Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171294-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20211170748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW (thực hiện CT MTQG phát triển KTXH vùng DTTSMN giai đoạn 2021-2025) + Vốn đối ứng thực hiện các CT MTQG + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:08:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,758,581,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.137872324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427574E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Bảng kê khai các công trình đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Qua lớp đào đạo nghề trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay >=70Kg
- Đặc điểm thiết bị : Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW (thực hiện CT MTQG phát triển KTXH vùng DTTSMN giai đoạn 2021-2025) + Vốn đối ứng thực hiện các CT MTQG + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSTK, dự toán E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư XD 57, Địa chỉ: Số nhà 042 đường N7, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai; Tư vấn thẩm tra, thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Si Ma Cai. -Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai, địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai; Thẩm định E-HSMT: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Tổ tư vấn đấu thầu các công trình XDCB huyện Si Ma Cai, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Si Ma Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. , địa chỉ: Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 ( Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý IV năm 2020); + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ Tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ Tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG (Phần do NSNN hỗ trợ 100%)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90%)Chi tiết tại chương V-E.HSMT15,209100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10%)Chi tiết tại chương V-E.HSMT80,0461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT18,007m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V-E.HSMT0,222100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V-E.HSMT0,37100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT40,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V-E.HSMT0,714100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT6,777m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V-E.HSMT0,827100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết tại chương V-E.HSMT1,014tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,218tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT1,189tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT24,035m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT1,761100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT1,182tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT4,489tấn
17Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT29,003m3
18Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT3,668m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT51,54m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT51,54m2
21Khối lượng đắp nền móng nhàChi tiết tại chương V-E.HSMT975,869m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V-E.HSMT9,759100m3
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết tại chương V-E.HSMT2,964100m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V-E.HSMT2,703100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT16,535m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V-E.HSMT2,691100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,88tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT3,322tấn
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT31,092m3
30Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT2,827100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,65tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT2,194tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT49,915m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT6,337100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT2,563tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT8,609tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT1,902tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT107,54m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết tại chương V-E.HSMT9,405100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT8,86tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT566,442m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT940,5m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT1.506,942m2
44Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,584m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT11,193m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT11,193m2
47Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT12,3m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,01100m
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT15,752m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT7,946m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại chương V-E.HSMT1,312100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,489tấn
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT170,065m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT170,065m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT138,28m
56Xây chèn ô thoáng cửa sổ, cửa đi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,308m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT8,96m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT8,96m2
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT4,174m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,488100m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT48,8m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT48,8m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,405tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,11tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT139,641m3
66Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT14,046m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT279,176m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT279,176m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT1.332,88m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT1.332,88m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT304,034m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT304,034m2
73Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT8,83m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT85,223m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT85,223m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,791m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,342100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,128tấn
79Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT8,953m2
80Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT34,184m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT8,953m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT185,98m
83Vét rãnh rãnh thoát nước lan can 40x50Chi tiết tại chương V-E.HSMT4,07m2
84ống thoát nước lan can PVC D34Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,073100m
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,363m3
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT39,043m2
87Gia công lan canChi tiết tại chương V-E.HSMT0,233tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT8,5011m2
89Gia công lan canChi tiết tại chương V-E.HSMT0,066tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT4,2811m2
91Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại chương V-E.HSMT15,808m2
92Thép chờ cốn thangChi tiết tại chương V-E.HSMT0,015tấn
93Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChi tiết tại chương V-E.HSMT0,012tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT1,3451m2
95Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChi tiết tại chương V-E.HSMT0,012tấn
96Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380Chi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
97Quả cầu tay vịn trụ thangChi tiết tại chương V-E.HSMT1quả
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết tại chương V-E.HSMT6,3611m3
99Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT1,223m3
100Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT13,528m3
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT40,123m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT6,89m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT6,89m2
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết tại chương V-E.HSMT12,4561m3
105Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT1,271m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChi tiết tại chương V-E.HSMT2,1571m3
107Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,054m3
108Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,666m3
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,384m2
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,664m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,264m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,031m3
113Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT4,198m3
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT12,3m2
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT24,6m2
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,537m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết tại chương V-E.HSMT0,097100m2
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại chương V-E.HSMT0,082tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết tại chương V-E.HSMT52,25cái
120Sản xuất lưới chắn rácChi tiết tại chương V-E.HSMT0,008tấn
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,084100m3
122Rải bạt kêChi tiết tại chương V-E.HSMT0,266100m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT2,657m3
124Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT26,57m2
125Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại chương V-E.HSMT26,57m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT24,241m3
127Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT802,475m2
128Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT34,756m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT79,776m2
130Trần thạch cao bằng khung xương trần nổi VTC-TopLine 3660;610;18/22. Tấm thạch cao siêu trằng Vĩnh Tường Gyproc 8mm tấm thả (Nhân công 35.000/m2)Chi tiết tại chương V-E.HSMT43,61m2
131Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT9,718m3
132Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT14,053m3
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT62,424m2
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT176,211m2
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT172,52m
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT176,211m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,676m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,123100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,127tấn
140Lợp mái tôn múi dày 0.4mmChi tiết tại chương V-E.HSMT3,93100m2
141Gia công xà gồ thépChi tiết tại chương V-E.HSMT1,639tấn
142Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại chương V-E.HSMT1,639tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT216,1141m2
144Tôn úp nóc R400 dày 0.4mmChi tiết tại chương V-E.HSMT52,692md
145Sản xuất kèo mái C100x50x20x1.5Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,196tấn
146Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại chương V-E.HSMT0,196tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT27,2891m2
148Rọ chắn rácChi tiết tại chương V-E.HSMT9cái
149Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,24100m
150Lắp đặt cút d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT8cái
151Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT9cái
152Lắp đặt chếch d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT18cái
153Lắp đặt Tê PVC d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT3cái
154Lắp đặt măng sông nối ôngChi tiết tại chương V-E.HSMT18cái
155Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,786m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,091100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,021tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,081tấn
159Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT10,023m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT10,023m2
161Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,715m3
162Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết tại chương V-E.HSMT0,088100m2
163Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,041tấn
164Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT14,146m2
165Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT14,146m2
166Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT85,998m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT85,998m2
168Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết tại chương V-E.HSMT3,026tấn
169Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chi tiết tại chương V-E.HSMT13,2m2
170Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình)Chi tiết tại chương V-E.HSMT2,88m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT265,7881m2
172Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChi tiết tại chương V-E.HSMT0,237tấn
173Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChi tiết tại chương V-E.HSMT0,067tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT30,6511m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết tại chương V-E.HSMT0,649tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT59,5681m2
177Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết tại chương V-E.HSMT74,55m2
178SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửaChi tiết tại chương V-E.HSMT67,177m2
179SX + lắp đặt nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8Chi tiết tại chương V-E.HSMT100,238kg
180SX + lắp đặt gioăng cao suChi tiết tại chương V-E.HSMT1.160,16m
181Vít bắt nẹp nhômChi tiết tại chương V-E.HSMT9.2160.0
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại chương V-E.HSMT136,95m2
183Bản lề cửaChi tiết tại chương V-E.HSMT394cái
184Chốt cửa điChi tiết tại chương V-E.HSMT31cái
185Chốt cửa sổChi tiết tại chương V-E.HSMT83cái
186Tay kéo cửa sổChi tiết tại chương V-E.HSMT83cái
187Khoá cửa điChi tiết tại chương V-E.HSMT31bộ
188Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 6WChi tiết tại chương V-E.HSMT15bộ
189Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết tại chương V-E.HSMT24cái
190Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpChi tiết tại chương V-E.HSMT14cái
191Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EChi tiết tại chương V-E.HSMT64bộ
192Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-18W-VontaChi tiết tại chương V-E.HSMT15bộ
193Lắp đặt đèn gắn tường + đuiChi tiết tại chương V-E.HSMT12bộ
194Lắp đặt ổ cắm đôiChi tiết tại chương V-E.HSMT28cái
195Lắp đặt công tắc - 1 hạtChi tiết tại chương V-E.HSMT21cái
196Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
197Lắp đặt công tắc - 2 hạtChi tiết tại chương V-E.HSMT20cái
198Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
199Lắp đặt công tắc 4 hạtChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
200LĐ Aptomat loại 1 pha 10AChi tiết tại chương V-E.HSMT20cái
201LĐ Aptomat loại 1 pha 40AChi tiết tại chương V-E.HSMT3cái
202LĐ Aptomat loại 1 pha 63AChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
203Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2Chi tiết tại chương V-E.HSMT60m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chi tiết tại chương V-E.HSMT165m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chi tiết tại chương V-E.HSMT145m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chi tiết tại chương V-E.HSMT8m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chi tiết tại chương V-E.HSMT1.217m
208LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20Chi tiết tại chương V-E.HSMT305m
209LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25Chi tiết tại chương V-E.HSMT530m
210LĐ hộp aptomat KT 400x300x150Chi tiết tại chương V-E.HSMT2hộp
211LĐ hộp aptomat KT 400x400x150Chi tiết tại chương V-E.HSMT1hộp
212Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngChi tiết tại chương V-E.HSMT20hộp
213Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào hòm đựng và lắp hòm vào tườngChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
214Con sơn đón điẹnChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
215Móc treo quạt trầnChi tiết tại chương V-E.HSMT24cái
216Bình chứa cháy dạng bột Ali MFZ1Chi tiết tại chương V-E.HSMT6bình
217Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chi tiết tại chương V-E.HSMT3bình
218Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửaChi tiết tại chương V-E.HSMT3biển
219Kệ đựng 3 bình chữa cháyChi tiết tại chương V-E.HSMT3cái
220Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,16100m
221Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,12100m
222Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,1100m
223Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
224Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
225Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
226Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT3cái
227Lắp đặt van gạt PP-R d=20mmChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
228Lắp đặt van phao d=25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
229Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmChi tiết tại chương V-E.HSMT5cái
230Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT6cái
231Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChi tiết tại chương V-E.HSMT24cái
232Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
233Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmChi tiết tại chương V-E.HSMT12cái
234Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
235Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT22cái
236Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
237Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
238Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Chi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
239Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
240Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chi tiết tại chương V-E.HSMT24cái
241Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,45100m
242Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmChi tiết tại chương V-E.HSMT8cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chi tiết tại chương V-E.HSMT8cái
244Lắp đặt van nhựa PPR D25Chi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
245Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChi tiết tại chương V-E.HSMT1100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,28100m
247Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,16100m
248Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmChi tiết tại chương V-E.HSMT8cái
249Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
250Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
251Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mmChi tiết tại chương V-E.HSMT28cái
252Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT12cái
253Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmChi tiết tại chương V-E.HSMT12cái
254Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
255Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
256Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChi tiết tại chương V-E.HSMT14cái
257Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT1cái
258Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmChi tiết tại chương V-E.HSMT8cái
259Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại chương V-E.HSMT4bộ
260Lắp đặt vòi chậu rửaChi tiết tại chương V-E.HSMT4bộ
261Lắp đặt gương soiChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
262Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại chương V-E.HSMT12bộ
263Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại chương V-E.HSMT12cái
264Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại chương V-E.HSMT8bộ
265Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
266Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết tại chương V-E.HSMT12cái
267Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chi tiết tại chương V-E.HSMT1bể
268Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmChi tiết tại chương V-E.HSMT8cái
269Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChi tiết tại chương V-E.HSMT2,6851m3
270Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết tại chương V-E.HSMT0,242100m3
271Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,486m3
272Rải bạt kêChi tiết tại chương V-E.HSMT0,085100m2
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,973m3
274Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại chương V-E.HSMT0,013100m2
275Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,118tấn
276Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,861m3
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết tại chương V-E.HSMT0,029100m2
278Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết tại chương V-E.HSMT0,081tấn
279Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết tại chương V-E.HSMT6cái
280Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,1681m3
281Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,021100m2
282Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,0045tấn
283Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,024tấn
284Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT5,6m3
285Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1)Chi tiết tại chương V-E.HSMT23,038m2
286Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2)Chi tiết tại chương V-E.HSMT23,038m2
287Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết tại chương V-E.HSMT23,038m2
288Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT5,625m2
289LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Chi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
290Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,102100m3
291Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
292Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChi tiết tại chương V-E.HSMT4cái
293Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChi tiết tại chương V-E.HSMT32m
294Dây tiếp địa F14Chi tiết tại chương V-E.HSMT27,5m
295Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500Chi tiết tại chương V-E.HSMT4cọc
296Đào đất chôn dây tiếp địaChi tiết tại chương V-E.HSMT4,44m3
297Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa:Chi tiết tại chương V-E.HSMT4,44m3
298Bulong mạ kẽm M14x200Chi tiết tại chương V-E.HSMT16cái
299Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,025100m
B CÁC HM THỰC HIỆN THEO HÌNH THỨC XÃ HỘI HÓA (Nhà thầu chịu trách nhiệm cung ứng vật liệu, máy móc, thiết bị thi công. Phần nhân công do cộng đồng thực hiện)
1Rải bạt kêChi tiết tại chương V-E.HSMT2,91100m2
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT14,55m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chi tiết tại chương V-E.HSMT29,1m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chi tiết tại chương V-E.HSMT8,710m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT11,072m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT112,505m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết tại chương V-E.HSMT0,449tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChi tiết tại chương V-E.HSMT0,114tấn
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,2m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT0,935m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,542m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT8,316m3
13Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChi tiết tại chương V-E.HSMT9,84m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT9,709m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,289m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT3,176m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChi tiết tại chương V-E.HSMT0,254100m3
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,054tấn
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,186m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT2,044m3
21Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChi tiết tại chương V-E.HSMT37,03m2
22Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,268m3
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT0,72m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT2,993m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại chương V-E.HSMT0,037100m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT11,718m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT37,596m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết tại chương V-E.HSMT0,084tấn
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT5,897m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT16,442m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,38m3
32Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT0,916m3
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết tại chương V-E.HSMT14,49m2
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT1,449m3
35Tháo dỡ bệ xíChi tiết tại chương V-E.HSMT3bộ
36Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết tại chương V-E.HSMT25,62m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết tại chương V-E.HSMT8,19m2
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,819m3
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT1,858m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT7,895m3
41Máng tôn thu nước uốn dập dày 0.4lyChi tiết tại chương V-E.HSMT14,85m2
42Thép dẹt 20x2 đỡ mángChi tiết tại chương V-E.HSMT0,009tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT2,474m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT11,244m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT11,244m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT11,244m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT11,244m2
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại chương V-E.HSMT0,501100m3
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT1,998m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChi tiết tại chương V-E.HSMT0,122tấn
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT1,9m3
52Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT3,953m3
53Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT2,649m3
54Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,546m3
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT24,883m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT8,42m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại chương V-E.HSMT33,303m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết tại chương V-E.HSMT13,644m2
59Máng tôn thu nước uốn dập dày 0.4lyChi tiết tại chương V-E.HSMT12,1m2
60Thép dẹt 20x2 đỡ mángChi tiết tại chương V-E.HSMT0,008tấn
61Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,09100m
62Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chi tiết tại chương V-E.HSMT2cái
63Cầu chắn rác D90Chi tiết tại chương V-E.HSMT2quả
64Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT4,507m3
65Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChi tiết tại chương V-E.HSMT0,654m3
66Phá dỡ hàng rào hoa sắt cửa sổChi tiết tại chương V-E.HSMT24,34m2
67Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại chương V-E.HSMT25,418m2
68Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT1,754m3
69Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT2,527m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết tại chương V-E.HSMT0,153100m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,94m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,779m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đáChi tiết tại chương V-E.HSMT141,745m3
74Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChi tiết tại chương V-E.HSMT1,417100m3
75San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChi tiết tại chương V-E.HSMT1,417100m3
76Đào đất móng kèChi tiết tại chương V-E.HSMT208,97m3
77Đắp đất móng kèChi tiết tại chương V-E.HSMT198,1m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10%)Chi tiết tại chương V-E.HSMT20,8971m3
79Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,881100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,981100m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT8,584m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết tại chương V-E.HSMT0,128100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT76,548m3
84Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT56,12m3
85Thi công tầng lọc cátChi tiết tại chương V-E.HSMT0,017100m3
86Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,008100m3
87Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,183100m
88Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết tại chương V-E.HSMT13,653m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT3,57m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,238100m2
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT1,248m3
92Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChi tiết tại chương V-E.HSMT0,25100m2
93Sơn trụ lan can 3 nướcChi tiết tại chương V-E.HSMT24,96m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết tại chương V-E.HSMT0,133tấn
95Gia công lan can thép ống D90, dày 2ly mạ kẽmChi tiết tại chương V-E.HSMT0,257tấn
96Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại chương V-E.HSMT70,92m2
97Đào nền đất C3Chi tiết tại chương V-E.HSMT38,05m3
98Đào khuôn đất C3Chi tiết tại chương V-E.HSMT23,14m3
99Đắp nền K95Chi tiết tại chương V-E.HSMT46,14m3
100Diện tích mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT183,91m2
101Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% đào thủ côngChi tiết tại chương V-E.HSMT3,8051m3
102Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (90% đào máy)Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,342100m3
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Chi tiết tại chương V-E.HSMT2,3141m3
104Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,208100m3
105Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết tại chương V-E.HSMT0,461100m3
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chi tiết tại chương V-E.HSMT33,104m3
107Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V-E.HSMT1,839100m2
108Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết tại chương V-E.HSMT0,216100m2
109Cắt khe giãnChi tiết tại chương V-E.HSMT12,87410m
110Cân bằng khối lượng đào đắpChi tiết tại chương V-E.HSMT409,929m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChi tiết tại chương V-E.HSMT4,099100m3
112San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChi tiết tại chương V-E.HSMT4,099100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.137872324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427574E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Bảng kê khai các công trình đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng33
3 Đội trưởng thi công 1 - Qua lớp đào đạo nghề trở lên.33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy trộn bê tông dung tích 150 lít Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8 m3 Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đầm cầm tay >=70Kg : Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->