Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176237-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210126995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 17:21:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,854,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tần kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựchoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấpIV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng người làm việc trêncao chiều cao tối thiểu 9 m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô tối thiểu 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở ĐG26 thôn Đồng Lư, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hoà Bình


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quốc Oai.- Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,16100m3
2Mua đất để đắp san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28.840,49m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m3
4Đào xúc đất, đất cấp I (đất vét hữu cơ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,695100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,675100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,02100m3
7Đào san đất, đất cấp I (san đất tại ô cây xanh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,675100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,787100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật657,106m3
2Đào mặt đường BTXM cũ, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,53m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,88m3
5Tháo dỡ thanh giằng, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật721 cấu kiện
6Đào xúc đất, đất cấp I (đất hữu cơ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,513100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,513100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,042100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,075100m3
10Mua đất để đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.417,69m3
11Mua đất để đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.792,73m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,01100m3
C MẶT ĐƯỜNG + BÃI ĐỖ XE
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.700,81m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,04100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,612100m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,938100m2
D HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,27m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,414100m2
3Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,359m3
4Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,938100m2
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.752,65m
6Bê tông rãnh đan 30x50x6cm, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,28m3
7Lát rãnh đan vỉa hè, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật654,72m2
8Ván khuôn rãnh đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,19100m2
9Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.849,02m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,45m3
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,763100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,5m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật886,47m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,48m3
15Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,027100m2
16Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,9m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,368100m3
19Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,53m3
20Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m3
21Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,358m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
25Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
26Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,65m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,85m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
30Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
31Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
32Đắp đất sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
33Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6100m
36Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m2
37Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,71m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,83m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,79m2
40Mua cây bàng đài loan, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=15cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192cây
41Mua cây lát hoa, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=15cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cây
42Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202cây/lần
43Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,210 cây/tháng
44Mua cây ngâu tròn (Dbầu >=50cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cây
45Mua cây cọ cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cây
46Trồng, chăm sóc cây ngâu + cọ cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cây/lần
47Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng ô tô tướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,510 cây(khóm)/tháng
48Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.515,26m2/tháng
49Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại). Sử dụng ô tô tướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,153100m2/tháng
E CỐNG TRÒN BTCT
1Đào đất móng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật595,358m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,696100m3
3Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,63m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,954100m3
5Lắp đặt ống bê tông D400, đoạn ống dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50mối nối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
20Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,88m3
21Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,22m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756100m2
23Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật917,19m2
F CỐNG HỘP BTCT (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161đoạn cống
3Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật163mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,82m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,22m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,017100m2
7Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.261,08m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,264100m
G RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1051 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,28m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,62m3
4Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.246,22m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,93m3
6Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,549100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,93m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.667,59m2
9Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,31m3
10Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,621100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,63m3
13Ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,846100m2
14Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,095tấn
15Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.2881 cấu kiện
H GA BTCT (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,583tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
4Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,64m3
5Ván khuôn thân gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,404100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,06m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,92m2
8Cốt thép tấm đan ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,481tấn
9Cốt thép tấm đan ga, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,551tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,58m3
11Ván khuôn, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,278100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2911 cấu kiện
13Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,87m3
14Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,321100m2
15Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,49m3
16Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
17Mua lưới chắn rác bằng CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
18Mua bộ nắp ga Composite D650mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87bộ
19Lắp đặt Lưới chắn rác + nắp Ga trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1771 cấu kiện
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,34m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,56m3
23Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật995,727m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,382100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,957100m3
26Mua đất để đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật495,2m3
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,04100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,58100m
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7lắp đặt miệng khóa vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8ống PVC dựng miệng khóa van D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m2
10Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cặp bích
16bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật448bộ
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
19Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt BU đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van bướm, đường kính van d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,219m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923m3
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
29Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
32Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,853m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414tấn
35Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
36Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038m3
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083m3
39TÊ GANG BBB D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
40CÚT HDPE 45 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
41CÚT HDPE 90 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
44Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
45Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,763m3
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m2
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,936m3
48Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m2
49Bu lông M16x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
50Đai thép hàn 50x10xL mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,933kg
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
52Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
53Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
54TÊ HDPE D75/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55TÊ HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
56CÔN THU D75/63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57NÚT BỊT D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
58CÚT HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59KÉP 2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
60VAN 2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
61KHÂU NỐI REN NGOÀI 2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
62Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m
63TÊ GANG D150/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
67CÚT THÉP 45 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68CÚT THÉP 90 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56100m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,2m3
71Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, cự ly 2kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588100m3
73San đất bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,588100m3
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429100m3
75Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
76Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,8m3
77Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,410m2
78Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m
80Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
83Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
84van + bầu xả khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp bích thép, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cặp bích
87giăng cao suu DN25 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88buloong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90hộp tôn 500x500x600 có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
92Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
94Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,04100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,58100m
97Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,17100m
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350 (mm) thiết bị ngoại 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cột
5Cần đèn 2,3m (bao gồm cả gông đỡ cần đèn) (21,35kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49bộ
6Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,046tấn
7Chụp cần đèn côt bê tông ly tâm (đường kính ngọn cột 190)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Đèn chiếu sáng đường LED 90WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
10Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
11Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.461m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,61100m
13Dây đồng mềm Cu/PVC-1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.461m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,61100m
15Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
17Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m
19Đầu cốt đồng 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng 35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
23Ống nhựa HDPE 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
25Dây thép bọc nhựa D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.461m
26Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cuộn
27Tăng đơ M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
28Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110quả
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ tai mèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110sứ
30Xà kèm (3,7kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,2kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
32Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,310 cột
33Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
34Thép tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,97kg
35Ống bọc dây tiếp địa HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
36Cáp nối Cu/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
37Đầu cốt A4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
38Đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
39Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
40Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131 cọc
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
43Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
44Thép d10, L=10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
45Tai nối tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108kg
46Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cọc
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
51Khung móng M24x200x500x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khung
52Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047m3
55Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,405m3
59Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,155m3
60Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
K CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ CẮM BIỂN
1Chi phí đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Chi phí cắm biển công bố dự ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tần kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựchoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấpIV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Xe nâng người làm việc trêncao chiều cao tối thiểu 9 m Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
13 Cần trục ô tô tối thiểu 2 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->