Gói thầu: Mua bổ sung bản quyền license phần mềm Oracle cho hệ thống Hóa đơn điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung bản quyền license phần mềm Oracle cho hệ thống Hóa đơn điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 20:11:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,545,579,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: cung cấp phần mềm bản quyền OracleTài liệu cung cấp: Nhà thầu độc lập hoặc tối thiểu một thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng đáp ứng yêu cầu, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ hiện tại của hợp đồng để chứng minh.(Trong quá trình chấm thầu, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng từ bản gốc để phục vụ công tác đối chiếu, thẩm định) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.980.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với hàng hóa do nhà thầu chào - Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Trong 4 giờ kể từ lúc phía chủ đầu tư báo có sự cố, phía nhà thầu phải cam kết có cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra và khắc phục sự cố.- Phần mềm phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ miễn phí trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; Tin học quản lý và các chuyên ngành CNTT khác.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (1 năm tính đủ 12 tháng) quản trị dự án các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai sản phẩm của Oracle và 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra/ đánh giá CSDL (nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí Quản trị dự án tại hợp đồng đã triển khai).- Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý dự án hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; Tin học quản lý và các chuyên ngành CNTT khác.- Có chứng chỉ OCP (Oracle Certified Professional) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm trong quản trị hệ thống máy chủ chạy trên nền tảng hệ điều hành LINUX hoặc tương đương (nhà thầu cung cấp bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự, có xác nhận của nhân sự và nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản trị hệ thống ứng dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; Tin học quản lý và các chuyên ngành CNTT khác.- Có chứng chỉ OCA (Oracle Certified Associate) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm trong quản trị hệ thống máy chủ chạy trên nền tảng hệ điều hành LINUX hoặc tương đương (nhà thầu cung cấp bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự, có xác nhận của nhân sự và nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bổ sung bản quyền license phần mềm Oracle cho hệ thống Hóa đơn điện tử Mua bổ sung bản quyền/license phần mềm Oracle cho hệ thống Hóa đơn điện tử 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi phí kinh doanh của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán (năm 2018, 2019, 2020) – Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc để kiểm tra đối chiếu khi được mời thương thảo. Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. - Tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, lý lịch chuyên môn của nhân sự; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và các giấy tờ tương đương kèm các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng đã được chủ đầu tư xác nhận và tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất trực tiếp tham gia thực hiện các hợp đồng này). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật; - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; Trường hợp nhà thầu không thực hiện được yêu cầu nêu trên thì được coi là thương thảo không thành công mà không phải phụ thuộc vào các yêu tố khác có liên quan trong quá trình thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu có giá đánh giá thấp tiếp theo vào thương thảo hợp đồng theo quy định. - Trường hợp có phức tạp khi xem xét tính hợp pháp của hàng hóa (liên doanh sản xuất, ủy quyền sản xuất, mua bản quyền để sản xuất, ủy quyền bán hàng...) nhà thầu phải cung cấp hồ sơ (có xác nhận của các bên liên quan, xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ) về tính hợp pháp của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng bản quyền phần mềm: 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có thư ủy quyền/giấy phép bán hàng và cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (là bản chính) đối với các sản phẩm và dịch vụ mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu của HSMT do chính hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam hoặc công ty con của hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 01 phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; ĐT: (024) 3851-2603; Fax: (024) 3851-9203.
VPGD: Tầng 24 - Tòa tháp VCCI - Số 9 Đào Duy Anh - Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 01 phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; ĐT: (024) 3851-2603; Fax: (024) 3851-9203. VPGD: Tầng 24 - Tòa tháp VCCI - Số 9 Đào Duy Anh - Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01 phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; ĐT: (024) 3851-2603; Fax: (024) 3851-9203. VPGD: Tầng 24 - Tòa tháp VCCI - Số 9 Đào Duy Anh - Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Số 01 phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; ĐT: (024) 3851-2603; Fax: (024) 3851-9203. VPGD: Tầng 24 - Tòa tháp VCCI - Số 9 Đào Duy Anh - Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual | 4 | Processor | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật (Software update license & support) 01 năm Phần mềm Oracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual | 4 | Processor | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Real Application Cluster - Processor Perpetual | 8 | Processor | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hỗ trợ kỹ thuật (Software update license & support) 01 năm phần mềm Real Application Cluster - Processor License | 8 | Processor | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: cung cấp phần mềm bản quyền OracleTài liệu cung cấp: Nhà thầu độc lập hoặc tối thiểu một thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng đáp ứng yêu cầu, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ hiện tại của hợp đồng để chứng minh.(Trong quá trình chấm thầu, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng từ bản gốc để phục vụ công tác đối chiếu, thẩm định) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.980.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất đối với hàng hóa do nhà thầu chào - Nhà thầu phải có cam kết là đầu mối hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai thực hiện bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật và chịu mọi trách nhiệm, chi phí trong thời gian bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.- Trong 4 giờ kể từ lúc phía chủ đầu tư báo có sự cố, phía nhà thầu phải cam kết có cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra và khắc phục sự cố.- Phần mềm phải được bảo trì, bảo dưỡng định kỳ miễn phí trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; Tin học quản lý và các chuyên ngành CNTT khác.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (1 năm tính đủ 12 tháng) quản trị dự án các hợp đồng cung cấp sản phẩm/ dịch vụ CNTT trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng triển khai sản phẩm của Oracle và 01 hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ kiểm tra/ đánh giá CSDL (nhà thầu cung cấp tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh vị trí Quản trị dự án tại hợp đồng đã triển khai).- Có Chứng chỉ/ Chứng nhận quản lý dự án hoặc tương đương | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; Tin học quản lý và các chuyên ngành CNTT khác.- Có chứng chỉ OCP (Oracle Certified Professional) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm trong quản trị hệ thống máy chủ chạy trên nền tảng hệ điều hành LINUX hoặc tương đương (nhà thầu cung cấp bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự, có xác nhận của nhân sự và nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản trị hệ thống ứng dụng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, 1 trong các chuyên ngành: Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ điện tử; điện tử, viễn thông; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật điện tử; viễn thông; Tin học quản lý và các chuyên ngành CNTT khác.- Có chứng chỉ OCA (Oracle Certified Associate) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm trong quản trị hệ thống máy chủ chạy trên nền tảng hệ điều hành LINUX hoặc tương đương (nhà thầu cung cấp bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự, có xác nhận của nhân sự và nhà thầu để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi