Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175597-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận”
Số hiệu KHLCNT 20211155940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của TCT Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 16:09:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,082,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palan >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 20
10-Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận”
Chống quá tải lưới điện phân phối khu vực huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của TCT Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2021 và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đạt Hoàng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường và xác nhận trực tiếp tại Công ty Điện lực Bình Thuận để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động giải phóng mặt bằng). - Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Mẫu số 10A, 10B, kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bản sao hóa đơn tài chính. - Mẫu số 11A, 11B, 11C kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Mẫu số 11D kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Mẫu số 12. - Mẫu số 13A, 13B, 14, 15 và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B Phần móng và tiếp địa
1Móng M12aChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB6Móng
2Móng bê tông - M12BT-nt-9Móng
3Móng bê tông - M12BT2-nt-6Móng
4Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-3Bộ
5Bộ tiếp địa đường dây trung thế 3 pha và tiếp địa LA-nt-1Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m - F720 - K2-nt-27Trụ
D Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-9Bộ
2Bộ xà kép L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.K-nt-1Bộ
3Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL-nt-2Bộ
4Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3-nt-1Bộ
5Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ-nt-2Bộ
6Bộ xà đơn bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ.2-nt-3Bộ
7Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-2Bộ
8Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-7Bộ
E Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-153kg
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH50-nt-2.356mét
3Bộ 1m dây nhôm lõi thép bọc ACXH50 đấu nối LBFCO + 2 đầu cos Cu/AL 50 mm2-nt-9Bộ
4Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-3mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-14bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-4bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-10bộ
8Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)-nt-1bộ
9Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-34bộ
10Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-9bộ
11Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-42chuỗi
12Bộ cổ dê ghép trụ trung thế-nt-6Bộ
13Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-42cái
14Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-12cái
15Đầu cosse ép Cu mạ - 25mm2 - lỗ 14-nt-3cái
16Kẹp WR (25-50/70-95)-nt-16cái
17Kẹp WR (25-50/25-50)-nt-4cái
18Kẹp tiếp địa cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện-nt-9cái
19Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-1kg
20Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-9cái
21Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-0,77km
22Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACXH-50-nt-2,31km
23Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-3m
F Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-9cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-3bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
H Phần móng và tiếp địa
1Móng M12a-nt-43Móng
2Móng bê tông - M12BT-nt-9Móng
3Móng bê tông - M12BT2-nt-28Móng
4Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-5Bộ
5Bộ tiếp địa đường dây trung thế 1 pha và tiếp địa LA-nt-10Bộ
I Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m - F720 - K2-nt-108Trụ
J Phần xà, néo
1Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-4Bộ
2Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-2Bộ
3Giá chữ T - L63x63x5-nt-12bộ
K Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8-nt-714kg
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH50-nt-3.661mét
3Bộ 1m dây nhôm lõi thép bọc ACXH50 đấu nối LBFCO + 2 đầu cos Cu/AL 50 mm2-nt-12Bộ
4Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-11mét
5Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-49bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2-nt-3bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-14bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-40bộ
9Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)-nt-3bộ
10Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-10bộ
11Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-49bộ
12Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1-nt-13chuỗi 
13Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2-nt-40chuỗi
14Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1(hotline)-nt-1chuỗi 
15Bộ cổ dê ghép trụ trung thế-nt-28Bộ
16Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-8cái
17Kẹp WR (25-50/70-95)-nt-8cái
18Kẹp WR (25-50/25-50)-nt-32cái
19Kẹp tiếp địa cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện-nt-12cái
20Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-54cái
21Đầu cosse ép Cu mạ - 25mm2 - lỗ 14-nt-11cái
22Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-3kg
23Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-12cái
24Kéo dây nhôm lõi thép AC-50/8-nt-3,589km
25Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACXH-50-nt-3,589km
26Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-11m
27Thi công đấu nối hotline (Đấu nối đường dây trung thế 1 pha XDM nhánh 471ĐL.2J giảm bán kính cấp điện và giảm TTĐN trạm Mê Pu 16 (thôn 5 - Mê Pu )-nt-1Vị trí 
L Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-12cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-9bộ
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
N Phần móng và tiếp địa
1Móng M12a-nt-18Móng
2Móng bê tông - M12BT2-nt-3Móng
3Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thế-nt-1Bộ
4Bộ tiếp địa đường dây trung thế 3 pha và tiếp địa LA-nt-2Bộ
O Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m - F720 - K2-nt-24Trụ
P Phần xà, néo
1Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m lắp trụ ghép: X-20KL2-nt-1Bộ
2Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-18Bộ
3Bộ xà đơn bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ.2-nt-1Bộ
4Bộ xà kép bắt vào trụ đơn L75x75x8 dài 2.4m: X24.K-nt-1Bộ
5Bộ xà kép bắt vào trụ kép L75x75x8 dài 2.4m: X24.K2-nt-2Bộ
Q Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép bọc ACXH50-nt-1.785mét
2Bộ 1m dây nhôm lõi thép bọc ACXH50 đấu nối LBFCO + 2 đầu cos Cu/AL 50 mm2-nt-3Bộ
3Cáp đồng bọc 24KV XLPE/PVC 25mm2-nt-6mét
4Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-43bộ
5Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-10bộ
6Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U-nt-18bộ
7Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U-nt-1bộ
8Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2-nt-5bộ
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào xà : CĐT P-X-nt-17chuỗi
10Bộ cổ dê ghép trụ trung thế-nt-3Bộ
11Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2-nt-17cái
12Kẹp quai A (35-50) + kẹp hotline C (25- 50)mm2-nt-3cái
13Kẹp WR (25-50/25-50)-nt-8cái
14Kẹp WR (25-50/70-95)-nt-2cái
15Kẹp WR (25-70/120-240)-nt-4cái
16Kẹp tiếp địa cỡ dây 50mm2 + chụp cách điện-nt-3cái
17Đầu cosse ép Cu mạ - 25mm2 - lỗ 14-nt-3cái
18Dây nhôm buộc cổ sứ A70-nt-5kg
19Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO-nt-2cái
20Kéo dây nhôm lõi thép bọc ACXH-50-nt-1,75km
21Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-6m
R Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K-nt-2cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụp-nt-6bộ
S ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI
T Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-23Móng
2Móng bê tông - M8BT-nt-5Móng
3Móng bê tông - M8BT2-nt-12Móng
4Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-10Bộ
U Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 - K2-nt-52Trụ
2Bộ ghép trụ 8,5m-nt-12Bộ
V Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-95mét
2Cáp nhôm ABC 3x95mm2-nt-726mét
3Cáp nhôm ABC 3x95mm2 từ MCCB => Lưới-nt-8mét
4Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-279mét
5Cáp nhôm ABC 3x50mm2-nt-134,64mét
6Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.-nt-131mét
7Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-362mét
8Kẹp treo cáp ABC cỡ 50mm2-nt-2cái
9Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 50mm2-nt-4cái
10Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-7cái
11Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-4cái
12Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-13cái
13Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-6cái
14Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-2cái
15Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-4cái
16Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-15cái
17Nối bọc cách điện IPC 95- 95mm2-nt-6cái
18Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-115cái
19Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-40cái
20Nắp bịt đầu cáp-nt-33cái
21Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-37bộ
22Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-4cái
23Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-13bộ
24Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-1bộ
25Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-33cái
26Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-8cái
27Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-12cái
28Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-6cái
29Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-16cái
30Kẹp WR (50-70/70-95)-nt-2cái
31Băng keo cách điện-nt-12cuộn
32Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-0,093km
33Kéo dây nhôm ABC 3x95mm2-nt-0,712km
34Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-0,274km
35Kéo dây nhôm ABC 3x50mm2-nt-0,132km
36Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-0,355km
37Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-131m
W ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 3 PHA
X Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-7Móng
2Móng bê tông - M8BT-nt-5Móng
3Móng bê tông - M8BT2-nt-20Móng
4Móng bê tông - M10BT-nt-7Móng
5Móng bê tông - M10BT2-nt-10Móng
6Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế tại trụ trung thế hiện hữu-nt-4Bộ
7Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-21Bộ
8Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế nối vào trung tính-nt-3Bộ
9Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-19Bộ
Y Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 - K2-nt-52Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520 - K2-nt-27Trụ
3Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL-nt-1Bộ
4Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ-nt-1Bộ
5Bộ ghép trụ 8,5m-nt-20Bộ
6Bộ ghép trụ 10,5m-nt-10Bộ
7Bộ chằng xuống hạ thế-nt-7Bộ
8Bộ chằng khoảng cách: CK-C-nt-8Bộ
9Bộ móng neo xuống 12-2-nt-7Bộ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2-nt-8.024mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB => Lưới-nt-64mét
3Cáp nhôm ABC 4x120mm2-nt-3.456mét
4Cáp nhôm ABC 4x120mm2 từ MCCB => Lưới-nt-56mét
5Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-541mét
6Cáp nhôm ABC 4x70mm2-nt-3.735mét
7Cáp nhôm ABC 4x70mm2 từ Lưới => MCCB-nt-16mét
8Cáp thép DC-TK35-nt-285mét
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB-nt-6Cái
10Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-85cái
11Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-84cái
12Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-169cái
13Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-45cái
14Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-44cái
15Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-117cái
16Nối bọc cách điện IPC 95- 95mm2-nt-136cái
17Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-64cái
18Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-1.404cái
19Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-505cái
20Nắp bịt đầu cáp-nt-244cái
21Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-6cái
22Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-24cái
23Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-21cái
24Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-346bộ
25Boulon móc 16x250/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-17bộ
26Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-93cái
27Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-39bộ
28Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-32bộ
29Uclevis + sứ ống chỉ-nt-37bộ
30Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)-nt-2bộ
31Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-1bộ
32Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-10cái
33Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-15cái
34Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-4cái
35Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-8cái
36Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-92cái
37Kẹp WR (50-95/120-240)-nt-68cái
38Kẹp WR (50-70/70-95)-nt-18cái
39Băng keo cách điện-nt-95cuộn
40Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2-nt-7,931km
41Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2-nt-3,444km
42Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2-nt-3,678km
43Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-541m
AA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 1 PHA
AB Phần móng và tiếp địa
1Móng M8a-nt-13Móng
2Móng bê tông - M8BT-nt-2Móng
3Móng bê tông - M8BT2-nt-14Móng
4Móng M10a-nt-13Móng
5Móng bê tông - M10BT-nt-1Móng
6Móng bê tông - M10BT2-nt-2Móng
7Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế nối vào trung tính-nt-4Bộ
8Tiếp địa lặp lại trụ hạ thế hiện hữu-nt-11Bộ
9Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế 3 cọc-nt-15Bộ
AC Phần trụ, néo
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 - K2-nt-43Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520 - K2-nt-18Trụ
3Bộ ghép trụ 10,5m-nt-2Bộ
4Bộ ghép trụ 8,5m-nt-14Bộ
5Bộ chằng lệch hạ thế-nt-2Bộ
6Bộ chằng khoảng cách: CK-C-nt-13Bộ
7Bộ móng neo lệch 12-2-nt-2Bộ
AD Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 3x120mm2-nt-4.089mét
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2 từ MCCB => Lưới-nt-152mét
3Cáp nhôm ABC 3x95mm2-nt-5.279mét
4Cáp nhôm ABC 3x95mm2 từ MCCB => Lưới-nt-128mét
5Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2-nt-343mét
6Cáp nhôm ABC 3x70mm2-nt-3.955mét
7Cáp nhôm ABC 3x70mm2 từ Lưới => MCCB-nt-16mét
8Cáp thép DC-TK35-nt-462mét
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB-nt-24Cái
10Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2-nt-95cái
11Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2-nt-114cái
12Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2-nt-99cái
13Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2-nt-52cái
14Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2-nt-39cái
15Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2-nt-44cái
16Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2-nt-820cái
17Nối bọc cách điện IPC 95- 95mm2-nt-24cái
18Nối bọc cách điện IPC 95- 70mm2-nt-24cái
19Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2-nt-406cái
20Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2-nt-38cái
21Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2-nt-32cái
22Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2-nt-4cái
23Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)-nt-12bộ
24Kẹp WR (50-70/50-70)-nt-26cái
25Kẹp WR (50-70/70-95)-nt-24cái
26Kẹp WR (50-95/120-240)-nt-34cái
27Kẹp WR (70-95/70-95)-nt-44cái
28Kẹp WR (95-150/120-240)-nt-4cái
29Boulon móc 16x200/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-264bộ
30Boulon móc 16x250/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-29bộ
31Boulon móc 16x300/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-107cái
32Boulon móc 16x400/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-24bộ
33Boulon móc 16x500/100 + 1 long đền vuông d18-50x50x2,5-nt-16bộ
34Uclevis + sứ ống chỉ-nt-70bộ
35Móc đôi (chữ A) treo cáp ABC-nt-3cái
36Nắp bịt đầu cáp-nt-165cái
37Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)-nt-39cái
38Băng keo cách điện-nt-66cuộn
39Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2-nt-4,009km
40Kéo dây nhôm ABC 3x95mm2-nt-5,175km
41Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2-nt-3,877km
42Kéo dây đồng bọc 25mm2-nt-343m
AE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Xây dựng mới 01 trạm biến áp 1x25kVA-nt-1trọn bộ
2Xây dựng mới 10 trạm biến áp 1x37,5kVA-nt-1trọn bộ
3Xây dựng mới 02 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
4Xây dựng mới 01 trạm biến áp 3x37,5kVA-nt-1trọn bộ
5Xây dựng mới 02 trạm biến áp 3x50kVA-nt-1trọn bộ
6Xây dựng mới 01 trạm biến áp 1x160kVA-nt-1trọn bộ
7Xây dựng mới 01 trạm biến áp 1x250kVA-nt-1trọn bộ
8Nâng công suất 01 trạm biến áp 1x50kVA lên 3x37,5kVA-nt-1trọn bộ
9Nâng công suất 01 trạm biến áp 1x50kVA lên 3x50kVA-nt-1trọn bộ
10Nâng công suất 01 trạm biến áp 1x75kVA lên 3x50kVA-nt-1trọn bộ
11Tháo lắp lại 04 trạm biến áp 1x50kVA (phần vật tư lắp mới bổ sung)-nt-1trọn bộ
12Di dời 01 trạm biến áp 1x25kVA (phần vật tư lắp mới bổ sung)-nt-1trọn bộ
13Di dời 03 trạm biến áp 1x50kVA(phần vật tư lắp mới bổ sung)-nt-1trọn bộ
14Di dời 01 trạm biến áp 3x25kVA(phần vật tư lắp mới bổ sung)-nt-1trọn bộ
AF THÁO LẮP LẠI VÀ THÁO THU HỒI
AG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
AH Tháo thu hồi
1Tháo thu hồi trụ BTLT 7,5m-nt-15trụ
2Tháo thu hồi trụ BTLT 12m-nt-2trụ
3Tháo thu hồi các bộ chằng xuống hạ thế (dây néo)-nt-17bộ
4Tháo thu hồi các bộ chằng xuống trung thế (dây néo)-nt-2bộ
5Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + ty ( SĐU )-nt-2bộ
6Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-1bộ
7Tháo thu hồi Bộ xà đơn cân 2m (X-20Đ)-nt-1bộ
AI Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại Chuỗi sứ treo polymer vào trụ đơn-nt-1bộ
AJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
AK Tháo thu hồi
1Tháo thu hồi trụ BTLT 7,5m-nt-1trụ
AL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
AM Tháo thu hồi
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 10,5m-nt-11trụ
2Tháo thu hồi các bộ chằng xuống trung thế (dây néo)-nt-1bộ
3Tháo thu hồi Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-1bộ
4Tháo thu hồi Chuỗi sứ treo polymer vào trụ đơn-nt-3bộ
AN Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại Chuỗi sứ treo polymer vào trụ đơn-nt-1bộ
2Tháo lắp lại Sứ đứng 15-24kV + chân sứ đỉnh thẳng (SĐI)-nt-8bộ
3Tháo lắp lại LBFCO 24kV - 100A + Sứ đỡ tăng cường-nt-1bộ
4Tháo lắp lại dây AC 50mm2-nt-0,875km
5Tháo lắp lại dây ACX 50mm2-nt-0,875km
AO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 1 PHA
AP Tháo thu hồi
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 7,5m-nt-29trụ
2Tháo thu hồi Trụ bê tông vuông hạ thế-nt-3trụ
3Tháo thu hồi các bộ chằng xuống (dây néo)-nt-18bộ
4Tháo thu hồi các bộ chằng lệch (dây néo)-nt-2bộ
5Tháo thu hồi dây CV 120mm2-nt-0,048km
6Tháo thu hồi dây CV 70mm2-nt-0,144km
7Tháo thu hồi dây CV 50mm2-nt-0,048km
8Tháo thu hồi dây CV 38mm2-nt-0,438km
9Tháo thu hồi dây C 22mm2-nt-0,261km
10Tháo thu hồi dây AV 70mm2-nt-2,435km
11Tháo thu hồi dây AV 50mm2-nt-14,999km
12Tháo thu hồi dây AC 50mm2-nt-7,986km
AQ Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại trọn bộ hộp điện kế khách hàng-nt-22vị trí
2Tháo lắp lại hộp phân phối-nt-28bộ
AR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO 1 PHA
AS Tháo thu hồi
1Tháo thu hồi trụ bê tông vuông hạ thế-nt-3trụ
2Tháo thu hồi trụ BTLT 7,5m-nt-49trụ
3Tháo thu hồi trụ BTLT 8,5m-nt-6trụ
4Tháo thu hồi các bộ chằng xuống (dây néo)-nt-31bộ
5Tháo thu hồi các bộ chằng lệch (dây néo)-nt-9bộ
6Tháo thu hồi dây CV 120mm2-nt-0,048km
7Tháo thu hồi dây CV 70mm2-nt-0,032km
8Tháo thu hồi dây AV 95mm2-nt-0,99km
9Tháo thu hồi dây AV 70mm2-nt-3,386km
10Tháo thu hồi dây AV 50mm2-nt-22,034km
11Tháo thu hồi dây AC 50mm2-nt-12,133km
AT Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại trọn bộ hộp điện kế khách hàng-nt-61vị trí
2Tháo lắp lại hộp phân phối-nt-52bộ
AU TRẠM BIẾN ÁP
AV Tháo thu hồi
1Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x75kVA-nt-1trạm
2Tháo thu hồi trọn bộ vật tư, thiết bị, phụ kiện TBA 1x50kVA-nt-2trạm
AW Tháo lắp lại
1Tháo lắp lại trọn bộ vật tư thiết bị phụ kiện 04 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
2Di dời trọn bộ vật tư thiết bị phụ kiện 01 trạm biến áp 1x25kVA-nt-1trọn bộ
3Di dời trọn bộ vật tư thiết bị phụ kiện 03 trạm biến áp 1x50kVA-nt-1trọn bộ
4Di dời trọn bộ vật tư thiết bị phụ kiện 01 trạm biến áp 3x25kVA-nt-1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm theo Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 05 năm kể từ thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng làm giám sát kỹ thuật của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 05 năm.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 -Tối thiểu 03 người;+02 người làm các bộ kỹ thuật thi công;+01 người làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn.-Có số năm kinh nghiệm (kể từ khi tốt nghiệp đại học) trong công tác thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và cung cấp kèm Bản sao bằng đại học được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng, trong đó phải có 01 người có bằng Đại học chuyên ngành Điện để xem xét đánh giá.-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 03 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+Bản sao được công chứng chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh đã từng là giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp” cấp IV hoặc cao hơn, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn ất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
2 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn ất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
3 Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn ất cả máy móc thiết bị chủ yếu phục vụ thi công (thuộc chủ sở hữu hoặc đi thuê) phải có Giấy đăng ký Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Sổ đăng kiểm của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe) và Xe ôtô vận tải - tải trọng >= 5 tấn (01 xe); Kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục của Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 5 tấn (01 xe), Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >= 10 tấn (01 xe), các tài liệu này phải còn thời hạn hiệu lực lưu hành và phải được công chứng, chứng thực1
4 Bộ tó dựng trụ BTLT Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
5 Máy tời >= 5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
6 Máy rải dây Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
7 Palan >= 3 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
8 Kích căng dây (tăng-đơ) >= 1,5 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.2
9 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện có đường kính >= 24mm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.20
10 Kiềm ép thủy lực >= 12 tấn Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
11 Máy đo điện trở tiếp địa Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
12 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
13 Thiết bị đo A, V, ohm Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê và các tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->