1,6632100m3
59Xúc đất lên ô tô đổ thảiMục II Chương V trong E-HSMT3,5561100m3
60Thanh thải lòng kênhMục II Chương V trong E-HSMT2,2396100m3
61VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4kmMục II Chương V trong E-HSMT5,7957100m3
62Nâng hạ dầm cầu, dầm I L=25mMục II Chương V trong E-HSMT5dầm
63Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng Ldầm=25mMục II Chương V trong E-HSMT5dầm/m
64Lắp dầm cầu I25 bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT5dầm
65Tháo dỡ kết cấu thép lan can bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,174Tấn
66Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT29,59m3
67Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào gắn búa thủy lựcMục II Chương V trong E-HSMT75,25m3
68VC khối lượng đổ ra bãi thải cự ly 4kmMục II Chương V trong E-HSMT1,0484100m3
I PHẦN CẦU - CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đoạn đường đang thi công I.440 - KT 250x80Mục II Chương V trong E-HSMT6biển
2Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phía trước công trường I.441 - KT 180x260Mục II Chương V trong E-HSMT6biển
3Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đường hẹp W203 hình tam giácMục II Chương V trong E-HSMT6biển
4Lắp đặt, tháo dỡ biển báo P133 hết cấm vượt hình trònMục II Chương V trong E-HSMT6biển
5Lắp đặt, tháo dỡ biển báo đi chậm W245a hình tam giácMục II Chương V trong E-HSMT6biển
6Đèn tín hiệu ban đêmMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
7Nhân công điều phối giao thông ( NC 2.5/7)Mục II Chương V trong E-HSMT30công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23412823E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; cầu BTCT, BTCT dự ứng lực và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 117.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 117.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III công trình giao thông đường bộ (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,7m36
2 Máy ủi Công suất ≤108Cv6
3 Máy san Công suất ≤110Cv2
4 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T12
5 Ô tô tưới nước Xe tưới nước thể tích bồn ≥5m31
6 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường1
7 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T4
8 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T8
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60m3/h2
10 Máy rải Bê tông nhựa Công suất 130-140cv2
11 Máy nén khí Công suất 600m3/h2
12 Máy kẻ vạch sơn đường Công suất ≥6.5HP1
13 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW5
14 Máy hàn Công suất ≥23kW5
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị RTK Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu2
16 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu2
17 Cần cẩu Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu2
18 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h2
19 Trạm trộn bê tông Công suất trạm trộn ≥60m3/h1
20 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tram trộn ≥160T/h1
21 Cần cầu bánh hơi Sức nâng ≥40T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->