Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW (thực hiện CT MTQG phát triển KTXH vùng DTTSMN giai đoạn 2021-2025) + Vốn đối ứng thực hiện các CT MTQG + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:08:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,758,581,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.137872324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427574E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Bảng kê khai các công trình đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Qua lớp đào đạo nghề trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay >=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai Trường PTDTBT THCS xã Sán Chải, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW (thực hiện CT MTQG phát triển KTXH vùng DTTSMN giai đoạn 2021-2025) + Vốn đối ứng thực hiện các CT MTQG + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng từ cấp III trở lên; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020 ( Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý IV năm 2020); + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai địa chỉ Thôn Phố Cũ, xã Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai ; ĐT 0214 3796080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đỗ Đình Thi. Địa chỉ tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 0914681479 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ Tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai. Địa chỉ Tổ dân phố Phố Cũ, TT Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai. ĐT 02143.796.080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG (Phần do NSNN hỗ trợ 100%) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90%) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 15,209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10%) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 80,046 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 18,007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 40,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6,777 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,218 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,189 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24,035 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,761 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,489 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 29,003 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,668 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 51,54 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 51,54 | m2 |
| 21 | Khối lượng đắp nền móng nhà | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 975,869 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9,759 | 100m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,964 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,703 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 16,535 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,691 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,88 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,322 | tấn |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 31,092 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,827 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,65 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,194 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 49,915 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6,337 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,563 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,609 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,902 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 107,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9,405 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,86 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 566,442 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 940,5 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1.506,942 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,584 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,193 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,193 | m2 |
| 47 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12,3 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,01 | 100m |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 15,752 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 7,946 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,312 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,489 | tấn |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 170,065 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 170,065 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 138,28 | m |
| 56 | Xây chèn ô thoáng cửa sổ, cửa đi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,308 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,96 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,96 | m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,174 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 48,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 48,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,405 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 139,641 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,046 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 279,176 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 279,176 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1.332,88 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1.332,88 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 304,034 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 304,034 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,83 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 85,223 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 85,223 | m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,791 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,128 | tấn |
| 79 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,953 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 34,184 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,953 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 185,98 | m |
| 83 | Vét rãnh rãnh thoát nước lan can 40x50 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,07 | m2 |
| 84 | ống thoát nước lan can PVC D34 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,073 | 100m |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,363 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 39,043 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,233 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,501 | 1m2 |
| 89 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,066 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,281 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 15,808 | m2 |
| 92 | Thép chờ cốn thang | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 93 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,012 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,345 | 1m2 |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,012 | tấn |
| 96 | Thang nhôm rút gọn Xstep XT-380 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 97 | Quả cầu tay vịn trụ thang | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | quả |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6,361 | 1m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,223 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 13,528 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 40,123 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6,89 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6,89 | m2 |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12,456 | 1m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,271 | m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,157 | 1m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,054 | m3 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,666 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,384 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,664 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,264 | m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,031 | m3 |
| 113 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,198 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12,3 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24,6 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,537 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,082 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 52,25 | cái |
| 120 | Sản xuất lưới chắn rác | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,008 | tấn |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 122 | Rải bạt kê | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,657 | m3 |
| 124 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 26,57 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 26,57 | m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24,241 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 802,475 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 34,756 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 79,776 | m2 |
| 130 | Trần thạch cao bằng khung xương trần nổi VTC-TopLine 3660;610;18/22. Tấm thạch cao siêu trằng Vĩnh Tường Gyproc 8mm tấm thả (Nhân công 35.000/m2) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 43,61 | m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9,718 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,053 | m3 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 62,424 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 176,211 | m2 |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 172,52 | m |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 176,211 | m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,676 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,127 | tấn |
| 140 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,93 | 100m2 |
| 141 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,639 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,639 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 216,114 | 1m2 |
| 144 | Tôn úp nóc R400 dày 0.4mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 52,692 | md |
| 145 | Sản xuất kèo mái C100x50x20x1.5 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,196 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,196 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 27,289 | 1m2 |
| 148 | Rọ chắn rác | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa thoát mái D90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,24 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê PVC d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nối ông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 18 | cái |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,786 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,021 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,081 | tấn |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 10,023 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 10,023 | m2 |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,715 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,041 | tấn |
| 164 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,146 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,146 | m2 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 85,998 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 85,998 | m2 |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,026 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 13,2 | m2 |
| 170 | Lắp đặt cửa sổ nhôm trắng thường (Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện tại chân công trình) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,88 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 265,788 | 1m2 |
| 172 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,237 | tấn |
| 173 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,067 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 30,651 | 1m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,649 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 59,568 | 1m2 |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 74,55 | m2 |
| 178 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 67,177 | m2 |
| 179 | SX + lắp đặt nẹp nhôm chữ U 15x10x0,8 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 100,238 | kg |
| 180 | SX + lắp đặt gioăng cao su | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1.160,16 | m |
| 181 | Vít bắt nẹp nhôm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9.216 | 0.0 |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 136,95 | m2 |
| 183 | Bản lề cửa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 394 | cái |
| 184 | Chốt cửa đi | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 31 | cái |
| 185 | Chốt cửa sổ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 83 | cái |
| 186 | Tay kéo cửa sổ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 83 | cái |
| 187 | Khoá cửa đi | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 31 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 6W | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*E | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 64 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m-18W-Vonta | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 15 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn gắn tường + đui | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 200 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 20 | cái |
| 201 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 202 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 60 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 165 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 145 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1.217 | m |
| 208 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D20 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 305 | m |
| 209 | LĐ ống gen luồn dây chống cháy D25 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 530 | m |
| 210 | LĐ hộp aptomat KT 400x300x150 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | hộp |
| 211 | LĐ hộp aptomat KT 400x400x150 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt hộp đấu dây âm tường | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 20 | hộp |
| 213 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào hòm đựng và lắp hòm vào tường | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 214 | Con sơn đón điẹn | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 215 | Móc treo quạt trần | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 216 | Bình chứa cháy dạng bột Ali MFZ1 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6 | bình |
| 217 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | bình |
| 218 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | biển |
| 219 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 5 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê thu PP-R d=50x25x50mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê thu PP-R d=25x20x25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,45 | 100m |
| 242 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,28 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 248 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=110mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 28 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê chéo một nhánh PVC d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1 | bể |
| 268 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8 | cái |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,685 | 1m3 |
| 270 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 271 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,486 | m3 |
| 272 | Rải bạt kê | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 273 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,973 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,118 | tấn |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,861 | m3 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,081 | tấn |
| 279 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 6 | cái |
| 280 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,1681 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,0045 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,024 | tấn |
| 284 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 5,6 | m3 |
| 285 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 23,038 | m2 |
| 286 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 23,038 | m2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 23,038 | m2 |
| 288 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 5,625 | m2 |
| 289 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 290 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 291 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 293 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 32 | m |
| 294 | Dây tiếp địa F14 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 27,5 | m |
| 295 | Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4 | cọc |
| 296 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,44 | m3 |
| 297 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa: | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,44 | m3 |
| 298 | Bulong mạ kẽm M14x200 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 16 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,025 | 100m |
| B | CÁC HM THỰC HIỆN THEO HÌNH THỨC XÃ HỘI HÓA (Nhà thầu chịu trách nhiệm cung ứng vật liệu, máy móc, thiết bị thi công. Phần nhân công do cộng đồng thực hiện) | |||
| 1 | Rải bạt kê | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,91 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,55 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 29,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,7 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,072 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 112,505 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,449 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,114 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,935 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,542 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,316 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9,84 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 9,709 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,289 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,176 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,054 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,186 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,044 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 37,03 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,268 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,993 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,718 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 37,596 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,084 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 5,897 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 16,442 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,38 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,916 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,49 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,449 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 25,62 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,19 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,819 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,858 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 7,895 | m3 |
| 41 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 0.4ly | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 14,85 | m2 |
| 42 | Thép dẹt 20x2 đỡ máng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,009 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,474 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,244 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,244 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,244 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 11,244 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,998 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,122 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,9 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,953 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,649 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,546 | m3 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24,883 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,42 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 33,303 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 13,644 | m2 |
| 59 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 0.4ly | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12,1 | m2 |
| 60 | Thép dẹt 20x2 đỡ máng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,008 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2 | quả |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,507 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,654 | m3 |
| 66 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt cửa sổ | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24,34 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 25,418 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,754 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,527 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,94 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,779 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch đá | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 141,745 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 75 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,417 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng kè | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 208,97 | m3 |
| 77 | Đắp đất móng kè | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 198,1 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (10%) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 20,897 | 1m3 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,881 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,981 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 8,584 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 76,548 | m3 |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 56,12 | m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc cát | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,183 | 100m |
| 88 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 13,653 | m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,57 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,248 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 93 | Sơn trụ lan can 3 nước | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 24,96 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,133 | tấn |
| 95 | Gia công lan can thép ống D90, dày 2ly mạ kẽm | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,257 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 70,92 | m2 |
| 97 | Đào nền đất C3 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 38,05 | m3 |
| 98 | Đào khuôn đất C3 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 23,14 | m3 |
| 99 | Đắp nền K95 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 46,14 | m3 |
| 100 | Diện tích mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 183,91 | m2 |
| 101 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% đào thủ công | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 3,805 | 1m3 |
| 102 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (90% đào máy) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 2,314 | 1m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 90%) | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 105 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 33,104 | m3 |
| 107 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 1,839 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 109 | Cắt khe giãn | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 12,874 | 10m |
| 110 | Cân bằng khối lượng đào đắp | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 409,929 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,099 | 100m3 |
| 112 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết tại chương V-E.HSMT | 4,099 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.137872324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427574E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.664.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Bảng kê khai các công trình đã thực hiện trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Qua lớp đào đạo nghề trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 150 lít | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu 0,4-0,8 m3 | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay >=70Kg | : Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi