Gói thầu: Gói thầu: Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170980 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:02:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,945,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại năm 2021 Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | đáp ứng Theo mục 2 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. - ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235; Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024 2220 4444 - Fax: 024 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 4 - Số 7 Quốc lộ 52, Phường Trường Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM. ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235; Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TBA 500KV PHÚ MỸ (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 13,597 | TX Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 2 | TBA 220KV LONG BÌNH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 12,89 | Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước |
| 3 | TBA 220KV LONG THÀNH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 19,12 | Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
| 4 | TBA 500KV SÔNG MÂY (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100kg | 0,25 | Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| 5 | TBA 220KV NHƠN TRẠCH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,1 | Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
| 6 | TBA 220KV TÂN THÀNH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 14,62 | Huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 7 | TBA 220KV VŨNG TÀU (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,1 | TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 8 | TBA 220KV MỸ XUÂN (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,12 | Huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 9 | TBA 220KV CHÂU ĐỨC (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,1 | Huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 10 | TBA 220KV XUÂN LỘC (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 8,705 | Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| 11 | TRỤ SỞ TTĐMĐ1 (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 17,15 | KHC Biên Hòa 2, tỉnh Đồng Nai |
| 12 | TBA 500KV TÂN ĐỊNH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,95 | TP Mới Bình Dương, tỉnh Bình Dương |
| 13 | TBA 500KV TÂN UYÊN (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,2 | TX Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| 14 | TBA 220KV BÌNH HÒA (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 3,96 | TX Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| 15 | TBA 220KV THUẬN AN (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,85 | TX Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| 16 | TBA 220KV UYÊN HƯNG (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,32 | TX Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
| 17 | TBA 220KV MỸ PHƯỚC (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,94 | Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| 18 | TBA 220KV BÌNH LONG (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 17,77 | Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước |
| 19 | TBA 500KV CHƠN THÀNH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,92 | Huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
| 20 | TBA 220KV TÂY NINH (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 48,29 | TX Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| 21 | TBA 220KV TRẢNG BÀNG (TTĐ. MIỀN ĐÔNG 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 6 | Huyện Trang Bàng, tỉnh Tây Ninh |
| 22 | TBA 220KV NHÀ BÈ (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 4,28 | Huyện Nhà Bè, TPHCM |
| 23 | TBA 500KV NHÀ BÈ (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 44,36 | Huyện Nhà Bè, TPHCM |
| 24 | TBA 220KV BÌNH CHÁNH (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,3 | Huyện Bình Chánh, TPHCM |
| 25 | TBA 500KV CẦU BÔNG (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 9,66 | Huyện Củ Chi, TPHCM |
| 26 | TBA 220KV HÓC MÔN (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,73 | Quận 12, TPHCM |
| 27 | TBA 220KV TAO ĐÀN (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 27,57 | Quận 1, TPHCM |
| 28 | TBA 220KV THỦ ĐỨC (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 20,22 | TP.Thủ Đức, TPHCM |
| 29 | TBA 220KV CẦN ĐƯỚC (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,04 | Huyện Cần Đước, tỉnh Long An |
| 30 | TBA 500KV PHÚ LÂM (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 35,94 | Quận Bình Tân, TPHCM |
| 31 | TBA 220KV ĐỨC HÒA (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,11 | Huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| 32 | TBA 220KV LONG AN (TTĐ. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 5,51 | Huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An |
| 33 | TBA 500KV Ô MÔN (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 2,294 | Quận Ô Môn, Tp Cần Thơ |
| 34 | TBA 220KV Ô MÔN 2 (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,16 | Quận Ô Môn, Tp Cần Thơ |
| 35 | TBA 220KV THỐT NỐT (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 2,68 | Quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ |
| 36 | TBA 220KV SÓC TRĂNG (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 4,13 | Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng |
| 37 | TBA 220KV BẠC LIÊU (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 22,95 | Tp.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| 38 | TBA 220KV TRÀ NÓC (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 6,92 | Quận Bình Thủy, Tp Cần Thơ |
| 39 | ĐỘI TTĐ NINH KIỀU (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,03 | Quận Ô Môn, TP Cần Thơ |
| 40 | ĐỘI TTĐ BẠC LIÊU (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,3 | Tp.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu |
| 41 | TRỤ SỞ TTĐMT1 (TTĐ.MIỀN TÂY 1) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,04 | Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ |
| 42 | TBA 500KV MỸ THO (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 1,31 | Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| 43 | TBA 500KV DUYÊN HẢI (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,19 | Thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| 44 | TBA 220KV MỸ THO (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 14,45 | TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| 45 | TBA 220KV MỎ CÀY (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 8,26 | Huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
| 46 | TBA 220KV TRÀ VINH (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 8,28 | Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh |
| 47 | TBA 220KV CAO LÃNH (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 35,84 | Huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| 48 | TBA 220KV VĨNH LONG (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 8,65 | Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 49 | TBA 220KV CAI LẬY (TTĐ.MIỀN TÂY 2) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 8,4 | Thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang |
| 50 | TBA 220KV CÀ MAU 2 (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 4,37 | Huyện U Minh, tỉnh Cà Mau |
| 51 | TBA 220KV CHÂU ĐỐC 2 (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,37 | Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 52 | TBA 220KV KIÊN BÌNH (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,354 | Huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
| 53 | TBA 220KV RẠCH GIÁ 2 (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 8,23 | Huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
| 54 | TBA 220KV LONG XUYÊN 2 (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 30,486 | TP Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 55 | ĐỘI TTĐ CHÂU ĐỐC (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,025 | TP Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 56 | ĐỘI TTĐ RẠCH GIÁ (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,01 | TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 57 | TRỤ SỞ TTĐMT3 (TTĐ. MIỀN TÂY 3) | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 0,338 | TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| 58 | VĂN PHÒNG PTC4 | Dẫn chiếu chương V yêu cầu về phạm vi cung cấp và kỹ thuật | 100 kg | 2,04 | Tp. Thủ Đức, TPHCM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.44E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là344.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi