Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172394-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20211170684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW (thực hiện CT MTQG phát triển KTXH vùng DTTSMN giai đoạn 2021-2025) + Vốn đối ứng thực hiện các CT MTQG + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:15:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,167,736,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.251605732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250321074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.334.189.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.668.379.064 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp hoặc chứng chỉ nghề- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Qua lớp đào đạo nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 KW. Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 KW. Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
Trường PTDTBT TH số 2 xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW (thực hiện CT MTQG phát triển KTXH vùng DTTSMN giai đoạn 2021-2025) + Vốn đối ứng thực hiện các CT MTQG + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK, dự toán E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư XD 57, Địa chỉ: Số nhà 042 đường N7, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai; Tư vấn thẩm tra, thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Si Ma Cai. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai; Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ tư vấn đấu thầu các công trình XDCB huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 ( Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý IV năm 2020); + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thường trực tại QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ Thị Trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẤP IV
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V233,42m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,28m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V56,802m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,492m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V148,454m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,589m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11,894m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% Đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,699100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7431m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2481m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,245m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,349m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,974tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,585m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,091100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,155tấn
27Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,247m3
28Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,975m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,53m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,53m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536100m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,852m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,945100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,823tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,887m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,768100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,487tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,107tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,738m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,384100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,171tấn
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,062m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V738,4m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,462m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,452m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,761m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,761m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,9m
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,996m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,35m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,698m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,698m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V718,674m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V718,674m2
65Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,987m3
66Râu thép trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,947m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,947m2
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,523m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,523m2
72Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V121,033m2
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V45,173m2
75Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m2
76Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,63m2
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,457m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,505m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,328m2
80Đắp nổi trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,328m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,232m2
88Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,021m2
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,021m2
91Sản xuất lan can bằng thép ống0,059tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,833m2
93Thép chờ cốn thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
94Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345m2
96Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
97Bê tông thang sắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
99Lắp dựng cốt thép làm thang sắt lên mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
100Trát tường đỡ thang sắt dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,789m3
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536m3
103Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,904m3
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,807m2
105Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774m3
107Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,387m3
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
109Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% Khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267100m3
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3181m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6471m3
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,365m3
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,078m3
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,153m2
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,353m2
117Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m2
118Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093m3
119Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,813m3
120Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,89m2
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,78m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m2
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V98,375cái
126Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
127Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100m2
128Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,819m3
129Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,19m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,19m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,546m3
132Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,419m2
133Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,463m2
134Bảng chống lóa Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
135Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,939m3
136Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,671m3
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,04m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,271m2
139Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,88m
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V164,271m2
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136m3
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
144Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,406100m2
145Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,838tấn
146Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,838tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,756m2
148Sản xuất kèo mái C100x50x20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717tấn
149Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,348m2
151Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
153Lắp đặt cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
154Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
155Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
156Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,536m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,536m2
158Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE hệ 450, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, trên kính trắng dưới bưng lá nhôm 2 mặt. Khóa tay gạt Việt Tiệp, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
159Lắp đặt cửa sổ 1 đến 4 cánh nhôm SH-ONE hệ 4400, sơn tĩnh điện màu cà phê, độ dày của nhôm từ 1.1-1.3ly, kính dày 6.38ly. (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6
160Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,907m2
162Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
163Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
166Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
167Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
168Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
169Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
173LĐ Aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
174LĐ Aptomat loại 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175LĐ Aptomat loại 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V655m
181LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
182LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
183LĐ hộp aptomat KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
184LĐ hộp aptomat KT 400x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
185Bình chữa cháy bằng bột MFZ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
186Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
187Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
190Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào hòm đựng và lắp hòm vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
194Dây tiếp địa F14Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
195Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
196Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m3
197Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,472m3
198Bulong mạ kẽm M14x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
199Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
200Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V134,837m3
201Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V134,837m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161100m3
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161100m3/1km
B PHẦN NGOẠI THẤT: SÂN BÊ TÔNG + HÀNG RÀO THANH BÊ TÔNG (Hạng mục thực hiện theo hình thức xã hội hóa, Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu tại chân công trình)
1Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,703100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,029m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8910m
4Nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V51,56kg
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,719m3
6Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,58m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,906m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,678m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,829m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,418m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,5m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,516m2
15Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,509m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,089m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,485100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V773,096m2
20Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V780
21Rải bạt rứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
C KÈ XÂY ĐÁ HỘC ( Nhà nước hỗ trợ 100%)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,591100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8541m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,2311m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,723100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,907m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,855m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,648m3
10Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,608m2
D TƯỜNG RÀO ĐỈNH KÈ THANH BÊ TÔNG ( Thực hiện theo hình thức xã hội hóa, Nhà thầu chỉ chào giá vật liệu tại chân công trình)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,537m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,384m2
6Đắp vữa đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,411m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,736m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,254100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V409,13m2
11Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V410
12Biển tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
15Bu lông M16x350 chờ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.251605732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.250321074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.334.189.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.668.379.064 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.44
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp chuyên ngành Xây dựng dân dựng và Công nghiệp hoặc chứng chỉ nghề- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Qua lớp đào đạo nghề trở lên44
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m3. Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy đầm đất cầm tay công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 KW. Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7 KW. Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->