Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp và lặp đặt PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174161-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp và lặp đặt PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211161715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:08:00 đến ngày 2021-12-14 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,790,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 20m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tự đổ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào gàu nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời quay 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun sơn giàu kẽm
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đột thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan thép
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp và lặp đặt PCCC)
Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy
300 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2 (PECC2), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 (PECC4), 11 Hoàng Hoa Thám - TP. Nha Trang - Tỉnh Khánh Hoà; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3 (PECC3), 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 (PECC1), km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN (Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220kV Thái Thụy)
B PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Máy cắt 220kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
2Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
3Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
5Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
6Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
C PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Máy cắt 110kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.5Bộ
2Máy biến dòng điện 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.15Bộ
3Máy biến điện áp 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.15Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.5Bộ
5Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.5Bộ
6Dao cách ly 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.15Bộ
7Chống sét van 220kV, 1 pha: 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3Bộ
D PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu nhất thứ (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.7Cái
2Sứ đứng 110kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.25Cái
3Dây nhôm AAC-800mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.500m
4Dây nhôm AAC-560mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.800m
5Chuỗi cách điện 220kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.30chuỗi
6Chuỗi cách điện 110kVChương V của E-HSMT và bản vẽ.51chuỗi
7Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.430Cái
8Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sétChương V của E-HSMT và bản vẽ.620m
9Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.29Bộ
E PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt phụ kiện cho MBA 220kV-250MVA (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Vật tư phía 22kV trọn bộ bao gồm: 01 lô bọc cách điện các đầu sứ; 10m dây đồng bọc 12,7/22 (24kV) - 70mm2; 01 đầu cos ép dây đồng bọc 12,7/22 (24kV) - 70mm2.Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
2Bộ nối phía trung tính MBA bao gồm: 02 cái đầu cos cho dây đồng bọc tiết diện 240mm2; 01 lô kẹp và sứ giữ dây đồng 240mm2; 10m dây đồng bọc 240mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
3Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thếChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
F PHẦN ĐIỆN - Cáp lực hạ áp (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Tiết diện 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.695m
2Tiết diện 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.731m
3Tiết diện 2x25mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.746m
4Tiết diện 4x16mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.117m
5Tiết diện 3x35+1x25mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.369m
G PHẦN ĐIỆN - Cáp điều khiển (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Tiết diện 2x4 mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.677m
2Tiết diện 4x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.621m
3Tiết diện 4x4mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.808m
4Tiết diện 7x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.481m
5Tiết diện 10x4mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.894m
6Tiết diện 12x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.824m
7Tiết diện 19x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3.141m
H PHẦN ĐIỆN - Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ.490Đầu
2Đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ.210Đầu
3Đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ.160Đầu
I PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Bộ đèn LED pha: 250V-150W, kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.12Bộ
2Áp tô mát 2 cực: MCB-250VAC -20AChương V của E-HSMT và bản vẽ.2Bộ
3Áp tô mát 2 cực: MCB-250VAC -10AChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Bộ
4Áp tô mát 1 cực: MCB-250VAC-6AChương V của E-HSMT và bản vẽ.12Bộ
5Cáp 2 lõi 0,6/1kV-CVV - 2x6mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.220m
6Cáp 2 lõi 0,6/1kV-CVV - 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.45m
7Cáp 5 lõi 0,6/1kV-CVV - 5x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.20m
8Ống thép luồn cáp F20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.40m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp F20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.100m
10Hộp điện chiếu sáng ngoài trời, cỡ phù hợpChương V của E-HSMT và bản vẽ.2Hộp
11Phụ kiện đấu nối (co, cút, đai giữ ống hộp chia ngả, băng keo, đầu cos,…)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
J PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chống sét (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Kẹp cho nối đất dây chống sét TK-70Chương V của E-HSMT và bản vẽ.24Bộ
2Đầu cốt cho dây TK-70Chương V của E-HSMT và bản vẽ.24Cái
3Phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
K PHẦN ĐIỆN - Nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây đồng bọc M120Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12m
2Dây đồng trần M120Chương V của E-HSMT và bản vẽ.270m
3Dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT và bản vẽ.90m
4Dây thép mạ kẽm Ø14Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.800m
5Đầu cốt đồng cho dây M120Chương V của E-HSMT và bản vẽ.380Cái
6Đầu cốt đồng cho dây M50Chương V của E-HSMT và bản vẽ.32Cái
7Cờ tiếp địaChương V của E-HSMT và bản vẽ.390Cái
8Bulông đai ốc vòng đệm M12x40Chương V của E-HSMT và bản vẽ.590Bộ
9Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-120 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.190Cái
10Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.390Cái
11Đào rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
12Lấp đất rãnh tiếp địa (đầm cóc) k = 0,9Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
L PHẦN ĐIỆN - Ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ195/150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5m
2Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ130/100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.200m
3Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ85/65Chương V của E-HSMT và bản vẽ.200m
4Đai cố định ốngChương V của E-HSMT và bản vẽ.50Cái
M PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ điều khiển van kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Tủ
2Đầu dò nhiệt, loại trong nhà (độ cảm biến cao)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cái
3Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời, chống nổ (độ cảm biến cao)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6Cái
4Đầu dò khói, loại trong nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cái
5Nút nhấn khẩn, loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
6Nút nhấn khẩn, loại trong nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.3Cái
7Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cái
8Trở kháng cuối nguồnChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cái
9Hộp đấu dây loại ngoài trờiChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Hộp
10Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.750m
11Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.650m
12Ống thép ruột gà luồn cáp Ф16Chương V của E-HSMT và bản vẽ.50m
13Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.250m
14Phụ kiện đấu nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
N PHẦN XÂY DỰNG (Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220kV Thái Thụy)
O PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ THANH VỈA ĐƯỜNG VÀO NHÀ BAYHOUSING (L=9m)
1Tháo dỡ thanh vỉa (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.9tấm
2Vận chuyển xà bần đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
3San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
P PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN TRẢ THANH VỈA (L=15m) VÀ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (5m3) HƯ HỎNG DO THI CÔNG
1Bê tông dầm giằng M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,35m3
2Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.15Cấu kiện
3Lớp bê tông mặt đường M300, đá 2x4 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5m3
Q PHẦN XÂY DỰNG: THỬ TĨNH TẢI CỌC
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén Chương V của E-HSMT và bản vẽ.350tấn
2Bốc xếp lên cấu kiện bê tôngChương V của E-HSMT và bản vẽ.70Cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện BT, trọng lượng PChương V của E-HSMT và bản vẽ.175tấn
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tôngChương V của E-HSMT và bản vẽ.70Cấu kiện
R PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 110kV MCT.110-2 (4 MÓNG)
1Đào móng cột, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.554,56kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.376,64kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5.872,96kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.601,28kg
6Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.72,716m3
7Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4mChương V của E-HSMT và bản vẽ.512m
8Ép âm cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.20,8m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.48mối
10Phá vỡ đầu đầu cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,276m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,704m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.270,4kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.798,12kg
14Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.47,032m3
15Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,2m3
16Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.494,72kg
17Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.494,72kg
18Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
19Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
20San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
S PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 110kV MCT.110-1 (9 MÓNG)
1Đào móng cột, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.747,76kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.847,44kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.13.214,16kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.852,88kg
6Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.163,611m3
7Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4mChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.152m
8Ép âm cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.46,8m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.108mối
10Phá vỡ đầu đầu cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,871m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.14,508m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.654,93kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.4.260,69kg
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.071,17kg
15Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.118,35m3
16Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,45m3
17Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.113,12kg
18Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.113,12kg
19Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
20Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
21San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
T PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M2 (2 MÓNG)
1Đào móng cột, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.915,92kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.282,48kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4.404,72kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.950,96kg
6Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.54,538m3
7Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4mChương V của E-HSMT và bản vẽ.384m
8Ép âm cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.13,2m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.36mối
10Phá vỡ đầu đầu cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,25m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,48m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.252kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.800,34kg
14Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.44,308m3
15Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,122m3
16Mua B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.741,12kg
17Lắp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.741,12kg
18Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
19Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
20San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
U PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M1 (4 MÓNG)
1Đào móng cột, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.109,12kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.753,28kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.11.745,92kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.202,56kg
6Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.145,432m3
7Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4mChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.024m
8Ép âm cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.35,2m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.96mối
10Phá vỡ đầu đầu cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,332m3
11Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.11,16m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.543,96kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.383kg
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.380,76kg
15Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cmChương V của E-HSMT và bản vẽ.109,736m3
16Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,244m3
17Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.482,24kg
18Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1.482,24kg
19Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
20Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
21San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
V PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 pha (2 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3,876m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.17,496m3
4Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,216m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.182,48kg
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.62,26kg
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.208,8kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.208,8kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
W PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-1 pha (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,938m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.273,72kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.93,39kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.8,748m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,108m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.104,4kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.104,4kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
X PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,728m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.233,34kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,99kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.7,353m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,075m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.104,4kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.104,4kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
Y PHÒNG XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,452m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.201,51kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.46,68kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.6,345m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,075m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
Z PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,083m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.145,71kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.46,68kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,8m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,063m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AA PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (7 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,527m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.339,99kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.108,92kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,2m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,147m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.121,8kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.121,8kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AB PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 PHA (10 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10,83m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.503,3kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.466,8kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.36,45m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,45m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.522kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.522kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AC PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-1 PHA (15 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,415m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.751,65kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.233,4kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.18,225m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,225m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AD PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (5 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,155m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.507,7kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.203,3kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.13,915m3
6Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,15m3
7Mua BL + Đ.ốc + V.ĐChương V của E-HSMT và bản vẽ.184,2kg
8Lắp BL + Đ.ốc + V.ĐChương V của E-HSMT và bản vẽ.184,2kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AE PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (15 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.778,95kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.233,4kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.18,9m3
6Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,195m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AF PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (15 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.778,95kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.233,4kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.18,9m3
6Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,195m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.261kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AG PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (25 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.8,1m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.128,75kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.389kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.26,4m3
6Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,325m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.435kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.435kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AH PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,972m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.135,45kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.46,68kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,168m3
6Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,039m3
7Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
8Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52,2kg
9Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
10Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AI PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220kV (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,09m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,2m3
4Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M12Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,04kg
5Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M12Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,04kg
6Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
7Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AJ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 110kV (5 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,45m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.1m3
4Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M12Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10,2kg
5Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M12Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10,2kg
6Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
7Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AK PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI NHÀ BAYHOUSING 220kV (7,4x3,8)m² (1 NHÀ)
1Đào móng cột đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,184m3
3Xây móng tường bằng gạch thẻ, vữa XM M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.8,352m3
4Đổ đất nền hè đầm chặtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
5Bê tông nền nhà, vỉa hè M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,96m3
6Láng vỉa hè, móng vữa XM M75 dày 30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.22,396m2
7Bê tông móng M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,116m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.23,86kg
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.199,75kg
10Bê tông giằng móng M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,601m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) DChương V của E-HSMT và bản vẽ.58,38kg
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) DChương V của E-HSMT và bản vẽ.457,39kg
13Bê tông cột M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,688m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm DChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,16kg
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm DChương V của E-HSMT và bản vẽ.100,38kg
16Bê tông giằng M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,699m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,28kg
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.10,66kg
19Bê tông ĐS tấm đan M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,128m3
20Trát cột, dầm vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.33,839m2
21Bả ma tít vào cột, dầm trước khi sơnChương V của E-HSMT và bản vẽ.33,839m2
22Sơn cột, dầm 3 nước sơn màu cùng màu với nhà hiện cóChương V của E-HSMT và bản vẽ.33,839m2
23Láng lớp vữa XM M75 dày 20 chống thấm chân tườngChương V của E-HSMT và bản vẽ.4m2
24Xây tường bằng gạch chống cháy vữa samootsChương V của E-HSMT và bản vẽ.29.321,88kg
25Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
26Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
27Quét 2 lớp xi măng chống thấm tường ngoài nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
28Bả ma tít tường trong nhà trước khi sơnChương V của E-HSMT và bản vẽ.121,416m2
29Sơn tường trong nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
30Sơn tường ngoài nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
31Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở ( kính dán 2 lớp)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,24m2
32Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở ( kính dán 2 lớp)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,12m2
33Gia công và lắp ống che quạt bằng tôn mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cái
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô DChương V của E-HSMT và bản vẽ.351,37kg
35Bê tông sàn mái, sê nô M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,507m3
36Trát trần, sê nô vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.59,04m2
37Bả ma tít vào trần, sê nô trước khi sơnChương V của E-HSMT và bản vẽ.58,5m2
38Sơn trần, sê nô 3 nước màu xanh dươngChương V của E-HSMT và bản vẽ.58,5m2
39Láng lòng sê nô vữa XM M100 dày 20, có chống thấmChương V của E-HSMT và bản vẽ.25,52m2
40Mua và lắp ống nhựa Ø90; dày 3,5mm thoát nước máiChương V của E-HSMT và bản vẽ.18m
41Mua và lắp ống nhựa Ø42; dày 1,3mm thông dầmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,5m
42Mua và lắp cút nhựa Ø90Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
43Mua và lắp cầu chắc rác Ø110Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
44Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.223,71kg
45Lắp xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.223,71kg
46Lợp mái tônChương V của E-HSMT và bản vẽ.38m2
47Xây thành mương gạch, vữa XM M75 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,65m3
48Trát thành mương cáp vữa XM M75; dày 30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6,5m2
49Gia công và lắp tấm sàn mương cápChương V của E-HSMT và bản vẽ.25,92m2
50Mua và lắp ống nhựa Ø200; dày 9,6mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,4m
AL PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI NHÀ BAYHOUSING 110kV (6,2x3,8)m² (1 NHÀ)
1Đào móng cột đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3,356m3
3Xây móng tường bằng gạch thẻ, vữa XM M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7,488m3
4Đổ đất nền hè đầm chặt bằng đất đào ở móng lênChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
5Bê tông nền nhà, vỉa hè M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,753m3
6Láng vỉa hè, móng vữa XM M75 dày 30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.20,122m2
7Bê tông móng M300 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3,411m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.19,98kg
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.182,18kg
10Bê tông giằng móng M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,435m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) DChương V của E-HSMT và bản vẽ.38,97kg
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) DChương V của E-HSMT và bản vẽ.376,44kg
13Bê tông cột M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,125m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm DChương V của E-HSMT và bản vẽ.12,39kg
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm DChương V của E-HSMT và bản vẽ.104,8kg
16Bê tông giằng M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,512m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,8kg
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, DChương V của E-HSMT và bản vẽ.10,66kg
19Bê tông ĐS tấm đan M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,128m3
20Trát cột, dầm vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.23,626m2
21Bả ma tít vào cột, dầm trước khi sơnChương V của E-HSMT và bản vẽ.23,626m2
22Sơn cột, dầm 3 nước sơn màu cùng màu với nhà hiện cóChương V của E-HSMT và bản vẽ.23,626m2
23Láng lớp vữa XM M75 dày 20 chống thấm chân tườngChương V của E-HSMT và bản vẽ.4m2
24Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75Chương V của E-HSMT và bản vẽ.13,963kg
25Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
26Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
27Quét 2 lớp xi măng chống thấm tường ngoài nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
28Bả ma tít tường trong nhà trước khi sơnChương V của E-HSMT và bản vẽ.121,416m2
29Sơn tường trong nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
30Sơn tường ngoài nhàChương V của E-HSMT và bản vẽ.60,708m2
31Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cửa quay ( kính dán 2 lớp)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4,24m2
32Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cửa quay ( kính dán 2 lớp)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,12m2
33Gia công và lắp ống che quạt bằng tôn mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cái
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô DChương V của E-HSMT và bản vẽ.351,37kg
35Bê tông sàn mái, sê nô M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3,922m3
36Trát trần, sê nô vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.51,48m2
37Bả ma tít vào trần, sê nô trước khi sơnChương V của E-HSMT và bản vẽ.50,988m2
38Sơn trần, sê nô 3 nước màu xanh dươngChương V của E-HSMT và bản vẽ.50,988m2
39Láng lòng sê nô vữa XM M100 dày 20, có chống thấmChương V của E-HSMT và bản vẽ.18,44m2
40Mua và lắp ống nhựa Ø90; dày 3,5mm thoát nước máiChương V của E-HSMT và bản vẽ.18m
41Mua và lắp ống nhựa Ø42; dày 1,3mm thông dầmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,5m
42Mua và lắp cút nhựa Ø90Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
43Mua và lắp cầu chắc rác Ø110Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
44Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.188,39kg
45Lắp xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.188,39kg
46Lợp mái tônChương V của E-HSMT và bản vẽ.32m2
47Xây thành mương gạch, vữa XM M75 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,65m3
48Trát thành mương cáp vữa XM M75; dày 30Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6,5m2
49Gia công và lắp tấm sàn mương cápChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,32m2
50Mua và lắp ống nhựa Ø200; dày 9,6mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,4m
AM PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ BAYHOUSING (TOÀN BỘ)
1Đèn LED dài1,2m; công suất 2x18WChương V của E-HSMT và bản vẽ.8cái
2Đèn led dạng tròn âm trần 220VAC-1x18WChương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
3Quạt thông gió có màn che, 220VAC-75WChương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
4Công tắc điện 1 chiều loại đơn 250VAC-5AChương V của E-HSMT và bản vẽ.6cái
5Ổ cắm điện đơn 250VAC-10AChương V của E-HSMT và bản vẽ.6cái
6Áp tô mát 3 pha, 4 cực: 220/400VAC 20AChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cái
7Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 220/400VAC 10A, 6AChương V của E-HSMT và bản vẽ.8cái
8Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x6mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.40m
9Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.90m
10Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.160m
11Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.60m
12Mua và lắp ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ф20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.120m
13Tủ điệnChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cái
14Điều hòa 1 chiều, loại INVERTER, chỉ số COP>=3,5; loại 12000BTUChương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cái
15Bình CO2 5kgChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cái
16Bình bọt CO2 xe đẩy 30kgChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cái
AN PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (6 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,63m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.54,6kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.14,94kg
5Bê tông móng M250 đá 1x2; RChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,808m3
6Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12,24kg
7Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12,24kg
8Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.48,72kg
9Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ côngChương V của E-HSMT và bản vẽ.50,67kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10,8m2
11Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
12Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
13San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AO PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (1 MÓNG)
1Đào móng máy biến áp đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.277,28kg
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.188,32kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2.936,48kg
5Sản xuất thép hình sơn cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.300,64kg
6Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.36,358m3
7Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4mChương V của E-HSMT và bản vẽ.256m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.24mối
9Phá vỡ đầu đầu cọcChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,637m3
10Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.16,524m3
11Xây thành móng MBA bằng gạch tuynel, VXM M75 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,88m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.115,56kg
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.163,48kg
14Mua và lắp ống thép mạ kẽm, Ø200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,7m
15Bê tông bệ móng M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.83,144m3
16Láng vữa tạo dốc M75, dày 40Chương V của E-HSMT và bản vẽ.104,76m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan DChương V của E-HSMT và bản vẽ.7kg
18Gia công và lắp dụng thép có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,3kg
19Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,06m3
20Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cấu kiện
21Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15Chương V của E-HSMT và bản vẽ.68,6m2
22Trát tường bao MBA vữa XM M75 dày 15Chương V của E-HSMT và bản vẽ.64,62m2
23Gia công sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kê bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.537,84kg
24Lắp sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kêChương V của E-HSMT và bản vẽ.559,354kg
25Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đườngChương V của E-HSMT và bản vẽ.19,5m2
26Rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạchChương V của E-HSMT và bản vẽ.36,666m3
27Lấp đất, k=0,95Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
28Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
29San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AP PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (13 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,73m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.261,17kg
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.10,14m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.188,5kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.549kg
7Mua và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.31,2m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,808m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.65Cấu kiện
10Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.553,904kg
11Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.581,36kg
12BulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,304kg
13Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
14Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
15San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AQ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1; L=1,5m; B=1,150m (65 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.16,12m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.493,05kg
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.49,01m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.016,6kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.577,6kg
7Mua và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.52m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7,085m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.260Cấu kiện
10Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.494,19kg
11Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.749,315kg
12BulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.35,36kg
13Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
14Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
15San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AR PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=0,8m (84 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.16,38m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.728,72kg
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.56,7m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.638,4kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.785,44kg
7Mua và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.67,2m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6,972m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.336Cấu kiện
10Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.549,672kg
11Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.725,904kg
12Mua và lắp bu lôngChương V của E-HSMT và bản vẽ.34,272kg
13Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
14Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
15San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AS PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,4m (155 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.18,6m3
3Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.34,875m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.883,5kg
5Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.854,85kg
6Mua và lắp ống thép D13Chương V của E-HSMT và bản vẽ.93m
7Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6,975m3
8Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.465Cấu kiện
9Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.753,05kg
10Lắp giá cáp và bulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.829,93kg
11BulongChương V của E-HSMT và bản vẽ.6,82kg
12Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
13Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
14San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AT PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI THANH ĐỠ ĐAN, ỐNG THOÁT DẦU SỰ CỐ (TOÀN BỘ)
1Gia công thanh đỡ đan L75x8 và dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.295,9kg
2Lắp thanh đỡ đan và thanh đỡ đanChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.295,9kg
3Đào móng ống thoát thoát dầu, đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
4Mua và lắp ống thép thoát dầu sự cố, Ø200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.40m
5Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầuChương V của E-HSMT và bản vẽ.25,12m2
6Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AU PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM (13m/47m2)
1Đào khuôn đường đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Lu lèn K=0,95Chương V của E-HSMT và bản vẽ.50,51m2
3Bê tông bó vỉa M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,652m3
4Lớp đá hộc chèn đá 4x6 và 2x4 dày 250Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12,628m3
5Hai lớp giấy vỏ bao xi măngChương V của E-HSMT và bản vẽ.47m2
6Lớp bê tông mặt đường M300, đá 2x4 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.47m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
8San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AV PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI HỐ THĂM THOÁT DẦU SỰ CỐ (2 HỐ)
1Đào hố đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,392m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,246m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.28,188m2
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,054m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.12,52kg
7Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệChương V của E-HSMT và bản vẽ.22,6kg
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,12m3
9Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4Cấu kiện
10Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
11Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
12San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
AW PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI GIÀN PHUN SƯƠNG TẠI MBA 220kV - 250MVA (1 GIÀN)
1Vòi phun sương HV-14Chương V của E-HSMT và bản vẽ.42Bộ
2Vòi phun sương HV-17Chương V của E-HSMT và bản vẽ.8Bộ
3Măng xông Ø25Chương V của E-HSMT và bản vẽ.100Bộ
4Cút thép 90 độ đầu ren Ø25Chương V của E-HSMT và bản vẽ.100Bộ
5Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200Chương V của E-HSMT và bản vẽ.146Bộ
6Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4Bộ
7Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 3,9mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2m
8Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.81m
9Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,2m
10Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cái
11Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.8Cái
12Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cái
13Van xả căn giàn phun Ø80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1bộ
14Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cái
15Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x100x80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cái
16Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
17Mua và lắp đặt tê thép, Ø100x150x100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cái
18Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150x270, dày 18mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cặp
19Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 18mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.16cặp
20Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 18mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2cặp
21Mua và lắp BL M16x60Chương V của E-HSMT và bản vẽ.240Bộ
22Roăng Amiăng các loạiChương V của E-HSMT và bản vẽ.42Cái
23Gia công giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.915,42kg
24Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.952,037kg
25Cút thép 90 độ đầu ren Ø32Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6Cái
26Bu lông M12Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12bộ
27Bu lông chữ U neo ống Ø12x175Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2bộ
28Bu lông chữ U neo ống Ø12x225Chương V của E-HSMT và bản vẽ.36bộ
29Bu lông M16x633Chương V của E-HSMT và bản vẽ.48bộ
30Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.12móng
31Sơn toàn bộ giàn phunChương V của E-HSMT và bản vẽ.39,036m2
AX PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỤM VAN DELUGE (TOÀN BỘ)
1Cung cấp và lắp đặt cụm van Deluge Ø150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1T.Bộ
AY PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN HỆ THỐNG CỨU HỎA (TOÀN BỘ)
1Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.26m
2Mua và lắp van chặn Ø150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1bộ
3Mua và lắp đặt cút thép, Ø150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3cái
4Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3cái
5Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1Cặp
6Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2Cặp
7Gối kê ống chữa cháy (GK1)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5gối
8Sơn toàn bộ hệ thốngChương V của E-HSMT và bản vẽ.12,246m2
AZ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ (1 MƯƠNG)
1Đào đất mương cáp đất cấp 1Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1
2Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,45m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp DChương V của E-HSMT và bản vẽ.33,56kg
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,164m3
5Xây thành mương bằng gạch vữa XM M75 dày 100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,032m3
6Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3,32m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.36,777kg
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ØChương V của E-HSMT và bản vẽ.80,76kg
9Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ.0,61m3
10Lắp cấu kiện BTĐS (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.6Cấu kiện
11Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.11Cấu kiện
12Mua và lắp ống nhựa D60Chương V của E-HSMT và bản vẽ.3m
13Mua và lắp ống thép D150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.5,4m
14Mua và lắp cút thép D150Chương V của E-HSMT và bản vẽ.4cái
15Gudoong M12 neo ốngChương V của E-HSMT và bản vẽ.3cái
16Bu lông M10x50Chương V của E-HSMT và bản vẽ.6bộ
17Gối kê ống bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.7,385kg
18Lắp gối kê ốngChương V của E-HSMT và bản vẽ.7,68kg
19Lấp đấtChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
20Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xaChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
21San đất bãi thảiChương V của E-HSMT và bản vẽ.1
BA PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (TOÀN BỘ)
1Thu dọn đá dăm đá 2x4Chương V của E-HSMT và bản vẽ.410m3
2Rải lại đá đăm 2x4 dày 100Chương V của E-HSMT và bản vẽ.330m3
3Mua và rải bổ sung đá 2x4, dày 100 (do hao hụt)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.80m3
4Lật tấm đan để thi công cáp (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.400Cấu kiện
5Lắp lại tấm đan (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.400Cấu kiện
6Lật tấm đan để thi công cáp (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.10Cấu kiện
7Lắp lại tấm đan (TLChương V của E-HSMT và bản vẽ.10Cấu kiện
8Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự phaChương V của E-HSMT và bản vẽ.45cái
9Chỉnh sửa bảng tên sơ đồ nối điện, sơ đồ PCCC… cho phù hợp dự ánChương V của E-HSMT và bản vẽ.1T bộ
BB PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐG12B (2 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12B bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.4.925,22kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,122tấn
BC PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐG12C (4 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐG12C bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.11.081,68kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.11,524tấn
BD PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐT7C (4 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐT7C bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.6.235,2kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.6,484tấn
BE PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐN5 (4 BỘ)
1Gia công cột thép 220kV ĐN5 bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.201,64kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,248tấn
BF PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8A (4 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.413,24kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.3,548tấn
BG PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8C (9 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.9.539,28kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.9,918tấn
BH PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐT4C (9 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.5.529,87kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.5,751tấn
BI PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐN4 (9 BỘ)
1Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.664,73kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,728tấn
BJ PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI KIM CHỐNG SÉT KCS-5m (2 BỘ)
1Gia công KCS-5m bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.103,58kg
2Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,108tấn
BK PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (2 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,658tấn
BL PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC (3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,116tấn
BM PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (3 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.894,21kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,93tấn
BN PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.540,63kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,561tấn
BO PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (7 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.1.449,07kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.1,505tấn
BP PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.1,914tấn
BQ PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ GIAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (10 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.7,36tấn
BR PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ GIAO CÁCH LY 110kV - 1CỰC (15 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,94tấn
BS PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (15 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.3.938,1kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,095tấn
BT PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (15 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.2.292,9kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.2,385tấn
BU PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.498,42kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.0,519tấn
BV PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (25 BỘ)
1Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.4.564,25kg
2Lắp trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ.4,75tấn
BW PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (5 BỘ)
1Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị)Chương V của E-HSMT và bản vẽ.2,915tấn
BX PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀTHÉP 110kV XT10-110 (10 BỘ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.7.439,1kg
2Lắp xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.7,74tấn
BY PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀ THÉP 220kV XT-17A-220 (5 BỘ)
1Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ.11.847,55kg
2Lắp xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ.12,32tấn
BZ I. PHẦN XÂY DỰNG (Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè)
CA Móng MCT-20.5 (SL: 02 móng)
1Ép cọc BTCT 30x30cmChương V của E-HSMT và bản vẽ4,8100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V của E-HSMT và bản vẽ32mối nối
3Quét bitum mối nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ20,736m2
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT và bản vẽ0,72m3
5Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
6Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
7Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
8Bê tông lót M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ2,592m3
9Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ15,864m3
10Phủ đầu trụ bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,288m3
11Cốt thép móng Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,2716tấn
12Cốt thép móng Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,6524tấn
13Cốt thép móng > 18mmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,4498tấn
14Cung cấp và lắp đặt Bulong M36 mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,4318tấn
CB Móng MBA AT3 (SL: 01 móng)
1Ép cọc BTCT 30x30cmChương V của E-HSMT và bản vẽ3,6100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V của E-HSMT và bản vẽ24mối nối
3Quét bitum mối nốiChương V của E-HSMT và bản vẽ15,552m2
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V của E-HSMT và bản vẽ0,54m3
5Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
6Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ17,87m3
8Bê tông khuôn viên và cột giằng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ27,78m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và bản vẽ28,62m3
10Xây tường gạch không nung vữa M75Chương V của E-HSMT và bản vẽ5,04m3
11Trát tường vữa M75, dày 2cmChương V của E-HSMT và bản vẽ50,4m2
12Bê tông gối đỡ máng cáp đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,3m3
13Lắp đặt gối đỡ mang thépChương V của E-HSMT và bản vẽ5cấu kiện
14Cốt thép móng MBA và bờ bao DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,95tấn
15Cốt thép móng MBA và bờ bao DChương V của E-HSMT và bản vẽ2,5tấn
16Thép hìnhChương V của E-HSMT và bản vẽ0,05tấn
17Máng thép 0.5Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,0628tấn
18Lắp đặt thép hìnhChương V của E-HSMT và bản vẽ0,1173tấn
19Bulong 10x100 mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ14bộ
CC Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (SL: 01 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ2,62m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ10,77m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,89m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,15tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,2tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,063tấn
CD Móng tủ đấu dây máy cắt (SL: 01 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,07m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,33m3
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,0021tấn
7Bulong M16Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,0052tấn
CE Móng trụ thang máy cắt (SL: 06 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,63m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,35m3
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,018tấn
CF Móng trụ dao cách ly 3 cực 220kV (SL: 02 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ4,92m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ26,92m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ4,32m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,36tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ1,2tấn
9Cốt thép móng D>18Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,68tấn
10Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,252tấn
CG Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 03 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ2,829m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ10,2m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ2,16m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,15tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,6tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,126tấn
CH Móng trụ biến dòng 220kV (SL: 01 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ2m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ7,59m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,08m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,13tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,19tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,063tấn
CI Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 07 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ3,703m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ14,07m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ2,52m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,21tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,91tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,147tấn
CJ Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 03 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ1,587m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ6,03m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,08m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,09tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,39tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,063tấn
CK Móng trụ máy cắt 3 pha 110kV (SL: 03 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ2,967m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ11,85m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ2,16m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,18tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,66tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,126tấn
CL Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (SL: 06 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ7,938m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ32,76m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ6,48m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,42tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ1,62tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,252tấn
CM Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (SL: 09 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ4,761m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ18,09m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ3,24m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,27tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ1,17tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,189tấn
CN Móng trụ biến dòng 110kV (SL: 03 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ3,36m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ15,09m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ3,24m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,18tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,78tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,126tấn
CO Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL: 18 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ6,498m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ26,64m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ6,48m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,36tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ1,98tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,378tấn
CP Móng trụ chống sét van 110kV (SL: 03 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ1,083m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ4,44m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,08m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,06tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,33tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,063tấn
CQ Móng trụ biến điện áp 110kV (SL: 09 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ3,969m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ15,57m3
6Vữa phủ đầu trụ M100Chương V của E-HSMT và bản vẽ3,24m2
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,225tấn
8Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ1,08tấn
9Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,189tấn
CR Móng tủ đấu dây ngoài trời MK (SL: 04 móng)
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,28m3
5Đổ bê tông móng M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,2m3
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,0086tấn
7Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,0192tấn
CS Mua sắm cột, xà và trụ thiết bị mạ kẽm
1Trụ thiết bịChương V của E-HSMT và bản vẽ14,29tấn
2Trụ thép cột cổngChương V của E-HSMT và bản vẽ7,2391tấn
3Xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ2,1819tấn
CT Lắp đặt cột, xà và trụ thiết bị
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V của E-HSMT và bản vẽ14,8616tấn
2Lắp đặt trụ thép cột cổngChương V của E-HSMT và bản vẽ8,11tấn
3Lắp đặt xà thépChương V của E-HSMT và bản vẽ2,3795tấn
CU Mương cáp ngầm rộng 0.3m (L= 170m)
1Đào mương cápChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT và bản vẽ11,9m3
5Đổ bê tông mương cáp M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ21,01m3
6Đổ bê tông nắp đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ3,36m3
7Lắp dựng nắp mươngChương V của E-HSMT và bản vẽ340cái
8Sản xuất giá cáp GC, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép hình bao tấm đanChương V của E-HSMT và bản vẽ2,8745tấn
9Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐChương V của E-HSMT và bản vẽ3,0268tấn
10Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,9778tấn
11Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT và bản vẽ0,5202tấn
12Bulong M8, L=20Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,0319tấn
CV Hệ thống thải dầu sự cố
1Đào đường ốngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cốChương V của E-HSMT và bản vẽ0,25100m
CW Phá dỡ và phục hồi
1Phá dỡ mương cáp rộng 0.6m, L=33mChương V của E-HSMT và bản vẽ19,8m3
2Phá dỡ mương cáp rộng 1.2m, L=82mChương V của E-HSMT và bản vẽ65,6m3
3Phá dỡ mương cáp rộng 0.4m, L=13mChương V của E-HSMT và bản vẽ5,2m3
4Phá dỡ đường nội bộ thi công móngChương V của E-HSMT và bản vẽ6m3
5Phá dỡ vỉa hèChương V của E-HSMT và bản vẽ3,12m3
6Vận chuyển xà bần mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
7Phục hồi đoạn mương cáp rộng 0.6mChương V của E-HSMT và bản vẽ33m
8Phục hồi đoạn mương cáp rộng 1.2mChương V của E-HSMT và bản vẽ82m
9Phục hôi đoạn đường nội bộ khi thi công móngChương V của E-HSMT và bản vẽ15m2
CX Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải.Chương V của E-HSMT và bản vẽ2cọc
CY Hoàn thiện nền trạm
1Thu gom đá hiện hữu nền trạm trước khi thi công đào móng bằng máyChương V của E-HSMT và bản vẽ1,575100m3
2Mua đá 2x4 bổ sung rải nền trạmChương V của E-HSMT và bản vẽ42,75m3
3Rải đá nền trạmChương V của E-HSMT và bản vẽ67,5m3
CZ Nhà kho dụng cụ chữa cháy
1Đào hố móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT và bản vẽ2,625m3
4Thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,3226tấn
5Lắp đặt thép hìnhChương V của E-HSMT và bản vẽ0,3355tấn
6Lắp tôn lạnh 3 demChương V của E-HSMT và bản vẽ0,209100m2
7Tôn tráng kẽm dày 1mmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,034100m2
8Bulong M8x50Chương V của E-HSMT và bản vẽ12Bộ
9Bản lề cửaChương V của E-HSMT và bản vẽ6Bộ
10Chốt cửa đứngChương V của E-HSMT và bản vẽ1Bộ
11Chốt cửa ngangChương V của E-HSMT và bản vẽ1Bộ
DA Hệ thống phun sương MBA AT3
1Van Deluge + đồng hồ áp lực DN 100mm (JIS 10K)Chương V của E-HSMT và bản vẽ1cái
2Van Cổng 100mm ty nổiChương V của E-HSMT và bản vẽ2cái
3Van bướm D100 tay quayChương V của E-HSMT và bản vẽ1cái
4Van cổng DN50Chương V của E-HSMT và bản vẽ1cái
5Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT và bản vẽ2cái
6Đầu phun vận tốc cao phun sương HV-14Chương V của E-HSMT và bản vẽ48cái
7Đầu phun vận tốc cao phun sương HV-17Chương V của E-HSMT và bản vẽ4cái
8Ống nối mềm DN100Chương V của E-HSMT và bản vẽ1cái
9Ống DN100 tráng kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,28100m
10Ống DN80 tráng kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,82100m
11Ống DN50 tráng kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ0,21100m
12Co 90, ĐK = 100mm, tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ5cái
13Co 90, ĐK = 80mm, tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ16cái
14Co ren 90, ĐK = 50mm, tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ4cái
15Co ren 90, ĐK = 25mm, tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ104cái
16Tê đều , ĐK = 100mm,tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ4cái
17Tê giảm, DK 150>100 tráng kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ2cái
18Tê giảm, DK 80>50 tráng kẽmChương V của E-HSMT và bản vẽ2cái
19Mặt bích DN 100, tráng kẽm, JIS 10KChương V của E-HSMT và bản vẽ10cái
20Mặt bích DN 80, tráng kẽm, JIS 10KChương V của E-HSMT và bản vẽ16cái
21Mặt bích DN 50, tráng kẽm, JIS 10KChương V của E-HSMT và bản vẽ4cái
22Giảm đồng trục, 100x80 tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ4cái
23Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ52cái
24Nối 2 đầu ren ngoài 25mm tráng kẽm, SCH40Chương V của E-HSMT và bản vẽ156cái
25U-bolt, bulông, ronChương V của E-HSMT và bản vẽ1Bộ
26Sơn ống & giá đỡ màu đỏChương V của E-HSMT và bản vẽ1Bộ
DB Móng đỡ giàn phun sương (SL: 17 móng)
1Đào móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
2Đắp móngChương V của E-HSMT và bản vẽ1
3Vận chuyển đất thừa mang đi đổChương V của E-HSMT và bản vẽ1
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Chương V của E-HSMT và bản vẽ0,612m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và bản vẽ1,632m3
6Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,0221tấn
7Cốt thép móng DChương V của E-HSMT và bản vẽ0,0364tấn
DC Giá đỡ giàn phun sương SP01, SP02, SP03
1Thép hình giá đỡ giàn phun sươngChương V của E-HSMT và bản vẽ1,1411tấn
2Ubolt M14 D=80Chương V của E-HSMT và bản vẽ32bộ
3Bulong M16, L=200Chương V của E-HSMT và bản vẽ68bộ
4Lắp đặt thép hìnhChương V của E-HSMT và bản vẽ1,1867tấn
DD II. PHẦN ĐIỆN (Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè)
DE I. Vật tư A cấp, B Lắp đặt
DF 1. Máy cắt điện
1Máy cắt điện 3 pha 220kV, cách điện khí SF6, loại ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
'- Điện áp định mức 245kV
'- Dòng điện định mức 2000A
'- Dòng cắt ngắn mạch 63kA/1s
'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động từng pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, tủ đấu dây từng pha và tủ đấu dây chung cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí.
'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.
Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.
245kV-2000A-63kA/1s1Bộ
2Máy cắt điện 3 pha 110kV, cách điện khí SF6, loại ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV'- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí.'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.123kV-2000A-40kA/1s3Bộ
DG 2. Dao cách ly
1Dao cách ly 3 pha 220kV, mở ngang ở giữa, có hai lưỡi tiếp đất cố định, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:
'- Điện áp định mức 245kV
'- Dòng điện định mức 2000A
'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s
'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV
'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.
Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.
245kV-2000A-63kA/1s1Bộ
2Dao cách ly 3 pha 220kV, mở ngang ở giữa, có một lưỡi tiếp đất cố định bên trái, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 245kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.245kV-2000A-63kA/1s1Bộ
3Dao cách ly 1 pha 220kV, mở ngang ở giữa, không có lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 245kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.245kV-2000A-63kA/1s3Bộ
4Dao cách ly 3 pha 110kV, mở ngang ở giữa, có hai lưỡi tiếp đất cố định, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.123kV-2000A-40kA/1s3Bộ
5Dao cách ly 3 pha 110kV, mở ngang ở giữa, có một lưỡi tiếp đất cố định bên phải, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.123kV-2000A-40kA/1s3Bộ
6Dao cách ly 1 pha 110kV, mở ngang ở giữa, không có lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.123kV-2000A-40kA/1s9Bộ
DH 3. Máy biến dòng điện
1Máy biến dòng điện 220kV, đặt ngoài trời
'- Điện áp định mức 245kV
'- Tỷ số biến đổi 800-1200-2000/1-1-1-1-1A
'- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây:
* cuộn 1: Cl.5P20-30VA
* cuộn 2: Cl.0.5-10VA
* cuộn 3: Cl.0.5-10VA
* cuộn 4: Cl.5P20-30VA
* cuộn 5: Cl.5P20-30VA
'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s
'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV
'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.
Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.
245kV-800-1200-2000/1-1-1-1-1A-5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30VA/10VA/10VA/30VA/30VA3bộ
2Máy biến dòng điện 110kV, đặt ngoài trời:'- Điện áp định mức 123kV'- Tỷ số biến đổi 600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A'- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * cuộn 1: Cl.5P20-30VA * cuộn 2: Cl.0.5-15VA * cuộn 3: Cl.0.5-10VA * cuộn 4: Cl.5P20-30VA * cuộn 5: Cl.5P20-30VA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.123kV-600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A-5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30VA/10VA/10VA/30VA/30VA3cái
3Máy biến dòng điện 110kV, đặt ngoài trời:'- Điện áp định mức 123kV'- Tỷ số biến đổi 600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A'- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * cuộn 1: Cl.5P20-30VA * cuộn 2: Cl.0.5-10VA * cuộn 3: Cl.0.5-10VA * cuộn 4: Cl.5P20-30VA * cuộn 5: Cl.5P20-30VA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.123kV-600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A-5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30VA/10VA/10VA/30VA/30VA6cái
DI 4. Máy biến điện áp
1Máy biến điện áp 1 pha 110kV, kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:
'- Điện áp định mức 123kV
'- Tỷ số biến đổi: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3kV
'- Phía thứ cấp có 3 cuộn dây:
* Cuộn 1: Cl.3P-50VA
* Cuộn 2: Cl.0.5-15VA
* Cuộn 3: Cl.0.5-15VA
'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s
'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV
'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.
'- Kèm tủ đấu dây chung (3xCVT).
'- Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.
110:√3/0.11:√3/0.11:√3kV-0.5/0.5/3P-15VA/15VA/50VA;3Cái
2Máy biến điện áp 1 pha 110kV, kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV'- Tỷ số biến đổi: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3kV'- Phía thứ cấp có 3 cuộn dây: * Cuộn 1: Cl.3P-50VA * Cuộn 2: Cl.0.5-15VA * Cuộn 3: Cl.0.5-15VA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.'- Kèm tủ đấu dây chung (3xCVT).'- Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.110:√3/0.11:√3/0.11:√3kV-0.5/0.5/3P-15VA/15VA/50VA;6Cái
DJ 5. Chống sét van
1Chống sét van 220kV, loại đặt ngoài trời:
'- Điện áp định mức 192kV
'- Dòng điện 10kA
'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s
'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV
'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.
'- Kèm máy ghi số lần sét đánh, đồng hồ đo dòng rò và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.
192kV-10kA- Class 33Cái
2Chống sét van 110kV, loại đặt ngoài trời:'- Điện áp định mức 96kV'- Dòng điện 10kA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.'- Kèm máy ghi số lần sét đánh, đồng hồ đo dòng rò và toàn bộ phụ kiện lắp đặt.96kV-10kA- Class 33Cái
DK 6. Cách điện cao áp
1Sứ đỡ 220kV, đỡ dây đẫn 1xTAL 660mm2, đặt ngoài trời
'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV
Kèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt.
245kV1Cái
2Sứ đỡ 220kV, đỡ ống D80, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp trượt ống trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt.245kV6Cái
3Sứ đỡ 110kV, đỡ dây đẫn 2xTAL 510mm2, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt.123kV4Cái
4Sứ đỡ 110kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 510mm2, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt.123kV2Cái
5Sứ đỡ 110kV, đỡ ống D80, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp trượt ống trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt.123kV12Cái
6Chuỗi cách điện 220kV, néo dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.245kV9Cái
7Chuỗi cách điện 220kV, néo dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa néo'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.245kV3Chuỗi
8Chuỗi cách điện 220kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa đỡ.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.245kV3Chuỗi
9Chuỗi cách điện 220kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.245kV3Chuỗi
10Chuỗi cách điện 110kV, néo dây dẫn 2xTAL 510mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.123kV12Chuỗi
11Chuỗi cách điện 110kV, đỡ dây dẫn 2xTAL 510mm2, khóa đỡ.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.123kV3Chuỗi
12Chuỗi cách điện 110kV, đỡ dây dẫn 2xTAL 510mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.123kV6Chuỗi
13Chuỗi cách điện 110kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 510mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt.123kV6Chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét GSW 7/16”. Kèm phụ kiện để lắp đặt.10Chuỗi
DL 7. Dây dẫn, thanh dẫn và phụ kiện
1Dây dẫn TAL 660mm2TAL 660mm2744m
2Dây dẫn AC330mm2AC330mm234m
3Dây dẫn TAL 510mm2TAL 510mm21.050m
4Dây dẫn điện AAC 510mm2AAC 510mm281m
5Dây chống sét GSW 7/16”GSW 7/16”165m
6Ống nhôm dẫn điện D80/70 mm, l = 9m, kèm bịt tròn 2 đầuD80/70 mm, l = 9m3Ống
7Ống nhôm dẫn điện D80/70 mm, l = 6m, kèm bịt tròn 2 đầuD80/70 mm, l = 6m9Ống
DM KẸP ĐƯỜNG DÂY
1Đầu cosse ép lèo dây 1xTAL 510mm2 phù hợp ĐD 110kVrẽ từ đường dây 110kV xuống 1xTAL 510mm26Cái
DN KẸP NGĂN LỘ 220KV
1Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2rẽ từ dây 2xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 660mm26Cái
2Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2rẽ từ dây 1xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 660mm26Cái
3Kẹp rẽ nhanh dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAC330mm2rẽ từ dây 1xTAL 660mm2 xuống 1xAC 330mm23Cái
4Kẹp song song dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2rẽ từ dây 1xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 660mm212Cái
5Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 660mm26Cái
DO KẸP NGĂN LỘ 110KV
1Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 510mm2rẽ từ dây2xTAL 660mm2 xuống 2xTAL 510mm26Cái
2Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 510mm2rẽ từ dây2xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 510mm212Cái
3Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 510mm2 với dây 2xTAL 510mm2rẽ từ dây2xTAL 510mm2 xuống 2xTAL 510mm23Cái
4Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 510mm2 với dây 1xTAL 510mm2rẽ từ dây1xTAL 510mm2 xuống 1xTAL 510mm26Cái
5Kẹp rẽ nhanh dây 2xTAL510mm2 với dây 1xAC330mm2rẽ từ dây2xTAL 510mm2 xuống 1xTAC 330mm23Cái
6Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 2xTAL 510mm26cái
7Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 510mm212Cái
8Kẹp định vị dây TAL 510mm2, d-20094Cái
DP II. Vật tư B cấp và lắp đặt
DQ 1. Chiếu sáng ngoài trời
1Bộ đèn LED, đặt ngoài trời, công suất 100W, cột cổng, cần đèn 0.5m, điện áp 220V, có khóa lắp đủ bộ.LED 220V-100W6bộ
DR 2. Vật liệu và phụ kiện cho chiếu sáng, cáp chiếu sáng
1Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x4)mm2380V210m
2Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x2,5)mm2380V63m
3Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm²12cái
4Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm²12cái
5Hộp nối dây, đặt ngoài trời6bộ
6Ống cách điện Ø25 để luồn dây điện17m
7Nối thằng ống cách điện Ø254cái
8Ống thép tráng kẽm d2560m
9Nối thằng ống tráng kẽm d2515cái
10Cổ dề kẹp ống thép tráng kẽm D25 vào trụ cổng15cái
11Băng keo cách điện10cuộn
DS 3. Hệ thống chống sét và nối đất
1Dây đồng xoắn C-150mm² , dây nối đất chínhC150607m
2Dây đồng xoắn C-150mm² , dây nối đất nhánhC150906m
3Dây đồng xoắn bọc CV-240mm² , nối đất trung tính MBACV 24040m
4Dây đồng xoắn bọc CV-150mm² , nối đất chống sét van.CV15088m
5Dây đồng xoắn bọc CV-50mm² , nối đất tủ đấu dâyCV5071m
6Mối hàn hóa nhiệt dây - dây199mối
7Đầu cosse đồng loại 1 lỗ dùng cho dây 150mm² , bu lông, đai ốc, vòng đệm.305cái
8Đầu cosse đồng loại 1 lỗ dùng cho dây 240mm² , bu lông, đai ốc, vòng đệm.2cái
9Đầu cosse đồng loại 1 lỗ dùng cho dây 50mm² , bu lông, đai ốc, vòng đệm.59cái
10Kẹp định vị dây C150+bu lông+đai ốc+vòng đệm87cái
11Thép tròn mạ kẽm L =2.4m, D16, cọc nối đấtL =2.4m, D169cọc
12Mối hàn hóa nhiệt dây - cọc9mối
13Đào rãnh tiếp địa1
14Đắp tiếp địa1
DT 4. Chỉ danh vận hành thiết bị
1Chỉ danh vận hành thiết bị cho các thiết bị trạm lắp mới1Bộ
DU III. Vật tư thiết bị thu hồi
DV 1. Vật tư thiết bị thu hồi
1Chuỗi néo dây chống sét TK-70. Kèm phụ kiện2chuỗi
2Dây chống sét TK-70TK-7055m
DW IV. Phòng cháy chữa cháy - Điện (VTTB B cấp và lắp đặt)
DX 1. Hệ thống trung tâm báo cháy
1Board mở rộng 08 ngõ ra HRM-1008, (NFPA 72 và UL/FM). Phù hợp Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu. Lập trình bo mạch Tủ trung tâm điều khiển PCCC.HRM-1008; 24VDC1bộ
2Tủ điều khiển phun sương từ xa AT3; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A02 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP511tủ
3Tủ đấu nối trung gian thiết bị PCCC máy biến áp AT3; loại treo cột; IP6401 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt500x400x200mm; IP641tủ
DY 3. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (AT3)
1Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt24VDC; NFPA 726cái
2Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặtD=34mm40m
3Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặt6bộ
4Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5A; NFPA 721cái
5Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-80dB/m; NFPA 721cái
6Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt24VDC-5W; NFPA 721cái
7Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt1bộ
DZ 4. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-250MVA (AT3)
1Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp), phụ kiện lắp đặtABCE, 4kg/bình11bình
EA 5. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp
1Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2800m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm20.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm21.600m
3Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=90mm50m
4Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ốnguPVC; D=27mm130m
5Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt85x85x50mm; IP6430cái
6Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2150cái
7Ghen số từ 0-91 hộp = 1000 cái1hộp
8Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W1 hộp = 1000 cái1hộp
9Dây rút cáp 100mm100cái
10Dây rút cáp 200mm100cái
11Nút siết cáp lực PG50cái
12Nhãn cáp50cái
EB 6. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV1500.6kV, CV15045m
2Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV500.6kV, CV5020m
3Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150CV150-CV1509mối
4Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50CV150-CV502mối
5Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40CV150; M14x409bộ
6Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20CV50; M6x206bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư Điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây55
4 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 20m3/h Theo E-HSMT2
2 Xe cẩu tự hành 10 tấn Theo E-HSMT2
3 Cần cẩu 20 tấn Theo E-HSMT2
4 Máy trộn bê tông 250lít Theo E-HSMT2
5 Máy trộn vữa 80lít Theo E-HSMT2
6 Đầm bàn Theo E-HSMT2
7 Đầm dùi Theo E-HSMT2
8 Xe ô tô tự đổ 8 tấn Theo E-HSMT2
9 Máy đào gàu nhỏ Theo E-HSMT2
10 Tời quay 5 tấn Theo E-HSMT2
11 Máy phun sơn giàu kẽm Theo E-HSMT2
12 Máy đột thuỷ lực Theo E-HSMT2
13 Máy khoan thép Theo E-HSMT2
14 Máy hàn 5kW Theo E-HSMT2
15 Máy cắt uốn sắt Theo E-HSMT2
16 Máy ép cọc Theo E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->