Gói thầu: Gói thầu số 34: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Di dời đường dây trung thế 22kV và xây dựng mới đường dây hạ thế ngầm 400V)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Di dời đường dây trung thế 22kV và xây dựng mới đường dây hạ thế ngầm 400V) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:30:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,841,811,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,600,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: di dời đường dây điện trung thế và xây dựng mới đường dây hạ thế)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu đang xét như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có nội dung tương tự về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng điện tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có nội dung tương tự về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng điện tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng điện tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng về điện hoặc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.( tương đương hoặc cao hơn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng về điện hoặc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T (1 xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T (1 xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 (2 máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (2 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng (1 máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 34: Thi công xây dựng công trình (Hạng mục: Di dời đường dây trung thế 22kV và xây dựng mới đường dây hạ thế ngầm 400V) Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hành chính huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND huyện Duyên Hải; Địa chỉ: ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh , điện thoại:............Email:........., -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv | |||
| 1 | MG-20 (Phần Móng Trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | MB-2x20 (Phần Móng Trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | BTLT 20m (Phần Trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | trụ |
| 4 | BTLT 2x20m (Phần Trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | trụ |
| 5 | BBST-DECAN-TT(Phần Trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 9 | trụ |
| 6 | Tiếp đất (Phần Tiếp Đất) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đà XIT-2,4-HLAT náp trên (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đà XIT-2,4-HLAT náp dưới (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đà XIG-2,4 náp trên (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đà XIG-2,4 náp dưới (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đà XIN-2,4 náp trên (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đà XIN-2,4 náp dưới (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Khung đỡ 1 sứ (Phần Xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Bộ dừng dây pha ACXH 185 (Phần Giáp Níu) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Bộ dừng dây pha AC 185(Phần Giáp Níu) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Bộ dừng dây nguội AC 120 (trụ ghép) (Phần Giáp Níu) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Vật liệu Tụ bù trung thế (SDL) (Phần Giáp Níu) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ty sứ đứng 36kV (đầu ty bọc chì) (Phần Sứ Đứng) (01 bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 19 | Sứ đứng 36kV chống muối biển (Phần Sứ Đứng) (01 bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 108 | cái |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kV (Phần Sứ Đứng) (01 bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 10,8 | 10 sứ |
| 21 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24k ACXH 185mm2 (Phần dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2.766 | mét |
| 22 | Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-120/19mm2(Phần dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 225 | kg |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC,ACSR,...) tiết diện | Chương V, E-HSMT | 2,712 | 1km/1 dây |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC,ACSR,...) tiết diện | Chương V, E-HSMT | 0,452 | 1km/1 dây |
| 25 | Ống nối lèo dây dẫn AC185 (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 12 | móng |
| 26 | Ống nối lèo dây dẫn AC120 (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 27 | Ống nối căng dây dẫn AC185 (Full tesion splice for AC 185) (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) | Chương V, E-HSMT | 6 | móng |
| 28 | Ống nối căng dây dẫn AC120 (Full tesion splice for AC 120) (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2 | móng |
| 29 | Giáp composite buộc đỉnh đơn dây ACXH185/24 (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 48 | móng |
| 30 | Giáp composite buộc cổ đôi dây ACX185/24 (2 sợi) (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 48 | móng |
| 31 | Giáp composite buộc cổ đôi dây ACXH185/24 (2 sợi) (Phần Phụ Kiện Dây Dẫn)(01 Bộ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 12 | móng |
| 32 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 mối |
| 33 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 mối |
| B | Thiết Bị | |||
| 1 | Thiết bị Tụ bù trung thế (SDL) (Thiết Bị) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv | |||
| 1 | BTLT 14 (cắt gốc) (phần trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | BTLT 16 (cắt gốc) (phần trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | trụ |
| 3 | BTLT 20 (cắt gốc) (phần trụ) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 3 | trụ |
| 4 | Nxta (phần néo) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Đà XIT-2,4 (phần xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đà XIT-5,0(phần xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đà XIN-5,0(phần xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Thanh chống gió (phần xà) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ sứ thủy tinh (1 bát sứ) (phần cách điện) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bộ sứ thủy tinh (3 bát sứ) (phần cách điện) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 36kV polymer + ty sứ (phần cách điện) (Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Phần dây dẫn(Hạng Mục : Di Dời Đường Dây Trung Thế 22kv) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v | |||
| 1 | Mương cáp dưới vỉa hè (Phần Mương Cáp Ngầm) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 1.830 | Mét |
| 2 | Mương cáp dưới lòng đường (Phần Mương Cáp Ngầm) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 110 | Mét |
| 3 | Đế tủ phân phối (Phần Móng Đế Tủ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 30 | móng |
| 4 | Tủ liên kết hạ thế (Phần Tủ Phân Phối) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ phân phối tải (Phần Tủ Phân Phối) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-4x95mm2 (Phần Tủ Phân Phối) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV-4x70mm2 (Phần Tủ Phân Phối) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Tiếp đất (Phần Tiếp Đất) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế 3 pha CXV -4x95mm2 (Phần dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 1.433 | mét |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế 3 pha CXV -4x70mm2 (Phần dây dẫn) (01 bộ) | Chương V, E-HSMT | 507 | mét |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 14,33 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 5,07 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 110/90 (m) (Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 1.357 | mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ 105/80 (m) (Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 463 | mét |
| 15 | Băng báo hiệu cáp ngầm (m) (Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 1.940 | mét |
| 16 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm (Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 121 | cái |
| 17 | Mốc gang cảnh báo cáp ngầm (Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Bu lông inox 12x40 + lông đền (Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 152 | Bộ |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế(Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 30 | Cuồn |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm hạ hế 4x(70-120)mm2(Phần phụ kiện dây dẫn) (01 bộ) (Hạng Mục: Xây Dựng Mới Đường Dây Hạ Thế Ngầm 400v) | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V, E-HSMT | 13,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V, E-HSMT | 4,6 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: di dời đường dây điện trung thế và xây dựng mới đường dây hạ thế)- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu đang xét như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng thi công công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có nội dung tương tự về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng điện tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng điện hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy cứu nạn cứu hộ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có nội dung tương tự về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng điện tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật phần Điện: | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng điện tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng về điện hoặc tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.( tương đương hoặc cao hơn).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng về điện hoặc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T (1 xe) | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T (1 xe) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 (2 máy) | 2 |
| 4 | Đầm bê tông | Đầm bê tông (2 cái) | 2 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng (1 máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi