Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp và lặp đặt PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp và lặp đặt PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:08:00 đến ngày 2021-12-14 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,790,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào gàu nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời quay 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun sơn giàu kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đột thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp cấp và lặp đặt PCCC) Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè; Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220kV Thái Thụy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN (Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220kV Thái Thụy) | |||
| B | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 220kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị nhất thứ 110kV và phụ kiện (Thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 15 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 15 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, 0 lưỡi tiếp địa kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 15 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV, 1 pha: 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu nhất thứ (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7 | Cái |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 25 | Cái |
| 3 | Dây nhôm AAC-800mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 4 | Dây nhôm AAC-560mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.800 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện 220kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 30 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện 110kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 51 | chuỗi |
| 7 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 430 | Cái |
| 8 | Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sét | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 620 | m |
| 9 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 29 | Bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt phụ kiện cho MBA 220kV-250MVA (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Vật tư phía 22kV trọn bộ bao gồm: 01 lô bọc cách điện các đầu sứ; 10m dây đồng bọc 12,7/22 (24kV) - 70mm2; 01 đầu cos ép dây đồng bọc 12,7/22 (24kV) - 70mm2. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ nối phía trung tính MBA bao gồm: 02 cái đầu cos cho dây đồng bọc tiết diện 240mm2; 01 lô kẹp và sứ giữ dây đồng 240mm2; 10m dây đồng bọc 240mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 3 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| F | PHẦN ĐIỆN - Cáp lực hạ áp (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.695 | m |
| 2 | Tiết diện 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.731 | m |
| 3 | Tiết diện 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 746 | m |
| 4 | Tiết diện 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 117 | m |
| 5 | Tiết diện 3x35+1x25mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 369 | m |
| G | PHẦN ĐIỆN - Cáp điều khiển (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Tiết diện 2x4 mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 677 | m |
| 2 | Tiết diện 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.621 | m |
| 3 | Tiết diện 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.808 | m |
| 4 | Tiết diện 7x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.481 | m |
| 5 | Tiết diện 10x4mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 894 | m |
| 6 | Tiết diện 12x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 824 | m |
| 7 | Tiết diện 19x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.141 | m |
| H | PHẦN ĐIỆN - Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra (Vật tư A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 490 | Đầu |
| 2 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 210 | Đầu |
| 3 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 160 | Đầu |
| I | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ đèn LED pha: 250V-150W, kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 2 cực: MCB-250VAC -20A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 3 | Áp tô mát 2 cực: MCB-250VAC -10A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 1 cực: MCB-250VAC-6A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | Bộ |
| 5 | Cáp 2 lõi 0,6/1kV-CVV - 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 220 | m |
| 6 | Cáp 2 lõi 0,6/1kV-CVV - 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 45 | m |
| 7 | Cáp 5 lõi 0,6/1kV-CVV - 5x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20 | m |
| 8 | Ống thép luồn cáp F20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 40 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 100 | m |
| 10 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời, cỡ phù hợp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Hộp |
| 11 | Phụ kiện đấu nối (co, cút, đai giữ ống hộp chia ngả, băng keo, đầu cos,…) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| J | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chống sét (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Kẹp cho nối đất dây chống sét TK-70 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 24 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt cho dây TK-70 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 24 | Cái |
| 3 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| K | PHẦN ĐIỆN - Nối đất thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng bọc M120 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | m |
| 2 | Dây đồng trần M120 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 270 | m |
| 3 | Dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 90 | m |
| 4 | Dây thép mạ kẽm Ø14 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.800 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 380 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 32 | Cái |
| 7 | Cờ tiếp địa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 390 | Cái |
| 8 | Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 590 | Bộ |
| 9 | Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-120 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 190 | Cái |
| 10 | Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 390 | Cái |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 12 | Lấp đất rãnh tiếp địa (đầm cóc) k = 0,9 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| L | PHẦN ĐIỆN - Ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ195/150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ130/100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 200 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ85/65 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 200 | m |
| 4 | Đai cố định ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50 | Cái |
| M | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển van kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu dò nhiệt, loại trong nhà (độ cảm biến cao) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 3 | Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời, chống nổ (độ cảm biến cao) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 4 | Đầu dò khói, loại trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn, loại trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 7 | Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 8 | Trở kháng cuối nguồn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 9 | Hộp đấu dây loại ngoài trời | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Hộp |
| 10 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 750 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 650 | m |
| 12 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф16 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 250 | m |
| 14 | Phụ kiện đấu nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| N | PHẦN XÂY DỰNG (Lắp máy biến áp thứ 2 Trạm biến áp 220kV Thái Thụy) | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ THANH VỈA ĐƯỜNG VÀO NHÀ BAYHOUSING (L=9m) | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh vỉa (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 9 | tấm |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| P | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN TRẢ THANH VỈA (L=15m) VÀ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG (5m3) HƯ HỎNG DO THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông dầm giằng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,35 | m3 |
| 2 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 15 | Cấu kiện |
| 3 | Lớp bê tông mặt đường M300, đá 2x4 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG: THỬ TĨNH TẢI CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 350 | tấn |
| 2 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 70 | Cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện BT, trọng lượng P | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 175 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 70 | Cấu kiện |
| R | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 110kV MCT.110-2 (4 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.554,56 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 376,64 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.872,96 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.601,28 | kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 72,716 | m3 |
| 7 | Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 512 | m |
| 8 | Ép âm cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20,8 | m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 48 | mối |
| 10 | Phá vỡ đầu đầu cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,276 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,704 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 270,4 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.798,12 | kg |
| 14 | Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 47,032 | m3 |
| 15 | Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,2 | m3 |
| 16 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 494,72 | kg |
| 17 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 494,72 | kg |
| 18 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| S | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 110kV MCT.110-1 (9 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.747,76 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 847,44 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13.214,16 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.852,88 | kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 163,611 | m3 |
| 7 | Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.152 | m |
| 8 | Ép âm cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 46,8 | m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 108 | mối |
| 10 | Phá vỡ đầu đầu cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,871 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 14,508 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 654,93 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4.260,69 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.071,17 | kg |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 118,35 | m3 |
| 16 | Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 17 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.113,12 | kg |
| 18 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.113,12 | kg |
| 19 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 21 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| T | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M2 (2 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.915,92 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 282,48 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4.404,72 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.950,96 | kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 54,538 | m3 |
| 7 | Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 384 | m |
| 8 | Ép âm cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,2 | m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36 | mối |
| 10 | Phá vỡ đầu đầu cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,25 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,48 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 252 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.800,34 | kg |
| 14 | Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 44,308 | m3 |
| 15 | Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,122 | m3 |
| 16 | Mua B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 741,12 | kg |
| 17 | Lắp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 741,12 | kg |
| 18 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| U | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MCT.220-M1 (4 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.109,12 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 753,28 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11.745,92 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.202,56 | kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 145,432 | m3 |
| 7 | Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.024 | m |
| 8 | Ép âm cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 35,2 | m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 96 | mối |
| 10 | Phá vỡ đầu đầu cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,332 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,16 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 543,96 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.383 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.380,76 | kg |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 ; R>250cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 109,736 | m3 |
| 16 | Đổ lớp BT chèn M200 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,244 | m3 |
| 17 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.482,24 | kg |
| 18 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.482,24 | kg |
| 19 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 21 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| V | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 pha (2 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,876 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 17,496 | m3 |
| 4 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 182,48 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 62,26 | kg |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 208,8 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 208,8 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| W | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-1 pha (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,938 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 273,72 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 93,39 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8,748 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| X | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,728 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 233,34 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,99 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,353 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,075 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 104,4 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| Y | PHÒNG XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,452 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 201,51 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 46,68 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,345 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,075 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,083 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 145,71 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 46,68 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,063 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (7 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,527 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 339,99 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 108,92 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,2 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,147 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 121,8 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 121,8 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 PHA (10 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,83 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.503,3 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 466,8 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36,45 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 522 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 522 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-1 PHA (15 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,415 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 751,65 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 233,4 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18,225 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,225 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (5 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,155 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 507,7 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 203,3 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,915 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,15 | m3 |
| 7 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 184,2 | kg |
| 8 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 184,2 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (15 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 778,95 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 233,4 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18,9 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,195 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (15 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 778,95 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 233,4 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18,9 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,195 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (25 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.128,75 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 389 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 26,4 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,325 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 435 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 435 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,972 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 135,45 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 46,68 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,168 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M200; đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,039 | m3 |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52,2 | kg |
| 9 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 220kV (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,2 | m3 |
| 4 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,04 | kg |
| 5 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,04 | kg |
| 6 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT 110kV (5 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | m3 |
| 4 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,2 | kg |
| 5 | Lắp BL + Đ.ốc + V.Đ M12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,2 | kg |
| 6 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI NHÀ BAYHOUSING 220kV (7,4x3,8)m² (1 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,184 | m3 |
| 3 | Xây móng tường bằng gạch thẻ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8,352 | m3 |
| 4 | Đổ đất nền hè đầm chặt | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 5 | Bê tông nền nhà, vỉa hè M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,96 | m3 |
| 6 | Láng vỉa hè, móng vữa XM M75 dày 30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,396 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,116 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 23,86 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 199,75 | kg |
| 10 | Bê tông giằng móng M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,601 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 58,38 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 457,39 | kg |
| 13 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,688 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,16 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 100,38 | kg |
| 16 | Bê tông giằng M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,699 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,28 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,66 | kg |
| 19 | Bê tông ĐS tấm đan M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,128 | m3 |
| 20 | Trát cột, dầm vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 33,839 | m2 |
| 21 | Bả ma tít vào cột, dầm trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 33,839 | m2 |
| 22 | Sơn cột, dầm 3 nước sơn màu cùng màu với nhà hiện có | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 33,839 | m2 |
| 23 | Láng lớp vữa XM M75 dày 20 chống thấm chân tường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch chống cháy vữa samoots | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 29.321,88 | kg |
| 25 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 28 | Bả ma tít tường trong nhà trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 121,416 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở ( kính dán 2 lớp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,24 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh mở ( kính dán 2 lớp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,12 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp ống che quạt bằng tôn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 351,37 | kg |
| 35 | Bê tông sàn mái, sê nô M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,507 | m3 |
| 36 | Trát trần, sê nô vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 59,04 | m2 |
| 37 | Bả ma tít vào trần, sê nô trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 58,5 | m2 |
| 38 | Sơn trần, sê nô 3 nước màu xanh dương | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 58,5 | m2 |
| 39 | Láng lòng sê nô vữa XM M100 dày 20, có chống thấm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 25,52 | m2 |
| 40 | Mua và lắp ống nhựa Ø90; dày 3,5mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18 | m |
| 41 | Mua và lắp ống nhựa Ø42; dày 1,3mm thông dầm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,5 | m |
| 42 | Mua và lắp cút nhựa Ø90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 43 | Mua và lắp cầu chắc rác Ø110 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 223,71 | kg |
| 45 | Lắp xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 223,71 | kg |
| 46 | Lợp mái tôn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 38 | m2 |
| 47 | Xây thành mương gạch, vữa XM M75 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,65 | m3 |
| 48 | Trát thành mương cáp vữa XM M75; dày 30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,5 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp tấm sàn mương cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 25,92 | m2 |
| 50 | Mua và lắp ống nhựa Ø200; dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,4 | m |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI NHÀ BAYHOUSING 110kV (6,2x3,8)m² (1 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,356 | m3 |
| 3 | Xây móng tường bằng gạch thẻ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,488 | m3 |
| 4 | Đổ đất nền hè đầm chặt bằng đất đào ở móng lên | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 5 | Bê tông nền nhà, vỉa hè M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,753 | m3 |
| 6 | Láng vỉa hè, móng vữa XM M75 dày 30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 20,122 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,411 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 19,98 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 182,18 | kg |
| 10 | Bê tông giằng móng M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,435 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 38,97 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột (kể cả móng) D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 376,44 | kg |
| 13 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,125 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,39 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 104,8 | kg |
| 16 | Bê tông giằng M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,512 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,8 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,66 | kg |
| 19 | Bê tông ĐS tấm đan M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,128 | m3 |
| 20 | Trát cột, dầm vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 23,626 | m2 |
| 21 | Bả ma tít vào cột, dầm trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 23,626 | m2 |
| 22 | Sơn cột, dầm 3 nước sơn màu cùng màu với nhà hiện có | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 23,626 | m2 |
| 23 | Láng lớp vữa XM M75 dày 20 chống thấm chân tường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 13,963 | kg |
| 25 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 28 | Bả ma tít tường trong nhà trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 121,416 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60,708 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cửa quay ( kính dán 2 lớp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,24 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cửa quay ( kính dán 2 lớp) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,12 | m2 |
| 33 | Gia công và lắp ống che quạt bằng tôn mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 351,37 | kg |
| 35 | Bê tông sàn mái, sê nô M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,922 | m3 |
| 36 | Trát trần, sê nô vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 51,48 | m2 |
| 37 | Bả ma tít vào trần, sê nô trước khi sơn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50,988 | m2 |
| 38 | Sơn trần, sê nô 3 nước màu xanh dương | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50,988 | m2 |
| 39 | Láng lòng sê nô vữa XM M100 dày 20, có chống thấm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18,44 | m2 |
| 40 | Mua và lắp ống nhựa Ø90; dày 3,5mm thoát nước mái | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18 | m |
| 41 | Mua và lắp ống nhựa Ø42; dày 1,3mm thông dầm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,5 | m |
| 42 | Mua và lắp cút nhựa Ø90 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 43 | Mua và lắp cầu chắc rác Ø110 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 188,39 | kg |
| 45 | Lắp xà gồ thép sơn tĩnh điện (40x80x2) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 188,39 | kg |
| 46 | Lợp mái tôn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 32 | m2 |
| 47 | Xây thành mương gạch, vữa XM M75 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,65 | m3 |
| 48 | Trát thành mương cáp vữa XM M75; dày 30 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,5 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp tấm sàn mương cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,32 | m2 |
| 50 | Mua và lắp ống nhựa Ø200; dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,4 | m |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ BAYHOUSING (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Đèn LED dài1,2m; công suất 2x18W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 2 | Đèn led dạng tròn âm trần 220VAC-1x18W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 3 | Quạt thông gió có màn che, 220VAC-75W | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 4 | Công tắc điện 1 chiều loại đơn 250VAC-5A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện đơn 250VAC-10A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 6 | Áp tô mát 3 pha, 4 cực: 220/400VAC 20A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 220/400VAC 10A, 6A | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x6mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 40 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 90 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 160 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 60 | m |
| 12 | Mua và lắp ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ф20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 120 | m |
| 13 | Tủ điện | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 14 | Điều hòa 1 chiều, loại INVERTER, chỉ số COP>=3,5; loại 12000BTU | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cái |
| 15 | Bình CO2 5kg | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 16 | Bình bọt CO2 xe đẩy 30kg | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cái |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (6 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 54,6 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 14,94 | kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,808 | m3 |
| 6 | Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,24 | kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,24 | kg |
| 8 | Gia công thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 48,72 | kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50,67 | kg |
| 10 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,8 | m2 |
| 11 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 13 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng máy biến áp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.277,28 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 188,32 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cọc Ø>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.936,48 | kg |
| 5 | Sản xuất thép hình sơn cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.300,64 | kg |
| 6 | Bê tông ĐS móng cọc M350 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36,358 | m3 |
| 7 | Ép cọc BTCT 35x35, chiều dài cọc >4m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 256 | m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 24 | mối |
| 9 | Phá vỡ đầu đầu cọc | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,637 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16,524 | m3 |
| 11 | Xây thành móng MBA bằng gạch tuynel, VXM M75 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,88 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 115,56 | kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.163,48 | kg |
| 14 | Mua và lắp ống thép mạ kẽm, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,7 | m |
| 15 | Bê tông bệ móng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 83,144 | m3 |
| 16 | Láng vữa tạo dốc M75, dày 40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 104,76 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7 | kg |
| 18 | Gia công và lắp dụng thép có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,3 | kg |
| 19 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 20 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cấu kiện |
| 21 | Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 68,6 | m2 |
| 22 | Trát tường bao MBA vữa XM M75 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 64,62 | m2 |
| 23 | Gia công sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kê bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 537,84 | kg |
| 24 | Lắp sàn thao tác, máng đỡ cáp và tấm kê | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 559,354 | kg |
| 25 | Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 19,5 | m2 |
| 26 | Rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạch | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36,666 | m3 |
| 27 | Lấp đất, k=0,95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 29 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=0,8m (13 ĐOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 261,17 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 188,5 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.549 | kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 31,2 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,808 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 65 | Cấu kiện |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 553,904 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 581,36 | kg |
| 12 | Bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,304 | kg |
| 13 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1; L=1,5m; B=1,150m (65 ĐOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.493,05 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 49,01 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.016,6 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.577,6 | kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 52 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,085 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 260 | Cấu kiện |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.494,19 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.749,315 | kg |
| 12 | Bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 35,36 | kg |
| 13 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=0,8m (84 ĐOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.728,72 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 56,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 638,4 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.785,44 | kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 67,2 | m |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,972 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 336 | Cấu kiện |
| 10 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.549,672 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.725,904 | kg |
| 12 | Mua và lắp bu lông | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 34,272 | kg |
| 13 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,4m (155 ĐOẠN) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 18,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 34,875 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 883,5 | kg |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.854,85 | kg |
| 6 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 93 | m |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,975 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 465 | Cấu kiện |
| 9 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.753,05 | kg |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.829,93 | kg |
| 11 | Bulong | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,82 | kg |
| 12 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 14 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI THANH ĐỠ ĐAN, ỐNG THOÁT DẦU SỰ CỐ (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Gia công thanh đỡ đan L75x8 và dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.295,9 | kg |
| 2 | Lắp thanh đỡ đan và thanh đỡ đan | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.295,9 | kg |
| 3 | Đào móng ống thoát thoát dầu, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 4 | Mua và lắp ống thép thoát dầu sự cố, Ø200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 40 | m |
| 5 | Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 25,12 | m2 |
| 6 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM (13m/47m2) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Lu lèn K=0,95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 50,51 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,652 | m3 |
| 4 | Lớp đá hộc chèn đá 4x6 và 2x4 dày 250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,628 | m3 |
| 5 | Hai lớp giấy vỏ bao xi măng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 47 | m2 |
| 6 | Lớp bê tông mặt đường M300, đá 2x4 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 8 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI HỐ THĂM THOÁT DẦU SỰ CỐ (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào hố đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,392 | m3 |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,246 | m3 |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 28,188 | m2 |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,52 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 22,6 | kg |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,12 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Cấu kiện |
| 10 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI GIÀN PHUN SƯƠNG TẠI MBA 220kV - 250MVA (1 GIÀN) | |||
| 1 | Vòi phun sương HV-14 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 42 | Bộ |
| 2 | Vòi phun sương HV-17 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8 | Bộ |
| 3 | Măng xông Ø25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 100 | Bộ |
| 4 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 100 | Bộ |
| 5 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 146 | Bộ |
| 6 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | Bộ |
| 7 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 3,9mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | m |
| 8 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 81 | m |
| 9 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,2 | m |
| 10 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 11 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 12 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 13 | Van xả căn giàn phun Ø80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 14 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 15 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x100x80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 16 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 17 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø100x150x100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 18 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150x270, dày 18mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cặp |
| 19 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 18mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 16 | cặp |
| 20 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 18mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | cặp |
| 21 | Mua và lắp BL M16x60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 240 | Bộ |
| 22 | Roăng Amiăng các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 42 | Cái |
| 23 | Gia công giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 915,42 | kg |
| 24 | Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 952,037 | kg |
| 25 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø32 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 26 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 27 | Bu lông chữ U neo ống Ø12x175 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 28 | Bu lông chữ U neo ống Ø12x225 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x633 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 48 | bộ |
| 30 | Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12 | móng |
| 31 | Sơn toàn bộ giàn phun | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 39,036 | m2 |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỤM VAN DELUGE (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cụm van Deluge Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | T.Bộ |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN HỆ THỐNG CỨU HỎA (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 26 | m |
| 2 | Mua và lắp van chặn Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt cút thép, Ø150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Cặp |
| 6 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2 | Cặp |
| 7 | Gối kê ống chữa cháy (GK1) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5 | gối |
| 8 | Sơn toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,246 | m2 |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ (1 MƯƠNG) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,45 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 33,56 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,164 | m3 |
| 5 | Xây thành mương bằng gạch vữa XM M75 dày 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,032 | m3 |
| 6 | Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 36,777 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 80,76 | kg |
| 9 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,61 | m3 |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | Cấu kiện |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11 | Cấu kiện |
| 12 | Mua và lắp ống nhựa D60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | m |
| 13 | Mua và lắp ống thép D150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,4 | m |
| 14 | Mua và lắp cút thép D150 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 15 | Gudoong M12 neo ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 16 | Bu lông M10x50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 17 | Gối kê ống bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,385 | kg |
| 18 | Lắp gối kê ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,68 | kg |
| 19 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 21 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 410 | m3 |
| 2 | Rải lại đá đăm 2x4 dày 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 330 | m3 |
| 3 | Mua và rải bổ sung đá 2x4, dày 100 (do hao hụt) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 80 | m3 |
| 4 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 400 | Cấu kiện |
| 5 | Lắp lại tấm đan (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 400 | Cấu kiện |
| 6 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10 | Cấu kiện |
| 7 | Lắp lại tấm đan (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 10 | Cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 45 | cái |
| 9 | Chỉnh sửa bảng tên sơ đồ nối điện, sơ đồ PCCC… cho phù hợp dự án | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1 | T bộ |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐG12B (2 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12B bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4.925,22 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,122 | tấn |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐG12C (4 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12C bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11.081,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11,524 | tấn |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐT7C (4 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐT7C bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6.235,2 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 6,484 | tấn |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 220kV ĐN5 (4 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐN5 bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.201,64 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,248 | tấn |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8A (4 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.413,24 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3,548 | tấn |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐG8C (9 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 9.539,28 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 9,918 | tấn |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐT4C (9 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5.529,87 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 5,751 | tấn |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỘT THÉP 110kV ĐN4 (9 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.664,73 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,728 | tấn |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI KIM CHỐNG SÉT KCS-5m (2 BỘ) | |||
| 1 | Gia công KCS-5m bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 103,58 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,108 | tấn |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (2 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,658 | tấn |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC (3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,116 | tấn |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 894,21 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,93 | tấn |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 540,63 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,561 | tấn |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (7 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1.449,07 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,505 | tấn |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 1,914 | tấn |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ GIAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (10 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,36 | tấn |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ GIAO CÁCH LY 110kV - 1CỰC (15 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,94 | tấn |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (15 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 3.938,1 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,095 | tấn |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (15 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2.292,9 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,385 | tấn |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 498,42 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 0,519 | tấn |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (25 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4.564,25 | kg |
| 2 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 4,75 | tấn |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG: LẮP TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (5 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị (Trụ đỡ đi kèm thiết bị) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 2,915 | tấn |
| BX | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀTHÉP 110kV XT10-110 (10 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7.439,1 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 7,74 | tấn |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI XÀ THÉP 220kV XT-17A-220 (5 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 11.847,55 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ. | 12,32 | tấn |
| BZ | I. PHẦN XÂY DỰNG (Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè) | |||
| CA | Móng MCT-20.5 (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 30x30cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4,8 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 32 | mối nối |
| 3 | Quét bitum mối nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20,736 | m2 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,72 | m3 |
| 5 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 6 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 7 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 8 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15,864 | m3 |
| 10 | Phủ đầu trụ bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,288 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,2716 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,6524 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng > 18mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,4498 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bulong M36 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,4318 | tấn |
| CB | Móng MBA AT3 (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 30x30cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 24 | mối nối |
| 3 | Quét bitum mối nối | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15,552 | m2 |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,54 | m3 |
| 5 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 6 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 17,87 | m3 |
| 8 | Bê tông khuôn viên và cột giằng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 27,78 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 28,62 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung vữa M75 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5,04 | m3 |
| 11 | Trát tường vữa M75, dày 2cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 50,4 | m2 |
| 12 | Bê tông gối đỡ máng cáp đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối đỡ mang thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5 | cấu kiện |
| 14 | Cốt thép móng MBA và bờ bao D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,95 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng MBA và bờ bao D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,5 | tấn |
| 16 | Thép hình | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,05 | tấn |
| 17 | Máng thép 0.5 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0628 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,1173 | tấn |
| 19 | Bulong 10x100 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14 | bộ |
| CC | Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10,77 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,89 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,15 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,2 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,063 | tấn |
| CD | Móng tủ đấu dây máy cắt (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,33 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0021 | tấn |
| 7 | Bulong M16 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0052 | tấn |
| CE | Móng trụ thang máy cắt (SL: 06 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,35 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,018 | tấn |
| CF | Móng trụ dao cách ly 3 cực 220kV (SL: 02 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 26,92 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,36 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,2 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng D>18 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,68 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,252 | tấn |
| CG | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,829 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10,2 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,15 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,6 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,126 | tấn |
| CH | Móng trụ biến dòng 220kV (SL: 01 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,59 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,19 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,063 | tấn |
| CI | Móng trụ đỡ sứ 220kV (SL: 07 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,703 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14,07 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,52 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,21 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,91 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,147 | tấn |
| CJ | Móng trụ chống sét van 220kV (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,587 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6,03 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,39 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,063 | tấn |
| CK | Móng trụ máy cắt 3 pha 110kV (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,967 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11,85 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,18 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,66 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,126 | tấn |
| CL | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110kV (SL: 06 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,938 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 32,76 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6,48 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,42 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,62 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,252 | tấn |
| CM | Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 110kV (SL: 09 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4,761 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 18,09 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,24 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,27 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,17 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,189 | tấn |
| CN | Móng trụ biến dòng 110kV (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15,09 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,24 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,18 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,78 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,126 | tấn |
| CO | Móng trụ đỡ sứ 110kV (SL: 18 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6,498 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 26,64 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6,48 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,36 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,98 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,378 | tấn |
| CP | Móng trụ chống sét van 110kV (SL: 03 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,083 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4,44 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,06 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,33 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,063 | tấn |
| CQ | Móng trụ biến điện áp 110kV (SL: 09 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,969 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15,57 | m3 |
| 6 | Vữa phủ đầu trụ M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,24 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,225 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,08 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,189 | tấn |
| CR | Móng tủ đấu dây ngoài trời MK (SL: 04 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0086 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bulong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0192 | tấn |
| CS | Mua sắm cột, xà và trụ thiết bị mạ kẽm | |||
| 1 | Trụ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14,29 | tấn |
| 2 | Trụ thép cột cổng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,2391 | tấn |
| 3 | Xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,1819 | tấn |
| CT | Lắp đặt cột, xà và trụ thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14,8616 | tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ thép cột cổng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 8,11 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,3795 | tấn |
| CU | Mương cáp ngầm rộng 0.3m (L= 170m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 21,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,36 | m3 |
| 7 | Lắp dựng nắp mương | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 340 | cái |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp, thép hình bao tấm đan | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,8745 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,0268 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép mương cáp D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,9778 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,5202 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=20 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0319 | tấn |
| CV | Hệ thống thải dầu sự cố | |||
| 1 | Đào đường ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D300 dày 6.35mm Thoát dầu sự cố | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,25 | 100m |
| CW | Phá dỡ và phục hồi | |||
| 1 | Phá dỡ mương cáp rộng 0.6m, L=33m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 19,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương cáp rộng 1.2m, L=82m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 65,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương cáp rộng 0.4m, L=13m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường nội bộ thi công móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 7 | Phục hồi đoạn mương cáp rộng 0.6m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 33 | m |
| 8 | Phục hồi đoạn mương cáp rộng 1.2m | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 82 | m |
| 9 | Phục hôi đoạn đường nội bộ khi thi công móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15 | m2 |
| CX | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cọc |
| CY | Hoàn thiện nền trạm | |||
| 1 | Thu gom đá hiện hữu nền trạm trước khi thi công đào móng bằng máy | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Mua đá 2x4 bổ sung rải nền trạm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 42,75 | m3 |
| 3 | Rải đá nền trạm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 67,5 | m3 |
| CZ | Nhà kho dụng cụ chữa cháy | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,625 | m3 |
| 4 | Thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,3226 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,3355 | tấn |
| 6 | Lắp tôn lạnh 3 dem | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Tôn tráng kẽm dày 1mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Bulong M8x50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | Bộ |
| 9 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | Bộ |
| 10 | Chốt cửa đứng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Chốt cửa ngang | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| DA | Hệ thống phun sương MBA AT3 | |||
| 1 | Van Deluge + đồng hồ áp lực DN 100mm (JIS 10K) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Van Cổng 100mm ty nổi | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Van bướm D100 tay quay | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN50 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV-14 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 48 | cái |
| 7 | Đầu phun vận tốc cao phun sương HV-17 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Ống nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Ống DN100 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 10 | Ống DN80 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,82 | 100m |
| 11 | Ống DN50 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,21 | 100m |
| 12 | Co 90, ĐK = 100mm, tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5 | cái |
| 13 | Co 90, ĐK = 80mm, tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 16 | cái |
| 14 | Co ren 90, ĐK = 50mm, tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 15 | Co ren 90, ĐK = 25mm, tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 104 | cái |
| 16 | Tê đều , ĐK = 100mm,tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 17 | Tê giảm, DK 150>100 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Tê giảm, DK 80>50 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Mặt bích DN 100, tráng kẽm, JIS 10K | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10 | cái |
| 20 | Mặt bích DN 80, tráng kẽm, JIS 10K | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 16 | cái |
| 21 | Mặt bích DN 50, tráng kẽm, JIS 10K | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 22 | Giảm đồng trục, 100x80 tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | cái |
| 23 | Nối 1 đầu ren trong 25mm tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 52 | cái |
| 24 | Nối 2 đầu ren ngoài 25mm tráng kẽm, SCH40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 156 | cái |
| 25 | U-bolt, bulông, ron | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 26 | Sơn ống & giá đỡ màu đỏ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Bộ |
| DB | Móng đỡ giàn phun sương (SL: 17 móng) | |||
| 1 | Đào móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Đắp móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,612 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,632 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0221 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,0364 | tấn |
| DC | Giá đỡ giàn phun sương SP01, SP02, SP03 | |||
| 1 | Thép hình giá đỡ giàn phun sương | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,1411 | tấn |
| 2 | Ubolt M14 D=80 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 32 | bộ |
| 3 | Bulong M16, L=200 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thép hình | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,1867 | tấn |
| DD | II. PHẦN ĐIỆN (Lắp máy biến áp 220kV thứ 3 trạm biến áp 220kV Nhà Bè) | |||
| DE | I. Vật tư A cấp, B Lắp đặt | |||
| DF | 1. Máy cắt điện | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha 220kV, cách điện khí SF6, loại ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: '- Điện áp định mức 245kV '- Dòng điện định mức 2000A '- Dòng cắt ngắn mạch 63kA/1s '- Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động từng pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, tủ đấu dây từng pha và tủ đấu dây chung cho 3 pha, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí. '- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất. Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 245kV-2000A-63kA/1s | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha 110kV, cách điện khí SF6, loại ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV'- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 3 pha, tủ điều khiển tại chỗ với máy cắt, một hộp đấu dây cho máy cắt, khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí.'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 123kV-2000A-40kA/1s | 3 | Bộ |
| DG | 2. Dao cách ly | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 220kV, mở ngang ở giữa, có hai lưỡi tiếp đất cố định, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau: '- Điện áp định mức 245kV '- Dòng điện định mức 2000A '- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s '- Chiều dài dòng rò 25mm/kV '- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất. Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 245kV-2000A-63kA/1s | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 220kV, mở ngang ở giữa, có một lưỡi tiếp đất cố định bên trái, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 245kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 245kV-2000A-63kA/1s | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 1 pha 220kV, mở ngang ở giữa, không có lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 245kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 245kV-2000A-63kA/1s | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 110kV, mở ngang ở giữa, có hai lưỡi tiếp đất cố định, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 123kV-2000A-40kA/1s | 3 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110kV, mở ngang ở giữa, có một lưỡi tiếp đất cố định bên phải, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 123kV-2000A-40kA/1s | 3 | Bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 pha 110kV, mở ngang ở giữa, không có lưỡi tiếp đất, loại ngoài trời, có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV '- Dòng điện định mức 2000A'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm giá đỡ thép hình H và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 123kV-2000A-40kA/1s | 9 | Bộ |
| DH | 3. Máy biến dòng điện | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 220kV, đặt ngoài trời '- Điện áp định mức 245kV '- Tỷ số biến đổi 800-1200-2000/1-1-1-1-1A '- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * cuộn 1: Cl.5P20-30VA * cuộn 2: Cl.0.5-10VA * cuộn 3: Cl.0.5-10VA * cuộn 4: Cl.5P20-30VA * cuộn 5: Cl.5P20-30VA '- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s '- Chiều dài dòng rò 25mm/kV '- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất. Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 245kV-800-1200-2000/1-1-1-1-1A-5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30VA/10VA/10VA/30VA/30VA | 3 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 110kV, đặt ngoài trời:'- Điện áp định mức 123kV'- Tỷ số biến đổi 600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A'- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * cuộn 1: Cl.5P20-30VA * cuộn 2: Cl.0.5-15VA * cuộn 3: Cl.0.5-10VA * cuộn 4: Cl.5P20-30VA * cuộn 5: Cl.5P20-30VA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 123kV-600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A-5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30VA/10VA/10VA/30VA/30VA | 3 | cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 110kV, đặt ngoài trời:'- Điện áp định mức 123kV'- Tỷ số biến đổi 600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A'- Phía thứ cấp có 5 cuộn dây: * cuộn 1: Cl.5P20-30VA * cuộn 2: Cl.0.5-10VA * cuộn 3: Cl.0.5-10VA * cuộn 4: Cl.5P20-30VA * cuộn 5: Cl.5P20-30VA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 123kV-600-1000-1200-2000/1-1-1-1-1A-5P20/0.5/0.5/5P20/5P20 - 30VA/10VA/10VA/30VA/30VA | 6 | cái |
| DI | 4. Máy biến điện áp | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha 110kV, kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau: '- Điện áp định mức 123kV '- Tỷ số biến đổi: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3kV '- Phía thứ cấp có 3 cuộn dây: * Cuộn 1: Cl.3P-50VA * Cuộn 2: Cl.0.5-15VA * Cuộn 3: Cl.0.5-15VA '- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s '- Chiều dài dòng rò 25mm/kV '- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất. '- Kèm tủ đấu dây chung (3xCVT). '- Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 110:√3/0.11:√3/0.11:√3kV-0.5/0.5/3P-15VA/15VA/50VA; | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến điện áp 1 pha 110kV, kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, đặt ngoài trời; có các thông số kỹ thuật như sau:'- Điện áp định mức 123kV'- Tỷ số biến đổi: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/√3kV'- Phía thứ cấp có 3 cuộn dây: * Cuộn 1: Cl.3P-50VA * Cuộn 2: Cl.0.5-15VA * Cuộn 3: Cl.0.5-15VA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.'- Kèm tủ đấu dây chung (3xCVT).'- Kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 110:√3/0.11:√3/0.11:√3kV-0.5/0.5/3P-15VA/15VA/50VA; | 6 | Cái |
| DJ | 5. Chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 220kV, loại đặt ngoài trời: '- Điện áp định mức 192kV '- Dòng điện 10kA '- Dòng chịu đựng ngắn mạch 63kA/1s '- Chiều dài dòng rò 25mm/kV '- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất. '- Kèm máy ghi số lần sét đánh, đồng hồ đo dòng rò và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 192kV-10kA- Class 3 | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van 110kV, loại đặt ngoài trời:'- Điện áp định mức 96kV'- Dòng điện 10kA'- Dòng chịu đựng ngắn mạch 40kA/1s'- Chiều dài dòng rò 25mm/kV'- Kèm kẹp cực thiết bị cho dây dẫn, dây nối đất.'- Kèm máy ghi số lần sét đánh, đồng hồ đo dòng rò và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | 96kV-10kA- Class 3 | 3 | Cái |
| DK | 6. Cách điện cao áp | |||
| 1 | Sứ đỡ 220kV, đỡ dây đẫn 1xTAL 660mm2, đặt ngoài trời '- Chiều dài dòng rò 25mm/kV Kèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. | 245kV | 1 | Cái |
| 2 | Sứ đỡ 220kV, đỡ ống D80, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp trượt ống trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. | 245kV | 6 | Cái |
| 3 | Sứ đỡ 110kV, đỡ dây đẫn 2xTAL 510mm2, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 4 | Cái |
| 4 | Sứ đỡ 110kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 510mm2, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp dây trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 2 | Cái |
| 5 | Sứ đỡ 110kV, đỡ ống D80, đặt ngoài trời'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm kẹp trượt ống trên đầu sứ, và phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 12 | Cái |
| 6 | Chuỗi cách điện 220kV, néo dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 245kV | 9 | Cái |
| 7 | Chuỗi cách điện 220kV, néo dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa néo'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 245kV | 3 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện 220kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa đỡ.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 245kV | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện 220kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 660mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 245kV | 3 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện 110kV, néo dây dẫn 2xTAL 510mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 12 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện 110kV, đỡ dây dẫn 2xTAL 510mm2, khóa đỡ.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 3 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện 110kV, đỡ dây dẫn 2xTAL 510mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện 110kV, đỡ dây dẫn 1xTAL 510mm2, khóa néo, đầu cosse lèo.'- Chiều dài dòng rò 25mm/kVKèm phụ kiện để lắp đặt. | 123kV | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét GSW 7/16”. Kèm phụ kiện để lắp đặt. | 10 | Chuỗi | |
| DL | 7. Dây dẫn, thanh dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn TAL 660mm2 | TAL 660mm2 | 744 | m |
| 2 | Dây dẫn AC330mm2 | AC330mm2 | 34 | m |
| 3 | Dây dẫn TAL 510mm2 | TAL 510mm2 | 1.050 | m |
| 4 | Dây dẫn điện AAC 510mm2 | AAC 510mm2 | 81 | m |
| 5 | Dây chống sét GSW 7/16” | GSW 7/16” | 165 | m |
| 6 | Ống nhôm dẫn điện D80/70 mm, l = 9m, kèm bịt tròn 2 đầu | D80/70 mm, l = 9m | 3 | Ống |
| 7 | Ống nhôm dẫn điện D80/70 mm, l = 6m, kèm bịt tròn 2 đầu | D80/70 mm, l = 6m | 9 | Ống |
| DM | KẸP ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Đầu cosse ép lèo dây 1xTAL 510mm2 phù hợp ĐD 110kV | rẽ từ đường dây 110kV xuống 1xTAL 510mm2 | 6 | Cái |
| DN | KẸP NGĂN LỘ 220KV | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | rẽ từ dây 2xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 660mm2 | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | rẽ từ dây 1xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 660mm2 | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhanh dây 1xTAL660mm2 với dây 1xAC330mm2 | rẽ từ dây 1xTAL 660mm2 xuống 1xAC 330mm2 | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp song song dây 1xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 660mm2 | rẽ từ dây 1xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 660mm2 | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 660mm2 | 6 | Cái | |
| DO | KẸP NGĂN LỘ 110KV | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 2xTAL 510mm2 | rẽ từ dây2xTAL 660mm2 xuống 2xTAL 510mm2 | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 660mm2 với dây 1xTAL 510mm2 | rẽ từ dây2xTAL 660mm2 xuống 1xTAL 510mm2 | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xTAL 510mm2 với dây 2xTAL 510mm2 | rẽ từ dây2xTAL 510mm2 xuống 2xTAL 510mm2 | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh dây 1xTAL 510mm2 với dây 1xTAL 510mm2 | rẽ từ dây1xTAL 510mm2 xuống 1xTAL 510mm2 | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhanh dây 2xTAL510mm2 với dây 1xAC330mm2 | rẽ từ dây2xTAL 510mm2 xuống 1xTAC 330mm2 | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 2xTAL 510mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Kẹp nối thẳng ống D80 với dây 1xTAL 510mm2 | 12 | Cái | |
| 8 | Kẹp định vị dây TAL 510mm2, d-200 | 94 | Cái | |
| DP | II. Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| DQ | 1. Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Bộ đèn LED, đặt ngoài trời, công suất 100W, cột cổng, cần đèn 0.5m, điện áp 220V, có khóa lắp đủ bộ. | LED 220V-100W | 6 | bộ |
| DR | 2. Vật liệu và phụ kiện cho chiếu sáng, cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x4)mm2 | 380V | 210 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, điện áp 1kV, cách điện XLPE/PVC, loại có 2 ruột đồng, tiết diện (2x2,5)mm2 | 380V | 63 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm² | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm² | 12 | cái | |
| 5 | Hộp nối dây, đặt ngoài trời | 6 | bộ | |
| 6 | Ống cách điện Ø25 để luồn dây điện | 17 | m | |
| 7 | Nối thằng ống cách điện Ø25 | 4 | cái | |
| 8 | Ống thép tráng kẽm d25 | 60 | m | |
| 9 | Nối thằng ống tráng kẽm d25 | 15 | cái | |
| 10 | Cổ dề kẹp ống thép tráng kẽm D25 vào trụ cổng | 15 | cái | |
| 11 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| DS | 3. Hệ thống chống sét và nối đất | |||
| 1 | Dây đồng xoắn C-150mm² , dây nối đất chính | C150 | 607 | m |
| 2 | Dây đồng xoắn C-150mm² , dây nối đất nhánh | C150 | 906 | m |
| 3 | Dây đồng xoắn bọc CV-240mm² , nối đất trung tính MBA | CV 240 | 40 | m |
| 4 | Dây đồng xoắn bọc CV-150mm² , nối đất chống sét van. | CV150 | 88 | m |
| 5 | Dây đồng xoắn bọc CV-50mm² , nối đất tủ đấu dây | CV50 | 71 | m |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt dây - dây | 199 | mối | |
| 7 | Đầu cosse đồng loại 1 lỗ dùng cho dây 150mm² , bu lông, đai ốc, vòng đệm. | 305 | cái | |
| 8 | Đầu cosse đồng loại 1 lỗ dùng cho dây 240mm² , bu lông, đai ốc, vòng đệm. | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cosse đồng loại 1 lỗ dùng cho dây 50mm² , bu lông, đai ốc, vòng đệm. | 59 | cái | |
| 10 | Kẹp định vị dây C150+bu lông+đai ốc+vòng đệm | 87 | cái | |
| 11 | Thép tròn mạ kẽm L =2.4m, D16, cọc nối đất | L =2.4m, D16 | 9 | cọc |
| 12 | Mối hàn hóa nhiệt dây - cọc | 9 | mối | |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa | 1 | lô | |
| 14 | Đắp tiếp địa | 1 | lô | |
| DT | 4. Chỉ danh vận hành thiết bị | |||
| 1 | Chỉ danh vận hành thiết bị cho các thiết bị trạm lắp mới | 1 | Bộ | |
| DU | III. Vật tư thiết bị thu hồi | |||
| DV | 1. Vật tư thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70. Kèm phụ kiện | 2 | chuỗi | |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | TK-70 | 55 | m |
| DW | IV. Phòng cháy chữa cháy - Điện (VTTB B cấp và lắp đặt) | |||
| DX | 1. Hệ thống trung tâm báo cháy | |||
| 1 | Board mở rộng 08 ngõ ra HRM-1008, (NFPA 72 và UL/FM). Phù hợp Tủ trung tâm điều khiển PCCC hiện hữu. Lập trình bo mạch Tủ trung tâm điều khiển PCCC. | HRM-1008; 24VDC | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điều khiển phun sương từ xa AT3; loại treo tường; IP5101 Bộ nguồn, 220VAC/24VDC-5A01 cái Áp tô mát 2 cực, 220VAC-10A01 cái Áp tô mát 2 cực, 30VDC-20A02 bộ Relay trung gian, 24VDC-10A01 cái Ổ khóa chuyển mạch, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn khởi động, 220VAC-5A01 cái Hộp nút ấn dừng, 220VAC-5A02 cái Đèn báo màu, 24VDC-5W01 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP51 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu nối trung gian thiết bị PCCC máy biến áp AT3; loại treo cột; IP6401 bộ hàng kẹp đấu nối01 bộ phụ kiện lắp đặt | 500x400x200mm; IP64 | 1 | tủ |
| DY | 3. Hệ thống báo cháy máy biến áp 220kV-250MVA (AT3) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt, chống nổ, loại ngoài trời, phễu thu nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 24VDC; NFPA 72 | 6 | cái |
| 2 | Ống thép lò so luồn dây có bọc nhựa, các loại co; kẹp giữ ống 3m/cái, phụ kiện lắp đặt | D=34mm | 40 | m |
| 3 | Giá đỡ đầu báo cháy nhiệt, gắn trên cánh giải nhiệt, phụ kiện lắp đặt | 6 | bộ | |
| 4 | Hộp nút ấn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5A; NFPA 72 | 1 | cái |
| 5 | Còi báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-80dB/m; NFPA 72 | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy, loại ngoài trời, phụ kiện lắp đặt | 24VDC-5W; NFPA 72 | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ, móng bê tông, đỡ tủ module, Hộp nút ấn, còi, đèn báo cháy, phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| DZ | 4. Hệ thống chữa cháy xách tay khu vực máy biến áp 220kV-250MVA (AT3) | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABCE xách tay, kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp), phụ kiện lắp đặt | ABCE, 4kg/bình | 11 | bình |
| EA | 5. Cáp lực, cáp điều khiển, phụ kiện cáp | |||
| 1 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x2.5)mm2 | 800 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE; 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 0.6kV, CXE/DSTA/FR-LSHF-(2x1.5)mm2 | 1.600 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=90mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=90mm | 50 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây uPVC; D=27mm, kèm trọn bộ: co, cút, móc đỡ ống | uPVC; D=27mm | 130 | m |
| 5 | Hộp nối dây rẽ nhánh, nhựa chống cháy, IP64, kèm phụ kiện nối dây, lắp đặt | 85x85x50mm; IP64 | 30 | cái |
| 6 | Ðầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện từ 1.5mm2 đến 2.5mm2 | 150 | cái | |
| 7 | Ghen số từ 0-9 | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 8 | Ghen chữ A, B, C, D, E, F, M, P, Q, T, X, W | 1 hộp = 1000 cái | 1 | hộp |
| 9 | Dây rút cáp 100mm | 100 | cái | |
| 10 | Dây rút cáp 200mm | 100 | cái | |
| 11 | Nút siết cáp lực PG | 50 | cái | |
| 12 | Nhãn cáp | 50 | cái | |
| EB | 6. Nối đất thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV150 | 0.6kV, CV150 | 45 | m |
| 2 | Dây đồng nhiều sợi vặn xoắn bọc cách điện CV50 | 0.6kV, CV50 | 20 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV150 | CV150-CV150 | 9 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt CV150-CV50 | CV150-CV50 | 2 | mối |
| 5 | Đầu cốt đồng dây CV150; vòng đệm, đai ốc, bu lông M14x40 | CV150; M14x40 | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng dây CV50; vòng đệm, đai ốc, bu lông M6x20 | CV50; M6x20 | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư Điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 02 Kỹ sư xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là giám sát thi công ít nhất 01công trình tram biến áp có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 2 tram biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên) trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | 02 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc điện hoặc chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan đến gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 20m3/h | Theo E-HSMT | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20 tấn | Theo E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250lít | Theo E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80lít | Theo E-HSMT | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Theo E-HSMT | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ 8 tấn | Theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy đào gàu nhỏ | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Tời quay 5 tấn | Theo E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy phun sơn giàu kẽm | Theo E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy đột thuỷ lực | Theo E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy khoan thép | Theo E-HSMT | 2 |
| 14 | Máy hàn 5kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt | Theo E-HSMT | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | Theo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi