Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173989-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20211159994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:58:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,105,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 20
10-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường và xác nhận trực tiếp tại Công ty Điện lực Bình Thuận để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động giải phóng mặt bằng). - Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Mẫu số 10A, 10B, kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bản sao hóa đơn tài chính. - Mẫu số 11A, 11B, 11C kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Mẫu số 11D kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Mẫu số 12. - Mẫu số 13A, 13B, 14, 15 và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B Phần đường dây trung thế 3 pha XDM
C Phần móng và tiếp địa
1Móng M12BTChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB15Móng
2Móng M12-BTK-nt-21Móng
3Móng M14BTK-nt-4Móng
4Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-10Bộ
D Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-57Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 14m- F850-nt-8Trụ
E Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-2Bộ
2Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-2Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-11Bộ
4Bộ (U160x60x5x2000) tháp sắt-nt-1Bộ
5Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép-nt-4Bộ
6Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ-nt-1Bộ
7Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-18Bộ
8Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-nt-3Bộ
9Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-3Bộ
10Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-17Bộ
11Bộ xà composite dài 0,8m lắp LBFCO-nt-15Bộ
F Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-4.177mét
2Bộ 6 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-8bộ
3Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-274,6kg
4Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-39mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-12bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-7bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-5bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-30bộ
9Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T-nt-1bộ
10Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2-nt-1bộ
11Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-108bộ
12Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-3bộ
13Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-3chuỗi
14Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-33chuỗi
15Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-66chuỗi
16Chuỗi sứ treo Kép Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X2-nt-12chuỗi
17Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-21Bộ
18Bộ cổ dê ghép trụ 14m-nt-4Bộ
19Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-114cái
20Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50-nt-47dây
21Dây composite buộc sứ đứng kép ACX50 (loại 1 hướng)-nt-30dây
22Kẹp WR (120-240/120-240)-nt-24cái
23Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha-nt-22cái
24Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2-nt-6cái
25Kẹp quai A (70-95) + kẹp hotline C (25- 50)mm2-nt-18cái
26Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác),-nt-24cái
27Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-2kg
28Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-30cái
29Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-4,095km
30Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-1,365km
31Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,039km
G Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp-nt-30cái
H Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo
I Phần móng và tiếp địa
1Móng MG2- 12-nt-2Móng
2Móng bê tông lệch tâm M12BTL-nt-12Móng
3Móng bê tông lệch tâm M12BT2L-nt-6Móng
4Móng M12-BTK-nt-2Móng
5Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-6Bộ
6Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha-nt-3Bộ
J Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-nt-32Trụ
K Phần xà, néo
1Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K-nt-1Bộ
2Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-7Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-15Bộ
4Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép-nt-1Bộ
5Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-nt-26Bộ
6Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-5Bộ
7Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-5Bộ
L Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-5.487mét
2Bộ 6 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-1bộ
3Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-360,7kg
4Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-18mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-16bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-15bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-6bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-6bộ
9Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T-nt-5bộ
10Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2-nt-10bộ
11Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)-nt-5bộ
12Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-211bộ
13Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-1bộ
14Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-8chuỗi
15Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-24chuỗi
16Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-52chuỗi
17Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-10Bộ
18Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-84cái
19Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50-nt-31dây
20Dây composite buộc sứ đứng kép ACX50 (loại 1 hướng)-nt-96dây
21Kẹp WR (120-240/120-240)-nt-21cái
22Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha-nt-76cái
23Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2-nt-12cái
24Kẹp quai A (70-95) + kẹp hotline C (25- 50)mm2-nt-3cái
25Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác),-nt-21cái
26Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-2kg
27Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-3cái
28Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-5,379km
29Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-1,793km
30Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,018km
M Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp-nt-3cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-9bộ
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
O Phần đường dây trung thế 1 pha XDM
P Phần móng và tiếp địa
1Móng M12BT-nt-4Móng
2Móng M12-BTK-nt-4Móng
3Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-2Bộ
Q Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-12Trụ
R Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-3Bộ
2Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ-nt-1Bộ
S Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-334mét
2Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-65,7741kg
3Bộ 3 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-2bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-4bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-2bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-2bộ
7Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-7bộ
8Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-1chuỗi
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-6chuỗi
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-1chuỗi
11Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-4Bộ
12Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha-nt-6cái
13Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác),-nt-2cái
14Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-8cái
15Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50-nt-7dây
16Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-1kg
17Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-2cái
18Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-0,327km
19Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-0,327km
T Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp-nt-2cái
U Phần đường dây trung thế 1 pha cải tạo
V Phần móng và tiếp địa
1Móng M12-BTK-nt-2Móng
2Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-1Bộ
3Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha-nt-1Bộ
W Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-4Trụ
X Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-4Bộ
2Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-1Bộ
3Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép-nt-1Bộ
4Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-4Bộ
5Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-4Bộ
Y Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-1.398mét
2Bộ 6 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-1bộ
3Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-91,9228kg
4Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-9mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-4bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-1bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-5bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-5bộ
9Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-30bộ
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-30chuỗi
11Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-2Bộ
12Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-30cái
13Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50-nt-22dây
14Dây composite buộc sứ đứng kép ACX50-nt-6dây
15Kẹp WR (120-240/120-240)-nt-3cái
16Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha-nt-26cái
17Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2-nt-6cái
18Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác),-nt-3cái
19Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-3cái
20Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-1,371km
21Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-0,457km
22Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,009km
Z Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp-nt-3cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-3bộ
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AB Phần đường dây hạ thế 3 pha XDM
AC Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-23Móng
2Móng M8- BT2-nt-15Móng
3Móng bê tông M10BT-nt-1Móng
4Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-1Bộ
5Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-4Bộ
6Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-9Bộ
AD Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-53Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520-nt-1Trụ
3Bộ ghép trụ 8,5m-nt-15Bộ
AE Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-220mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới-nt-65mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-172mét
4Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-1.102mét
5Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới đến MCCB-nt-49mét
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-25cái
7Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-12Bộ
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-35cái
9Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-11cái
10Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-172cái
11Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-8cái
12Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-30bộ
13Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-11cái
14Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-24bộ
15Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-6bộ
16Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
17Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-36cái
18Nắp bịt đầu cáp-nt-72cái
19Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-43cái
20Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-38cái
21Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-16cái
22Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,28km
23Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-1,128km
24Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,172km
AF Phần đường dây hạ thế 1 pha XDM
AG Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-5Móng
2Móng M8BT-nt-1Móng
3Móng M8- BT2-nt-3Móng
4Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-2Bộ
AH Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-12Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-3Bộ
AI Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-168mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-152mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-28mét
4Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-2Bộ
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-3cái
6Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-27cái
7Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-4cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-2cái
9Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-3cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-3cái
11Nắp bịt đầu cáp-nt-7cái
12Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-8bộ
13Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3bộ
14Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
15Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
16Nắp bịt đầu cáp-nt-7cái
17Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-9cái
18Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,165km
19Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,027km
AJ Phần đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha XDM
AK Phần móng và tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-1Bộ
2Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-2Bộ
AL Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-92,82mét
2Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-40mét
3Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-278mét
4Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-2Bộ
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-5cái
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-2cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-10cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-7cái
9Nắp bịt đầu cáp-nt-16cái
10Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-8cái
11Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-16cái
12Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-9bộ
13Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3cái
14Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
15Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-9bộ
16Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-10cái
17Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-40cái
18Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-32cái
19Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,091km
20Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,273km
21Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,04km
AM Phần đường dây hạ độc lập 1 pha cải tạo
AN Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-2Móng
2Móng M8- BT2-nt-4Móng
3Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-1Bộ
AO Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-10Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-4Bộ
AP Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-436mét
2Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-72mét
3Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-341mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-8cái
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-6cái
6Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-10cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-12cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-1cái
9Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-15bộ
10Boulon móc 16x250/100+ 2 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3bộ
11Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3cái
12Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-11bộ
13Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3bộ
14Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
15Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-18cái
16Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-72cái
17Nắp bịt đầu cáp-nt-30cái
18Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-17cái
19Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-7cái
20Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,427km
21Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-0,334km
22Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,072km
AQ Phần đường dây hạ độc lập 3 pha cải tạo
AR Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-2Móng
2Móng M8- BT2-nt-2Móng
3Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-4Bộ
4Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-7Bộ
5Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-4Bộ
AS Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-6Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-2Bộ
AT Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-985mét
2Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-180mét
3Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới-nt-65mét
4Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-189mét
5Cáp Duplex DuCV2x6mm2-nt-194mét
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-1cái
7Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-29cái
8Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-2Bộ
9Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-20cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-9cái
11Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-45cái
12Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-32cái
13Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-32bộ
14Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-28cái
15Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-12bộ
16Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-21bộ
17Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-2cái
18Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-76cái
19Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-180cái
20Nắp bịt đầu cáp-nt-32cái
21Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-45cái
22Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-36cái
23Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-1,03km
24Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,185km
25Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,37km
AU Phần đường dây hạ hỗn hợp 1 pha cải tạo
AV Phần móng và tiếp địa
1Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-6Bộ
AW Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-66mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới đến MCCB-nt-33mét
3Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-775mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-15cái
5Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-2Bộ
6Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-12cái
7Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-8cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-8bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-13cái
10Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-6bộ
11Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-10cái
12Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-66cái
13Nắp bịt đầu cáp-nt-9cái
14Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-22cái
15Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-12cái
16Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-0,792km
17Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,066km
AX Phần đường dây hạ hỗn hợp 3 pha cải tạo
AY Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-1Móng
2Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-2Bộ
3Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-1Bộ
AZ Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-1Trụ
BA Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-350mét
2Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-48mét
3Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới-nt-16mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-8cái
5Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn-nt-2Bộ
6Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-8cái
7Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-2cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-7cái
10Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-5bộ
11Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-3bộ
12Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-16cái
13Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP-nt-48cái
14Nắp bịt đầu cáp-nt-16cái
15Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-12cái
16Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-7cái
17Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,359km
18Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-0,048km
BB Phần đường dây hạ thế độc lập 1 pha cải tạo lên thành 3 pha
BC Phần móng và tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-21Bộ
2Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-8Bộ
BD Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-797,64mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2 cáp lên lưới hạ thế-nt-16mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-332mét
4Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-1.762mét
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm2-nt-40cái
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-21cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 4x70mm2-nt-26cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-19cái
9Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-332cái
10Nắp bịt đầu cáp-nt-100cái
11Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-16cái
12Boulon móc xoắn 16x250+ 2 long đền vuông 50x50x2,5-nt-13bộ
13Boulon móc xoắn 16x300+ 2 long đền vuông 50x50x2,5-nt-6bộ
14Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-67bộ
15Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-16bộ
16Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-4bộ
17Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-83cái
18Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-8cái
19Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,782km
20Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-1,727km
BE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BF Phần trạm biến áp xây dựng mới
1XDM Trạm 3x25kVA-nt-2Trạm
2XDM Trạm 3x50kVA-nt-10Trạm
3XDM Trạm 3x37,5kVA-nt-3Trạm
4XDM Trạm 3x75kVA-nt-1Trạm
5XDM Trạm 1x37,5kVA-nt-3Trạm
BG Phần trạm biến áp nâng công suất
1NCS TBA 3x50-250 kVA-nt-1Trạm
2NCS TBA 3x50-3x75 kVA-nt-1Trạm
3NCS TBA 1x15-1x37,5 kVA-nt-1Trạm
4NCS TBA 1x50-2x50 kVA-nt-1Trạm
5NCS TBA 3x37,5-3x50 kVA-nt-1Trạm
6NCS TBA 1x100-3x50 kVA-nt-1Trạm
BH Phần trạm biến áp tháo lắp lại
1Tháo lắp lại TBA 3x75 kVA-nt-2Trạm
BI PHẦN THÁO LẮP LẠI, THU HỒI
BJ Phần đường dây trung thế
BK Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới
BL Tháo lắp lại
1Tháo lắp, LBFCO-nt-1bộ
2Tháo, lắp lại tủ phân phối hạ thế-nt-18cái
BM Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-8trụ
2Tháo hạ Trụ BTLT 12m-nt-2trụ
3Chuổi sứ treo polymer lắp trụ đơn-nt-4bộ
4Tháo các bộ chằng (neo lệch)-nt-3bộ
BN Phần đường dây trung thế 1 pha cải tạo
BO Tháo thu hồi
1Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-4bộ
2Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-2bộ
3Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ đơn (CĐT-PO-T)-nt-3bộ
4Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ kép (CĐT-PO-T.2)-nt-3bộ
5Tháo hạ, căng dây ACKP 50mm2-nt-0,914km
6Tháo thu hồi LBFCO-nt-1bộ
BP Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo
BQ Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-2trụ
2Trụ BTLT 12m-nt-17trụ
3Bộ chằng (neo xuống)-nt-11bộ
4Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-1bộ
5Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG )-nt-5bộ
6Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-70bộ
7Chuổi sứ treo polymer vào xà-nt-15bộ
8Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ đơn (CĐT-PO-T)-nt-18bộ
9Dây C 35mm2-nt-1,803km
10Dây C 25mm2-nt-0,601km
11Dây ACKP 50mm2-nt-1,192km
12Dây ACX 50mm2-nt-3,576km
BR Phần đường dây hạ thế
BS Phần đường dây hạ thế độc lập 3 pha XDM
BT Tháo thu hồi
1Dây cáp hạ thế ABC 2x70mm2-nt-0,116km
BU Phần đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo
BV Tháo lắp lại
1Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng (bao gồm vật tư, phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí)-nt-30Vị trí
BW Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-5trụ
2Dây dẫn hạ thế A 50mm2-nt-0,123km
3Dây dẫn hạ thế A 70mm2-nt-0,284km
4Dây dẫn hạ thế AV 70mm2-nt-1,567km
5Dây dẫn hạ thế AV 50mm2-nt-0,123km
6Dây dẫn hạ thế ABC 4x50mm2-nt-0,062km
7Dây dẫn hạ thế ABC 4x70mm2-nt-0,311km
BX Phần đường dây hạ thế độc lập 1 pha cải tạo
BY Tháo lắp lại
1Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng (bao gồm vật tư, phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí)-nt-6Vị trí
BZ Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5m-nt-7trụ
2Bộ chằng xuống (dây néo)-nt-3bộ
3Dây C 35mm2-nt-0,589km
4Dây dẫn hạ thế AV 70mm2-nt-1,514km
CA Phần đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo
CB Tháo lắp lại
1Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng (bao gồm vật tư, phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí)-nt-1Vị trí
CC Tháo thu hồi
1Dây dẫn hạ thế ABC 4x70mm2-nt-0,126km
CD Phần đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha cải tạo
CE Tháo thu hồi
1Dây dẫn đồng trần C 35mm2-nt-0,231km
2Dây dẫn hạ thế AV 70mm2-nt-0,462km
3Dây dẫn hạ thế AV 50mm2-nt-1,058km
CF Phần đường dây hạ thế cải tạo 1 pha lên 3 pha
CG Tháo thu hồi
1Dây cáp nhôm ACKP 50mm2-nt-2,193km
2Dây dẫn hạ thế AV 70mm2-nt-1,564km
3Tháo hạ, căng dây AV 50mm2-nt-3,454km
CH Phần trạm biến áp
1Trạm biến áp 1x15 kVA-nt-1trạm
2Trạm biến áp 1x100 kVA-nt-1trạm
3Trạm biến áp 3x37,5 kVA-nt-1trạm
4Trạm biến áp 3x50 kVA-nt-2trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
2 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
4 Bộ tó dựng trụ BTLT Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
5 Máy tời >= 5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
6 Máy rải dây Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
7 Palan >= 3 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
8 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
9 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.20
10 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
12 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
13 Thiết bị đo A, V, ohm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->