Gói thầu: Gói thầu: Trung tu đường dây 35 6kV mạch II (Hà Ráng ), Số thẻ: 4277 TT ĐHSX khu mỏ Hà Ráng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trung tu đường dây 35 6kV mạch II (Hà Ráng ), Số thẻ: 4277 TT ĐHSX khu mỏ Hà Ráng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 07:58:00 đến ngày 2021-12-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,319,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ điện mỏ, hoặc kỹ sư hệ thống điện, hoặc kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự. (Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện hoặc tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện hoặc tự động hóa hoặc xây dựng. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: giacông, sửa chữa, lắp đặt, bảo hành. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - 3 công nhân cơ khí và 5 công nhân cơ điện hoặc điện công nghiệp có trình độ từ bậc 4/7 trở lên. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, quyết định nâng bậc lương kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 0,95 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo Megaôm điện áp 5.000 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo Megaôm điện áp 500 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ampekim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Trung tu đường dây 35 6kV mạch II (Hà Ráng ), Số thẻ: 4277 TT ĐHSX khu mỏ Hà Ráng Trung tu đường dây 35/6kV mạch II (Hà Ráng ), Số thẻ: 4277 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với gói thầu, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, giấy phép hoạt động Điện lực do cơ quan có thẩm quyến cấp còn hiệu lực, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên doanh (nếu có); Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- QuảngNinh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông: Bùi Khắc Thất - Giám đốc Công ty Địa chỉ: Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện Vận tải – Công ty Than Hòn Gai- TKV số 169- Lê ThánhTông- PhườngHồngGai- Thành phố Hạ Long- tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 02033825350- Fax 02033826085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Cơ điện Vận tải – Công ty Than Hòn Gai- TKV số 169- Lê ThánhTông- PhườngHồngGai- Thành phố Hạ Long- tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 02033825350- Fax 02033826085 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC tiết diện 1x95mm2 và lấy lại độ võng theo tiêu chuẩn bằng thủ công (80% NC lắp mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,282 | km |
| 2 | Gia cố móng cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | móng |
| 3 | Sơn lại xà đỡ sứ XĐ-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sơn lại xà thép đỡ sứ cột II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | PHẦN THAY THẾ, LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt tiếp đất cột BTLT loại R4C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Thay mới sứ đứng VHD-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ thủy tinh 35kV đơn 4 tán/ chuỗi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ thủy tinh 35kV đôi 8 tán/ 2 chuỗi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 5 | Ghíp 3BL-A25-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép bọc PVC AsXE /S 95/16-4,3- 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.077,12 | mét |
| 7 | Kéo rải cáp nhôm lõi thép bọc PVC AsXE /S 95/16-4,3- 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | km |
| 8 | Van chống sét 35kV (máy cắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Chống sét van thông minh đường dây 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ 1 pha |
| 10 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời dập hồ quang bằng khí SF6 đóng cắt đầu tuyến 35kV ( bao gồm máy cắt và tủ điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, loại máy ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Máy biến điện áp 35/0,22kV-100VA cấp nguồn MC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập ≤ 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 15 | Đầu cáp co ngót dùng cho cáp có tiết diện 3x70mm2-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 20 | Xà đỡ máy cắt, van chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Con son đỡ ghế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ XHC-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ lèo xuống MC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ XHC-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cột III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 28 | Dây néo + cô dê néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Móng néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 30 | HT tiếp địa chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| C | THÁO HẠ, THU HÔI | |||
| 1 | Thu hồi, tháo ha dây nhôm lõi thép AC 70 (0,8 khối lượng dây mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | km |
| 2 | Tháo thu hồi xà thép trong lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế 35kV trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 quả |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi bát sứ chuỗi thủy tinh trung thế 35kV trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | chuỗi |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | bát |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ 1 pha |
| 5 | Đo tiếp địa cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sửa chữa đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22 kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư cơ điện mỏ, hoặc kỹ sư hệ thống điện, hoặc kỹ sư tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh);- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình tương tự. (Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện hoặc tự động hóa. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng chỉ nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư cơ điện hoặc hệ thống điện hoặc tự động hóa hoặc xây dựng. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp kèm theo để chứng minh);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng. (có bản sao công chứng kèm theo để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân: giacông, sửa chữa, lắp đặt, bảo hành. | 8 | - 3 công nhân cơ khí và 5 công nhân cơ điện hoặc điện công nghiệp có trình độ từ bậc 4/7 trở lên. (Có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp nghề, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực, quyết định nâng bậc lương kèm theo để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 0,95 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy hàn 10 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo Megaôm điện áp 5.000 V | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo Megaôm điện áp 500 V | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 6 | Ampekim | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 7 | Bộ thử cao áp | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo tiếp đất | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi