Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173018-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:36:00 đến ngày 2021-11-30 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,652,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95738E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.156.725.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nội nghiệp hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào, công suất ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ nhà máy giày da Kim Việt kết nối Quốc lộ 45
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Số điện thoại: 0386.444.109
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng 81. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Số điện thoại: 0386.444.109


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý II năm 2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMT/CCCD của nhân sự. + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; Số điện thoại: 0386.444.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống Tên đường, phố: Số 592 đường Bà Triệu, Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. - Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0386.444.109
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG + RÃNH
1Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II(5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC27,70811m3
2Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II(95%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,2646100m3
3Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km đầu - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,5417100m3
4Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km cuối - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,5417100m3/1km
5Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,3716100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,3716100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,3716100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,9133100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,0809100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,5373100m3
11Mua đất đắp nền K95Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC29,5586100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7/0,7/16 km, đường cấp VITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC295,58610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3/1,0/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC295,58610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0/10/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC295,58610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,27/10,27/16km. đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC295,58610m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2/14,47/16km, đường cấp IVTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC295,58610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6/16/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC295,58610m³/1km
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC311,4335m3
19Lớp nilon chống mất nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1.415,6067m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,1185100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,2469100m3
22Mua đất đắp nền K98Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,9609100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7/0,7/16 km, đường cấp VITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC59,60910m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3/1,0/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC59,60910m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0/10/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC59,60910m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,27/10,27/16km. đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC59,60910m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2/14,47/16km, đường cấp IVTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC59,60910m³/1km
28Cắt khe co, khe dãnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC21,83210m
29Thi công khe dọcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC116,23m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,81m3
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,239m3
32Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,328m3
33Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5314tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,276tấn
35Ván khuôn thép rãnh chịu lựcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,0952100m2
36Ván khuôn tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2398100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC371cấu kiện
B Hạng mục 2: Cống bản 3.4m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,6m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC29,856m3
3Ván khuôn mốTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4554100m2
4Bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,04m3
5Ván khuôn bê tông tạo dốcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0152100m2
6Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,42m3
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1239tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0151tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0731100m2
10Bê tông mối nối, dầm bản, bê tông M300, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,2235m3
11Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4136tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,7694tấn
13Ván khuôn dầm bảnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1165100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
16Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,44m3
17Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0799tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3027tấn
19Ván khuôn bản vượtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,048100m2
20Thi công lớp đá đệm móng bản vượtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,76m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,1864100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,1864100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,1864100m3/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,1864100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,2034100m3
27Mua đất đắp K95Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,0127100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7/0,7/16 km, đường cấp VITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,12710m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3/1,0/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,12710m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0/10/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,12710m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,27/10,27/16km. đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,12710m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2/14,47/16km, đường cấp IVTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,12710m³/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6/16/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,12710m³/1km
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8100m
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,245100m3
C Hạng mục 3: Rãnh thu nước sau các hộ dân
1Đá dăm đệm móngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC33,98m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC42,34m3
3Ván khuôn móng dàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,864100m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC472,32m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC73,4976m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,6746100m3
7Mua đất đắp nền K90 (cự ly VC 16Km từ Tượng Sơn)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18,2009100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,7/0,7/16 km, đường cấp VITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC182,00910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,3/1,0/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC182,00910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9,0/10/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC182,00910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,27/10,27/16km. đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC182,00910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2/14,47/16km, đường cấp IVTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC182,00910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6/16/16km, đường cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC182,00910m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95738E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.156.725.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách công tác nội nghiệp hồ sơ 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có CMND/CCCD- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy nén khí Hoạt động tốt1
9 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện Hoạt động tốt1
11 Máy đào, công suất ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Máy lu Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->