Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 08:45:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,194,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ô tô ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc 3 tầng - Chi nhánh KDNS số 10 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 0220 3840380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2 cọc 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,2 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I; Phần ép âm (Knc =Kmtc=1.05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo đm 4,24/10,29=0,412) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1881 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5358 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9948 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6587 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3807 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1652 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3668 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6152 | m3 |
| 16 | Bê tông tương phẩm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3894 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,686 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2625 | tấn |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2693 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8069 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9525 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3534 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6096 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6241 | m3 |
| 30 | Bê tông thương phẩm cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8735 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5281 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5541 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6758 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4846 | m3 |
| 36 | Bê tông thương phẩm xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9419 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4175 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7892 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6843 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,982 | m3 |
| 42 | Bê tông thương phẩm sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3167 | m3 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9568 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,0564 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | 100m2 |
| 49 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8399 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1801 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7427 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,357 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8695 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7009 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0667 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6397 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,1419 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,1452 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,0236 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9469 | m2 |
| 64 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,865 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,4976 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,814 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4298 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2044 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn 300x300 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4581 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,032 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3539 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3514 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9728 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6412 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6412 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6658 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7832 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 87 | Tấm ốp ALUMINUM (hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0336 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) khung xương, tấm thạch cao Gyproc/Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8884 | m2 |
| 89 | Tôn úp nóc lên mái bằng INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2195 | kg |
| 90 | Trần phẳng chịu nước (khung nổi) Khung xương, tấm Cemboard Duraflex dầy 4,5mm (thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4175 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | tấn |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7054 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0618 | m3 |
| 96 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,54 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,573 | m2 |
| 99 | Trụ thang bằng gỗ tương đương Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 100 | Lan can INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,79 | kg |
| 101 | Thang lên mái INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,21 | kg |
| 102 | Bu lông INOX M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 103 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ tương đương Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m |
| 104 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9528 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,764 | m |
| 106 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,684 | m2 |
| 108 | Vách kính, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,219 | m2 |
| 109 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 110 | Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (tương đương hàng Việt nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Tay nắm inox 304 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Sen hoa INOX 304 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.024,78 | kg |
| 113 | Thép INOX gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 114 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm (tương đương kính Việt Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 115 | Bản lề sàn FC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 116 | Bản lề kẹp kính SW303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 117 | Kẹp kính dưới FT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 118 | Kẹp kính trên FT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 119 | Kẹp đỉnh FT30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 120 | Kẹp kính góc FT40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 121 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 122 | Pát kính U vuông GC - 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 123 | Tay nắm Inox chữ H dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tay nắm Inox chữ L dài 300/500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,1452 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,9143 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,0236 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,0028 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,0595 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2278 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,7576 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,7496 | m2 |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7212 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8252 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1587 | tấn |
| 136 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9745 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4323 | m3 |
| 143 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5878 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9703 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | m3 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 149 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 7 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Đèn Led ốp trần 220V-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Đèn Led đôi 220V - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Đèn Led ốp trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Hộp điện tôn 1 ly KT 150x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat 3 pha 60A/380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 30A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Hạt công tác 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Hạt ổ cắm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 19 | Đế nổi nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 20 | Mặt nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 22 | Điều hòa tương đương hãng Panasonic 2 chiều Inveter Z12VKH-8 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | máy |
| 23 | Đèn nét hắt sáng trần thạch cao + sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 28 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 29 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 31 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 32 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 33 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 34 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 37 | Bình khí Co2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 38 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 39 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 (cấp nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Máy bơm nước động cơ 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Chõ hút nước ở bể nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Van phao đồng, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Bán cầu 2 khối tương đương hãng Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 71 | Cò xịt tương đương hãng INAX CFV - 102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Chậu rửa sứ tương đương hãng INAX L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Vòi chậu rửa nước lạnh tương đương hãng INAX LFV - 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 74 | Tiểu nam tương đương hãng Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Van xả tiểu nam tương đương hãng Inax UF -5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Sen tắm nóng lạnh tương đương hãng Inax BFV - 1403S-8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 77 | Bình nước nóng tương đương hãng Ariston Andris2 R30 (30L/2500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Vòi nước độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Gương soi phòng tắm (450x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC xiên D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Tê nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC xiên D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC xiên D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Tê nhựa PVC xiên D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Cút nhựa PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Cút nhựa PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Cút côn nhựa PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Cút côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Côn nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghệ còn hiệu lực;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ô tô ≤ 10 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Xe bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥23Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi