Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210126995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:21:00 đến ngày 2021-12-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,854,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tần kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựchoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấpIV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng người làm việc trêncao chiều cao tối thiểu 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô tối thiểu 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở ĐG26 thôn Đồng Lư, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện và Ứng trước từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội, hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội.Địa chỉ:Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quốc Oai.- Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,16 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28.840,49 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I (đất vét hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,695 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,02 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp I (san đất tại ô cây xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,675 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,787 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,106 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường BTXM cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,53 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,88 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thanh giằng, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I (đất hữu cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,513 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,513 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,042 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,075 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.417,69 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.792,73 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG + BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700,81 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,04 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,612 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | 100m2 |
| D | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,414 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,938 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.752,65 | m |
| 6 | Bê tông rãnh đan 30x50x6cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,28 | m3 |
| 7 | Lát rãnh đan vỉa hè, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654,72 | m2 |
| 8 | Ván khuôn rãnh đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.849,02 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,45 | m3 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,763 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,5 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 886,47 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,027 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,53 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 25 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,65 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,85 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát (vận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 32 | Đắp đất sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 100m |
| 36 | Ván khuôn móng băng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,83 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,79 | m2 |
| 40 | Mua cây bàng đài loan, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cây |
| 41 | Mua cây lát hoa, đường kính thân tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất D>=15cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 42 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | cây/lần |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | 10 cây/tháng |
| 44 | Mua cây ngâu tròn (Dbầu >=50cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 45 | Mua cây cọ cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| 46 | Trồng, chăm sóc cây ngâu + cọ cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cây/lần |
| 47 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng ô tô tưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 48 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,26 | m2/tháng |
| 49 | Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không nhổ cỏ dại). Sử dụng ô tô tưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,153 | 100m2/tháng |
| E | CỐNG TRÒN BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 595,358 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,954 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D400, đoạn ống dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,88 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 917,19 | m2 |
| F | CỐNG HỘP BTCT (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | đoạn cống |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,82 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.261,08 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,264 | 100m |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,62 | m3 |
| 4 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,22 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,93 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.667,59 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,621 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,846 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,095 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288 | 1 cấu kiện |
| H | GA BTCT (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,583 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 4 | Bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,404 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,06 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,92 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ga, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,87 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 17 | Mua lưới chắn rác bằng Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 18 | Mua bộ nắp ga Composite D650mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lưới chắn rác + nắp Ga trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,56 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 995,727 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,382 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,957 | 100m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,2 | m3 |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | lắp đặt miệng khóa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | ống PVC dựng miệng khóa van D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 16 | bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | bộ |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,853 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 39 | TÊ GANG BBB D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 40 | CÚT HDPE 45 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | CÚT HDPE 90 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,936 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 49 | Bu lông M16x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 50 | Đai thép hàn 50x10xL mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,933 | kg |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 54 | TÊ HDPE D75/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | TÊ HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 56 | CÔN THU D75/63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | NÚT BỊT D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 58 | CÚT HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | KÉP 2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | VAN 2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 61 | KHÂU NỐI REN NGOÀI 2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m |
| 63 | TÊ GANG D150/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 67 | CÚT THÉP 45 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | CÚT THÉP 90 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2 | m3 |
| 71 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 100m3 |
| 73 | San đất bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 76 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8 | m3 |
| 77 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | 10m2 |
| 78 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 80 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 84 | van + bầu xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 87 | giăng cao suu DN25 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | buloong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | hộp tôn 500x500x600 có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | 100m |
| 97 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,17 | 100m |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng kích thước 1000x600x350 (mm) thiết bị ngoại 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 5 | Cần đèn 2,3m (bao gồm cả gông đỡ cần đèn) (21,35kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 7 | Chụp cần đèn côt bê tông ly tâm (đường kính ngọn cột 190) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng đường LED 90W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 10 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | 100m |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Dây thép bọc nhựa D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cuộn |
| 27 | Tăng đơ M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 28 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | quả |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ tai mèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | sứ |
| 30 | Xà kèm (3,7kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,2 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 32 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | 10 cột |
| 33 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 34 | Thép tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,97 | kg |
| 35 | Ống bọc dây tiếp địa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 36 | Cáp nối Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 37 | Đầu cốt A4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 38 | Đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 39 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 40 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 cọc |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 44 | Thép d10, L=10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 45 | Tai nối tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | kg |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cọc |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 51 | Khung móng M24x200x500x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 52 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1870x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,405 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| K | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG VÀ CẮM BIỂN | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cắm biển công bố dự án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tần kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền đường, mặt đường, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lựchoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường /đường bộ/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật đô thị- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấpIV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe nâng người làm việc trêncao chiều cao tối thiểu 9 m | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô tối thiểu 2 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi