Gói thầu: Gói xây lắp số 08 (xây lắp): Khối nhà làm việc trụ sở UBND; Khối nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự; Khối nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Cải tạo khối hội trường hiện hữu; Nhà vệ sinh; Nhà xe; cổng tường rào; sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ; hệ thống cấp thoát nước + bể nước ngầm; hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; phá dỡ hiện trạng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167552-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói xây lắp số 08 (xây lắp): Khối nhà làm việc trụ sở UBND; Khối nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự; Khối nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Cải tạo khối hội trường hiện hữu; Nhà vệ sinh; Nhà xe; cổng tường rào; sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ; hệ thống cấp thoát nước + bể nước ngầm; hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; phá dỡ hiện trạng.
Số hiệu KHLCNT 20211166943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:55:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,779,827,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=1000 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời kéo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cốp pha các loại
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 08 (xây lắp): Khối nhà làm việc trụ sở UBND; Khối nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự; Khối nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Cải tạo khối hội trường hiện hữu; Nhà vệ sinh; Nhà xe; cổng tường rào; sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ; hệ thống cấp thoát nước + bể nước ngầm; hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; phá dỡ hiện trạng.
Trụ sở UBND xã Xuân Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định xây dung Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Kiến Biên. + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA huyện Xuân Lộc (số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối trụ sở UBND
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,408m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,992m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,714m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,613m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,724m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,707m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V112,446m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,484m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,562m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,146100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,391100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,343100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,03100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,811tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,528tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,069tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,057tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,662tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,7745tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,7745tấn
36Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,411100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,361100m3
38Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V154,56m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,468m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V91,31m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V118,21m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,435m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,855m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,279m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,209m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V605,089m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.437,263m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,421m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V444,61m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V942,16m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,14m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,1m2
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox (HSNC:1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,071m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V34,67m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,24m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,72m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
61Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V838,96m2
62Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,279m2
63Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V69,06m2
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,666m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V42,64m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V540,751m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.461,58m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V507,989m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.842,255m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,74m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.303,835m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,05m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V139,57m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m
76Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,72m2
77Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
78Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
79Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V115,8m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V205,28m2
81CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2m2
82Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,42m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V40,42m2
84CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
85CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
86Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
87Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
88Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V37m2
89CCLD Quốc huy inox 304 màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,579100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,276100m2
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
94Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
114Lắp đặt van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
120Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
121Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
140Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt phễu thu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
147Lắp đặt co thông tắc 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt co thông tắc 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,05100m
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
152Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
153Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
158Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
163Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
164Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
165Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
168Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
169Lắp đặt các loại đèn led D400 -28WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
170Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
173Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
177Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
178Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
179Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
180Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
181Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
182Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
183Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
184Lắp đặt máng cáp trunking 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
185Lắp đặt thang cáp trunking 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
186Co máng cáp trunking 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
188Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
189Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
190Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 3 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
191Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 4 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
192Tủ điện tổng KT 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
193Tủ điện tổng KT 1000x800x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
194Lắp đặt biến dòng bảo vệ PCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt cầu chì 5A+ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Lắp đặt đồng hồ đo và hiện thị dòng 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt đồng hồ đo và hiện thị điện áp 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt công tắc chỉnh áp, công tắc chỉnh dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Thanh cái 150AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
201Lắp đặt thiết bị chống sét van 100kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
206Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
207Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
208Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
209Lắp đặt tủ điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
210Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 180m3/h 220V -D300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
211Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
212Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
213Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
214Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
215Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
216Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
217Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
218Lắp đặt lover gió thải, kích thước 250x400mm + lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
220Lắp đặt ống thông gió hộp tole tráng kẽm KT400x200mm dày 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
221Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 180m3/h D300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
224Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
225Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V850m
226Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISMô tả kỹ thuật theo chương V350m
227Phiến đấu dây jack 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Lắp đặt tủ O.D.F 36FO-36COREMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
229Router wirless data 36 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
230Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
231Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
232Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
233Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
234Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
235Lắp đặt khay máng cáp 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
236Lắp đặt tủ rack 20U-D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
237Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
238Kẹp cọc nối đất cọc fi16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
240Đầu cos tiếp địa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
242Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,152100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,471100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,352m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,865m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,172m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,768m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,164m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,959m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,231100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,461100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,546tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,97tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
35Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5755tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5755tấn
37Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,249100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m3
39Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V67,09m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,978m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,102m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,569m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,45m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,697m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,272m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,351m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,932m3
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,546m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V887,624m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,05m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,67m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V333,814m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,76m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,67m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,8m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,14m2
58Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,416m2
59Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V321,77m2
60Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,485m2
61Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,825m2
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V38,546m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V330,76m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V725,534m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V257,876m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V619,233m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V588,636m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.344,767m2
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,31m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V84,153m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m
74Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
75Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
76Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,92m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V100,02m2
78CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,32m2
79Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
80Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
81CCLD vách ngăn bằng tấm compac D12mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
82CCLD lam nhôm lá sách khung nhôm 38x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
83Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V13,475m2
84Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V20,14m2
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,615m2
86CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mm, thanh chống D34x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m
87CCLD bộ chữ hộp "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ XUÂN HƯNG" bằng inox 304 cao 250mm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88CCLD huy hiệu bằng xi măng đúc sẵn sơn giả đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Kẻ jont âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m2
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
94Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
99Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
109Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
114Lắp đặt van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
120Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
139Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt phễu thu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147Lắp đặt co thông tắc 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt co thông tắc 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
152Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
153Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
158Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
163Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
164Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
165Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
168Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
169Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
170Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
173Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
176Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
177Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
178Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
179Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
180Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
181Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
183Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
184Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 3 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
185Tủ điện tổng KT 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Lắp đặt tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
187Lắp đặt tủ điện âm tường 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
188Lắp đặt MCB 2P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
192Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
193Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
194Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
197Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V250m
198Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISMô tả kỹ thuật theo chương V150m
199Model wifi + ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
200Router wirless data 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
C Bộ phận tiếp nhận và trả kế quả
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,181m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,192m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
6Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,468m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,979m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,162m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,634m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,301m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,633tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,772tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
27Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,582tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,582tấn
29Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m3
31Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V97,13m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,553m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,523m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,363m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,824m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,155m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,367m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,387m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,755m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,045m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,55m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,14m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,515m2
49Công tác ốp đá mài bóng bông mai 75x220mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
53Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,36m2
54Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,375m2
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V307,72m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V321,743m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,002m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V285,455m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,722m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,198m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,89m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,89m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,6m
67Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
68Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
69Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,32m2
71CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
72Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m2
73Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m2
74CCLD bộ chữ hộp "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" bằng inox 304 cao 300mm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Kẻ jont âm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
77Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
94Lắp đặt van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
101Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt phễu thu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt co thông tắc 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt co thông tắc 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
122Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
123Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
128Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
129Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
134Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,768m2
135Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
138Lắp đặt đèn led mâm D400-28WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
139Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
140Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
146Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
147Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
148Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
149Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
150Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
151Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
152Lắp đặt tủ điện âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
153Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
157Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
158Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
160Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V180m
161Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAISMô tả kỹ thuật theo chương V50m
162Model wifi + ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Router wirless data 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
D Cải tạo khối hội trường
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V281,52m2
2Tháo dỡ hệ xà gồ, kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1073tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1073tấn
5Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,44tấn
7Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,38m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V231,66m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V231,66m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V230,3m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
15Phá dỡ nền láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,25m2
19Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V229,48m2
20Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,729m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,25m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,152m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,152m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,729m2
26Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,25m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,405m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,25m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,766m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,766m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,297100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,913100m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,267m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:4)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,267m3
35Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
36Tháo dỡ đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
38Lắp đặt đèn led mâm D400-28WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt quạt treo tường 350WMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
45Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
46Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
E Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,638m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,469m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
25Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,813m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,026m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,442m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,372m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,935m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,38m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,11m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
38Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m2
39Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
40Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,78m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,87m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,755m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,442m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,172m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,312m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,927m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
51Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm (gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
52Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt phễu thu 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt co thông tắc 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt co thông tắc 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
91Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
98Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995m3
103Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,768m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt đèn led mâm D400-28WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
F Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,731m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
17CCLD bulong M24x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18CCLD tăng dơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cáp giằng fi12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,679m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,675m2
26Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,462m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
37Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
43CCLD bulong M24x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
44CCLD tăng dơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Cáp giằng fi12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,357m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,285m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,775m2
52Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,425100m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt hộp box 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
G Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,634m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,536m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,682m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,069m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,041m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,96m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V292,86m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,041m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,901m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
27Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V168,388m2
28Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V168,388m2
29Cung cấp cửa cổng lùa sắt tráng kẽm (bao gồm ray và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
30Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,888m2
33CCLD moter cửa cổng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
35CCLD bộ chữ bảng tên trụ sở bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt đèn chóa cầu thủy tinh D400 bóng led 11WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Lắp đặt đèn led pha 40W-IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt hộp box 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
H Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ, cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,086m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,3m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch gốm 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,4m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.479m2
9Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoaMô tả kỹ thuật theo chương V12,68100m2
10Cung cấp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V253,6m3
11Trồng cây bàng đài loan đường kính 150-250mm, chiều cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
12Trồng cây cau vua đường kính 80-100mm, chiều cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
13Trồng cây hoàng nam đường kính 50-80mm, chiều cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V44cây
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m2
19CCLD cột cờ bằng inox 304 D114-60mm cao 10m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể + Bể nước ngầm
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt racco D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt crephin D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
29Lắp đặt vòi tưới 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,151100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,464m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,346m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,72m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,434tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V312cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m3
59Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81100m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,064m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,624m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,942100m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,803m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,963m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,062m3
79Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,243100m2
80Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,614tấn
84Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,44m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,48m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V220,2m2
88Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m
89CCLD thang thăm bể + tấm nắp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
92Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
94CCLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 6mm + hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m2
95Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
J Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCCB 2P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rải cáp CXV/DSTA 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
10Rải cáp CXV/DSTA 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
11Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
12Rải cáp CXV 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
13Rải cáp CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Rải cáp CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
15Rải cáp CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Rải cáp CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
35Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
36Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
37Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
38Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
39Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V15mối
40Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
41Lắp đèn pha led 100W, IP 66Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
43Lắp đặt MCB 2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
48Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
50Rải cáp CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
53Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
54Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
55Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,438m3
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
60Bulong neo móng M24x800Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
64Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V250m
65Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V250m
66Lắp đặt cáp quang 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V80m
67Lắp đặt cáp điện thoại 20 pairMô tả kỹ thuật theo chương V80m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
70Lắp đặt tủ quang 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
K Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,96m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V372,905m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V218,54m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V50,19m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V79,976m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,86m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V142,65m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V137,27m3
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V38,092m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V152,48m2
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V114,98m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,364m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,48m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V203,38m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,48m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V84,38m3
21Phá dỡ kết cấu móng BT, kết cấu sắt ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V542,792m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V542,792m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=1000 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
2 Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc ≥ 3 kw1
3 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy biến thế hàn ≥ 23KW2
7 Máy cắt gạch ≥1,7KW2
8 Máy cắt thép ≥ 5KW2
9 Máy khoan ≥ 0,5KW2
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
11 Xe ben ≥ 10 tấn2
12 Tời kéo thép Bộ1
13 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Bộ10
14 Cốp pha các loại M21000
15 Máy kinh vỹ cái1
16 Máy thủy bình cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->