Gói thầu: Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề thú y của Trường Cao đẳng Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề thú y của Trường Cao đẳng Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 00:57:00 đến ngày 2021-12-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.784205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.664.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành thú ý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.Có >= 2 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề thú y của Trường Cao đẳng Lào Cai Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác đào tạo nghề thú y của Trường Cao đẳng Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chỗ sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100% sản xuất năm 2020-2021; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá theo đúng thứ tự, với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Có phương án khắc phục sự cố trong vòng 24h làm việc, hoàn thành việc khắc phục sự cố trong vòng 7 ngày làm việc - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất và catolog sản phẩm đối với các hàng hóa đặc thù sau: Buồng cấy sinh học; Máy siêu âm thú y để bàn, có xe đẩy; Tủ sấy; Mô hình lợn cái thực hành thụ tinh nhân tạo; Mô hình bộ khung xương bò; Mô hình bộ khung xương lợn. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết thời gian sử dụng tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Lào Cai, địa chỉ: Tổ 5, Phường Bình Minh, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Buồng cấy sinh học | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Kính hiển vi chuyên dùng (kết nối camera) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Kính hiển vi thông thường (quang học hoặc dùng điện) | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Máy đếm khuẩn lạc | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Máy siêu âm thú y để bàn, có xe đẩy | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Tủ ấm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Tủ lạnh 326L Inverter | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Tủ thuốc thú y | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Xe đẩy dụng cụ | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầm: | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc: Mỗi bộ bao gồm: | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Bình tam giác: Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, độ chia nhỏ nhất 20ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Cốc chia vạch: Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, độ chia nhỏ nhất 20ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi bộ bao gồm: | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Đũa khuấy | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Bộ panh: Chất liệu thép không gỉ | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Chai nhựa, đầu vú bằng cao su, dung tích ≥1 lítĐầu vú dai, mềm mại, thích hợp cho gia súc | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Đầu típ loại 10 - 1000µl | 360 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Đèn cồn thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng xứ. Thân 75mm, cao 84mm, cổ 22mm | 9 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Dụng cụ bắt chó | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Dụng cụ thụt rửa tử cung | 9 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Giá đựng ống nghiệm | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Gióng cố định trâu (bò) | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Hộp đựng bông | 9 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Hộp đựng kim | 9 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Khay inox chữ nhật | 9 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Kim tiêm các loại: gồm 16G 1/2; 16G1; 16G1 1/2; 18G1/2; 18G1, 18G1 1/2 | 54 | Hộp (12chiếc) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Micropipet | 9 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Nhiệt kế điện tử | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Nhiệt kế thuỷ ngân | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Que cấy: Bao gồm | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Rọ mõm | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Xy lanh loại bán tự động | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Xy lanh loại tự động | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Xy lanh loại vỏ kim loại 10ml | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Xy lanh loại vỏ kim loại 20ml | 18 | Chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Bộ Khay đúc : Chất liệu Innox dập khuôn | 18 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Hình ảnh các loại VSV, kích thước 210*297mm; mỗi bộ gồm 10 loại VSV | 3 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Mô hình giải phẫu cơ thể lợn | 1 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Mô hình lợn cái thực hành thụ tinh nhân tạo | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Mô hình giải phẫu, lắp ghép gà bằng nhựa PVC | 2 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Mô hình bộ khung xương bò | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Mô hình bộ khung xương lợn | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Mô hình bộ khung xương gà | 2 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Mô hình bộ khung xương chó | 2 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.784205E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.664.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành thú ý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thú y hoặc chăn nuôi thú y.Có >= 2 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày tốt nghiệp ghi trên bằng cấp của nhân sự chủ chốt)Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi