Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt phòng cháy chữa cháy cho các tòa nhà trụ sở 87 Trần Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt phòng cháy chữa cháy cho các tòa nhà trụ sở 87 Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:29:00 đến ngày 2021-12-01 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước, hàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước, hàn. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt phòng cháy chữa cháy cho các tòa nhà trụ sở 87 Trần Hưng Đạo Lắp đặt phòng cháy chữa cháy cho các tòa nhà trụ sở 87 Trần Hưng Đạo 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ thông số kỹ thuật của từng thiết bị được nêu trong Mục 2 - Chương V - HSMT. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 091.755.5323
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.755.5323 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2.5l/s, H=50mcn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2.5l/s; H=50mcn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=1 l/s, H=60mcn | Mục II Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy Q=1 l/s; H=60mcn | Mục II Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp lực kèm van khóa D15mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa D15mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D80mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điều khiển công tắc áp lực 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép đường kính 150mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đường kính 80mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đường kính 50mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê thép D150/100mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép D80mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích đặc D150mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cặp |
| 31 | Lắp đặt mặt bích rỗng D100mm | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cặp |
| 32 | Tháo dỡ tủ chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Mục II Chương V, HSMT | 19 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Mục II Chương V, HSMT | 19 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x200mm bao gồm: 1 xà beng, 1 búa tạ, 1 kìm cộng lực | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 kèm khớp nối | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 37 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V, HSMT | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van góc D50mm | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 39 | Đào đất thi công ống chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,504 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bê tông xuyên sàn thi công ống chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 0,012 | m3 |
| 42 | Trát hoàn thiện xuyên sàn vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0672 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch thi công ống chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 0,1584 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,6516 | m2 |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,6516 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong và ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1,3032 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục II Chương V, HSMT | 0,972 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục II Chương V, HSMT | 0,972 | m3 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 0,972 | m3 |
| 50 | Bốc phế thải lên xe bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,972 | m3 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 750 | m2 |
| 52 | Thử áp lực đường ống chữa cháy đường kính ống d | Mục II Chương V, HSMT | 3,2 | 100m |
| 53 | Thử nghiệm đường ống chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 320 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V, HSMT | 11,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mục II Chương V, HSMT | 5 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ống gen cứng D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 700 | m |
| 5 | Hộp chia 3 ngả D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 90 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 350 | cái |
| 7 | Măng sông D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 350 | cái |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ kèm đế | Mục II Chương V, HSMT | 11,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Mục II Chương V, HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt module giám sát | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 modul |
| 6 | Lắp đặt module cách ly sự cố ngắn mạch | Mục II Chương V, HSMT | 4 | 1 modul |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển tổ hợp (điều khiển chuông đèn) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | 1 modul |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 modul |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển thang máy | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1 modul |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mục II Chương V, HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V, HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V, HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II Chương V, HSMT | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 160x160x80mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen cứng D20mm bảo vệ dây | Mục II Chương V, HSMT | 1.600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen mềm D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 21 | Hộp chia 3 ngả D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 200 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 900 | cái |
| 23 | Măng sông D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 900 | cái |
| D | CỬA CHỐNG CHÁY, PHÁ DỠ - XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 6,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,8316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 1,515 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 213,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép tầng áp mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,049 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mục II Chương V, HSMT | 23,472 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 23,472 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 31,2735 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 143,4702 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 143,4702 | m2 |
| 11 | Lắp dựng thép râu liên kết tường và cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,111 | m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,0247 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3718 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Mục II Chương V, HSMT | 0,0767 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong và ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 287,684 | m2 |
| 16 | Gia công cốt thép thang thăm mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,0123 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thang thăm mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,0123 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mục II Chương V, HSMT | 27,3 | m2 |
| 19 | Cửa chống cháy KT 2.1x1m (Thép mạ kẽm làm cánh dày 0.7 mm; Thép mạ kẽm làm khung dày 1.4 mm;Độ dày cánh 50mm; Vật liệu bên trong: Magie Oxit;Zoăng ngăn khói) | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện: Khóa tay gạt, tay co thủy lực, chốt âm, bản lề thẳng, nút bịt... | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 27,3 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 225,4987 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mục II Chương V, HSMT | 4,2308 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 5km phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 2,255 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước, hàn | 4 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước, hàn. | 15 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥05 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan | Công suất 1kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi