Gói thầu: Gói thầu số 1. Trang thiết bị trường học (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Trang thiết bị trường học (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 13:46:00 đến ngày 2020-06-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amply | 2 | cái | Arirang SPA 203IIIB hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Công suất Amply: 300W. Công suất tiêu thụ: 480W | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 34 | cái | KT: DxRxC 120x60x75(cm), toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi. Gồm 02 hộc kéo và 01 thùng cửa mở, tay nắm, khoá | ||
| 3 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi | 340 | cái | Bàn 02 hộc. KT mặt bàn 0,4mx1,2mx0,65m dày 17mm, chân bàn 40mmx40mm, khung xương hộc bàn 40mmx40mm, ngăn trong dày 17mm, ván đỡ hộc dày 1,5cm, chân gác KT 30mmx50mm, chân trong 40mmx40mm, mặt tựa KT 1,2mx0,3m dày 17mm. Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao riêng mặt bàn làm bằng gỗ Sồi. Sơn Vecni. | ||
| 4 | Bàn làm việc | 9 | cái | KT: DxRxC 120x60x75(cm), toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi. Gồm 02 hộc kéo và 01 thùng cửa mở, tay nắm, khoá | ||
| 5 | Bàn vi tính | 10 | cái | Bàn ghế vi tính 2 chỗ ngồi, làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, sơn phủ PU 03 lớp, chân sắt sơn tĩnh điện, có khay để CPU, bàn phím. KT: (600 x 1200 x 700). | ||
| 6 | Bảng chống lóa | 34 | cái | Kích thước 1200x3600mm. Tole từ xanh Hàn Quốc hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Độ dày bảng 0,4mm. Màu sắc: xanh rêu, có dòng kẻ ô li chìm 5cm x 5cm. Cốt bảng: Tấm nhựa dày 15 mm, chống ẩm, chống cong vênh. | ||
| 7 | Bộ bàn ghế (1 bàn + 4 ghế ngồi) | 35 | bộ | Bàn có kích thước: DxRxC 120x70x75 (cm), toàn bộ bằng inox, chân bàn chắc chắn, có thể gấp lại và dễ dàng di chuyển. Ghế nhựa vuông có lỗ, chiều cao ghế phù hợp với bàn. | ||
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Bàn Ghế gỗ Sồi: Ghế dài (văng): 180 x 60 cm , mặt ghế cao 30, tựa lưng cao 75 cm. 2 Ghế đơn: 80 x 60 cm, mặt ghế cao 30, tựa lưng cao 75 cm. Bàn trà lớn: 110 x 55cm cao 50 cm; Bàn nhỏ: 55x55 cm cao 50. Mặt kính dày 9mm | ||
| 9 | Cân sức khỏe | 1 | cái | Cân Sức Khỏe 120kg hiệu Nhơn Hòa hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Mặt kính nhựa AS trong suốt. Tấm lót, bảng tham khảo nhựa ABS. Vỏ hộp cân được sơn tĩnh điện, mặt nhựa lót. Mặt số bằng nhôm: in lụa, đường kính mặt số ø170 mm | ||
| 10 | Cân thức ăn | 1 | cái | Cân thức ăn đồng hồ 30kg hiệu Nhơn Hòa hoặc tương đương. | ||
| 11 | Chảo nhôm 40cm | 1 | cái | Vật liệu: inox 304. đường kính 40(cm) dày 1,2(mm) | ||
| 12 | Chảo nhôm 50cm | 1 | cái | Vật liệu: inox 304. đường kính 50(cm) dày 1,2(mm) | ||
| 13 | Đàn Organ + bao da + chân đàn chữ X | 1 | bộ | YAMAHA PSR-E363 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Phím: 61, phím cảm ứng. Số đa âm tối đa: 32. Màn hình LCD. Số giọng: 196 panel Voices + 18 Drum/SFX kits + 20 Arpeggio + 339 XGlite Voices. Số tiết tấu: 158. Số bài hát mẫu: 158. Số bài thu: 5, số track: 2. Kích thước: 945 x 122 x 368 mm | ||
| 14 | Dao lớn | 2 | cái | Vật liệu: Lưỡi dao bằng thép không gỉ. | ||
| 15 | Dao nhỏ | 2 | cái | Vật liệu: Lưỡi dao bằng thép không gỉ. | ||
| 16 | Dao vừa | 2 | cái | Vật liệu: Lưỡi dao bằng thép không gỉ. | ||
| 17 | Điện thoại cố định | 3 | cái | Panasonic KX-TSC11 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật như sau: Màn hình LCD hiển thị số gọi đến, gọi đi. Bộ nhớ 50 số điện thoại. Nhớ 50 số gọi đến và 10 số gọi đi. Khoá đường dài, di động bằng mã. Điện thoại bàn có các mức điều chỉnh âm lượng và chuông. | ||
| 18 | Ghế cho học sinh cấp I | 680 | cái | KT 0,32mx0,32mx0,665m. Toàn bộ làm bằng gỗ Thao Lao riêng mặt ghế làm bằng gỗ Sồi. Mặt ghế dày 17mm. Chân ghế KT 30mmx50mm. Khung xương mặt ghế KT 30mmx50mm. Kiềng chân KT 30mmx30mm. Sơn Vecni. | ||
| 19 | Ghế giáo viên | 34 | cái | Kích thước: 0.38mx0.4x0.85m: Khung sườn dùng gỗ Thao Lao. Mặt ngồi và mặt tựa đều dùng ván Gõ Đỏ nguyên tấm. Sơn PU. | ||
| 20 | Ghế làm việc | 9 | cái | Kích thước: 0.38mx0.4x0.85m: Khung sườn dùng gỗ Thao Lao. Mặt ngồi và mặt tựa đều dùng ván Gõ Đỏ nguyên tấm. Sơn PU. | ||
| 21 | Ghế nhựa | 50 | cái | Hiệu Duy Tân hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Kích thước 34x34x45cm bằng nhựa có lỗ, có độ bền, dẻo cao. | ||
| 22 | Giá treo tranh | 2 | cái | KT: 145x50x120cm. Làm bằng sắt sơn tĩnh điện, có 15 móc treo tranh, có 4 bánh xe di chuyển. | ||
| 23 | Giường cá nhân | 2 | cái | KT: D200xR120xC50(cm) Toàn bộ bằng sắt ống dày 0,95mm sơn tĩnh điện có nệm | ||
| 24 | Giường gỗ cho học sinh | 1 | cái | KT: D200xR120xC50(cm) toàn bộ làm bằng ván MDF. | ||
| 25 | Kệ chứa sách | 2 | cái | KT: DxRxC 1,0mx0,4mx2,0m, toàn bộ làm bằng sắt. Sơn tĩnh điện. Thép dày 1,5mm, 05 mâm. | ||
| 26 | Kệ đựng công văn đi, đến | 1 | cái | KT: DxRxC 1,0mx0,4mx2,0m, toàn bộ làm bằng sắt. Sơn tĩnh điện. Thép dày 1,5mm, 05 mâm. | ||
| 27 | Kệ đựng ĐDDH | 2 | cái | KT: DxRxC 1,0mx0,4mx2,0m, toàn bộ làm bằng sắt. Sơn tĩnh điện. Thép dày 1,5mm, 05 mâm. | ||
| 28 | Khay thực phần | 140 | cái | Vật liệu: inox 304. Kích thước: RxDxC 280x360x30 mm, dày 0.6mm. Số Ngăn: 5 ngăn. | ||
| 29 | Loa | 2 | cặp | Arirang TSE T3 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Công suất loa: 200W+200W. Độ nhạy 96dB. Kèm theo dây + pass | ||
| 30 | Màn cửa đi | 2 | Bộ | Kích thước: RxC 2,56x2,7m. Bằng vải bố. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp màu trắng. | ||
| 31 | Màn cửa sổ | 6 | Bộ | Kích thước: RxC 2,6x1,85m. Bằng vải bố. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp màu trắng. | ||
| 32 | Máy lạnh + ống đồng | 2 | cái | Máy lạnh hiệu LG Inverter 2.5 HP V24ENF hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Điều hòa 1 chiều. Nguồn điện 1/220-240V/50Hz. Công suất làm lạnh kW 6.97. Btu/h 21,500. Môi chất lạnh Loại R32. Công suất tiêu thụ Tối thiểu: 320 | Trung bình: 1,850 | Tối đa: 2,600 (W) | ||
| 33 | Máy vi tính | 3 | bộ | *Thùng CPU hiệu Dell Ins3470 (I3-9100) hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3.6GHz, 6MB). Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4, 2400MHz, up to 32GB (2 slots). Ổ cứng: HDD 1TB 7200 rpm. Ổ quang: DVD-RW. Card đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Kết nối: Dell Wireless Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0,). LAN: 10/100/1000 Gigabit Ethernet. Card reader: Front: 1 5:1 MCR, 1 Audio Combo Jack, 2 USB 3.1 Gen 1 Type-A. Rear: 1 Line in/out and Microphone Port, 1 VGA, 1 HDMI out, 4 USB 2.0, 1 Network Port, PCIe x1 + PCIe x16 kèm Keyboard + Mouse USB. * Màn hình LED Dell E2016HV hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Kích thước: 19,5 inch. Tỉ lệ: 16:9 Độ phân giải: 1600x900, độ sáng: 250cd/m2. Tỷ lệ tương phản: 1.000:1. Thời gian đáp ứng: 5ms. Góc nhìn: 1700(H)/1600(V). Cổng kết nối: VGA * Phần mềm windown bản quyền | ||
| 34 | Micro không dây | 1 | bộ | Micro không dây Acnos MI02 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Micro: Màu sắc: Đồng, thân nhựa. Micro Không dây UHF, 30 kênh. Pin: AA 1.5V. Đầu thu Micro: Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại. Bluetooth 4.1. Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC. Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high speed host). Ngõ ra: Micro Output, Stereo Audio L/R | ||
| 35 | Muỗng | 140 | cái | Vật liệu inox 304, cán dài 18cm. | ||
| 36 | Nẹp sơ cứu | 1 | cái | Bộ gồm 10 thanh chất liệu gỗ tự nhiên | ||
| 37 | Nồi cơm điện 10L | 1 | cái | Hiệu SHARP KSH-1010V hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Dung tích: 10L. Công suất: 2750W. Chất liệu lòng nồi: Nhôm hợp kim. Chế độ nấu: Cơm, hâm cơm. | ||
| 38 | Nồi inox 40cm | 1 | cái | Vật liệu: inox 304. đường kính 40(cm) dày 1,2(mm) | ||
| 39 | Nồi inox 50cm | 1 | cái | Vật liệu: inox 304. đường kính 50(cm) dày 1,2(mm) | ||
| 40 | Phông màn hội trường sau lưng tượng Bác (02 phông màn, 01 lá cờ Tổ quốc, 01 lá cờ Đảng) | 1 | Bộ | Phông màn hội trường kích thước DxC 8,2x3,6m. Chất liệu được làm từ vải thun, màu xanh dương. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp, rèm xuống 500mm. Biểu tượng sao vàng và huy hiệu Đảng; Kích thước: 580x610(mm). Làm nổi, được làm bằng mica màu vàng. Hai biểu tượng được treo lên 1 tấm vải thun màu đỏ. | ||
| 41 | Smart Tivi 4K 65inch | 4 | cái | Hiệu LG 4K 65inch, mdel 65UM7290PTD hoặc tương đương Tivi có thông số kỹ thuật sau: Loại Tivi:Smart Tivi.Kích cỡ màn hình:65 inch.Độ phân giải:Ultra HD 4K.Bluetooth:Có (kết nối loa bluetooth).Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi.Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component.Cổng HDMI:3 cổng.Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC.USB:2 cổng.Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.5 Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store.Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:FPT Play, MyTV, Clip TV, Nhaccuatui, Spotify, ZingTV.Remote thông minh:Dùng được Magic Remote (mua tại hãng) Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng LG TV Plus.Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen Mirroring.Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web).Tính năng thông minh khác:AI ThinQ, Trợ lý ảo Google Assistant, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt).Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:4K Upscaler, Tấm nền IPS, HDR10 Pro, True Color Accuracy, 4K Active HDR, HLG, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer.Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X, Clear Voice III.Tổng công suất loa:20 W (mỗi loa 10 W ).Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 146.3 cm - Cao 91 cm - Dày 25.5 cm.Khối lượng có chân:14.5 kg.Kích thước không chân, treo tường:Ngang 146.3 cm - Cao 84.4 cm - Dày 9 cm.Khối lượng không chân:14.3 kg.Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa. | ||
| 42 | Thớt tròn | 1 | cái | Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, đường kính 30cm, dày 1,5cm. Có lỗ treo. | ||
| 43 | Tủ đựng Amply | 1 | cái | Tủ chứa thiết bị âm thanh điều khiển (Ampli, Mic, DVD player, ..). Ván MFC phủ melamin dày 17mm. 4 bánh xe, thuận tiện di chuyển. Kích thước: R x C x S: 50 x 60 x 50 cm. | ||
| 44 | Tủ đựng chén Inox | 1 | cái | KT: D120x R50 x C 116(cm). Vật liệu: Inox 304. Khung vuông 25, dày 0,95mm. Bọc xung quanh dày 0,77mm; 04 tầng song inox ống 9,6mm; Có 4 chân vuông 38; 02 cửa kính mở. | ||
| 45 | Tủ đựng đồ cá nhân | 1 | cái | KT: DxRxC 1,2x0,45x1,8m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 12mm, chia làm 8 ô ngăn, mỗi ô có cửa và khoá tay nắm riêng. | ||
| 46 | Tủ đựng hồ sơ | 11 | cái | KT: DxRxC 1,75x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 5mm, phần trên chia làm 03 ngăn, có sắn giữa 02 cửa mở, có khoá và tay nắm. | ||
| 47 | Tủ đựng nồi, thau | 1 | cái | KT: D170 x R60 x C150 (cm). Vật liệu: Inox 304. Khung vuông 25, dày 0,95mm. Bọc xung quanh dày 0,77mm; 04 tầng song inox ống 9,6mm; Có 4 chân vuông 38; 02 cửa kính mở. | ||
| 48 | Tủ đựng tài liệu | 32 | cái | KT: DxRxC 1,75x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 5mm, phần trên chia làm 03 ngăn, có sắn giữa 02 cửa mở, có khoá và tay nắm. | ||
| 49 | Tủ lạnh 400 lít | 1 | cái | Tủ lạnh Toshiba Inverter hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Dung tích ngăn đá: 101 lít. Dung tích ngăn lạnh: 308 lít. Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter. Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung. Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Led Hybrid. | ||
| 50 | Tủ thuốc | 1 | cái | Kích thước: 800 x 400 x 1600mm. Tủ chia làm 02 khoang, khoang trên cánh kính có 2 đợt di động. Tủ được làm toàn bộ bằng Inox kết hợp với phần tủ trên có 3 mặt kính Khoang dưới chia 2 ngăn nhỏ. Tủ có khóa phần trên và phần dưới. | ||
| 51 | Tủ thuốc mini | 1 | cái | KT: 450 x 350 x 150 mm. Khung tủ được làm bằng chất liệu hợp kim nhôm định hình, sang trọng, bền đẹp, không gỉ sét. Các mặt tủ được làm bằng kính trong suốt. | ||
| 52 | Tủ trưng bày | 4 | cái | KT: 1200x450x1750mm. Vật liệu bằng MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 5mm, mặt trước chia 4 cửa kính lùa, gồm 8 khoang. | ||
| 53 | Tượng Bác | 1 | cái | Vật liệu: bằng thạch cao nhủ đồng 60cm. | ||
| 54 | Xe chuyển thức ăn 3 tầng | 1 | cái | KT: D90 x R70 x C75(cm) Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy dày 0,95mm. Chân xe đẩy F 32. Lan can 3 mặt, ống 12,7mm. Bánh xe phi 100 có khóa. | ||
| 55 | Xe gia vị | 1 | cái | KT: D50 x R50 x C75 (cm). Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy dày 0,77ly. Chân xe đẩy F 25. Lan can 3 mặt, ống 12,7. Bánh xe phi 100 có khóa. | ||
| 56 | Xô 15,0 lít | 2 | cái | Vật liệu: inox 304 | ||
| 57 | Xô 8,0 lít | 2 | cái | Vật liệu: inox 304 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi