Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176000-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211175707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 08:45:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,194,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc 3 tầng - Chi nhánh KDNS số 10
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập, thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng MTQ. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Cọc bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2 cọc 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,2m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,981100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I; Phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo đm 4,24/10,29=0,412)Mô tả kỹ thuật theo chương V3521 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
6Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1881100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5358m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9948100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6587100m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3807100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1652100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3668m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6152m3
16Bê tông tương phẩm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3894m3
17Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,686m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1788m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4579tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2625tấn
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2693100m3
25Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8069m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9525tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3534tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6096100m2
29Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6241m3
30Bê tông thương phẩm cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8735m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5281tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5541tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6758100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4846m3
36Bê tông thương phẩm xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9419m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4175m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V43,7892m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,6843tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,827100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,982m3
42Bê tông thương phẩm sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3167m3
43Trát trần, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V197,9568m2
44Trát trần, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V311,0564m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
47Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987100m2
48Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1893100m2
49Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8399m3
50Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1801m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
54Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7427m2
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,357m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8695m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,7009m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0667m3
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V377,6397m2
60Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V436,1419m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 caoMô tả kỹ thuật theo chương V750,1452m2
62Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V790,0236m2
63Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 caoMô tả kỹ thuật theo chương V46,9469m2
64Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,865m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V371,4976m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V178,814m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4298m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2044m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn 300x300 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4581m2
70Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V121,032m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3539m3
73Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3514m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772m3
75Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V33,9728m2
76Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6412m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,6412m2
78Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V235,6658m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V650cái
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V280,7832m2
83Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
87Tấm ốp ALUMINUM (hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0336m2
88Trần thạch cao phẳng (khung chìm) khung xương, tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,8884m2
89Tôn úp nóc lên mái bằng INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,2195kg
90Trần phẳng chịu nước (khung nổi) Khung xương, tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5mm (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4175m2
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6195tấn
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648m3
94Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7054100m2
95Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0618m3
96Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,54m2
98Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,573m2
99Trụ thang bằng gỗ tương đương Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
100Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V380,79kg
101Thang lên mái INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V74,21kg
102Bu lông INOX M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
103Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ tương đương Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V21,26m
104Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9528m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,764m
106Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V72,54m2
107Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,684m2
108Vách kính, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,219m2
109Vách ngăn vệ sinh Compact dày12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
110Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (tương đương hàng Việt nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
111Tay nắm inox 304 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Sen hoa INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,78kg
113Thép INOX gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
114Cửa đi kính cường lực dày 12mm (tương đương kính Việt Nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,248m2
115Bản lề sàn FC34Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
116Bản lề kẹp kính SW303Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
117Kẹp kính dưới FT10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
118Kẹp kính trên FT20Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
119Kẹp đỉnh FT30Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
120Kẹp kính góc FT40Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
121Khóa sàn FL50Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
122Pát kính U vuông GC - 502Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
123Tay nắm Inox chữ H dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Tay nắm Inox chữ L dài 300/500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao Mô tả kỹ thuật theo chương V750,1452m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao Mô tả kỹ thuật theo chương V294,9143m2
127Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V790,0236m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V664,0028m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,0595m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V428,2278m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,7576m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V488,7496m2
133Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V42,7212m3
134Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8252tấn
135Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1587tấn
136Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V24,974510m2
137Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
138Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
142Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4323m3
143Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5878m2
144Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9703m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211100m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3849m3
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
149Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Dây điện Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V645m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
7Ống nhựa sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495m
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Đèn Led ốp trần 220V-15WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Đèn Led đôi 220V - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Đèn Led ốp trần 30WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Hộp điện tôn 1 ly KT 150x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Aptomat 3 pha 60A/380vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Aptomat 1 pha 30A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Aptomat 1 pha 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Hạt công tác 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
18Hạt ổ cắm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
19Đế nổi nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
20Mặt nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
22Điều hòa tương đương hãng Panasonic 2 chiều Inveter Z12VKH-8 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V16máy
23Đèn nét hắt sáng trần thạch cao + sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
24Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
27Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
28Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
29Dây tiếp địa D14Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Bật đỡ dây D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
31Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
32Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V25kg
33Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
34Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
37Bình khí Co2 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
38Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
39Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
41Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
42Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
43Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 (cấp nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
48Tê nhựa PPR ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
52Cút nhựa PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
53Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Máy bơm nước động cơ 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Chõ hút nước ở bể nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Van phao đồng, đường kính van d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Bán cầu 2 khối tương đương hãng Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
71Cò xịt tương đương hãng INAX CFV - 102AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Chậu rửa sứ tương đương hãng INAX L282V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
73Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương hãng INAX LFV - 12AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
74Tiểu nam tương đương hãng Inax U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Van xả tiểu nam tương đương hãng Inax UF -5VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Sen tắm nóng lạnh tương đương hãng Inax BFV - 1403S-8CMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
77Bình nước nóng tương đương hãng Ariston Andris2 R30 (30L/2500W)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Vòi nước độc lập D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
80Hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Gương soi phòng tắm (450x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
83Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
84Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
85Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
86Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
87Tê nhựa PVC vuông D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Tê nhựa PVC xiên D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Tê nhựa PVC xiên D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Tê nhựa PVC xiên D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Tê nhựa PVC xiên D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Tê nhựa PVC xiên D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Tê nhựa PVC xiên D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Tê nhựa PVC xiên D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Tê nhựa PVC xiên D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Cút nhựa PVC xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Cút nhựa PVC xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Cút nhựa PVC xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Cút nhựa PVC xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Cút nhựa PVC xiên D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Cút côn nhựa PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Cút côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Côn nhựa PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô ≤ 10 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Xe bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Máy ép cọc trước - lực ép: 150T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Máy cắt uốn 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy hàn điện ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy hàn nhiệt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->