Gói thầu: Gói 08-PTBĐ: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại (bao gồm thí nghiệm đo thống số đường dây, tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039851-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 08-PTBĐ: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại (bao gồm thí nghiệm đo thống số đường dây, tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
Số hiệu KHLCNT 20211039772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 13:13:00 đến ngày 2021-12-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,464,566,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,597,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 74,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 74,5 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau :Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 08-PTBĐ: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại (bao gồm thí nghiệm đo thống số đường dây, tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố phần mở rộng ngăn lộ)
Đường dây 110kV Phú Thuận-Bình Đại, tỉnh Bến Tre
540 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.597.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Điện thoại: 028 3822 1605;  Fax: 028 3822 1751;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÂY DẪN ĐIỆN (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACKP-240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật138.298m
2Ống nối dây dẫn ACKP-240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật69Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACKP-240/32Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật46Cái
4Tạ chống rung dây dẫnXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1.056Cái
5Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-1.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật48Bộ
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-2.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật360Bộ
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD1.1-2.70.AXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật24Bộ
8Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn, loại NDD1.1-1.120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật72Bộ
9Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn, loại NDD1.1-2.120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật132Bộ
10Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD1.1-1.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật192Bộ
11Đầu cosse phù hợp với dây AAC710Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật6Cái
B DÂY CHÔNG SÉT (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây chống sét GSW70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật23.225m
2Ống nối dây chống sét GSW70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật12Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét GSW70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật8Cái
4Tạ chống rung dây chống sétXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật176Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sétXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật72Bộ
6Chuỗi néo dây chống sétXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật42Bộ
C DÂY CÁP QUANG (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 70, 48 sợi quang, ITU-T.G652Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật23.700m
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW 70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật166Cái
3Hộp nối dây cáp quang + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật7Hộp
4Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật86Cái
5Đai cuộn dây cáp quang trên cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật28Cái
6Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 với armour rodXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật72Bộ
7Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật34Bộ
D CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC
1Tạ bù 150kgXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật18Bộ
2Tạ bù 300kgXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật6Bộ
3Đèn báo vượt sôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật7Bộ
4Tiếp địa loại RSXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật88Bộ
5Bảng số trụXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật88Cái
6Biển báo nguy hiểmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật88Cái
7Bảng phân mạch và tên đường dâyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật88Cái
8Biển báo vượt đườngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật2Vị trí
9Biển báo vượt đường sôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật7Vị trí
10Giao chéo với đường dây hạ thế + thông tinXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật10vị trí
11Giao chéo với đường dây trung thếXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật12vị trí
12Giao chéo với đường nhựaXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật13vị trí
13Giao chéo với đường bê tôngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật34vị trí
14Giao chéo với đường đáXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật4vị trí
15Giao chéo với đường đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật35vị trí
16Giao chéo sông, kênh rạchXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật129Vị trí
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệp tiếp đất cột tháp - 2 mạch.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật88Vị trí
2KT thử nghiệm cáp quangXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật7sợi
3Ghép nối mạng đường truyền quangXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1h.thống
F PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 7980.73 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-01
2Cột
2Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 9315.63 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-023Cột
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 10457.5 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-0313Cột
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12110 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-0450Cột
5Cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-40. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 10718.1 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-052Cột
6Cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-44. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12505.17 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-062Cột
7Cột tháp 2 mạch néo góc N122-31A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13041.13 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-079Cột
8Cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16082.63 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-082Cột
9Cột tháp 2 mạch néo góc N122-27B+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15810.87 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-091Cột
10Cột tháp 2 mạch néo góc N122-31B+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15499.92 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-102Cột
11Cột tháp 2 mạch néo góc N122-31C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16926.31 kg/01 cộtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTC-112Cột
G Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32 loại MB33 20-81 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01
62,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0113,78m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-01410,98kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-017.384,36kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0132bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-012
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-012
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0131,8m3
H Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36 loại MB37 20-90A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a
75,84m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a16,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a509,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a8.476,6kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a32bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a2
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a2
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02a38,42m3
I Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36 loại MB37 20-90B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b
43,38m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b8,88m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b360,79kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b4.610,62kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b16bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b1
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b1
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-02b19,21m3
J Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-40 loại MB41 20-93 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 13 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03
518,31m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03117,39m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-033.351,14kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0357.939,96kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03208bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0313
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0313
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-03265,2m3
K Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44 loại MB45 20-95A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 48 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a
1.977,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a451,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a12.523,68kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a219.769,44kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a768bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a48
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a48
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04a1.018,56m3
L Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44 loại MB45 20-95B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b
94,66m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b19,88m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b754,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b8.437,44kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b1.886kg
6Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b32bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b2
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b2
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-04b42,44m3
M Móng cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-40 loại MB41 20-95 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10
82,4m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-1018,82m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-10521,82kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-109.157,06kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-1032bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-102
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-102
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-1042,44m3
N Móng cột tháp 2 mạch đỡ góc ĐG122-44 loại MB45 20-97 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 2 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11
82,4m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-1118,82m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-11528,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-119.406,7kg
5Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-1132bộ
6Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-112
7Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-112
8Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-1142,44m3
O Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31A loại MB75 20-120A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 08 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a
490,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a119,04m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a3.226kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a40.754,72kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a6.211,92kg
6Bu lông neo M48Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a128bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a8
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a8
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05a411,92m3
P Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31A loại MB75 20-120B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b
73,61m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b16,09m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b638,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b5.141,87kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b1.369,3kg
6Bu lông neo M42Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b16bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b1
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b1
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-05b51,49m3
Q Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A loại MB90 20-135A (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a
74,31m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a18,77m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a438,7kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a6.020,28kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a776,49kg
6Bu lông neo M48Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a16bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a1
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a1
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06a63,96m3
R Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-36A loại MB90 20-135B (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b
88,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b22,81m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b701,05kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b6.301,5kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b1.369,3kg
6Bu lông neo M48Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b16bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b1
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b1
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-06b63,96m3
S Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-27B+XP loại MB63 20-140 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08
98,28m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0820,16m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-08449,48kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0810.338,14kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-081.008,21kg
6Bu lông neo M48Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0816bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-081
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-081
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0868,41m3
T Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31B+XP loại MB75 20-140 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07
196,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0740,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07907,86kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0720.676,28kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-072.016,42kg
6Bu lông neo M48Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0732bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-072
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-072
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-07136,82m3
U Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-31C+XP loại MB75 20-150 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09
227,44m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0946,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-091.112,96kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0923.706,02kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-092.822,98kg
6Bu lông neo M64Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-0932bộ
7Đào đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-092
8Đắp đấtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-092
9Cát đệmXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Bản vẽ: 316011G-ĐD-CTM-09155,54m3
V PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
2tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2tủ
W PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
2bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 408kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ12bộ
X PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ VỀ 2 PHÍA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phíaXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ12bộ
Y PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN PHẢI : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên phảiXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ12bộ
Z PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ6bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ12bộ
AA PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2bộ
3Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ3bộ
AB PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 31mm/kV : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Sứ đứng 123kV, 10kN, 31mm/kVXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
4bộ
2Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 557kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ4bộ
31 bộ 1 pha, Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 149kg/bộ.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ4bộ
4Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ4bộ
AC PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dây dẫn AAC 710mm2Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
330m
2Chuỗi sứ néo 123kV 70kN, phù hợp để néo dây AAC 710mm2.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ6Chuỗi
3Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2.Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ9Chuỗi
4Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây AAC710mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ6cái
5Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ ống D80/70 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ6cái
AD PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT TƯ THÁO DỠ: NHÀ THẦU CUNG CẤP CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Cột BTLT 14mXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1bộ
AE PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp nguồn trung thế và phụ kiện cho các chủng loại sau:
- Loại 7Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 4Cx4mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 4Cx2,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 10Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 14Cx1,5mm2, PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV
- Loại 2Cx4mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV
- Loại 2Cx25mm2, PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV
Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1
2Phụ kiện lắp đặt: Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại, nhãn cáp, gen chữ - gen số, đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây ..Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
AF PHẦN NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Dây đồng trần C120Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
160m
2Dây đồng trần C95Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ140m
3Cáp đồng bọc 120mm2Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ160m
4Cáp đồng bọc 50mm2Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ15m
5Mối hàn hóa nhiệtXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ70m
6Kẹp cố định dây vào thiết bị và cột thép, phù hợp dây đồng 120mm2, 95mm2Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ40m
7Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 120mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ180cái
8Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 95mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ9cái
9Đầu cốt đồng loại ép cỡ dây 50mm2, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ4cái
10Dây đai inox cố định dây C120 vào cột, trọn bộ bu lông, đai ốc, lông đềnXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ90cái
AG NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT LIỆU CHO CHIẾU SÁNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Đèn Led pha 30W, 220VXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
4bộ
2Hộp nối dây ngoài trời (220V-10A)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ6cái
3Cáp đồng bọc PVC 2x2,5 mm2Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ150m
4Cần đèn đơn gắng trên trụ cổngXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ4bộ
5Dây đai INOX định vị ốngXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ12bộ
6Băng keo cách điệnXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ3cuộn
7Ống PVC D=34Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ20m
8Ống sắt tráng kẽm D=34Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ20m
9MCB 2P - 20AXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2Cái
AH NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: PHẦN CHỈNH ĐỊNH RELAY, LẬP PHƯƠNG THỨC ĐÓNG ĐIỆN, VẬN HÀNH VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN
1Tính toán số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố,Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1HT
AI NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH NHẤT THỨ, NHỊ THỨ: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN
1Thí nghiệm hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị nhất thứ, nhị thứ trong dự ánXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1Trọn gói
AJ NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: CÔNG TÁC ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN
1Đo thông số đường dâyXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1Trọn gói
AK NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN
1Thí nghiệm hiệu chỉnh thông tin liên lạc và SCADA toàn bộ dự ánXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1Trọn gói
AL NGĂN LỘ 110kV BÌNH ĐẠI: VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN THÔNG TIN QUANG VÀ SCADA: NHÀ THẦU CUNG CẤP, THỰC HIỆN TẠI CÔNG TRƯỜNG THEO KHỐI LƯỢNG TRỌN BỘ CHO DỰ ÁN
1Ethernet Switch kết nối IEDs, BCU, RTU,…Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và
Tập 3:Các bản vẽ
1bộ
2Cáp nhảy quang multi-mode cho đấu nối vòng Ring Switch mạng LAN và từ các thiết bị IEDs, BCU đến Switch mạngXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
3Cáp tín hiệu CVV-S 1C x 1.5 mm2 nội bộ tủXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
4Cáp nguồn PVC/PVC/Cu 2C x 2.5 mm2Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
5DIN rail, máng cáp các loại,…Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
6Cable grand & nut, ties, crimping terminals, tabular terminalXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
7Cáp RS485, cáp RS232, cáp mạng CAT5E có bọc giáp chống nhiễuXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
8Đầu cosse các loại (1.5; 2.5mm2)Xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
9Nhãn tên tín hiệuXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
10Nhãn cápXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
11Gen đánh số và chữXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ1
12MCB 2P - 10AXem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và Tập 3:Các bản vẽ2Cái
AM PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT87,3m3
2Khối lượng tận dụng đá 1x2 ( chỉ tính nhân công rải đá)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT61,1m3
3Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT18,5m3
AN PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- CÔNG TÁC ĐẬP PHÁ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1
2Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1,8m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT9,52m3
4Tháo dỡ trụ BTLTXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT2cột
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT35100m
6Làm khe mặt đường bê tôngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT6m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (bao gồm cả công tác vận chuyển xà bần đổ đi đúng nơi quy định)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT37,68m3
AO PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- HỆ THỐNG ĐƯỜNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT0,3768100m3
2Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tôngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1,256100m2
3Bê tông mặt đường, lề đường, đá 1x2, mác 250Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT27,145m3
AP PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG MÁY CẮT 110kV: 02 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,88m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT5,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,4758tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,0517tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT12Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2
AQ PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ: 08 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 08 móng, khối lượng tính cho 08 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2,88m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT8,72m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,7554tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,1034tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT8
AR PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG CHỐNG SÉT,MÓNG SỨ ĐỠ 110kV: 10 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 10 móng, khối lượng tính cho 10 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT10
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT7,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,6872tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,1292tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT40Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2,5m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT10
AS PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG DAO CÁCH LY 110kV: 04 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 04 móng, khối lượng tính cho 04 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT3,68m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT12,2m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,0214tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,1551tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT48Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT3m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT4
AT PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI-MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110kV MTC1-1: 09(CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 09 móng, khối lượng tính cho 09 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT9
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT15,66m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT60,57m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT6,296tấn
5GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1701tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30, L=1100 Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT144Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT9m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT9
AU PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MÓNG TỦ ĐẤU DÂY 110KV: 02 (CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 02 móng, khối lượng tính cho 02 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,26m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,26m3
4GCLĐ CT bê tông móng D Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,0485tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
6Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2
AV PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT7,874m3
3Bê tông mương cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT14,47m3
4Bê tông tấm đan nắp mương cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT4,0894m3
5GCLĐ CT bê tông mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT0,5819tấn
6GCLĐ CT bê tông nắp tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT0,5013tấn
7Lắp đặt nắp tấm đan bằng cần cẩuXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT181cái
8Lắp đặt ống uPVC 160x4,7mmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT0,08100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mmXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT0,04100m
10Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT2,6873tấn
11Đắp đấtXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-04 và Tập 2 của E-HSMT1
AW PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 110kV BÌNH ĐẠI- DÀN TRỤ CỔNG 110kV- CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG NGĂN LỘ TẠI TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4,6098Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 316011G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT26,3822Tấn
AX Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn
(ESHS)
Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.079E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 74,5 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 74,5 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.-Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau :Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 74.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->