Gói thầu: Gói xây lắp số 08 (xây lắp): Khối nhà làm việc trụ sở UBND; Khối nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự; Khối nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Cải tạo khối hội trường hiện hữu; Nhà vệ sinh; Nhà xe; cổng tường rào; sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ; hệ thống cấp thoát nước + bể nước ngầm; hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; phá dỡ hiện trạng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 08 (xây lắp): Khối nhà làm việc trụ sở UBND; Khối nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự; Khối nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Cải tạo khối hội trường hiện hữu; Nhà vệ sinh; Nhà xe; cổng tường rào; sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ; hệ thống cấp thoát nước + bể nước ngầm; hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; phá dỡ hiện trạng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:55:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,779,827,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=1000 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Tời kéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 08 (xây lắp): Khối nhà làm việc trụ sở UBND; Khối nhà làm việc Ban chỉ huy quân sự; Khối nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; Cải tạo khối hội trường hiện hữu; Nhà vệ sinh; Nhà xe; cổng tường rào; sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ; hệ thống cấp thoát nước + bể nước ngầm; hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng; phá dỡ hiện trạng. Trụ sở UBND xã Xuân Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối trụ sở UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,568 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,408 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,992 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,613 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,724 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,707 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,446 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,562 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,391 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,811 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,528 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,069 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7745 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7745 | tấn |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,411 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,56 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,468 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,31 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,21 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,435 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,855 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,279 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,089 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,263 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,421 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,61 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,16 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,14 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox (HSNC:1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,071 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,96 | m2 |
| 62 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,279 | m2 |
| 63 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,06 | m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,666 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,751 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,58 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,989 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.842,255 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,74 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.303,835 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,05 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,57 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,28 | m2 |
| 81 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| 82 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 84 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 85 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 89 | CCLD Quốc huy inox 304 màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,579 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,276 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt van phao cơ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt co thông tắc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co thông tắc 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 153 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 164 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,958 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn led D400 -28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 178 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt máng cáp trunking 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 185 | Lắp đặt thang cáp trunking 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 186 | Co máng cáp trunking 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 189 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 190 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 192 | Tủ điện tổng KT 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 193 | Tủ điện tổng KT 1000x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt biến dòng bảo vệ PCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt cầu chì 5A+ đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đồng hồ đo và hiện thị dòng 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt đồng hồ đo và hiện thị điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc chỉnh áp, công tắc chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Thanh cái 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt thiết bị chống sét van 100kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 208 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 209 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 210 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 180m3/h 220V -D300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 212 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 213 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 216 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 218 | Lắp đặt lover gió thải, kích thước 250x400mm + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 220 | Lắp đặt ống thông gió hộp tole tráng kẽm KT400x200mm dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 221 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 180m3/h D300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 227 | Phiến đấu dây jack 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt tủ O.D.F 36FO-36CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 229 | Router wirless data 36 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 235 | Lắp đặt khay máng cáp 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 236 | Lắp đặt tủ rack 20U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 237 | Đóng cọc tiếp sắt mạ đồng fi16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 238 | Kẹp cọc nối đất cọc fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 240 | Đầu cos tiếp địa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 242 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,865 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,164 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,959 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,231 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5755 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5755 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| 39 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,978 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,569 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,697 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,351 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,546 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,624 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,05 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,67 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,814 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,76 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,67 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,416 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,77 | m2 |
| 60 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | m2 |
| 61 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,825 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,546 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,76 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,534 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,876 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,233 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,636 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344,767 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,31 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,153 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 74 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,02 | m2 |
| 78 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m2 |
| 79 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 81 | CCLD vách ngăn bằng tấm compac D12mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 82 | CCLD lam nhôm lá sách khung nhôm 38x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m2 |
| 84 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,615 | m2 |
| 86 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mm, thanh chống D34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 87 | CCLD bộ chữ hộp "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ XÃ XUÂN HƯNG" bằng inox 304 cao 250mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | CCLD huy hiệu bằng xi măng đúc sẵn sơn giả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Kẻ jont âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 109 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt van phao cơ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt co thông tắc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co thông tắc 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 153 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,411 | m3 |
| 164 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,958 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 170 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 177 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 183 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 184 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 185 | Tủ điện tổng KT 600x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 187 | Lắp đặt tủ điện âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 194 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 199 | Model wifi + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 200 | Router wirless data 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | Bộ phận tiếp nhận và trả kế quả | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,181 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,192 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,979 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,162 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,634 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,301 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,13 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,523 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,363 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,824 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,367 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,387 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,755 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,045 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,55 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,14 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,515 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá mài bóng bông mai 75x220mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,36 | m2 |
| 54 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,375 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,72 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,743 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,002 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,455 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,722 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,198 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,89 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,89 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6 | m |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 71 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa thép tráng kẽm 16x16x1,2mm (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 72 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m2 |
| 74 | CCLD bộ chữ hộp "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" bằng inox 304 cao 300mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Kẻ jont âm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van phao cơ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao điện D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co thông tắc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt co thông tắc 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 134 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp box âm loại tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 157 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 158 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35/15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 -4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 161 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Model wifi + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Router wirless data 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | Cải tạo khối hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,66 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,66 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,48 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,729 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,729 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,405 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,25 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,766 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,766 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,442 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,372 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,935 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 40 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,87 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,755 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,442 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,172 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,312 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,927 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm (gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co thông tắc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co thông tắc 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Cùm omega D90 neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,768 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn dowlight led gương D114-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 17 | CCLD bulong M24x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | CCLD tăng dơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cáp giằng fi12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,679 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | m2 |
| 26 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 43 | CCLD bulong M24x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 44 | CCLD tăng dơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Cáp giằng fi12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,357 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,285 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| G | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,634 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,536 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,682 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,041 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,86 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,041 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,901 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,388 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,388 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa cổng lùa sắt tráng kẽm (bao gồm ray và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,888 | m2 |
| 33 | CCLD moter cửa cổng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 35 | CCLD bộ chữ bảng tên trụ sở bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn chóa cầu thủy tinh D400 bóng led 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led pha 40W-IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp box 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| H | Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ, cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,086 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,3 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch gốm 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6 | m3 |
| 11 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 150-250mm, chiều cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây cau vua đường kính 80-100mm, chiều cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây hoàng nam đường kính 50-80mm, chiều cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m2 |
| 19 | CCLD cột cờ bằng inox 304 D114-60mm cao 10m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể + Bể nước ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt racco D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt crephin D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tưới 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,346 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,72 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,064 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,624 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,062 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | tấn |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,44 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2 | m2 |
| 88 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 89 | CCLD thang thăm bể + tấm nắp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 94 | CCLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 6mm + hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 95 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| J | Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rải cáp CXV/DSTA 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV/DSTA 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV/FR 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Rải cáp CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 15 | Rải cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 36 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 38 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối |
| 40 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 41 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 50 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 53 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 54 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 60 | Bulong neo móng M24x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tủ quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| K | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,905 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,19 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,976 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,27 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,092 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,98 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,364 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,38 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,48 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,38 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu móng BT, kết cấu sắt ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,792 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,792 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=1000 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >1000m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy biến thế hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 11 | Xe ben | ≥ 10 tấn | 2 |
| 12 | Tời kéo thép | Bộ | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Bộ | 10 |
| 14 | Cốp pha các loại | M2 | 1000 |
| 15 | Máy kinh vỹ | cái | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi