Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp dụng cụ và hóa chất thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600722-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp dụng cụ và hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200520070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN cấp thường xuyên, nguồn thu học phí và các nguồn thu khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 11:49:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giấy thấm (20 x 70 mm) 390 Tờ  Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
2 Găng tay cao su 55 Đôi Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
3 Lam kính 156 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
4 Lamen 156 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
5 Bút ghi kính 8 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
6 Giấy lau kính hiển vi chuyên dụng 8 Hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
7 Tăm bông sạch 8 Gói Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
8 Kim mũi mác 78 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
9 Giá inox để ống nghiệm 12 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
10 Giá nhựa để ống eppendorft 15 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
11 Cốc đong 100ml 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
12 Cốc đong thủy tinh 500 ml 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
13 Cốc đong thủy tinh 1000 ml 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
14 Kéo nhỏ y tế 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
15 Ống nghiệm 10ml 39 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
16 Pipet 1000ul 55 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
17 Ống nghiệm 12ml 55 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
18 Ống eppendorft 1,5ml 39 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
19 Cốc đựng cồn có rãnh cắm lam kính 16 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
20 Bình đựng thuốc nhuộm nắp cao su gắn ống hút 16 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
21 Khay để thuốc nhuộm 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
22 Giá để lam kính 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
23 Ống eppendorft 2,0ml 156 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
24 Pipet 100ul 55 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
25 Khay đựng cát ẩm 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
26 Panh y tế nhỏ 20 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
27 Cốc đong thủy tinh 50 ml 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
28 Pipet nhựa 50 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
29 Lọ thủy tinh 50ml 63 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
30 Dao lam 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
31 Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn cỡ 20 ml 40 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
32 Ống nghiệm thủy tinh 20 ml 40 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
33 Bình tam giác 100ml 40 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
34 Bình tam giác 250 ml 50 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
35 Bình tam giác 500 ml 10 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
36 Bình tam giác 1000ml 5 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
37 Bông không thấm nước (1kg/bịch) 5 Bịch Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
38 Vải xô 20 m Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
39 Đĩa petri thủy tinh cỡ 100mm x 15mm 30 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
40 Ống đong 5ml 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
41 Ống đong 10 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
42 Ống đong 25 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
43 Ống đong 250 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
44 Ống đong 500 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
45 Ống đong 1000 ml 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
46 Giấy Parafilm M 2 Cuộn Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
47 CH3COOH (Axit axetic) 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
48 Dầu soi kính 3 25ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
49 Ethanol 96 độ 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
50 HCl đặc 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
51 Methanol 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
52 NaCl 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
53 thuốc nhuộm Blue Trypan 324 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
54 Thuốc nhuộm Carmine 130 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
55 Thuốc nhuộm xanh methylen 486 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
56 Formaldehyde 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
57 Glutaraldehyde 1 100ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
58 Agar thực phẩm 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
59 Tris-base 5 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
60 Ca(NO3)2.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
61 KNO3 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
62 Na2-glycerophosphate 2 50g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
63 MgSO4.7H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
64 Vitamin B12 32 ống Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
65 Biotin (vitamin H) 32 ống Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
66 Thiamine HCl (Vitamin B1) 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
67 FeCl3.6H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
68 MnCl2.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
69 ZnSO4.7H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
70 CoCl2.6H2O 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
71 NaMo04.2H20 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
72 H3BO3 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
73 Na2EDTA.2H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
74 NaH2PO4.2H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
75 NaNO3 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
76 ZnCl2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
77 (NH4)6Mo7O24.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
78 CuSO4.5H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
79 K2HPO4.3H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
80 CaCl2.2H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
81 Axit citric 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
82 Ferric ammonium citrate (NH4)5[Fe(C6H4O7)2] 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
83 Na2CO3 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
84 NaOH 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
85 Chlorin B 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
86 Thiosunfat 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
87 Co(NO3)2.6H2O 0,3 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
88 KH2PO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
89 Na2SiO3.9H2O 1,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
90 Ampicillin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
91 Kanamycin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
92 Steptomycin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
93 Gentamicin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
94 NaHCO3 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
95 K2SO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
96 FeSO4.7H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
97 MoO3 0,5 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 1 của PTN CNSH
98 Bình nhựa đựng mẫu 500ml 50 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
99 Lam kính 50 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
100 Giấy ghi mẫu không thấm nước kích thước 2,5 cm 19 Tờ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
101 Bút chì mềm 19 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
102 Bút ghi kính 19 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
103 Băng dính trắng 1 cm 2 Cuộn Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
104 Kéo 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
105 Buồng đếm hồng cầu 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
106 Pipet thủy tinh 1ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
107 Pipet thủy tinh 2ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
108 Pipet thủy tinh 5ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
109 Pipet thủy tinh 10ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
110 Ống ly tâm nhựa 50 mL 60 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
111 Đĩa Petri 10 cm 100 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
112 Lọ penicillin 5ml 270 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
113 Ống nghiệm 20ml 200 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
114 Đèn cồn 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
115 Trang cấy thủy tinh 50 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
116 Que cấy platin 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
117 Ống đong nhựa 10ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
118 Ống đong nhựa 500ml 4 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
119 Ống đong nhựa 1000ml 4 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
120 Cốc đong thủy tinh 50 ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
121 Cốc đong thủy tinh 500 ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
122 Cốc đong thủy tinh 100 ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
123 Cốc đong thủy tinh 1000ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
124 Thìa inox lấy mẫu 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
125 Giá để ống nghiệm 20 vị trí bằng inox 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
126 Giá nhựa đựng ống Eppendorf 1,5 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
127 Ống Falcon 50 ml 150 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
128 Giá nhựa đựng ống falcon 15 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
129 Giá nhựa đựng ống falcon 20 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
130 Ống PCR 90 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
131 Giá giữ lạnh cho ống PCR 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
132 Nhiệt kế 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
133 Ống nghiệm 18-20 ml có nắp xoáy 100 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
134 Chai thủy tinh tối màu 500ml để đựng hóa chất pha 60 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
135 Bình nút nhám tối màu 250ml 45 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
136 Bình nút nhám 100ml 25 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
137 Đũa thủy tinh 20-25 cm 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
138 Chai nuôi cấy mô có nút cao su 200ml 90 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
139 Cốc đong thủy tinh 250ml 15 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
140 Chai thủy tinh tối màu 100ml 50 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
141 Nồi inox 2-2,5 lit 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
142 Chậu nhựa rửa dụng cụ 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
143 Rổ nhựa đựng dụng cụ 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
144 Panh cấy mẫu thực vật 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
145 Khay cấy inox 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
146 Dao cấy kèm lưỡi 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
147 Bình pyrex 100ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
148 Rây inox lỗ thưa 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
149 Bình tia 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
150 Bình xịt cồn 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
151 Cối sứ 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
152 Chày sứ 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
153 Bình duran 250ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
154 Bình duran 500 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
155 Bình duran 1000 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
156 Noa, kẹp 6 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
157 Bình tam giác 50ml 130 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
158 Nút cao su 60 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
159 Ống đong thủy tinh 25ml 11 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
160 Cốc đong thủy tinh 25ml 14 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
161 Bình tam giác 100ml 220 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
162 Bình tam giác 500ml 13 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
163 Hộp đựng đầu côn 20 Hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
164 Khay thử pH 11 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
165 Que gạt thủy tinh 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
166 Ống nghiệm 12ml 250 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
167 Chai đựng mẫu chuyên biệt 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
168 Thùng chuyên dụng đựng mẫu 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
169 Các hộp nhựa nhỏ 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
170 Bình thủy tinh to 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
171 Hệ thống bể xử lý 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
172 Thiết bị bao múc nước 1 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
173 Hệ thống phân phối và thổi khí 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
174 Cụm máy bơm (bơm nước trước, sau xử lý…) 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
175 Đường ống và các phụ kiện liên kết 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
176 Dây điện và các phụ kiện liên kết 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
177 Phễu thủy tinh đường kính 60 mm 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
178 Phễu thủy tinh đường kính 90 mm 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
179 Thùng đựng đá dung tích 2-3 lít 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
180 Quả bóp cao su 15 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
181 Lọ penicillin 10ml 200 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
182 Ống đong thủy tinh 10ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
183 Ống đong 100ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
184 Cát thủy tinh 10 Lọ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
185 Ống đong thủy tinh 50ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
186 Dây silicon (đường kính 0,5 cm) 40 m Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
187 Khay sứ 15 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
188 Mao quản chấm sắc ký kích thước tiêu chuẩn 5 Lọ Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
189 Lọ thủy tinh hình trụ, có nắp 2ml 100 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
190 Bản mỏng silica gel 3 Hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
191 Cột sắc ký Sephadex, đường kính 2-3 cm, chiều dài 40 cm 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
192 Giá đỡ cột sắc ký 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
193 Cục từ 10 Cục Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
194 Bình định mức 25ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
195 Bình định mức 50ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
196 Bình định mức 100ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
197 Bình Kjeldaln 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
198 Kim mũi mác 30 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
199 Bình trụ nút nhám 16 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
200 Đĩa đồng hồ 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
201 Dụng cụ ép lá 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
202 Công tơ hút 1ml 24 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
203 Khoan lá 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
204 Kẹp gỗ 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
205 Giá ống nghiệm có gắn đèn 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
206 Bình chiết kích thước 500 ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
207 Bình chiết kích thước 1000 ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
208 Giá đỡ bình chiết 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
209 Cốc đong thủy tinh 5ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
210 Buret 50ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
211 Giá đỡ buret 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
212 Chậu hoặc khay để trồng cây 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
213 Bay làm vườn 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
214 Bình trụ đựng hóa chất 35 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
215 Ống nghiệm 10 ml 50 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
216 Pipet nhựa 10 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
217 Pipet nhựa 2 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
218 Pipet nhựa 5 ml 20 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
219 Giá để pipet 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
220 Bình định mức 1000 ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
221 Ống đong thủy tinh 25 ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
222 Lưới amiang 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
223 Buret 25ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
224 Bình định mức có nút nhám 250ml 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
225 Bình tam giác 5ml 30 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
226 Bình tam giác 10ml 30 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
227 Phiến kính 30 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
228 Khay làm đá 3 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
229 Cuvet thạch anh 4 Cặp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
230 Máy sấy cầm tay 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
231 Bình tam giác 2000 ml 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
232 Bình nhựa đựng mẫu 1,5 l 10 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
233 Bình nhựa đựng mẫu 5 l 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
234 Bình nhựa đựng mẫu 10 l 5 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
235 Ống nhựa tiền phong đường kính 2cm 40 m Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
236 Bơm bể cá 3 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
237 Ống Eppendorf 1,5ml 1.900 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
238 Ống PCR 0.2 ml 171 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
239 Ống Falcon 15ml 1.900 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
240 Ống Falcon 50ml 72 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
241 Lamen 62 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
242 Parafin 1 Cuộn Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
243 Giấy cân 1 Hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
244 Đầu côn 1000ul 1 Túi Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
245 Đầu côn 200ul 1 Túi Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
246 Đầu côn 10ul 1 Túi Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
247 Bông gòn 80 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
248 Gạc 12 Bịch Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
249 Giấy dầu bọc dụng cụ thí nghiệm 2 Cuộn Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
250 Giấy thấm vô trùng (20 x 70 mm) 24 Tấm Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
251 Găng tay cao su 285 Đôi Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
252 Khẩu trang y tế 112 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
253 Máy lửa 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
254 Đầu côn 20ul 1 Túi Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
255 Giấy thử pH 4 Hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
256 Cuvet nhựa 1cm 14 Cặp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
257 Giấy lọc GF/C Whatman No 1 3 hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
258 Filter lọc 2 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
259 Giấy lọc (90x90cm) 1 Hộp Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
260 Khăn vô trùng 6 Cái Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
261 Băng dính trắng kích thước 5 cm 2 Cuộn Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
262 Vải thô lọc (kích thước lỗ 6 m2 Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
263 (CH3COO)2Pb 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
264 (NH4)2HPO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
265 (NH4)2MoO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
266 (NH4)2SO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
267 (NH4)6Mo7O24 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
268 (NH4)6Mo7O24.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
269 Acetone 6,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
270 Agar thực phẩm 7 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
271 Agarose 4 25g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
272 Al2 (SO4)3.18H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
273 Albumin huyết thanh bò (BSA) 0,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
274 Ampicillin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
275 Augmentin 1,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
276 Axit ascorbic 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
277 Axit citric 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
278 Axit phenic 32,4 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
279 Axit phenyl antranilic 6,5 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
280 Axit photphoric 2 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
281 Bacto agar 729 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
282 BAP stock 19,4 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
283 Benzen 1.620 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
284 Biotin (vitamin H) 39,2 ống Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
285 Bromocresol xanh 45,4 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
286 Butyl acetate 6,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
287 C10H14N2 2O8 (muối EDTA disodium) 2 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
288 C6H17N3O7 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
289 Ca(NO3)2.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
290 CaCl2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
291 CaCl2.2H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
292 CaCO3 2 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
293 Ca(NO3)2.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
294 Cao nấm men 2 500g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
295 Cao thịt 2 500g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
296 Carbon tetraclorid 2 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
297 Cetyl trimethylammonium bromide (CTAB) 2,3 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
298 CH3COOH (Axit axetic) 2,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
299 CH3COONa 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
300 CHAPS 45,4 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
301 Chitosan 777,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
302 Chlorin B 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
303 Chloroform 3 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
304 CoCl2.6H2O 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
305 Co(NO3)2.6H2O 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
306 Cồn 96 độ 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
307 Coomassie brilliant blue G 1,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
308 CuSO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
309 CuSO4.5H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
310 Cyclohexan 3,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
311 Dầu soi kính 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
312 Đệm tra mẫu (loading dye 6x) 1.166,4 ul Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
313 Diclometan 16,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
314 2-log DNA ladder 777,6 ul Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
315 DNSA 3,5 (dinitrosalicylic acid) 35,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
316 dNTP 1 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
317 Đỏ Fucshin 259,2 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
318 DTT 35,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
319 Dung dịch Glycerol 85% 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
320 Dung dịch tím gentians 32,4 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
321 Đường sucrose 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
322 EDTA (C10H16N2O8) 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
323 Ete ethylic 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
324 Ethanol 96 độ 7 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
325 Ether 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
326 Ethidium bromide 10 mg/ml 194,4 ul Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
327 Ethyl acetate 7 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
328 FeCl3 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
329 FeCl3.6H2O 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
330 Ferric ammonium citrate (NH4)5[Fe(C6H4O7)2] 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
331 FeSO4.7H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
332 Formol 37% 3,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
333 Formaldehyde 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
334 Gentamicin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
335 Glucose 5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
336 Glutaraldehyde 1 100ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
337 Glycine 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
338 GoTaq Green Master Mix 2X 1.215 ul Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
339 Green buffer cho taq polymerase (có Mg2+) 1 4x1,25ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
340 Green Taq polymerase (5unit/ul) 1 500 units Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
341 H2O2 30% 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
342 H2SO4 đặc 4 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
343 H3BO3 2 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
344 H3PO4 85% 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
345 HCl đặc 7 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
346 Heptan 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
347 Hidroxylaminclorit 0,3 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
348 HNO3 đặc 7 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
349 IBA stock 19,4 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
350 Iod 0,3 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
351 Isoamylalcohol 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
352 Isopropanol 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
353 K2Cr2O7 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
354 K2HPO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
355 K2HPO4.3H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
356 K2SO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
357 K4[Fe(CN)6] 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
358 KAl (SO4)2.12H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
359 Kanamycin 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
360 KCl 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
361 KH2PO4 1,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
362 KI 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
363 KIO3 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
364 KMnO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
365 KNO3 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
366 KOH 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
367 Maltose 0,3 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
368 Methanol 3 2,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
369 Metyl đỏ 25 25g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
370 MgCl2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
371 MgSO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
372 MgSO4.7H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
373 MnCl2.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
374 MnSO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
375 MnSO4.H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
376 MoO3 0,5 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
377 Mồi xuôi và mồi ngược môn CNSH tảo (100mM) 68,4 ul Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
378 Mồi xuôi và mồi ngược môn CNSH thực vật (100mM) 32,4 ul Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
379 Myo-Inositol 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
380 n-hexane 24,7 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
381 Na2-glycerophosphate 148,9 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
382 Na2CO3 2 500g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
383 Na2EDTA 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
384 Na2EDTA.2H2O 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
385 Na2HPO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
386 Na2HPO4.2H2O 1 500g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
387 Na2MoO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
388 Na2PbCu(NO2)6 32,4 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
389 Na2S2O3 1 500g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
390 Na2SO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
391 Na2SiO3.9H2O 1,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
392 NaCl 4 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
393 NaClO 3,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
394 NaH2PO4.2H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
395 NaHCO3 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
396 NaMo04.2H20 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
397 NaNO3 1,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
398 NaOH 2,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
399 Natri acetate 1,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
400 Natri Xitrat 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
401 NH4Cl 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
402 NH4Fe(SO4)2.12H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
403 (NH4)6Mo7O24.4H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
404 NH4NO3 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
405 NH4OH (dung dịch ammoniac) 0,5 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
406 Nicotinic acid 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
407 Nihidrine 3 10g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
408 Nito lỏng 3.888 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
409 O-pheno nthrolin 162 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
410 Pepton 2 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
411 Phenolphtalein (C20H14O4) 3,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
412 Proline 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
413 Pyridoxyl HCl 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
414 RNase (100mg/ml) 98 10mg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
415 Sacarose 2,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
416 Selen 1 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
417 Sodium -K tartaratte 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
418 Sodium potasium tartate 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
419 Sr(NO3)2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
420 Streptomycin 3,5 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
421 Thiamine HCl (Vitamin B1) 0,1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
422 Thiosunfat 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
423 Thioure 5 25g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
424 Thuốc nhuộm Blue Trypan 360 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
425 Thuốc nhuộm Carmine 129,6 g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
426 Thuốc nhuộm xanh methylen 1.414,8 ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
427 Thuốc thử Folin 1 100ml Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
428 Tinh bột 1 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
429 Tris-base 3 100g Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
430 Tween 20 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
431 Tween 80 1 lít Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
432 Ure 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
433 Vazolin 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
434 Vitamin B12 68,4 Ống Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
435 ZnCl2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
436 ZnSO4.7H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V Cung cấp đợt 2 của PTN CNSH
437 Bấc đèn cồn sợi bông 50 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
438 Biến trở con chạy 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
439 Bình cầu 3 cổ 100ml 7 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
440 Bình định mức 1000 mL 3 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
441 Bình định mức 100 mL 12 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
442 Bình định mức 50ml 12 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
443 Bình xịt gel 100 ml 20 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
444 Bình xịt gel 500 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
445 Buret 25ml trắng 6 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
446 Chậu thủy tinh 6 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
447 Cổ nối thủy tinh 2 đầu (29-29) cho máy cô quay hút chân không 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
448 Cốc đo độ nhớt sơn 2 bộ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
449 Dao cắt mỏ nhọn 3 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
450 Dây điện 1 lõi cứng vỏ đỏ 1 mét Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
451 Dây điện 50cm có đầu kẹp cá sấu 6 bộ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
452 Dây điện dân dụng vàng mềm 1 mét Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
453 Đĩa sứ 15 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
454 Đĩa kim loại có đáy phẳng 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
455 Đĩa thủy tinh có đáy phẳng 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
456 Đồng hồ bấm giờ nạp điện 6 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
457 Găng tay cao su 3 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
458 Găng tay vải 3 đôi Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
459 Giá sắt 1 mét 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
460 Khẩu trang y tế 5 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
461 Khuôn tạo hình bánh xà phòng ( 5 cỡ khác nhau) 20 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
462 Lọ đựng bột xà phòng 100 ml, miệng rộng 20 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
463 Máy kẹp Panasonic EH-HV11-P645 1 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
464 Nhớt kế Ubelot 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
465 Ô bàn cờ đen trắng 4 bộ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
466 Ống đong 1000ml 6 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
467 Ống nghiệm có nhánh φ=24 9 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
468 Ống thủy tinh 3 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
469 Phễu chiết dạng ống 1000 ml 3 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
470 Pin con thỏ đại 5 đôi Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
471 Pin mẫu (pin tiêu chuẩn) 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
472 Tấm thép kim loại 50 tấm Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
473 Thước đo độ dày màng sơn (Thang đo 0~500μm) 1 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
474 Thước đo độ dày màng sơn (Thang đo 0~1000μm) 1 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
475 Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 50 ml có nắp 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
476 Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 100 ml có nắp 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
477 Acrolein (HCOC2H3) 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
478 Alpha olefin sulphonate (AOS) 160 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
479 Axit hyaluronic 96 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
480 Axit Pantothenic 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
481 Axit sunfoxalixilic 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
482 Bơ xoài 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
483 Bơ hạt mỡ 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
484 Bột màu hữu cơ cho sơn 38,4 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
485 Bột màu khoáng (Organge 5 lake) 64 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
486 Bột màu khoáng (Red 6 lake) 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
487 Bột màu vô cơ cho sơn 32 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
488 Butyl cellosol 160 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
489 Canxi clorua 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
490 Chất màu RB-19 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
491 Chất tạo màu hồng 105 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
492 Chất tạo màu vàng 105 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
493 Chất tạo màu xanh 105 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
494 Chitosan bột 400 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
495 Cloroform 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
496 Coban axetat 2 100g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
497 Coban nitrat 2 100g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
498 Cocamidopropyl sulphobetain (CAS) 160 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
499 Cồn 90 y tế 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
500 Crom axetat 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
501 Crom nitrat 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
502 Dầu hạt nho 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
503 Dầu dừa 1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
504 Dầu hạnh nhân 0,1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
505 Dầu jojoba 0,1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
506 Dầu olive 0,1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
507 Diclomethan-CH2Cl2 5,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
508 Diethanolamin 224 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
509 Dietyl methyl phosphonite (CH3P(OC2H5)2) 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
510 Dithiocarbamate 224 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
511 Đồng nitrat 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
512 Đồng sunfat (Merk) 1 250g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
513 Ete dầu hỏa 6,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
514 Fomalin 1.280 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
515 Germal plus 96 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
516 Giấy lọc dạng tấm 50 tấm Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
517 Hexadecan 1 250ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
518 Hidro peoxit 1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
519 Isopropanol 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
520 Kali clorua (Merk) 1 250g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
521 Kẽm citrat 210 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
522 LAS 960 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
523 Mật ong 1 100ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
524 Methanol 2 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
525 Methyl Diclo Phosphine (CH3PCl2) 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
526 Metyl vinyl keton (CH3COC2H3) 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
527 m-Nitroanilin 3,2 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
528 Muối borat 1 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
529 Muối hạt 12,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
530 Natri xyanua 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
531 N-hexan 1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
532 Niacin 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
533 Niken axetat 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
534 Nonyphenol ethoxylate (NP9) 160 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
535 Nước Brom 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
536 o-Nitroanilin 3,2 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
537 Phôi xà phòng 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
538 Quế (vỏ) 0,8 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
539 Sáp nhũ hóa mềm mượt dạng vảy 1 100g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
540 Sáp ong 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
541 Sắt (II) nitrat 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
542 Sắt (III) nitrat 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
543 Sodium Ascorbyl Phosphate 96 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
544 Sợi thủy tinh 3.200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
545 Sơn kim loại EXPO 2 Lon/800 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
546 Sơn kim loại Joton 1.600 ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
547 Tetra phenylporphyrin (TPP) 200 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
548 Thiocarbamate 160 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
549 Thuốc thử COD thang thấp (Hana intrument) 1 hộp 25 Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
550 Thuốc thử COD thang trung (Hana intrument) 1 hộp 25 Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
551 Thuốc thử Nitrozo-R 4 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
552 Thủy ngân nitrat (Merk) 1 50g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
553 Tinh dầu bưởi nguyên chất 4 10ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
554 Tinh dầu cam nguyên chất 2 20ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
555 Tinh dầu cam thảo 4 10ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
556 Tinh dầu hoa hồng nguyên chất 4 10ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
557 Tinh dầu oải hương nguyên chất 4 10ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
558 Tinh dầu quế nguyên chất 4 10ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
559 Tinh dầu tràm trà nguyên chất 4 10ml Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
560 Tinh dầu vỏ chanh 1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
561 Triclosan (Irgasan DP 300 của hãng Ciba Geigy) 420 g Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
562 Vitamin E 1 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật hóa học
563 Giấy lọc d = 47mm kích thước lỗ 4-5µm 9 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
564 Giấy lọc sợi thủy tinh đường kính 90mm 1 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
565 Giấy lọc Ø11 80 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
566 Bình định mức 2000 mL 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
567 Bình định mức 1000mL 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
568 Bình định mức 250mL 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
569 Bình định mức 100ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
570 Bình định mức 50 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
571 Bình định mức 25 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
572 Bình định mức 20 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
573 Cốc 1000ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
574 Cốc 500ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
575 Cốc 250 ml 20 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
576 Cốc 100ml 50 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
577 Phễu thủy tinh phi 10cm 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
578 Phễu thủy tinh phi 6cm 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
579 Parafilm M (Nhựa parafin chống bay hơi chất lỏng) 2 cuộn Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
580 Bình tam giác 500 ml 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
581 Bình tam giác 250 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
582 Bình tam giác 100 ml 20 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
583 Ống đong thủy tinh 500 ml 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
584 Ống đong thủy tinh 250ml 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
585 Ống nghiệm 12x120mm 100 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
586 Ống nghiệm 16 x 160ml 100 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
587 Pipet 1ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
588 Pipet 2ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
589 pipet 5 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
590 Pipet 10ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
591 Quả bóp cao su 3 van 3 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
592 Quả bóp cao su 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
593 Đầu tip xanh 100-1000 µl 1 Túi Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
594 Giấy cân 10x10mm 1 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
595 Bình tia nước cất 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
596 Chén nung sứ 100ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
597 Bát nung sứ 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
598 Bút dạ viết bảng fooc 15 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
599 Bút lông dầu 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
600 Găng tay y tế 5 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
601 Cuộn giấy nhôm 10 cuộn Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
602 Khẩu trang 3 hôp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
603 Nước rửa sunlight 10 chai Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
604 Nước rửa tay 5 chai Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
605 Buret trắng + nâu 25mm 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
606 Lamen 22x22mm 1 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
607 Bông mỡ 1 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
608 Ống durham 6 x 30 mm 1 kg Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
609 Que trang thủy tinh 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
610 Giá để pipet 3 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
611 Giá để ống nghiệm 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
612 Đũa thủy tinh 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
613 Dép đi trong ptn 10 đôi Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
614 Giấy lau 10 cuộn Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
615 Áo blouse nam 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
616 Áo blouse nữ 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
617 Chổi rửa ống nghiệm 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
618 Chổ rửa nhỏ ống nghiệm 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
619 Găng tay cao su rửa dụng cụ 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
620 Thuốc thử phân tích Cu theo pp của Hach (CuVer1)(method 8506) 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
621 Thuốc thử phân tích Al theo pp của Hach (AluVer3)(method 8012) 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
622 Thuốc thử phân tích Zn theo pp của Hach (Zinco Ver 5) 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
623 Ammonia Salicylate Reagent Powder Pillows, 10 mL, pk/100 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
624 NitraVer® 5 Nitrate Reagent Powder Pillows, 10 mL, 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
625 NitriVer® 2 Nitrite Reagent Powder Pillows 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
626 PhosVer® 3 Phosphate Reagent Powder Pillows, 5 mL 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
627 SulfaVer 4 Reagent Powder Pillow 2 100 test/gói Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
628 Quỳ tím 10 cuộn Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
629 Nitrification inhibitor 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
630 Dung dịch chuẩn pH = 4,01 1 chai Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
631 Dung dịch chuẩn pH = 7,00 1 chai Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
632 Dung dịch chuẩn pH = 10,00 1 chai Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
633 H2SO4 đặc 14 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
634 Ag2SO4 1 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
635 1,10 – phenalthrolin C12H8N2. H2O 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
636 FeSO4·7H2O 5 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
637 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 3 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
638 NaOH hạt (làm BOD bằng oxitop) 4 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
639 NaOH 10 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
640 HCl 6 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
641 HNO3 6 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
642 H3PO4 4 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
643 Na2CO3 1 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
644 Ethanol 96% 14 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
645 K2Cr2O7 3 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
646 Lactoza 1 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
647 NaH2PO4 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
648 NaHCO3 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
649 KI 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
650 KH2PO4 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
651 Na2HPO4.7H2O 1 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
652 Methanol 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
653 Hexan 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
654 Phèn nhôm (Al2(SO4)3) 2 lọ Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
655 Đường kính 2 túi Chi tiết tại Chương V PTN Kỹ thuật môi trường
656 Giấy lọc Ø11 kích thước lỗ 45µm 4 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
657 Giấy lọc Ø11 4 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
658 Cốc 100 ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
659 Bình cầu 2 cổ nhám 250ml 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
660 Bình nón có nút nhám 100ml 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
661 Bình tia nước cất 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
662 Cồn kế 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
663 Nhiệt kế 100oC 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
664 Nhiệt kế 300oC 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
665 Phễu thủy tinh 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
666 Bút dạ viết bảng fooc 15 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
667 Bút lông dầu 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
668 Găng tay y tế 5 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
669 Găng tay 5 đôi Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
670 Khẩu trang 3 hôp Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
671 Nước rửa sunlight 5 chai Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
672 Nước rửa tay 5 chai Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
673 Giấy lau 10 cuộn Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
674 NO2 100 test Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
675 Cu 100 test Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
676 NO3 100 test Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
677 PO4 100 test Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
678 NH4 100 test Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
679 CuSO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
680 CuSO4.5H2O 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
681 KMnO4 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
682 C2H5OH 3 lit Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
683 NH4Cl 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
684 NaOH 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
685 H2SO4 1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
686 HCl 2,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
687 Pb(NO3)2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
688 NH3 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
689 HNO3 0,5 lít Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
690 NaCl 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
691 KI 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
692 I2 0,3 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
693 H3PO4 0,5 lit Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
694 NaNO2 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
695 Zn 0,5 kg Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
696 CCl4 1 lít Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
697 CH3COOC2H5 1 lit Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
698 Feroin 1 100ml Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
699 Nitrification Inhibitor Formula 2533 1 chai Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
700 Potassium Hydroxide Solutio 45% 50 ml Chi tiết tại Chương V PTN Hóa môi trường
701 Ống phá mẫu Kendard 6 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
702 Hộp nhôm sấy độ ẩm đất 30 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
703 Dao vòng cắt đất 30 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
704 Chày sứ 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
705 Pipet tự động 1 kênh 2 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
706 Giấy lọc thường đk 110 10 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
707 Giấy lọc Whatman đk 110 10 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
708 Giấy lọc whatman (màng lọc) đk 25mm 3 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
709 Chổi cọ rửa lọ và dụng cụ PTN 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
710 Găng tay cao su 5 hộp Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
711 Khẩu trang dùng 1 lần 5 hôp Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
712 Dao nhọn cắt gọt thông thường 5 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
713 Thìa xúc mẫu 10 cái Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
714 KOH 1 kg Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
715 NaOH 1 kg Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
716 Muối KCl 2 kg Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
717 Muối NaCl 2 kg Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
718 KHP rắn 150 g Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
719 Acid H2SO4 2 lit Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
720 Acid HCl 2 lit Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
721 Acid HNO3 2 lit Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
722 Dung dịch bảo quản điện cực DO máy Horiba U50 150 ml Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
723 Dung dịch chuẩn Pb cho máy AAS 1 500ml Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
724 Dung dịch chuẩn As cho máy AAS 1 500ml Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
725 Dung dịch chuẩn Zn cho máy AAS 1 500ml Chi tiết tại Chương V PTN Đất, nước, môi trường
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->