Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211175287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hộ trợ thực hiện dự án và huy động nguồn xã hội hóa hợp pháp tại địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:04:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,890,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hộ trợ thực hiện dự án và huy động nguồn xã hội hóa hợp pháp tại địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Hoài Đức, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhà Thiết Kế Phương Đông. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và bảo tồn di sản văn hóa Việt + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đầu tư huyện Hoài Đức. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hoài Đức, Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,3529m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3735100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3735100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3735100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT86,8606m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,0928m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,178m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,5398m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT110,8073m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3542100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0947tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2859tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,3117m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3395100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3395100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3395100m3
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,6133m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT312,7531m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,1058m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,2083m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,2083m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,2083m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,2083m2
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13bộ
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT175m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46m
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4hộp
35Bình PCCC chứa CO2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bình
B TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
C Hạ giải
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,1927m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,2058m3
3Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1669m3
4Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT266,2178m2
5Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6978m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9609m3
7Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3677m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,7868m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5847m3
10Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5688m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,7398m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1413m3
13Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3998m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1435m3
15Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,767m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6914m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,8663m2
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0603m3
19Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,1934m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,1927m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,2058m3
22Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,2156100m2
23Giàn giáo trong, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3146100m2
24Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hệ khung
25Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ vì
D NỀ NGÕA
E Hạ giải:
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80,64m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT346,54m2
3Hạ giải nền, Gạch BátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT245,0961m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT346,54m2
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT78,42m
6Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34,8969m2
7Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT840m
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12hiện vật
9Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,5085m2
10Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,416m3
11Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,1995m2
12Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT251,6751m2
F CHỐNG MỖI
1Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.139,8385m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68,0836m3
3Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,3012m2
4Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nềnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT258,1599m2
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68,0836m3
G NHÀ BẢO QUẢN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3875m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,197m3
4Bulông móng D20, L = 400mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32bộ
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1352100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6603tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6603tấn
8Gia công xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3994tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3994tấn
10Gia công giằng mái thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0454tấn
11Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0454tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9874tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9874tấn
14Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT77,275m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,682100m2
16máng nước, úp nócTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
17ống xốiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36m
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0925tấn
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT268,2m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,4m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,368m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,245tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,245tấn
6Gia công xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2733tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2733tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3876tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3876tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,9408100m2
11Lắp thép máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,22m
I Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,9408m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,9059tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18m3
J HỆ THÔNG CHỮA CHÁY
1Tủ chữa cháy 800x600x180Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2Tủ
2Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2Cuộn
3Bình chữa cháy CO2 - loại 5kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
4Bình hóa chất bột khô ABC 4kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
5Phụ kiện ốngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3
6Giá đỡ, vật tư phụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2
7Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.33
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
12 Dụng cụ kỹ thuật làm mộc Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
13 Palang xích hoặc tời Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
14 Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
15 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->