Gói thầu: May trang phục y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | May trang phục y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 16:25:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,880,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp trang phục chuyên môn cho bệnh viện hoặc quần áo đồng phục hoặc trang phục ngành;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 785.000.000 VND.: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.355.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
May trang phục y tế năm 2021 Mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám chữa bệnh của bệnh viện năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu và giao hàng hóa tại kho của Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.38920583
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Đa khoa khu vực Củ Chi - Đường Nguyễn Văn Hoài - ấp Bàu Tre 2 – xã Tân An Hội – huyện Củ Chi – Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.3892.0583-232 Fax: 028.3892.1368 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục Bác sĩ Nam | 247 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate for;c) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi đắp đáy túi vát góc, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Thông số kỹ thuật túi áo: Tùy theo số đo của từng người để may cho phù hợp.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo | ||
| 2 | Trang phục Bác sĩ Nữ | 171 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay, phía trước có 3 túi đắp đáy túi vát góc, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Thông số kỹ thuật túi áo: Tùy theo số đo của từng người để may cho phù hợp.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kaki thunc) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo;b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo | ||
| 3 | Trang phục Điều dưỡng, hộ sinh viên, y sĩ nam | 132 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kakic) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo. | ||
| 4 | Trang phục Điều dưỡng, hộ sinh viên, y sĩ Nữ | 1.016 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo kiểu ngắn tay, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển công tác trên ngực trái;- Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kaki thunc) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh Viện trên ngực áo. | ||
| 5 | Trang phục Dược sĩ TH Nam | 30 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate for;c) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kiểu ngắn tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kaki;c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo. | ||
| 6 | Trang phục Dược sĩ TH Nữ | 102 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate for;c) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kiểu ngắn tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kaki thunc) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo | ||
| 7 | Trang phục Dược sĩ ĐH Nam | 22 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kiểu dài tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kakic) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo. | ||
| 8 | Trang phục Dược sĩ ĐH Nữ | 52 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo blouse, cổ 2 ve, kiểu dài tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 2 túi chéo và 1 túi ngực, có khuy cài biển công tác trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kaki thunc) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo | ||
| 9 | Trang phục Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng Nam | 56 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, dài tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kakic) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.4. May đo, có in logo Bệnh Viện trên ngực áo. | ||
| 10 | Trang phục Kỹ thuật viên, cử nhân, kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại khoa, phòng lâm sàng và cận lâm sàng Nữ | 50 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắng;b) Chất liệu: Vải kate for;c) Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, dài tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kaki thunc) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh Viện trên ngực áo. | ||
| 11 | Trang phục của khu Khoa phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn Nam | 19 | Bộ | 1. Áo:- Màu sắc: Màu xanh cổ vịt;- Chất liệu: Vải kate for;Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:- Màu sắc: Màu xanh cổ vịt;- Chất liệu: Vải kate ford.- Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.3. Mũ tròn.- Màu sắc: Theo màu sắc của áo- Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo | ||
| 12 | Trang phục của khu Khoa phẫu thuật, gây mê hồi sức, người làm việc tại trung tâm tiệt khuẩn Nữ | 61 | Bộ | 1. Áo:- Màu sắc: Màu xanh cổ vịt- Chất liệu: Vải kate for;Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi đắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:- Màu sắc: Màu xanh cổ vịt;- Chất liệu: Vải kate ford.- Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo.3. Mũ tròn: - Màu sắc: Theo màu sắc của áo- Chất liệu: Theo chất liệu của áo.4. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo. | ||
| 13 | Trang phục nhân viên Dinh dưỡng Nữ | 10 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo cổ chữ U, ngắn tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 02 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu trắngb) Chất liệu: Vải kaki có độ co giãn.c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.3. Mũ:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.4. May đo, có in logo Bệnh Viện trên ngực áo. | ||
| 14 | Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặt là Nam | 12 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu xanh đenb) Chất liệu: Vải kakic) Kiểu dáng: Áo kiểu bludong, ngắn tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Theo màu sắc của áo.b) Chất liệu: Theo chất liệu của áo.c) Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, nam có 01 túi sau3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh Viện trên ngực áo | ||
| 15 | Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặt là Nữ | 78 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu xanh hòa bìnhb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo cổ tim, ngắn tay, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi đắp, đáy túi vát góc, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu xanh hòa bìnhb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Quần lưng thun, 2 túi.3. Mũ tròn.a) Màu sắc: Theo màu sắc của áob) Chất liệu: Theo chất liệu của áo4. May đo, có in logo Bệnh Viện trên ngực áo | ||
| 16 | Trang phục KTV TBYT, Kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe cấp cứu | 32 | Bộ | 1. Áo:a) Màu sắc: Màu xanh đenb) Chất liệu: Vải kate forc) Kiểu dáng: Áo kiểu bu dông, cổ đức, ngắn tay, gấu tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi đắp có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.2. Quần:a) Màu sắc: Màu xanh đenb) Chất liệu: Vải kaki.c) Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau.3. May đo, có in logo Bệnh viện trên ngực áo | ||
| 17 | Trang phục nhân viên Bảo vệ | 18 | Bộ | - Kiểu dáng: Quần áo xuân hè ngắn tay nam: Theo mẫu số 07 ban hành theo thông tư 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016)- Màu sắc: Áo màu xanh dương, quần màu tím than- Chất liệu: Vải kaki | ||
| 18 | Phụ kiện trang phục bảo vệ: Cấp hiệu, Phù hiệu, Ký hiệu, Mũ, Dây lưng, Bít tất, Giày da nam | 18 | Bộ | Theo mẫu số 02 ban hành theo thông tư 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2017 | ||
| 19 | Tạp dề | 16 | Cái | a) Màu sắc: Màu xanh hòa bìnhb) Kiểu dáng: Tạp dề không cổ, có 02 dây đai, chiều dài ngang gối, phía sau cột dâyc) Chất liệu: Vải kaki Nhật, chống thấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp trang phục chuyên môn cho bệnh viện hoặc quần áo đồng phục hoặc trang phục ngành;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 785.000.000 VND.: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.355.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi