Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170175-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211068175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:53:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sử xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng Trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Bản Suối Lìn, Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Phúc; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vân Hồ;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Bản Suối Lìn, Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Bản Suối Lìn, Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Bản Suối Lìn, Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Bản Suối Lìn, Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Bản Suối Lìn, Xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,642100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,971m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,338m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,141m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,021m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,762m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,365100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,783100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,523tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,224tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,108m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,705m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,319100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,366m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,447m3
B Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,891m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,279100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,434tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,212m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,142100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,378tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,636tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,108tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,073tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,863m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,749100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,905tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,118m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,982m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,957100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,592m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,736m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,144m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,908m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,722m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,627tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,627tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,278m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,841100m2
41Tấm úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,14md
42Thép ống mạ kẽm làm bậc thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m
43Cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,05m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,879m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V520,05m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.060,036m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,989m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,999m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,609m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V756,517m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,18m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,16m
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,774m2
55Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,774m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V656,671m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.985,162m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V685,039m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,315m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,852m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,687100m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
C Phần cửa
1Khuôn cửa thép (Khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,36md
2Khuôn cửa thép (Khuôn đơn, đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24md
3Cửa đi pa nô kính (Cửa thép, bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m2
4Cửa sổ kính (Cửa thép, bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,32m2
5Cửa sổ chớp (Cửa thép, bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,88m2
6Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
7Hoa sắt cửa đi, cửa sổ (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,958kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V103,147m2
9Vách kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,016m2
10Lan can cầu thang + hành lang (Chưa bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,305kg
11Mặt bích các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V60,824m2
13Rọ chắn rác D150 bằng thép F6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
14Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
15Ống lồng PVC D90, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
D Phần điện
1Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
2Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
3Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
6Dây điện CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
7Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
8Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
9Ống luồn dây SP D32 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
10Ống luồn dây SP D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
11Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18w 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
17Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (mặt + đế âm + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt tủ điện KT 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Tủ đặt phòng mica chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
27bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Tiêu lệnh+ nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E Phần chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Bật thép dk10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591kg
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
7Thép chữ C dk 10 L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,183kg
8Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Thép đk 10, L=160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,382kg
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
F Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,178100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,437m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,84m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
6Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
7Đắp đất sét sau lưng kè (bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
8Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,175m
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,105m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,342m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,64m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,516m2
16Thép gia cố trụ L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,641kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sử xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên, có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm từ 3 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Còn hoạt động tốt1
2 Khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
9 Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp Còn hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->