Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 15:43:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 3,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao) Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường ĐH02 (đoạn qua khu dân cư Vạn Chánh) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
- Điện thoại: 0907.775.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐZ HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng M10-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 7 | Móng M8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7749 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m3 |
| 14 | Móng M8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 21 | Tiếp địa lặp lại R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, CỘT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 4 | Thanh xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Thanh xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | kg |
| 8 | Lắp đặt kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | kg |
| 10 | Xà kép cột đúp XH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,84 | kg |
| 13 | Xà kép cột đơn XH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kèm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 15 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,15 | kg |
| 16 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,66 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 19 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100kg |
| 20 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Ghíp bọc nhựa PVC 2 bu lông 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cái |
| 25 | Boong treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp (KH120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 27 | Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3BL A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | km/dây |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | km/dây |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | km/dây |
| 33 | Biển tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 6 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 36 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 hộp |
| 38 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 40 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp |
| 42 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 44 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 cái |
| 46 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 47 | Hộp 2 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Hộp 4 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Ghíp 2BL-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 50 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 vào nhà dân (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1km/1 dây |
| 51 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 từ công tơ lên cột vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 1km/1 dây |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m |
| 53 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x25mm2 từ đường trục xuống hộp H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1km/1 dây |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC- 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 55 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 từ đường trục xuống hộp H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1km/1 dây |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC- 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 57 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC- 2x10mm2 từ đường trục xuống hộp H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 1km/1 dây |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 59 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC- 2x6mm2 từ đường trục xuống hộp H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1km/1 dây |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 61 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 62 | Cáp CU/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 63 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 65 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐZ 0,4KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà X1-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà X1-2S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà X2-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | km/dây |
| 10 | Tháo dỡ cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 1km/1 dây |
| 12 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km/1 dây |
| 13 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1km/1 dây |
| 14 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km/1 dây |
| 15 | Tháo dỡ cáp từ đường trục xuống công tơ cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 16 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | vị trí |
| 2 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,425 | kg |
| 3 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | m |
| 6 | Đầu cốt A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100kg |
| 10 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 12 | Boong treo cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Kẹp xiết cáp 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Chụp đầu cáp vặn xoắn 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 bộ |
| 21 | Ghíp 3BL-A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Ghíp 2BL-A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | 100m |
| 24 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,2 | m |
| 25 | Chụp cần đèn đầu cột mạ kẽm nhúng nóng D60 - L2,7mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 27 | Chóa đèn chiếu sáng LED 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m |
| 2 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Cần cẩu 5-10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12m | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy phát điện 3,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở một chiều | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Megommet | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi