Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175137-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20211155786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 15:44:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,445,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 20
10-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Chống quá tải các TBA phân phối khu vực huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường và xác nhận trực tiếp tại Công ty Điện lực Bình Thuận để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động giải phóng mặt bằng). - Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bản sao hóa đơn tài chính. - Mẫu số 11A, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Mẫu số 12 - Mẫu số 13A, 13B, 14, 15 và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B Phần móng và tiếp địa
1Móng M12BTChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặc tính VTTB9Móng
2Móng M12-BTK-nt-6Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại đường dây trung thế-nt-2Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-21Trụ
D Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-2Bộ
2Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-4Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL-nt-4Bộ
4Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-3Bộ
5Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-3Bộ
6Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-5Bộ
7Bộ xà composite đơn cân 2,4m lắp trụ kép: Xc2,4Đ (lắp LBFCO)-nt-1Bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-1.392mét
2Bộ 9 mét dây ACXH50 + 6 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-1bộ
3Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-91,52kg
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-6bộ
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-1bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-3bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-7bộ
8Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-53bộ
9Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-3bộ
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-30chuỗi
11Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-6Bộ
12Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-30cái
13Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH50-nt-44dây
14Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH50-nt-15dây
15Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-24cái
16Kẹp quai A35-50 + nắp chụp (tiếp địa chờ)-nt-3cái
17Dây nhôm buộc cổ sứ A50-nt-1kg
18Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-3cái
19Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-1,365km
20Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-0,455km
F Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-3bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
H Phần móng và tiếp địa
1Móng M12BT-nt-2Móng
2Móng M12-BTK-nt-2Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại đường dây trung thế-nt-1Bộ
I Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720-nt-6Trụ
J Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-1Bộ
2Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL-nt-1Bộ
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH50-nt-145mét
2Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8-nt-29kg
3Bộ 3 mét dây ACXH50 + 2 đầu cosse CU/Al 50mm2-nt-1bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-2bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-1bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-3bộ
7Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-3bộ
8Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1(hotline)-nt-1chuỗi
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-3chuỗi
10Bộ cổ dê ghép trụ 12m-nt-2Bộ
11Giá chữ T - L63x63x5 (Bắt FCO, LA) + 2 Bulon16x300 và 4 Longden D18 50x50x2,5-nt-1bộ
12Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-4cái
13Kẹp ép WR(25-50/70-95) đấu nối trung tính tuyến hiện hữu-nt-4cái
14Kẹp quai A35-50 + nắp chụp (tiếp địa chờ)-nt-1cái
15Bộ giáp níu dây pha 50mm2-nt-4cái
16Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên đầu cách điện đứng (loại đơn)_dây ACXH50-nt-1dây
17Giáp buộc composite dùng cho cố định dây trên cổ cách điện đứng (loại đôi)_dây ACXH50-nt-1dây
18Dây nhôm buộc cổ sứ A50-nt-1kg
19Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-1cái
20Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm ACXH-50-nt-0,142km
21Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50-nt-0,142km
22Thi công đấu nối hotline (Đấu nối đường dây trung thế 1 pha XDM và TBA Long Hà 3)-nt-1Vị trí 
L Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-1bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XDM
N Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-4Móng
2Móng M8BT-nt-1Móng
3Móng M8- BT2-nt-5Móng
4Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-2Bộ
O Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-15Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-5Bộ
P Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-30mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-303mét
3Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-30cái
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-6cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-10cái
6Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-6cái
7Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-6bộ
8Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-9bộ
9Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
10Nắp bịt đầu cáp-nt-3cái
11Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-10cái
12Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-0,297km
13Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-30mét
Q ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA XDM
R Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-4Móng
2Móng M8BT-nt-4Móng
3Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-2Bộ
4Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-2Bộ
S Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-8Trụ
T Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-51mét
2Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới đến MCCB-nt-16mét
3Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-655mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-13cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-8cái
6Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-4cái
7Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-8bộ
8Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-13cái
9Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-51cái
10Nắp bịt đầu cáp-nt-6cái
11Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-17cái
12Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-4cái
13Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-0,658km
14Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-51mét
U ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XDM
V Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-4Móng
2Móng M8- BT2-nt-2Móng
3Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-2Bộ
W Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-8Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-2Bộ
X Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-28mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-107mét
3Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB đến lưới-nt-8mét
4Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-102mét
5Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ lưới đến MCCB-nt-8mét
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-2cái
7Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-2cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-22cái
9Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-28cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-8cái
11Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-2cái
12Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-2cái
13Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-16bộ
14Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-14cái
15Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-4bộ
16Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-8cái
17Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-8cái
18Nắp bịt đầu cáp-nt-70cái
19Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-7cái
20Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-3cái
21Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-3cái
22Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,108km
23Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-0,11km
24Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-28mét
Y ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA XDM
Z Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-9Móng
2Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-4Bộ
3Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-2Bộ
AA Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-9Trụ
AB Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-809,88mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới-nt-24mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-88mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-15cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-12cái
6Nắp bịt đầu cáp-nt-12cái
7Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-9cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-10bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-17cái
10Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-22cái
11Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-88cái
12Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-6cái
13Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,818km
14Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-88mét
AC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
AD Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-2Móng
2Móng M8- BT2-nt-2Móng
3Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-9Bộ
4Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-2Bộ
AE Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-6Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-2Bộ
AF Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-149mét
2Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-121mét
3Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-130mét
4Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới đến MCCB-nt-32mét
5Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-1.149mét
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-25cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-3cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-38cái
9Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-1cái
10Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-8cái
11Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-52bộ
12Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-4cái
13Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-8bộ
14Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
15Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-2cái
16Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-32cái
17Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-139cái
18Nắp bịt đầu cáp-nt-31cái
19Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-36cái
20Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-8cái
21Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,146km
22Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-0,127km
23Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-1,158km
24Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-121mét
AG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
AH Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-1Móng
2Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-7Bộ
3Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-13Bộ
AI Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-1Trụ
AJ Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-81mét
2Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-251mét
3Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ lưới đến MCCB-nt-64mét
4Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-2.340mét
5Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-565mét
6Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới-nt-24mét
7Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-55cái
8Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-14cái
9Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-4cái
10Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-39cái
11Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-12cái
12Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-16cái
13Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-4cái
14Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-45bộ
15Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-61cái
16Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-7bộ
17Boulon móc 16x250/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-1bộ
18Boulon móc 16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-9bộ
19Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-1cái
20Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-36cái
21Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-303cái
22Nắp bịt đầu cáp-nt-67cái
23Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-72cái
24Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-20cái
25Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-6cái
26Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,079km
27Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-2,358km
28Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-251mét
29Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,578km
AK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO
AL Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BT-nt-1Móng
2Móng bê tông M10BT-nt-2Móng
3Bộ tiếp địa hạ thế lắp trụ trung thế-nt-1Bộ
4Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-2Bộ
5Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC-nt-1Bộ
AM Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300-nt-1Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520-nt-2Trụ
AN Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-440mét
2Cáp nhôm ABC 4x50mm2-nt-43mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-68mét
4Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB đến lưới-nt-16mét
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-8cái
6Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-2cái
7Nối bọc cách điện IPC 95- 95mm2-nt-16cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-13cái
9Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-4cái
10Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-12bộ
11Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-9cái
12Boulon móc16x400/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5-nt-2bộ
13Cái nối bọc cách điện IPC 95-35-nt-68cái
14Nắp bịt đầu cáp-nt-16cái
15Hộp phân phối 6 cực không CB (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-17cái
16Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-6cái
17Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,447km
18Kéo dây nhôm ABC 4x50mm2-nt-0,042km
19Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-68mét
AO TRẠM BIẾN ÁP
1Xây dựng mới 05 trạm biến áp 3x25kVA-nt-1trọn bộ
2Xây dựng mới 01 trạm biến áp 3x37,5kVA-nt-1trọn bộ
3Xây dựng mới 02 trạm biến áp 3x50kVA-nt-1trọn bộ
4Xây dựng mới 09 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
5Xây dựng mới 01 trạm biến áp 1x75kVA-nt-1trọn bộ
6Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 1x25kVA lên thành 3x25kVA-nt-1trọn bộ
7Nâng công suất 03 trạm biến áp từ 1x25kVA lên thành 1x50kVA-nt-1trọn bộ
8Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 1x50kVA lên thành 1x75kVA-nt-1trọn bộ
9Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 1x15kVA lên thành 1x50kVA-nt-1trọn bộ
10Nâng công suất và di dời 01 trạm biến áp từ 1x37,5kVA lên thành 1x75kVA-nt-1trọn bộ
11Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 2x50kVA lên thành 3x50kVA-nt-1trọn bộ
12Nâng công suất 07 trạm biến áp từ 3x25kVA lên thành 3x50kVA-nt-1trọn bộ
13Nâng công suất 01 trạm biến áp từ 3x50kVA lên thành 3x75kVA-nt-1trọn bộ
14Di dời 01 trạm biến áp 1x25kVA (phần vật tư lắp mới bổ sung)-nt-1trọn bộ
15Di dời 01 trạm biến áp 1x50kVA (phần vật tư lắp mới bổ sung)-nt-1trọn bộ
AP THÁO THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI
AQ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
AR THÁO THU HỒI
1Trụ BTLT 8,5m-nt-2trụ
2Tháo hạ Trụ BTLT 10,5m-nt-3trụ
3Chuổi sứ treo polymer lắp trụ đơn-nt-2bộ
4Bộ uclevis néo dây trung hòa lắp trụ đơn (Nth-U)-nt-2bộ
5Tháo hạ dây ACKP 50mm2-nt-0,03km
AS ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO
AT THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo)-nt-7vị trí
AU THÁO THU HỒI
1Trụ BTLT 8,5m-nt-3trụ
2Tháo hạ dây CV 50mm2-nt-0,588km
3Tháo hạ dây C 38mm2-nt-0,196km
4Tháo hạ dây AV 70mm2-nt-0,105km
5Tháo hạ dây AV 50mm2-nt-0,161km
6Tháo hạ, căng dây ABC 4x70mm2-nt-0,168km
AV ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
AW THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo)-nt-7vị trí
AX THÁO THU HỒI
1Trụ BTLT 8,5m-nt-6trụ
2Tháo các bộ chằng xuống (dây néo)-nt-2bộ
3Tháo hạ dây CV 25mm2-nt-0,51km
4Tháo hạ dây CV 35mm2-nt-0,434km
5Tháo hạ, căng dây AV 70mm2-nt-1,623km
6Tháo hạ, căng dây AV 50mm2-nt-0,409km
7Tháo hạ, căng dây AV 35mm2-nt-0,138km
8Tháo hạ, căng dây AC 50mm2-nt-0,471km
AY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
AZ THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng (bao gồm toàn bộ điện kế và vật tư phụ kiện kèm theo)-nt-1vị trí
BA THÁO THU HỒI
1Tháo hạ dây CV 35mm2-nt-0,158km
2Tháo hạ, căng dây AV 70mm2-nt-1,29km
3Tháo hạ, căng dây AV 50mm2-nt-0,707km
4Tháo hạ, căng dây AV 35mm2-nt-0,276km
5Tháo hạ dây AV 95mm2-nt-3,952km
6Tháo hạ, căng dây AC 50mm2-nt-0,138km
BB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BC THÁO THU HỒI
1Tháo thu hồi toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 1x25kVA-nt-4Trọn bộ
2Tháo thu hồi toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 1x50kVA-nt-1Trọn bộ
3Tháo thu hồi toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 1x15kVA-nt-1Trọn bộ
4Tháo thu hồi toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 1x37,5kVA-nt-1Trọn bộ
5Tháo thu hồi toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 3x25kVA-nt-7Trọn bộ
6Tháo thu hồi toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 3x50kVA-nt-1Trọn bộ
BD THÁO LẮP LẠI
1Tháo lắp lại toàn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện trạm biến áp 2x50kVA-nt-1Trọn bộ
2Di dời vật tư và thiết bị trọn bộ 01 trạm biến áp 1x25kVA-nt-1trọn bộ
3Di dời vật tư và thiết bị trọn bộ 01 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
2 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn Tất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
4 Bộ tó dựng trụ BTLT Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
5 Máy tời >= 5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
6 Máy rải dây Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
7 Palan >= 3 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
8 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
9 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.20
10 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
12 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
13 Thiết bị đo A, V, ohm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->