Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174673-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211161726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:44:00 đến ngày 2021-12-03 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,495,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.610.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị :
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây dựng
Trường mầm non An Thới (02 phòng học, 02 phòng hiệu bộ, sân chơi)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc; Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm tư vấn dịch vụ xây dựng + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc; Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc; Số 04 đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. - Đường dây nóng của Báo đầu thầu 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 02 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG HIỆU BỘ, SÂN CHƠI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1485100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,71381m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,8563m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7961m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4442100m3
6Rải tấm Nilon đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7529100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8635m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,692m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7905m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6534m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4992m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2918m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2466m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4896m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt681 cấu kiện
16Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5004100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5393100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2294100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1156100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4935100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9104100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6004tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6208tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1723tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1445tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8879tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1977tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3194tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3255tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5233tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2874tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9369tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0065tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2464tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2445tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1407tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3663tấn
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,418m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,854m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,248m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8402m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5196m3
44Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,5606m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,36m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt191,113m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt415,776m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,348m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,108m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,9988m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,75m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt172,908m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,44m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,836m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,836m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt284,34m
57Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,408m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,513m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt384,048m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt288,3668m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,83m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt463,8798m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt725,878m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,37m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,2m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,588m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,718m2
69Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9304m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,385m2
72Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,792m2
73Dán đá chẻ tự nhiên, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m2
74Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0433tấn
75Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2482tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3372m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8491tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8912100m2
79Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
80Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m2
81Lắp dựng cửa sổ khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,3888m2
83Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
84Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
90Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
92Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
93Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
94Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
95Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt370m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
99Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
103Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
104Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
105Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
107Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
110Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
118Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
121Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,80821m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6027m3
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5385m3
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2918m3
127Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
128Thi công tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0014100m3
129Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0007100m3
130Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0003100m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
132Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0169tấn
133Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8144m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4044m3
136Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,27m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,045m2
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,92131m3
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,07521m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9988m3
141Rải tấm Nilon đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1198100m2
142Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0584100m2
143Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0806100m2
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6067m3
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,4078m2
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m2
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,848m3
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1723tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7664m3
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281 cấu kiện
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
152Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt465,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau:+ Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.610.000.000 VNĐ(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw2
3 Máy đầm dùi 1.5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy uốn cắt sắt 5kW2
6 Máy đào bánh xích ≥0,8m31
7 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
8 Máy hàn điện 23kW1
9 Máy tời điện :1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->