Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173206-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung
Số hiệu KHLCNT 20211012904
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:28:00 đến ngày 2021-12-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.689.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.379.486.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.689.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.379.486.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 02 cán bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị mua sắm không tập trung
Dự toán mua sắm trang thiết bị cho các trường: Tiểu học Cổ Đông, THCS Sơn Lộc và THCS Xuân Khanh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; Địa chỉ: Số 10, ngõ 61, ngách 61/6, phố Phạm Tuấn Tài, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị: Máy chiếu, Đàn ocgan, Điều hòa nhiệt độ, Mixer (Bàn điều khiển âm thanh), Đàn Piano điện, nhà thầu phải cung cấp catalogue kèm tài liệu của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối hoặc đại lý để chứng minh nguồn hàng cung cấp cho gói thầu là hợp pháp, đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất đã công bố ra thị trường (các tài liệu cung cấp phải được đóng dấu của hãng xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý; đồng thời có tài liệu chứng minh là nhà phân phối hoặc đại lý hợp pháp của nhà sản xuất). - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. - Có cam kết khi giao hàng sẽ xuất trình các giấy tờ sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng, phiếu xuất kho, phiếu bảo hành, cam kết bảo hành của Hãng sản xuất hoặc Đại lý phân phối chính thức được ủy quyền đối với tất cả các sản phẩm cung cấp cho gói thầu. + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và các hàng hóa đã được các nhà sản xuất hợp pháp chế tạo sẵn trước để cung cấp ra thị trường. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu không phải là thiết bị điện tử, Nhà thầu phải chứng minh sản phẩm được sản xuất bởi các cơ sở đạt chứng chỉ ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018 hoặc các chứng chỉ tương đương khác về sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Sản phẩm thiết bị trường học, bàn ghế học sinh đáp ứng các tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A: 2017. - Đối với các sản phẩm: giá, tủ đựng thiết bị, tài liệu… có kết cấu bằng thép tấm, tôn tấm dập hình, thép hộp,… chiều dày lớp sơn bảo vệ đạt tiêu chuẩn ASTM E 376:2017 đạt 80 micrômét (µm) trở lên; độ bền bám dính lớp sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D 3359-2017 đạt cấp 5B trở lên.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Số 258 Võ Chí Công (Khu liên cơ Võ Chí Công), Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn, ghế thí nghiệm của GV loại 11BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
2Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ, 02 bảng điện (dùng cho học sinh cao từ 1,45m đến 1,75m)36ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
3Ghế ngồi thí nghiệm học sinh (dùng cho học sinh cao từ 145-175cm)192ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
4Bảng viết phấn chống lóa36CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
5Tủ đựng thiết bị loại 14CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Chậu rửa tay kèm vòi (bao gồm cả chi phí lắp đặt)7BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
7Quạt thông gió15CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
8Máy chiếu, màn chiếu, giá treo35bộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
9Bộ điều khiển trung tâm1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Bộ đổi nguồn điện xoay chiều24CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
11Điều hòa nhiệt độ12BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
12Thi công lắp đặt Hệ thống cấp điện toàn phòng đi âm sàn + Hệ thống cấp, thoát nước âm sàn đến các chậu rửa1Hệ thốngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
13Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm loại 12BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
14Giá để thiết bị9CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
15Xe đẩy thí nghiệm4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Bộ bàn, ghế thí nghiệm GV kèm chậu1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
17Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ, có 1 chậu rửa (dùng cho học sinh cao từ 145cm đến 175cm)12ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Tủ đựng thiết bị loại 216CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Tủ hút khí độc1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
20Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm loại 21BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Bảng công tác4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
22Tủ đựng hóa chất2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
23Bộ bàn, ghế của GV loại 16BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
24Bàn, ghế học sinh 2 chỗ loại 124BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
25Loa, âm ly1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
26Bộ bàn, ghế thí nghiệm GV loại 12BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
27Bộ bàn, ghế chuẩn bị thí nghiệm loại 31BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
28Thi công hệ thống cấp thoát nước âm sàn1Hệ thốngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
29Bộ bàn, ghế của GV loại 21BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
30Bàn ghế học sinh24BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Ổn áp1bộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
32Thi công lắp đặt Hệ thống điện,mạng đi âm sàn đến toàn bộ các máy1Hệ thốngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi loại 224BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
34Loa1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
35Mic2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
36Bàn, ghế học sinh 2 chỗ loại 324BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Tủ đựng thiết bị (đựng tài liệu )6CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
38Loa (2 chiếc), âm ly1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Ghế học sinh loại 145ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Giá vẽ học sinh70BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
41Bàn, ghế học sinh 2 chỗ ngồi loại 424BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
42Đàn Piano điện1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
43Loa, cục đẩy công suất1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
44Micro không dây2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
45Mixer (bàn điều chỉnh âm thanh)1ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Bộ bàn, ghế giáo viên loại 31BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
47Bàn tin học của học sinh24CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Ghế của học sinh (ghế đơn)48CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế)24BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
50Ti vi 55 inch2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
51Giường đơn2CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
52Ghế (đơn)4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
53Bộ bàn, ghế của GV (1 bộ gồm 1 bàn 1 ghế)2BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
54Bàn giao ban (10 chỗ ngồi)1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
55Ghế ngồi giao ban loại 110CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
56Tủ đựng tài liệu loại 11CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
57Bộ trống, cờ đội1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
58Bàn làm việc (2 chỗ)16CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
59Ghế ngồi làm việc (ghế đơn)30CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
60Tủ 6 ngăn6CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
61Bàn, ghế làm việc1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
62Ghế học sinh5CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
63Tủ đựng hồ sơ1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
64Biểu bảng, khẩu hiệu các phòng mới25m2Chi tiết tại Chương V, E-HSMT
65Bàn liền ghế học sinh bán trú tiểu học (2 chỗ ngồi có tựa)480BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
66Bàn giáo viên20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
67Ghế giáo viên20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
68Tủ đựng thiết bị23CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
69Bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi phòng âm nhạc (bàn để đàn)20BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
70Bàn GV2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
71Ghế GV2ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
72Đàn ocgan giáo viên1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
73Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi thông thường, kết hợp giá vẽ20BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
74Bàn ghế để máy vi tính GV1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
75Bàn ghế để máy tính học sinh20BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
76Thi công lắp đặt hệ thống điện, mạng âm sàn1Hệ thốngChi tiết tại Chương V, E-HSMT
77Bộ bàn, ghế của GV1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
78Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi ghế liền20BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
79Tủ đựng tài liệu dạy học1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
80Bàn ghế ngồi đọc của giáo viên1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
81Bàn đọc của học sinh phòng thư viện30ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
82Ghế học sinh phòng thư viện60ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
83Giá để sách6ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
84Tủ đựng sách4CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
85Bàn giao ban (20 chỗ ngồi)1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
86Ghế ngồi giao ban20ChiếcChi tiết tại Chương V, E-HSMT
87Tủ đựng tài liệu1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
88Trống đội1BộChi tiết tại Chương V, E-HSMT
89Giá để trống đội1CáiChi tiết tại Chương V, E-HSMT
90Hệ thống bảng biểu30m2Chi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763735E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.2. Về quy mô:- Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N = 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.689.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5.379.486.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.689.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.379.486.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy phụ trách lắp đặt 1 Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng: 02 cán bộ 2 Đại học trở lên: chuyên ngành chế tạo máy hoặc cơ khí hoặc điện hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự trở lên.- Kèm theo bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->