Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hộ trợ thực hiện dự án và huy động nguồn xã hội hóa hợp pháp tại địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:04:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,890,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Vĩnh Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hộ trợ thực hiện dự án và huy động nguồn xã hội hóa hợp pháp tại địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng). - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. Lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,3529 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3735 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 86,8606 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,0928 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,178 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,5398 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 110,8073 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3542 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2859 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,3117 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3395 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3395 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3395 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,6133 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 312,7531 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,1058 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,2083 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,2083 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,2083 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,2083 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 35 | Bình PCCC chứa CO2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| B | TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| C | Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,1927 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,2058 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1669 | m3 |
| 4 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 266,2178 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6978 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9609 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3677 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,7868 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5847 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5688 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,7398 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1413 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3998 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1435 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6914 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,8663 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0603 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,1934 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,1927 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,2058 | m3 |
| 22 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,2156 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3146 | 100m2 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ vì |
| D | NỀ NGÕA | |||
| E | Hạ giải: | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80,64 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 346,54 | m2 |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch Bát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 245,0961 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 346,54 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 78,42 | m |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34,8969 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | hiện vật |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5085 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,1995 | m2 |
| 12 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 251,6751 | m2 |
| F | CHỐNG MỖI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.139,8385 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,0836 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,3012 | m2 |
| 4 | Bảo quản, xử lý, chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với nền | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 258,1599 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68,0836 | m3 |
| G | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 4 | Bulông móng D20, L = 400mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6603 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6603 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3994 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9874 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9874 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 77,275 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,682 | 100m2 |
| 16 | máng nước, úp nóc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 17 | ống xối | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0925 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 268,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,245 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2733 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2733 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3876 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,9408 | 100m2 |
| 11 | Lắp thép mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,22 | m |
| I | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,9408 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,9059 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| J | HỆ THÔNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy 800x600x180 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 - 20m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - loại 5kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Bình hóa chất bột khô ABC 4kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Phụ kiện ống | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | Lô |
| 6 | Giá đỡ, vật tư phụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (tu bổ di tích văn hóa) cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 2 công trình văn hóa cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng chống mối | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình văn hóa (tu bổ di tích) có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Dụng cụ kỹ thuật làm mộc | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Palang xích hoặc tời | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy đạc toàn điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt; Bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi