Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Tánh Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173635-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Tánh Linh
Số hiệu KHLCNT 20211160082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:53:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,199,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô vận tải - tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 20
10-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Tánh Linh
Cải tạo, nâng cấp và phát triển lưới điện trung hạ thế khu vực huyện Tánh Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường và xác nhận trực tiếp tại Công ty Điện lực Bình Thuận để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động giải phóng mặt bằng). - Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Mẫu số 10A, 10B kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bản sao hóa đơn tài chính. - Mẫu số 11A, 11B, 11C kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Mẫu số 11D kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh Mẫu số 12. - Bảng kê khai Mẫu số 13A, 13B, 14, 15 và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B Phần móng và tiếp địa
1Móng MG1- 12Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB2Móng
2Móng M12BTnt98Móng
3Móng M12-2ant2Móng
4Móng M12-BT2nt17Móng
5Móng MK18nt2Móng
6Tiếp địa lặp lại trung thếnt7Bộ
7Bộ tiếp địa lặp + LA đường dây trung thếnt6Bộ
8Tiếp địa lắp thiết bịnt1Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12mnt136Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 18mnt4Trụ
D Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đnt100Bộ
2Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Knt2Bộ
3Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ kép: X20.K.2nt4Bộ
4Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.Knt1Bộ
5Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2nt13Bộ
6Bộ xà kép bắt vào trụ ghép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 cho trụ 18mnt2Bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH240nt17.689,9mét
2Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2nt31,5mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-Unt102bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2nt4bộ
5Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-Tnt2bộ
6Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2nt29bộ
7Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)nt6bộ
8Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)nt314bộ
9Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)nt100bộ
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-Xnt87chuỗi
11Chuỗi sứ treo kép Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT-POK-Xnt6chuỗi
12Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 18mnt2Bộ
13Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 12mnt17Bộ
14Bộ giáp níu dây ACXH 240mm2nt93cái
15Dây buộc đầu sứ bằng composite (loại đơn) ACXH 240nt300dây
16Dây buộc đầu sứ bằng composite (loại đôi) ACXH 240nt63dây
17Đầu cosse ép Cu-AL 240mm2nt42cái
18Kẹp WR (120-240)/120-240)nt46cái
19Kẹp quai A (185-240) + kẹp hotline C (25- 50)mm2nt19cái
20Kẹp quai ép 240 + chụp cách điện ( làm tiếp đạ công tác)nt3bộ
21Dây nhôm buộc cổ sứ A70nt3kg
22Băng keo cách điện trung thếnt7cuộn
23Kéo dây nhôm lõi thép AC-150 (vật tư A Cấp)nt5,781km
24Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-240nt17,343km
25Kéo dây đồng bọc 25mm2nt0,0315km
F Thiết bị đường dây
1DS-24KV-630A 3 phaBộ1Bộ
2LBS-24KV-630A 3 pha (A Cấp)cái1bộ
3Biến điện áp (TU) 1P 12,7/0,24kV-1kVA cho LBS (A Cấp)bộ1bộ
4FCO 27kV - 100A ( cách điện Polyme ) + bass+ dây chì + chụp cách điệnbộ1bộ
5Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụpbộ21bộ
6Thiết bị báo sự cố (A Cấp)bộ6bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA LÊN 3 PHA
1Móng M12BTnt35Móng
2Móng M12-BT2nt7Móng
3Móng M12-2ant3Móng
4Bộ tiếp địa lặp + LA đường dây trung thếnt4Bộ
5Tiếp địa lặp lại trung thếnt3Bộ
6Tiếp địa lắp thiết bịnt1Bộ
H Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12mnt52Trụ
I Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đnt80Bộ
2Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Knt1Bộ
3Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐLnt3Bộ
4Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.Knt1Bộ
5Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2nt11Bộ
J Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH240nt11.162,9mét
2Dây ACXH240 xuống thiết bịnt6mét
3Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2nt27mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-Unt84bộ
5Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2nt19bộ
6Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-Tnt2bộ
7Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)nt227bộ
8Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)nt38bộ
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-Xnt57chuỗi
10Chuỗi sứ treo kép Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT-POK-Xnt6chuỗi
11Bộ cổ dê ghép trụ trung thế 12mnt7Bộ
12Bộ giáp níu dây ACXH 240mm2nt63cái
13Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt14cái
14Kẹp WR (120-240)/120-240)nt28cái
15Đầu cosse ép Cu-AL 240mm2nt54cái
16Kẹp quai A (185-240) + kẹp hotline C (25- 50)mm2nt9cái
17Kẹp quai ép 240 + chụp cách điện ( làm tiếp đạ công tác)nt3bộ
18Băng keo cách điện trung thếnt8cuộn
19Dây buộc đầu sứ bằng composite (loại đơn) ACXH 240nt252dây
20Dây buộc đầu sứ bằng composite (loại đôi) ACXH 240nt27dây
21Kéo dây nhôm lõi thép AC-150 (vật tư A Cấp)nt3,648km
22Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-240nt10,944km
23Kéo dây đồng bọc 25mm2nt0,027km
K Thiết bị đường dây
1DS-24KV-630A 3 phant1Bộ
2LBS-24KV-630A 3 pha (A Cấp)nt1cái
3Biến điện áp (TU) 1P 12,7/0,24kV-1kVA cho LBS (A Cấp)nt1bộ
4FCO 27kV - 100A ( cách điện Polyme ) + bass+ dây chì + chụp cách điệnnt1bộ
5Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụpnt12bộ
6Thiết bị báo sự cố (A Cấp)nt3bộ
L Phần trạm biến áp
1XDM 1 Trạm 1x50kVAnt1Trạm
2XDM 1 Trạm 3x37,5kVAnt1Trạm
3NCS Trạm 3x25 kVA lên 3x50kVAnt1Trạm
4NCS Trạm 1x50kVA lên 3x37,5kVAnt1Trạm
5NCS Trạm 1x50kVA lên 3x50kVAnt1Trạm
M Phần tháo thu hồi, tháo lắp lại
N Tháo lắp lại
1Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)nt27bộ
2Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG )nt1bộ
3Tháo, lắp lại hộp phân phối hạ thếnt6cái
O Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5mnt15trụ
2Bộ xà đơn lệch dài 0,8m lắp trụ đơn :X8-ĐLnt3bộ
3Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)nt3bộ
4Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)nt10bộ
5Tháo lắp, LBFCOnt1bộ
6Chuổi sứ treo polymer vào trụ đơnnt13bộ
7Chuổi sứ treo polymer vào trụ képnt3bộ
8Tháo hạ, căng dây AC 50mm2 (bao gồm phụ kiện đấu nối khách hàng)nt3,648km
9Tháo hạ, căng dây AC 70mm2 (bao gồm phụ kiện đấu nối khách hàng)nt3,648km
P Phần tháo thu hồi trạm biến áp
1Trạm biến áp 1x50: (bao gồm toàn bộ vật tư và thiết bị)nt2Trạm
2Trạm biến áp 3x25: (bao gồm toàn bộ vật tư và thiết bị)nt1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.278.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
2 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Xe ôtô vận tải - tải trọng > 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
4 Bộ tó dựng trụ BTLT Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
5 Máy tời >= 5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
6 Máy rải dây Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
7 Palan >= 3 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
8 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
9 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.20
10 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
12 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
13 Thiết bị đo A, V, ohm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->