Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200566078-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200556658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-01 12:00:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Sacarose 60 kg Công thức phân tử C₁₂H₂₂O₁₁. Khối lượng phân tử: 342,29 g/mol
2 (NH4)2SO4 2 Lọ 500g Dạng sản phẩm: tinh thể rắn.Độ tinh khiết:≥99.0%.
3 (NH4)2SO4 30 Kg Dạng sản phẩm: tinh thể rắn.Độ tinh khiết:≥95.0%
4 0.75% Agarose Cassettes, dye-free, ext. Markers BluePippin, 1-10kb, High Pass 4-20kb, Marker S1 1 Hộp Hóa chất sinh học phân tử. Dạng đóng gói: hộp 10 cassettes, gel trong không màu, một cassettes 5 giếng, một hộp marker S1, 1 hộp đệm chạy.
5 10x blue loading buffer-3 x 1ml 1 Bộ Hóa chất sinh học phân tử. Tên hóa chất: Bromophenol Blue. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
6 16S Metagenomics 3 Bộ 100 phản ứng Hóa chất sinh học phân tử. Dạng đóng gói: 1 ống đệm pha DNA, 2 ống master mix, 1 ống E. coli DNA control, 1 ống đối chứng âm, 2 ống primer set. Nhiệt độ bảo quản: -5 ÷ -30oC
7 3,5-Dinitrosalicylic acid 1 Lọ 100g Công thức phân tử (O2N)2C6H2-2-(OH)CO2H. Khối lượng phân tử: 228,12. Độ tinh sạch: ≥98%
8 Absolute Ethanol (plastic bottle) 4 Lọ 2,5 lít Độ tinh khiết: ≥98%
9 Agar 8 kg Dạng sản phẩm: dạng bột. Thành phần: 100% từ rong câu. Độ ẩm:
10 Agarose (For pulsed field electrophoresis running gel) 1 Chai Hóa chất sinh học phân tử.Độ tinh khiết ≥ 99,9%
11 Agencourt AMPure XP 4 Hộp Hóa chất sinh học phân tử. Bảo quản 4°C
12 Ammonium citrat 6 kg Công thức phân tử: C6H17N3O7. Dạng sản phẩm: tinh thể rắn. Đóng gói: 500 g/lọ
13 Bacillus ChromoSelect Agar 5 500g Dạng sản phẩm: Dạng rắn, môi trường pha sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): agar, 15,0; chromogenic mixture, 3,2; D-mannitol 10, cao thịt 1g/L; peptic digest of animal tissue 10; phenol red 0,025; sodium chloride 10. pH 7,1±0,2. Đóng gói: 500g/ Lọ
14 Bột cá 100 Bao 50kg Độ ẩm: ≤10%; Protein: ≥ 60%; Fat: ≤10% .Acid value: ≤25-30%;
15 Bột ngô 100 Bao 50kg Bột màu vàng hoặc vàng nhạt, không có tạp chất có thể nhìn thấy. Độ ẩm: ≤10%, tro: ≤4%, alflatoxin: ≤20 ppb.
16 Bột sắn 10 Kg Bột màu trắng, Độ ẩm: ≤13%; Tinh bột: ≥ 80%; pH: 5-7%, tro: ≤0,2%.
17 CaCl2 20 kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tinh thể
18 CaCO3 Agar 1 Lọ 500g Môi trường đổ đĩa trộn sẵn dùng cho nuôi cấy vi sinh vật. Thành phần (g/L): agar, CaCO3 5, glucose 50, cao nấm men 5.
19 Cám gạo 30 Tấn Cám gạo dùng bổ sung thức ăn gia súc. Độ ẩm: ≤13%, xơ thô: 7 - 10% , chất béo: 17%.
20 Cao malt 24 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
21 Cao nấm men 25 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
22 Cao thịt 25 kg Dạng bột, dung làm môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm:
23 Casein 20 kg Hóa chất sử dụng trong chuẩn bị môi trường. Nhiệt độ nóng chảy: 280°C (dec.)(lit).
24 Cồn 96 160 Lít Hóa chất dùng trong công nghiệp. Độ tinh khiết: 96%
25 D- Maltose monohydrate 2 Lọ 25g Độ tinh khiết≥98%.Nhiệt độ nóng chảy: 167-170°C(lit.). Đóng gói: 100g/ lọ
26 Đậu tương ép đùn 10 Tấn Độ ẩm: 7-12%, protein tổng số: 40-48%, chất béo 0,1%. Đóng gói: 20 -25kg/ Bao
27 Dextrin 20 kg Độ tinh khiết: ≥90%. Bảo quản: Nhiệt độ phòng
28 DNA Gel Loading Dye (6X) 2 Túi 5 lọ x1ml Hóa chất sinh học phân tử. Thuốc nhuộm DNA nồng độ 6X. Đóng gói: túi 5 lọ x 1ml
29 DRBC Agar 3 500g Độ hòa tan:32,6 g/l.pH 5,4 – 5,8 (của dung dịch 32,6 g/l ở 25°C). Giá trị pH-value ( ở 25°C): 5,4 – 5,8. Đóng gói: 500g/ lọ
30 Dung dịch chuẩn pH 10 1 Lít Dung dịch đệm pH 10
31 Dung dịch chuẩn pH 4 3 Lít Dung dịch đệm pH 4
32 Dung dịch chuẩn pH 7 2 Lít Dung dịch đệm pH7
33 Enrofloxacin 1 Lọ 5g Hóa chất phân tích. Độ tinh khiết: ≥98%
34 g-TUBE™ 1 Hộp 10 tuýp Hộp 10 cái. Thiết bị cắt DNA thành đoạn nhỏ. Bảo quản nhiệt độ thường. 
35 Ion 530 4 Chip Hộp 4 cái. Chip giải trình tự máy giải trình tự Ion torrent S5XL. Bảo quản nhiệt độ thường.
36 Ion Plus Fragment Library Kit 4 Bộ 10 phản ứng Hóa chất làm thư viện cho giải trình tự bằng máy giải trình tự Ion Torrent S5XL. Bảo quản nhiệt độ -20°C 
37 Ion Universal Library Quantitation Kit 1 Bộ 250 phản ứng Bộ kit định lượng thư viện giải trình tự dành cho máy Ion S5XL
38 Ion Xpress Barcode Adapters 1-96 1 Hộp Bộ barcode dành cho làm thư viện giải trình tự trên hệ máy Ion S5XL
39 Ion Xpress Barcode Adapters 1-96 1 Hộp Bộ barcode dành cho làm thư viện giải trình tự trên hệ máy Ion S5XL
40 Ionic Magnesium 20 Lọ 400mg Thành phần: Magnesium: 95%; Chloride: 48%; Sodium:
41 Tinh bột khoai tây 2 Lọ 2kg Hóa chất dùng chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Độ ẩm: 5%. Bảo quản: nhiệt độ phòng
42 Lọc khí vô trùng 5 inch 1 Chiếc Lọc khí vô trùng, đường kính màng lọc: 5 inch, lỗ lọc: ≤0,003μm
43 Bồn chứa nước 1200 lít 3 Bồn Dung tích 1200 lít, có nắp đậy và van xả đáy.
44 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200, volume range 1-200 μL, sterile 9 Thùng 5 gói x960 tip Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 1- 200µl
45 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000, volume range 100-1000 μL, sterile 6 Thùng 5 gói x960 tip Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 100- 1000µl
46 ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10, volume range 0.1-10 μL, sterile 6 Thùng 5 gói x960 tip Đầu tip có lọc không dính thể tích từ 0.1- 10µl
47 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL 8 Hộp Tube không dính thể tích 1,5mL
48 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL 8 Hộp Tube không dính thể tích 2,0 mL
49 Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA, volume 0.5 mL 12 Hộp Tube không dính thể tích 0,5mL
50 Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL, colorless 7 Hộp Tube PCR dung tích 0,2 mL
51 Corning® 50 mL centrifuge tubes 3 Túi 50 cái Ống falcon ly tâm tốc độ cao 50ml
52 Corning® 15 mL centrifuge tubes 1 Túi 50 cái Ống falcon ly tâm tốc độ cao 15ml
53 Qubit Assay Tubes 6 Hộp 5 túi Tube dành riêng cho phân tích định lượng ADN bằng máy Qubit
54 Nonstick, RNase-free Microfuge Tubes, 1.5 mL 6 Túi 250 ống Ống tube 1.5 ml không dính dành cho chuẩn bị thư viện giải trình tự
55 Thin-walled, frosted lid, RNase-free PCR tubes (0.2 mL) 6 Hộp 1000 ống Ống tube 0.2ml không dính, thành mỏng.
56 MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate 5 Hộp 10 place Nhựa chịu nhiệt, đã loại bỏ Dnase và Rnase. Bảo quản ở nhiệt độ thường
57 MicroAmp Optical Adhesive Film 2 Hộp 100 tấm Đã loại bỏ Dnase và Rnase. Bảo quản ở nhiệt độ thường.
58 Khẩu trang y tế 38 Hộp Khẩu trang y tế kháng khuẩn dùng 1 lần ,cấu tạo ồm 2 lớp vải không dệt (Non women) ở mặt trong và mặt ngoài, 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) và lọc bụi > 90%. Đóng gói: 50 cái/ Hộp
59 Thẻ tai cho lợn 500 Cái Thẻ tai chất liệu nhựa PTU cao cấp, dày, dẻo dai không bị nứt, gãy. Kích thước 41x 48mm
60 Camera 8 Cái Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS. Chuẩn nén hình ảnh: H.264, H.264+, MJPEG. Độ phân giải: 4.0 Megapixel (2688 x 1520). Tầm quan sát hồng ngoại: 10 mét. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC. Tích hợp cổng cắm Audio in/ out. Hỗ trợ kết nối không dây Wifi, chức năng WPS. Chức năng quan sát Ngày/ Đêm. Nguồn điện cung cấp: 12VDC. Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…
61 Sensor cảm biến nhiệt độ và độ ẩm 8 Cái Điện áp hoạt động: 4-30VDC. Công suất: 0.2W. Phạm vi nhiệt độ đo: 20-60oC. Độ chính xác nhiệt độ: ±0.3oC. Phạm vi độ ẩm đo: 0-100% rh. Độ chính xác độ ẩm: ±3% rh.
62 Sensor cảm biến khí NH3 8 Cái Kiểu đo: khuếch tán. Phương pháp đo: điện hóa. Thang đo: 0~100ppm. Tuổi thọ cảm biến: > 24 tháng. Thời gian hồi đáp: T90
63 Hệ thống phun sương 4 Hệ thống Phù hợp cho không gian có diện tích lớn từ 70 – 100m2, không gian trang trại, hệ thống gồm Máy phun sương: 01 cái ; Điện áp: 220V – 50HZ; Công suất bơm : 200W; Ống dây đường kính phi 8: 80 m; Đầu phun giữa và béc phun : 50- 70 bộ; Đầu phun cuối và béc phun : 01 bộ; Cốc lọc nước : 01 bộ;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->