Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:58:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,105,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tó dựng trụ BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palan >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo A, V, ohm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của TCT Điện lực Miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường và xác nhận trực tiếp tại Công ty Điện lực Bình Thuận để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động giải phóng mặt bằng). - Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Mẫu số 10A, 10B, kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bản sao hóa đơn tài chính. - Mẫu số 11A, 11B, 11C kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Mẫu số 11D kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Mẫu số 12. - Mẫu số 13A, 13B, 14, 15 và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| B | Phần đường dây trung thế 3 pha XDM | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M12BT | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 15 | Móng |
| 2 | Móng M12-BTK | -nt- | 21 | Móng |
| 3 | Móng M14BTK | -nt- | 4 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 10 | Bộ |
| D | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | -nt- | 57 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | -nt- | 8 | Trụ |
| E | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | -nt- | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | -nt- | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | -nt- | 11 | Bộ |
| 4 | Bộ (U160x60x5x2000) tháp sắt | -nt- | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép | -nt- | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | -nt- | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 18 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | -nt- | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | -nt- | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | -nt- | 17 | Bộ |
| 11 | Bộ xà composite dài 0,8m lắp LBFCO | -nt- | 15 | Bộ |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 | -nt- | 4.177 | mét |
| 2 | Bộ 6 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 8 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | -nt- | 274,6 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | -nt- | 39 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 12 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | -nt- | 7 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 5 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 30 | bộ |
| 9 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2 | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 108 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | -nt- | 3 | bộ |
| 13 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | -nt- | 3 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | -nt- | 33 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 66 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ treo Kép Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X2 | -nt- | 12 | chuỗi |
| 17 | Bộ cổ dê ghép trụ 12m | -nt- | 21 | Bộ |
| 18 | Bộ cổ dê ghép trụ 14m | -nt- | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ giáp níu dây pha 50mm2 | -nt- | 114 | cái |
| 20 | Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50 | -nt- | 47 | dây |
| 21 | Dây composite buộc sứ đứng kép ACX50 (loại 1 hướng) | -nt- | 30 | dây |
| 22 | Kẹp WR (120-240/120-240) | -nt- | 24 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha | -nt- | 22 | cái |
| 24 | Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 25 | Kẹp quai A (70-95) + kẹp hotline C (25- 50)mm2 | -nt- | 18 | cái |
| 26 | Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác), | -nt- | 24 | cái |
| 27 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 2 | kg |
| 28 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 30 | cái |
| 29 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 4,095 | km |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | -nt- | 1,365 | km |
| 31 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,039 | km |
| G | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | -nt- | 30 | cái |
| H | Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo | |||
| I | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG2- 12 | -nt- | 2 | Móng |
| 2 | Móng bê tông lệch tâm M12BTL | -nt- | 12 | Móng |
| 3 | Móng bê tông lệch tâm M12BT2L | -nt- | 6 | Móng |
| 4 | Móng M12-BTK | -nt- | 2 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha | -nt- | 3 | Bộ |
| J | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m | -nt- | 32 | Trụ |
| K | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K | -nt- | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | -nt- | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | -nt- | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép | -nt- | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | -nt- | 26 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | -nt- | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | -nt- | 5 | Bộ |
| L | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 | -nt- | 5.487 | mét |
| 2 | Bộ 6 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | -nt- | 360,7 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | -nt- | 18 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 16 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | -nt- | 15 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 6 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 6 | bộ |
| 9 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | -nt- | 5 | bộ |
| 10 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ kép: Nth-T2 | -nt- | 10 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV) | -nt- | 5 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 211 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | -nt- | 1 | bộ |
| 14 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | -nt- | 8 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | -nt- | 24 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 52 | chuỗi |
| 17 | Bộ cổ dê ghép trụ 12m | -nt- | 10 | Bộ |
| 18 | Bộ giáp níu dây pha 50mm2 | -nt- | 84 | cái |
| 19 | Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50 | -nt- | 31 | dây |
| 20 | Dây composite buộc sứ đứng kép ACX50 (loại 1 hướng) | -nt- | 96 | dây |
| 21 | Kẹp WR (120-240/120-240) | -nt- | 21 | cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha | -nt- | 76 | cái |
| 23 | Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 24 | Kẹp quai A (70-95) + kẹp hotline C (25- 50)mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 25 | Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác), | -nt- | 21 | cái |
| 26 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 2 | kg |
| 27 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 3 | cái |
| 28 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 5,379 | km |
| 29 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | -nt- | 1,793 | km |
| 30 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,018 | km |
| M | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | -nt- | 3 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 9 | bộ |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| O | Phần đường dây trung thế 1 pha XDM | |||
| P | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M12BT | -nt- | 4 | Móng |
| 2 | Móng M12-BTK | -nt- | 4 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 2 | Bộ |
| Q | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | -nt- | 12 | Trụ |
| R | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | -nt- | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | -nt- | 1 | Bộ |
| S | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 | -nt- | 334 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | -nt- | 65,7741 | kg |
| 3 | Bộ 3 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 2 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 4 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 2 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 2 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 7 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | -nt- | 1 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | -nt- | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 1 | chuỗi |
| 11 | Bộ cổ dê ghép trụ 12m | -nt- | 4 | Bộ |
| 12 | Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác), | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Bộ giáp níu dây pha 50mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 15 | Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50 | -nt- | 7 | dây |
| 16 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | -nt- | 1 | kg |
| 17 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 0,327 | km |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | -nt- | 0,327 | km |
| T | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | -nt- | 2 | cái |
| U | Phần đường dây trung thế 1 pha cải tạo | |||
| V | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M12-BTK | -nt- | 2 | Móng |
| 2 | Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế | -nt- | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa LA đường dây trung thế 3 pha | -nt- | 1 | Bộ |
| W | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | -nt- | 4 | Trụ |
| X | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | -nt- | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL | -nt- | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà composite néo kép 2,4m lắp LBFCO trụ ghép | -nt- | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K | -nt- | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2 | -nt- | 4 | Bộ |
| Y | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50 | -nt- | 1.398 | mét |
| 2 | Bộ 6 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2 | -nt- | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | -nt- | 91,9228 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2 | -nt- | 9 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | -nt- | 4 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | -nt- | 5 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | -nt- | 5 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 30 | bộ |
| 10 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X | -nt- | 30 | chuỗi |
| 11 | Bộ cổ dê ghép trụ 12m | -nt- | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ giáp níu dây pha 50mm2 | -nt- | 30 | cái |
| 13 | Dây composite buộc sứ đứng đơn ACX50 | -nt- | 22 | dây |
| 14 | Dây composite buộc sứ đứng kép ACX50 | -nt- | 6 | dây |
| 15 | Kẹp WR (120-240/120-240) | -nt- | 3 | cái |
| 16 | Kẹp nối ép WR(25-50/25-50) lèo dây pha | -nt- | 26 | cái |
| 17 | Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 18 | Kẹp quai A35-50 + chụp cách điện (làm tiếp địa công tác), | -nt- | 3 | cái |
| 19 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | -nt- | 3 | cái |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50 | -nt- | 1,371 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | -nt- | 0,457 | km |
| 22 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,009 | km |
| Z | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | -nt- | 3 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp | -nt- | 3 | bộ |
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AB | Phần đường dây hạ thế 3 pha XDM | |||
| AC | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | -nt- | 23 | Móng |
| 2 | Móng M8- BT2 | -nt- | 15 | Móng |
| 3 | Móng bê tông M10BT | -nt- | 1 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 4 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | -nt- | 9 | Bộ |
| AD | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 53 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520 | -nt- | 1 | Trụ |
| 3 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 15 | Bộ |
| AE | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 220 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 65 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 172 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 1.102 | mét |
| 5 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới đến MCCB | -nt- | 49 | mét |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 25 | cái |
| 7 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 12 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 35 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 11 | cái |
| 10 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 172 | cái |
| 11 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 8 | cái |
| 12 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 30 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 11 | cái |
| 14 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 24 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 6 | bộ |
| 16 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 1 | cái |
| 17 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 36 | cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 72 | cái |
| 19 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 43 | cái |
| 20 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 38 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | -nt- | 16 | cái |
| 22 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 0,28 | km |
| 23 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 1,128 | km |
| 24 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,172 | km |
| AF | Phần đường dây hạ thế 1 pha XDM | |||
| AG | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 5 | Móng |
| 2 | Móng M8BT | -nt- | 1 | Móng |
| 3 | Móng M8- BT2 | -nt- | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | -nt- | 2 | Bộ |
| AH | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 12 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 3 | Bộ |
| AI | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 168 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 152 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 28 | mét |
| 4 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 6 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 27 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 4 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 3 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 7 | cái |
| 12 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 8 | bộ |
| 13 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 7 | cái |
| 17 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 9 | cái |
| 18 | Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 0,165 | km |
| 19 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,027 | km |
| AJ | Phần đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha XDM | |||
| AK | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 2 | Bộ |
| AL | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 92,82 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 40 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 278 | mét |
| 4 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 2 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 5 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 2 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 10 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 7 | cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 16 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | -nt- | 16 | cái |
| 12 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 9 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | cái |
| 14 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 9 | bộ |
| 16 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 10 | cái |
| 17 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 40 | cái |
| 18 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 32 | cái |
| 19 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 0,091 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,273 | km |
| 21 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,04 | km |
| AM | Phần đường dây hạ độc lập 1 pha cải tạo | |||
| AN | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8a | -nt- | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8- BT2 | -nt- | 4 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 1 | Bộ |
| AO | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 10 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 4 | Bộ |
| AP | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 436 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 72 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 341 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 6 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 10 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 15 | bộ |
| 10 | Boulon móc 16x250/100+ 2 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | bộ |
| 11 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 11 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | bộ |
| 14 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 18 | cái |
| 16 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 72 | cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 30 | cái |
| 18 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 17 | cái |
| 19 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 7 | cái |
| 20 | Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2 | -nt- | 0,427 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 0,334 | km |
| 22 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,072 | km |
| AQ | Phần đường dây hạ độc lập 3 pha cải tạo | |||
| AR | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | -nt- | 2 | Móng |
| 2 | Móng M8- BT2 | -nt- | 2 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 7 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | -nt- | 4 | Bộ |
| AS | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 6 | Trụ |
| 2 | Bộ ghép trụ 8,5m | -nt- | 2 | Bộ |
| AT | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 985 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 180 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 65 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 189 | mét |
| 5 | Cáp Duplex DuCV2x6mm2 | -nt- | 194 | mét |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 1 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 29 | cái |
| 8 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2 | -nt- | 20 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 9 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 45 | cái |
| 12 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 32 | cái |
| 13 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 32 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 28 | cái |
| 15 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 12 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 21 | bộ |
| 17 | Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 76 | cái |
| 19 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 180 | cái |
| 20 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 32 | cái |
| 21 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 45 | cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | -nt- | 36 | cái |
| 23 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 1,03 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,185 | km |
| 25 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,37 | km |
| AU | Phần đường dây hạ hỗn hợp 1 pha cải tạo | |||
| AV | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 6 | Bộ |
| AW | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 66 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới đến MCCB | -nt- | 33 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 775 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 15 | cái |
| 5 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 7 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 8 | cái |
| 8 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 8 | bộ |
| 9 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 13 | cái |
| 10 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 6 | bộ |
| 11 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 10 | cái |
| 12 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 66 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 9 | cái |
| 14 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 22 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | -nt- | 12 | cái |
| 16 | Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2 | -nt- | 0,792 | km |
| 17 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,066 | km |
| AX | Phần đường dây hạ hỗn hợp 3 pha cải tạo | |||
| AY | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | -nt- | 1 | Móng |
| 2 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 1 | Bộ |
| AZ | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | -nt- | 1 | Trụ |
| BA | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 350 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | -nt- | 48 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới | -nt- | 16 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 5 | Bộ xử lý giao lưới 2 nguồn | -nt- | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 8 | cái |
| 7 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 1 | bộ |
| 9 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 7 | cái |
| 10 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 5 | bộ |
| 11 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 3 | bộ |
| 12 | Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2 | -nt- | 16 | cái |
| 13 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) đấu nối tiếp địa và hộp PP | -nt- | 48 | cái |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 16 | cái |
| 15 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 12 | cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | -nt- | 7 | cái |
| 17 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 0,359 | km |
| 18 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | -nt- | 0,048 | km |
| BB | Phần đường dây hạ thế độc lập 1 pha cải tạo lên thành 3 pha | |||
| BC | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu | -nt- | 21 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế | -nt- | 8 | Bộ |
| BD | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 797,64 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 cáp lên lưới hạ thế | -nt- | 16 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2 | -nt- | 332 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 1.762 | mét |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm2 | -nt- | 40 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 21 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 4x70mm2 | -nt- | 26 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | -nt- | 19 | cái |
| 9 | Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2 | -nt- | 332 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | -nt- | 100 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | -nt- | 16 | cái |
| 12 | Boulon móc xoắn 16x250+ 2 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 13 | bộ |
| 13 | Boulon móc xoắn 16x300+ 2 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 6 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 67 | bộ |
| 15 | Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 16 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | -nt- | 4 | bộ |
| 17 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | -nt- | 83 | cái |
| 18 | Kẹp WR (70-95/70-95) | -nt- | 8 | cái |
| 19 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | -nt- | 0,782 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | -nt- | 1,727 | km |
| BE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BF | Phần trạm biến áp xây dựng mới | |||
| 1 | XDM Trạm 3x25kVA | -nt- | 2 | Trạm |
| 2 | XDM Trạm 3x50kVA | -nt- | 10 | Trạm |
| 3 | XDM Trạm 3x37,5kVA | -nt- | 3 | Trạm |
| 4 | XDM Trạm 3x75kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| 5 | XDM Trạm 1x37,5kVA | -nt- | 3 | Trạm |
| BG | Phần trạm biến áp nâng công suất | |||
| 1 | NCS TBA 3x50-250 kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| 2 | NCS TBA 3x50-3x75 kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| 3 | NCS TBA 1x15-1x37,5 kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| 4 | NCS TBA 1x50-2x50 kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| 5 | NCS TBA 3x37,5-3x50 kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| 6 | NCS TBA 1x100-3x50 kVA | -nt- | 1 | Trạm |
| BH | Phần trạm biến áp tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại TBA 3x75 kVA | -nt- | 2 | Trạm |
| BI | PHẦN THÁO LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| BJ | Phần đường dây trung thế | |||
| BK | Phần đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới | |||
| BL | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp, LBFCO | -nt- | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại tủ phân phối hạ thế | -nt- | 18 | cái |
| BM | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 8 | trụ |
| 2 | Tháo hạ Trụ BTLT 12m | -nt- | 2 | trụ |
| 3 | Chuổi sứ treo polymer lắp trụ đơn | -nt- | 4 | bộ |
| 4 | Tháo các bộ chằng (neo lệch) | -nt- | 3 | bộ |
| BN | Phần đường dây trung thế 1 pha cải tạo | |||
| BO | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | -nt- | 4 | bộ |
| 2 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 2 | bộ |
| 3 | Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ đơn (CĐT-PO-T) | -nt- | 3 | bộ |
| 4 | Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ kép (CĐT-PO-T.2) | -nt- | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, căng dây ACKP 50mm2 | -nt- | 0,914 | km |
| 6 | Tháo thu hồi LBFCO | -nt- | 1 | bộ |
| BP | Phần đường dây trung thế 3 pha cải tạo | |||
| BQ | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m | -nt- | 17 | trụ |
| 3 | Bộ chằng (neo xuống) | -nt- | 11 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI) | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh góc ( SĐG ) | -nt- | 5 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | -nt- | 70 | bộ |
| 7 | Chuổi sứ treo polymer vào xà | -nt- | 15 | bộ |
| 8 | Chuỗi CĐ treo polymer lắp trụ đơn (CĐT-PO-T) | -nt- | 18 | bộ |
| 9 | Dây C 35mm2 | -nt- | 1,803 | km |
| 10 | Dây C 25mm2 | -nt- | 0,601 | km |
| 11 | Dây ACKP 50mm2 | -nt- | 1,192 | km |
| 12 | Dây ACX 50mm2 | -nt- | 3,576 | km |
| BR | Phần đường dây hạ thế | |||
| BS | Phần đường dây hạ thế độc lập 3 pha XDM | |||
| BT | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Dây cáp hạ thế ABC 2x70mm2 | -nt- | 0,116 | km |
| BU | Phần đường dây hạ thế độc lập 3 pha cải tạo | |||
| BV | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng (bao gồm vật tư, phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí) | -nt- | 30 | Vị trí |
| BW | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 5 | trụ |
| 2 | Dây dẫn hạ thế A 50mm2 | -nt- | 0,123 | km |
| 3 | Dây dẫn hạ thế A 70mm2 | -nt- | 0,284 | km |
| 4 | Dây dẫn hạ thế AV 70mm2 | -nt- | 1,567 | km |
| 5 | Dây dẫn hạ thế AV 50mm2 | -nt- | 0,123 | km |
| 6 | Dây dẫn hạ thế ABC 4x50mm2 | -nt- | 0,062 | km |
| 7 | Dây dẫn hạ thế ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,311 | km |
| BX | Phần đường dây hạ thế độc lập 1 pha cải tạo | |||
| BY | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng (bao gồm vật tư, phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí) | -nt- | 6 | Vị trí |
| BZ | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | -nt- | 7 | trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống (dây néo) | -nt- | 3 | bộ |
| 3 | Dây C 35mm2 | -nt- | 0,589 | km |
| 4 | Dây dẫn hạ thế AV 70mm2 | -nt- | 1,514 | km |
| CA | Phần đường dây hạ thế hỗn hợp 3 pha cải tạo | |||
| CB | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng (bao gồm vật tư, phụ kiện hoàn thiện cho 1 vị trí) | -nt- | 1 | Vị trí |
| CC | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn hạ thế ABC 4x70mm2 | -nt- | 0,126 | km |
| CD | Phần đường dây hạ thế hỗn hợp 1 pha cải tạo | |||
| CE | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn đồng trần C 35mm2 | -nt- | 0,231 | km |
| 2 | Dây dẫn hạ thế AV 70mm2 | -nt- | 0,462 | km |
| 3 | Dây dẫn hạ thế AV 50mm2 | -nt- | 1,058 | km |
| CF | Phần đường dây hạ thế cải tạo 1 pha lên 3 pha | |||
| CG | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Dây cáp nhôm ACKP 50mm2 | -nt- | 2,193 | km |
| 2 | Dây dẫn hạ thế AV 70mm2 | -nt- | 1,564 | km |
| 3 | Tháo hạ, căng dây AV 50mm2 | -nt- | 3,454 | km |
| CH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x15 kVA | -nt- | 1 | trạm |
| 2 | Trạm biến áp 1x100 kVA | -nt- | 1 | trạm |
| 3 | Trạm biến áp 3x37,5 kVA | -nt- | 1 | trạm |
| 4 | Trạm biến áp 3x50 kVA | -nt- | 2 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 1 |
| 2 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 1 |
| 3 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn | Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực | 1 |
| 4 | Bộ tó dựng trụ BTLT | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy tời >= 5 tấn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy rải dây | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
| 7 | Palan >= 3 tấn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 2 |
| 8 | Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 2 |
| 9 | Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 20 |
| 10 | Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
| 13 | Thiết bị đo A, V, ohm | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi