Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2020-2021 của Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200573878-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thị Xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2020-2021 của Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 10:27:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,978,743,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid Periodic 0,5% | 1 | Chai | Hỗn hợp dung dịch >= 0,5% - | ||
| 2 | Acid nitric | 14 | Chai | Dạng lỏng đóng chai 500ml | ||
| 3 | Asen diệt tủy | 12 | Lọ | Hoạt chất chính là Asen (Arsenic – Thạch tín) | ||
| 4 | Bàn chải sắt đánh dụng cụ | 17 | Bộ | Đầu bàn chải là những sợi inox, không gỉ. - Dụng cụ có tay cầm hạn chế xước, đứt tay khi sử dụng. | ||
| 5 | Băng chỉ thị nhiệt hấp khô | 13 | Cuộn | Băng keo chỉ thị tiếp xúc với khí Ethylene Oxide nhằm nhận biết sản phẩm đã qua xử lý khử trùng bằng khí ETO. Chưa tiệt trùng EO-Ga giấy hiển thịch Vạch màu vàng. Sau khi khử trùng giấy hiển thịch vạch màu đỏ sau khi tiếp xúc khí Ethylene Oxide. Dùng dán các gói sản phẩm, dụng cụ cho vào lò tiệt trùng để kiểm tra sau khử tùng. | ||
| 6 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt | 60 | Cuộn | - Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. - Vạch chỉ thị chuyển màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121°C và 132 - 134°C . - Kích thước 1.2cm x 55m | ||
| 7 | Băng cuộn 10 x 2,5 m | 11.615 | Cuộn | 100% cotton; Mật độ sợi 18-26 sợi/inch; Trọng lượng 25-30 gram/m2; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO. | ||
| 8 | Băng cuộn 5 x 2,5 m | 2.215 | Cuộn | 100% cotton; Mật độ sợi 18-26 sợi/inch; Trọng lượng 25-30 gram/m2; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO. | ||
| 9 | Băng dính 5 x 5 m | 2.228 | Cuộn | Băng keo lụa Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m2, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m2, lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Kiểm tra vi sinh Tổng số vi sinh hiếu khí TAMC = 100 cfu/g, Tổng số men và nấm mốc TYMC = 10 cfu/g. | ||
| 10 | Băng thun 3 móc | 538 | Cuộn | Kích thước 10cmx 190cm,lực kéo đứt trung bình≥200N,độ dãn dài tương đối sau kéo đứt ≥100%. | ||
| 11 | Bao cao su | 10.200 | Cái | Kích thước: Dài không nhỏ hơn 170mm rộng 49 mm sai số 2mm, Chiều rộng: 49 +/- 2mm hoặc 52 +/- 2mm.Độ dày: 0,065 +/- 0,015mm. Hàm lượng chất bôi trơn gồm cả hương liệu: 550 +/- 150 mg. Tiệt trùng bằng Etylen Oxid. Đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015 | ||
| 12 | Bao đo máu sản phụ tiệt trùng | 1.000 | Cái | Kích thước: 60 x 100 cm - Có vạch chỉ thể tích đến 2000 ml, vạch chia nhỏ nhất 100 ml. - Có 2 băng keo dán định vị. - Đóng gói: 1 cái/ gói (tiệt trùng), bao 100 gói. - Chất liệu: Màng nhựa PE trong, chính phẩm. | ||
| 13 | Bao đo monito người lớn | 20 | Cai | Dùng được cho rất nhiều hãng máy monitor khác nhau | ||
| 14 | Bao đo monito trẻ em | 5 | Cái | Dùng được cho rất nhiều hãng máy monitor khác nhau | ||
| 15 | Bình điện dung | 1 | Bình | Điện áp cao nhất: 30 Kv- Dung lượng: 0.1 UF x 4 | ||
| 16 | Bộ dửa dạ dầy kín | 60 | Bộ | Dùng để thông rửa dạ dày, hệ thống khép kín, chất liệu bằng cao su | ||
| 17 | Bộ kít máy tiệt trùng ETO 170 | 50 | Bộ | - Túi đựng: 01 cái - Cartrige dung tích 11cc: 01 cái - Chỉ thị hóa hoc: 01 cái - Chỉ thị độ ẩm: 01 cái | ||
| 18 | Bơm nhựa 50 ml cho ăn (đầu to) | 610 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vỏ hộp được làm với nguyên liệu lvory cán bóng, phía trên nắp hộp có đường xé răng cưa giúp việc lấy và bảo quản được tiện lợi, an toàn. | ||
| 19 | Bơm tiêm 50 ml cho bơm tiêm điện | 1.200 | Cái | Dung tích 50ml, tiệt trùng bằng chùm điện tử (EB), sử dụng được cho máy bơm tiêm điện các hãng | ||
| 20 | Bonding | 10 | Lọ | Là một loại keo đặc biệt dùng trong nha khoa ,được đặt vào xoang trám | ||
| 21 | Bóng bóp oxy size L. M, S, XS | 20 | Chiếc | Gồm: 01 Bóp bóng 01 Mặt nạ 01 Túi trộn khí Oxy 2.500ml 01 Dây dẫn Oxy 200cm 01 Bộ Air way | ||
| 22 | Bóng đèn máy nội soi TMH | 10 | Cái | Bóng đèn halogen 24V250W, sử dụng cho máy nội soi TMH | ||
| 23 | Bóng đèn máy sinh hóa XL 1000 | 10 | Cái | Bóng đèn halogen 2V50W, sử dụng cho máy sinh hóa XL1000 | ||
| 24 | Bông mỡ | 2 | Kg | được chế từ lông của hạt cây bông. Sợi mảnh, mềm trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao và không còn quá nhiều nút, có màu hơi ngà vàng bóng. | ||
| 25 | Bột bó 10 x 4,6 cm | 1.500 | Cuộn | Băng được cuộn, chiều 4.6m; chiều rộng 10 làm bằng chất liệu cotton dễ thấm hút nước mềm màu trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 26 | Bột bó 15 x 4,6 cm | 1.500 | Cuộn | Băng được cuộn, chiều 4.6m; chiều rộng 15 làm bằng chất liệu cotton dễ thấm hút nước mềm màu trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 27 | Bowie-Dick | 100 | Test | Gói test thử Bowie-Dick dùng để kiểm tra khả năng vận hành của lò tiệt khuẩn hơi nước hút chân không , chu trình tiệt khuẩn 132oC-134oC mỗi ngày. Gói thủ kèm thêm 1 tờ cảnh báo sớm giúp phát hiện các lỗi tiểm tàng có thể xảy ra trước khi bị phát hiện trên tờ giấy test thử | ||
| 28 | Cành pipole (mổ nội soi ổ bụng) | 10 | Chiếc | Cỡ 5mm, dài 33cm, hàm bản rộng 3mm. | ||
| 29 | Canuyn Mayo các số | 420 | Cái | Tiệt trùng, không gây dị ứng | ||
| 30 | Canxi hydro | 30 | Lọ | Dung dịch sát trùng ống tủy Thành phần sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tủy và đỉnh tủy | ||
| 31 | Catheter 2 nòng | 10 | Bộ | Catheter được làm từ chất liệu Polyurethane. Độ tương thích sinh học cao. Có chia và đánh dấu vạnh đo độ dài trên thân, đường bức xạ rõ nét, ngầm đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí chính xác Thành phần - Catheter: 01 cái - Dây dẫn hướng Nitinol có vạnh đánh dấu, đầu chữ J linh hoạt: 01 cái - Kim nong: 01 cái - Kim dẫn đường thẳng hoặc chữ Y cỡ 18G: 01 cái - Dao mổ: 01 cái - Syring 5 ml: 01 cái - Nắp Catheter: 01/02/03 cái - Kẹp Catheter: 01/2/3 cái - Cánh Catheter: 02 cái rời, 01 cái gắn trên Catheter | ||
| 32 | Catset chuyển bệnh phẩm | 500 | Chiếc | Dùng sử dụng 1 lần để chuyển mẫu bệnh phẩm trong quá trình xử lý, bảo quản. Có các màu để lựa chọn | ||
| 33 | Cây đánh Fuji (nhựa) | 20 | Cây | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 34 | Ceviton | 40 | Lọ | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 35 | Châm gai | 100 | Vỉ | dùng để lấy tủy răng là những sợi dây có gai dọc theo cây trâm, có kích thước lớn nhỏ, tay cầm có màu khác nhau tương ứng với kích thước của đường kính ống tủy. | ||
| 36 | Chỉ co nướu | 5 | Lọ | Đan từ hàng ngàn vòng tròn nhỏ tạo thành một chuỗi kết nối nhau. Chỉ co nướu không bị quấn mũi khoan nên hoàn toàn dễ dàng thêm trên răng bằng mũi khoan kim cương sau khi nhét chỉ. Cấu trúc vòng xoắn nên sau khi đặt chỉ vào dưới nướu sẽ được cố định, không dịch chuyển như những loại khác | ||
| 37 | Chỉ Oral B | 15 | Cuộn | Chỉ tơ Oral B có độ mảnh, mềm và độ dai phù hợp giúp ngăn ngừa mảng bám trên răng, làm sạch răng ở những nơi bàn chải không thể với tới. | ||
| 38 | Chỉ thị hóa học comply 1243 A | 4.000 | Chiếc | Chỉ thị hóa học dạng que giấy tổng hợp có tẩm hợp chất hóa học với độ an toàn cao dùng để kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn cho riêng từng gói dụng cụ y tế | ||
| 39 | Chổi cọ rửa dụng cụ mổ nội soi troca 5 | 50 | Cái | Chổi rửa dụng cụ cỡ 7mm, dài 35cm | ||
| 40 | Chổi cọ rửa dụng cụ nội soi troca 10 | 30 | Cái | Chổi rửa dụng cụ cỡ 11mm, dài 35cm | ||
| 41 | Chổi đánh bóng | 300 | Cái | Chất liệu bằng nhựa PVC với kích thước 25,4mm; 22mm; 19mm... Có đầu hình trụ và hình tròn | ||
| 42 | Cidex OPA 5 lít (kèm theo test) | 24 | Can | Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-8 | ||
| 43 | Cidezyme 1.000 ml | 79 | Chai | Enzyme protease 0,5 % (w/w), hệ chất hoạt động bề mặt nonionic, chất ức chế ăn mòn. | ||
| 44 | Cloramin B | 535 | Kg | Là chất tẩy rửa sát trùng dạng bột có đặc tính đa năng, hạn sử dụng lâu dài không bị giảm hiệu quả sử dụng. Có tính năng tiệt trùng cao. | ||
| 45 | Cốc nhựa cứng | 302 | Dây | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 46 | Cồn 70 độ | 848 | Lít | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn | ||
| 47 | Cồn Acid 0,25 | 1 | Chai | Hỗn hợp Axít 0.25 trong cồn 70% | ||
| 48 | Côn giấy các loại | 50 | Hộp | Vật liệu để làm khô ống tủy và đưa vật liệu tới ống tủy | ||
| 49 | Cồn tuyệt đối | 50 | Chai | Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn | ||
| 50 | Conposide lỏng, đặc A1, A2, A3, A4 | 500 | Nhộng | Là loại composite lỏng tự dán, composite lỏng dán ngà FusioTM kết hợp tính năng dán dính và công nghệ composite trong cùng một sản phẩm, chỉ cần bơm composite vào xoang, khuấy, và chiếu đèn trùng hợp. | ||
| 51 | Cortisomol | 6 | Lọ | Chất hàn ống tủy | ||
| 52 | CPC | 5 | Lọ | Dung dịch sát trùng ống tủy Thành phần sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tủy và đỉnh tủy | ||
| 53 | Cục cắn | 20 | Cái | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 54 | Dao cắt bệnh phẩm | 4 | Hộp | -Sử dụng cho máu cắt vi phẫu - Kích thước: 80 x 8 x 0.25 mm - Loại Lowprofile - Làm bằng thép cao cấp có độ bền cao, không bị mờ, xước khi cắt Góc nghiêng 34 độ - Cắt được các loại mô (mô cứng, mô mềm …) và tương thích với nhiều loại máy cắt. | ||
| 55 | Dầu bôi trơn Silicol 2cc | 15 | Tuýt | Dùng trong y tế | ||
| 56 | Đầu côn vàng | 25.000 | Cái | Đầu pipet bằng nhựa, có rãnh, màu vàng, dùng cho pipet 0 - 200 ul, loại xoắn và loại không xoắn | ||
| 57 | Đầu côn xanh | 25.000 | Cái | Đầu pipet bằng nhựa, có rãnh, màu xanh, dùng cho pipet 2 - 1000 ul, loại xoắn và loại không xoắn | ||
| 58 | Dầu paraphin | 108 | Lít | dạng lỏng, không màu, không mùi không vị, đóng gói 5 lít/ can | ||
| 59 | Dầu tay khoan | 4 | Lọ | Dùng cho tay nhanh và tay chậm, cho tay khoan và óc khoan | ||
| 60 | Dây cho ăn các số | 810 | Cái | Ống thông và đầu nối được làm từ nhựa PVC y tế, mềm dẻo, màu trắng tự nhiên. Đã tiệt trùng | ||
| 61 | Dây đơn cực | 8 | Cái | Dây cáp cao tần đơn cực, dài 3m | ||
| 62 | Dây garo tiêm | 190 | Cái | Chất liệu bằng vải hoặc cao su, dùng để cố định lấy máu | ||
| 63 | Dây hút nhớt 4 x 8mm | 130 | Mét | Dùng cho máy hút dịch, nhớt | ||
| 64 | Dây hút nhớt 8 x 14mm | 110 | Mét | Dùng cho máy hút dịch, nhớt | ||
| 65 | Dây hút nhớt các số | 1.140 | Cái | Được sản xuất từ nhựa PVC, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. Một đầu dây được gắn phễu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người sử dụng. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA, ISO 13485, ISO 9001 | ||
| 66 | Dây lưỡng cực | 10 | Cái | Dây cáp cao tần lưỡng cực, dài 3m | ||
| 67 | Dây oxy | 4.842 | Cái | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, thành trong lòng ống dây có hình sao có tác dụng trống không bị tắc nghẽn khí oxy khi ống dây bị đè bẹp hay bị gẫy gập, một đầu gắn phễu, một đầu gắn co 2 nhánh. | ||
| 68 | Dây pipole + cành (TMH) | 10 | Bộ | Kẹp lưỡng cực bằng thép không gỉ, đầu phát năng lượng có đường kính từ 0,5-2mm. Chiều dài dây nối 4,5m. Dùng cho dao mổ điện Force FX , Force Triad và Valleylab FT10 | ||
| 69 | Đè lưỡi gỗ | 14.800 | Cái | Được làm từ gỗ tự nhiên, được sấy khô, hai đầu được bo tròn, nhẵn bóng, không bị nứt, không lẫn bụi bẩn. Đầu bo và các cạnh nhẵn không có vết trầy xước dễ gây tổn thưởng cho bệnh nhân khi sử dụng. Kích thước: Chiều dài 150 mm, chiều rộng 20 mm, độ dày 2 mm. Được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015 | ||
| 70 | Đĩa đánh bóng Composide | 3 | Hộp | Gồm 3 loại: Hình đĩa, ly, nụ với các kích thước Ø8; Ø12; Ø14 | ||
| 71 | Đĩa Petri | 500 | Cái | Đường kính hộp 10 cm; chiều cao hộp khoảng 1,3-1,5 cm; chiều cao nắp hộp khoảng 10 cm | ||
| 72 | Điện cực | 50 | Chiếc | Điện áp cao nhất: 30Kv Điện áp làm việc: 0-10Kv Vật liệu cách nhiệt chịu áp lực lớn nhất: 20Kv | ||
| 73 | Đinh Kirschner số 1.2 x 300 | 60 | Cái | Đường kính 1.2mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 74 | Đinh Kirschner số 1.5 x 300 | 60 | Cái | Đường kính 1.5mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 75 | Đinh Kirschner số 1.8 x 300 | 60 | Cái | Đường kính 1.8mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 76 | Đinh Kirschner số 2.2 x 300 | 30 | Cái | Đường kính 2.2mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 77 | Đinh Kirschner số 2.5 x 300 | 20 | Cái | Đường kính 2.5mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 78 | Đinh Kirschner số 3.0 x 300 | 10 | Cái | Đường kính 3.0mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 79 | Dung dịch Giemsa | 5 | Chai | Để nhuộm tế bào loại bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu trong huyết học. | ||
| 80 | Dung dịch Hematoxylin | 4 | Chai | Dung dịch không chứa hydrate chloral | ||
| 81 | Dung dịch KOH 10% | 3 | Chai | Màu trắng ,không mùi. dạng lỏng đóng chai 500ml | ||
| 82 | Dung dịch làm sạch và khử khử khuẩn bề mặt | 99 | Chai | Didecyl dimethyl ammonium chloride 0,1% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride 0,1 % (w/w) , Ethanol 30% (w/w), chất hoạt động bề mặt, chất khóa ion kim loại, chất tạo mùi. | ||
| 83 | Dung dịch Natricitrat 3,8% | 1 | Chai | Chất lỏng, có mùi chua, tính kiềm nhẹ | ||
| 84 | Dung dịch sát khuẩn bề | 30 | Can | Hydrogen peroxide 5 % (w/w) Ion Ag 0,005 % (w/w) | ||
| 85 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (1000ml) | 791 | Chai | Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w), chất dưỡng ẩm, chất làm mềm, tinh chất lô hội, chất tạo mùi và màu | ||
| 86 | Đường Glucose | 5.000 | Gói | Được sử dụng để cung cấp dung dịch có nồng độ đường khác nhau cho cơ thể | ||
| 87 | Eosin | 2 | Chai | Dung dịch hỗn hợp Eosin G or Y, alcoholic 0.5% trên nền cytoplasmic. Gồm Eosin G or Y, >= 70% - = 0.5% - | ||
| 88 | Etching | 15 | Lọ | Là vật liệu etching men răng và conditioning ngà răng với tính năng thấm qua các mô ngà. Dùng trong trám, phục hồi xi măng, composite... | ||
| 89 | Eugenol | 10 | Lọ | Dung Dịch Dùng Với Vật Liệu Trám Răng Dung dich dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm diu cơn đau răng nhẹ và đế tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide) | ||
| 90 | File K, H các số | 200 | Hộp | Trâm nội nha K, H các số Trâm dũa K có những vòng xoắn nhỏ và được dùng để dũa các thành của ống tủy, làm rộng ống tủy và lấy những mô hoại tử. Trâm dũa H có những vòng xoắn có các bờ sắc và cắt dễ dàng. | ||
| 91 | Formon 37% | 5 | Chai | Dạng lỏng, đóng chai 500ml | ||
| 92 | Fucsim | 8 | Chai | Chất lỏng, màu đỏ, dùng làm thuốc nhuộm trong nghiên cứu tế bào | ||
| 93 | Fuji 1 | 2 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. | ||
| 94 | Fuji 7 | 20 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. | ||
| 95 | Fuji 9 | 20 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. | ||
| 96 | Fuji Plus | 2 | Hộp | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. | ||
| 97 | Gạc 10 x 10 x 8 lớp | 100.000 | Miếng | 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 98 | Gạc 30 x 40 x 6 lớp | 13.700 | Miếng | 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 99 | Gạc 7, 5 x 7,5 x 6 lớp (có chỉ cản quang) | 12.000 | Miếng | 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 100 | Gạc 8x10x12 lớp | 83.000 | Miếng | 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%. | ||
| 101 | Gạc 8x10x12 lớp vô khuẩn | 117.660 | Miếng | 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 102 | Gạc hút | 15.020 | Mét | Chất liệu cotton 100%,mật độ sợi ngang 9 sợi/1 cm2,mật độ sợi dọc 10 sợi/1 cm2.Độ thấm hút không quá 2,0giây. Mềm mại, độ thấm hút cao | ||
| 103 | Gạc tiệt trùng thận NT 3,5*4,5* 80 lớp | 15.000 | Miếng | 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 104 | Găng kiểm soát tử cung | 250 | Đôi | Chất liệu bằng cao su lưu hóa hoặc chất dẻo chịu nhiệt hoặc chủ yếu là latex tổng hợp. Không quá mỏng, quá dày. Phải phù hợp với hình dáng bàn tay người sử dụng. Độ căng giãn, đàn hồi tốt. Bề mặt trơn nhẵn, đóng gói 1 đôi/ túi, các số | ||
| 105 | Gel điện tim | 182 | Tub | Thành phần: Carbomer, glycerin, EC, nước. Dẫn tốt với mọi tần số áp dụng trong điện tim y tế. Độ đậm đặc cao thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt xung điện tim, không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde, Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015 | ||
| 106 | Gel siêu âm | 104 | Can | Cảm quan trong, đồng nhất, tan hoàn toàn trong nước. Độ PH(dung dịch 20% trong nước): 4,0-8,0. Giới hạn arsen không lớn hơn 10 pmm. Không có Formaldehyd, không kích ứng da, độ nhiễm khuẩn trong phạm vi cho phép. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015 | ||
| 107 | Giấy cắn | 15 | Hộp | Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng. Độ dai cao, kháng rách. | ||
| 108 | Giấy điện tim 3 cần | 1.042 | Cuộn | Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn. | ||
| 109 | Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn EO) | 2 | Cuộn | Không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung | ||
| 110 | Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn HS-5035) | 12 | Cuộn | Không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung | ||
| 111 | Giấy in kết quả nước tiểu | 60 | Cuộn | Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu, quy cách đóng gói dạng cuộn. | ||
| 112 | Giấy in Mornitor sản khoa | 80 | Tập | Giấy in dùng cho máy Monitor theo dõi tim thai | ||
| 113 | Giấy lau miệng | 70 | Kg | Không bụi, 100% bột giấy Kích thước khoảng 10x20cm | ||
| 114 | Giấy quỳ ktra acid, base | 100 | Tệp | được sử dụng trong nghành hóa học giúp xác định tính chất axit/bazo của dung dịch thông qua sự thay đổi màu sắc. Khi nhúng mảnh giấy quỳ vào dung dịch, nếu ngả sang màu xanh thì dung dịch đó có tính bazo, nếu chuyển sang mày đỏ thì dung dịch đó mang tính axit còn nếu màu giấy giữ nguyên màu tím thì dung dịch đó trung tính. | ||
| 115 | Giấy siêu âm | 1.065 | Cuộn | Đựng trong túi thiếc bảo quản, kích thước 110mm x 20m, đóng gói 10cuộn/hộp | ||
| 116 | Giêm Sa | 8 | Chai | 1000 ml/chai | ||
| 117 | Guide wire dẫn đường | 30 | Cái | Chiều dài: 150cm. Đường kính: 0.018", 0.025", 0.038”, 0.035” hay 0.032”. Một đầu cứng, một đầu mềm . loại đầu thẳng Straight Guidewires . loại đầu cong chữ J | ||
| 118 | Gutta các loại (20,25,30) | 50 | Hộp | Gutta percha nguội là vật liệu được sử dụng để hàn kín hệ thống ống tủy theo 3 chiều không gian có sử dụng bộ lèn ngang. | ||
| 119 | Gutta F1, F2, F3 | 10 | Hộp | Có thể nhìn thấy trong tia X, đủ độ cứng, bề mặt mịn, đủ kích cỡ | ||
| 120 | Hỗn hợp đa sắc | 2 | Chai | Dung dịch hỗn hợp Eosin, Light Green, Deionized water, Phosphotungstic acid, Ethyl alcohol DS (denaturized) | ||
| 121 | Javen 7% 25 lít/can | 175 | Lít | Hàm lượng NaCLO: 82,36 g/l; Hàm lượng NaOH dư: 8,00 g/l | ||
| 122 | Kẽm oxit 500 g | 2 | Lọ | Oxit kẽm như là một hỗn hợp với khoảng 0,5% sắt (III) oxit (Fe 2 O 3 ) được gọi là calamin. | ||
| 123 | Keo dán lamen | 1 | Lọ | Chất gắn tế bào Mounting Medium loại pha sẵn sử dụng ngay trực tiếp không cần phải pha dung môi, thời gian khô nhanh, dùng dán bằng tay hoặc tương thích với máy dán lamen tự động | ||
| 124 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 2.000 | Cái | Thành phần cấu tạo: .+ Nhựa nguyên sinh + Kẹp rốn gồm 02 phần được nối với nhau bởi các khớp răng, màu trắng trong cứng, nhẵn, không có ba via Kích thước: 55mm x 60mm Công dụng: Kẹp rốn trẻ sơ sinh Tanaphar giúp bác sĩ kẹp dây rốn cho bé được an toàn sau khi chào đời. | ||
| 125 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 9.236 | Cái | Khẩu trang y tế bằng giấy 3 lớp.Chất liệu vải không dệt Kích thước: rộng 17,5 cm x 9,5 cm ± 5% Kích thước thanh nẹp mũi: 10,5 cm ± 5% Kích thước dây đeo: 16,5 cm ± 5% Trọng lượng 2,94 g ± 5% Số lớp vải không dệt: 3 lớp Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015 | ||
| 126 | Khí CO2 bình 40 lít | 30 | Bình | Chai dung tích 40lít. Nạp 25kg/chai, Độ tinh khiết ≥ 99.99% | ||
| 127 | Khí oxy bình 10 lít | 125 | Bình | Chai dung tích 10lít. P=125-130 kg/cm2. (≈ 1.250 lit khí). Độ tinh khiết ≥ 99.6% | ||
| 128 | Khí oxy bình 40 lít | 432 | Bình | Chai dung tích 40lít. P=125-130 kg/cm2. (≈ 5.000lit khí). Độ tinh khiết ≥ 99.6% | ||
| 129 | Khóa 3 chạc | 4.550 | Cái | Có cấu tạo hai cổng có đầu khóa đực và 1 đầu có ba chạc cho phép truyền đồng thời 2 đường truyền song song.Cấu tạo đầu khóa an toàn.Chất liệu PVC dùng trong y tế.Đóng gói riêng lẻ tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 | ||
| 130 | Kim 23 G | 500 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Đầu nối: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, có nắp bảo vệ - Dây dẫn: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Dây dài ≥ 300mm - Phần cánh bướm: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn - Kim: Thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 131 | Kim bấm thử đường máu | 4.000 | Chiếc | kim lấy máy tương thích hầu hết với dụng cụ lấy máu(bút) lấy máu | ||
| 132 | Kim cấy chỉ cỡ số 7 | 100 | Cái | sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân | ||
| 133 | Kim cấy chỉ cỡ số 8 | 100 | Cái | sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân | ||
| 134 | Kim châm cứu các số 5 - 10 | 546.200 | Cái | Kim bằng thép không gỉ. Thân kim và tay cầm chắc chắn ≥ 14N, độ sắc bén ≤ 0.8N, đường kính kim 0.30 ±0.015mm, tổng chiều dài 50±1.25mm, đường kính dây quấn tay cầm 0.45±0.015mm | ||
| 135 | Kim chích máu | 13.000 | Cái | Bằng thép không gỉ, đã tiệt trùng. | ||
| 136 | Kim chọc dò tủy sống các số G18-G25 | 1.500 | Cái | Mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng. Đốc kim trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Các số: 18G (1,27 x 89mm); 20G (0,9 x 89mm); 22G (0,7 x 89mm); 25G (0,5 x 89mm); 27G (0,4 x 89mm). | ||
| 137 | Kim gây tê đám dối | 400 | Cái | Sử dung gây tê đám rối thần kinh, kích cỡ 22Gx50mm và 22G x 100mm | ||
| 138 | Kim hút trẻ em | 80 | Lọ | Đầu kim sắc nhọn, sử dụng một lần | ||
| 139 | Kim khâu da, cơ, ruột | 1.550 | Cái | Kim được làm bằng thép không gỉ, mũi kim sắc nhọn hình tam giác, hình tròn, kim hình bán nguyệt có lỗ thủng hình rẹt để xâu chỉ. | ||
| 140 | Kim Laser + kim luồn | 400 | Vi | 2 cỡ kim G22 và G24, dùng trong điều trị laze nội mạch | ||
| 141 | Kim lấy thuốc G18 | 75.200 | Cái | Thành phần cấu tạo: - Đốc kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. - Thân kim: Thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 142 | Kim tiêm nha khoa | 15 | Hộp | Kim sắc nhọn, sử dụng cho nha khoa, đóng gói 100 cái/hộp | ||
| 143 | Lá matric | 10 | Túi | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 144 | Lam kính mài | 120 | Hộp | Kích thước: 25,4 x 76 mm (1'x3') ± 1 mm. đóng gói 72 cái/ hộp, có mài góc | ||
| 145 | Lam kính thường | 125 | Hộp | Kích thước: 25,4 x 76 mm (1'x3') ± 1 mm. đóng gói 72 cái/ hộp | ||
| 146 | Lamen 22 x 22 | 30 | Hộp | Chất liệu bằng thủy tinh, không mốc, không xước. Hộp 100 phiến. | ||
| 147 | Lamen 22x40 | 20 | Hộp | Chất liệu bằng thủy tinh, không mốc, không xước. Kích thước: 22x 24. Hộp 100 phiến. | ||
| 148 | Lentulo | 50 | Vỉ | Dụng cụ nhỏ, có khấc, được dùng với tay khoan khuyủ, dùng để quay cement vào trong ống tủy. | ||
| 149 | Lignospan stand | 45 | Hộp | Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 150 | Lọ đựng bệnh phẩm | 2.000 | Lọ | Dùng đựng bệnh phẩm có nắp đậy; có thìa lấy mẫu đính nắp | ||
| 151 | Lugol 1% | 22 | Chai | Chất lỏng, không màu, dùng trong sản phụ khoa | ||
| 152 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | 5.200 | Cái | Vô khuẩn, tiệt trùng, túi đựng được hút chân không. | ||
| 153 | Lưỡi Hummer cong bụng (Mổ xoang) | 8 | Cái | Lưỡi hummer cong lên 65° có kênh hút, đường kính 4mm, dài 12cm, cửa cắt ở phía trước, có hai hàng răng lượn sóng | ||
| 154 | Lưỡi Hummer cong mặt lưng (Nạo VA) | 15 | Cái | Lưỡi hummer cong lên 65° có kênh hút, đường kính 4mm, dài 12cm, cửa cắt ở phía sau, có hai hàng răng lượn sóng | ||
| 155 | Lưỡi Hummer thẳng (Mổ xoang) | 15 | Cái | Lưỡi hummer thẳng, có 2 hàm răng lượn sóng, đường kính 4m, dài 12cm. | ||
| 156 | Mask bóp bóng size L. M, S, XS | 200 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa PVC dẻo, có mặt nạ, không có túi không màng, sử dụng cho người lớn. Đóng gói 1 bộ/túi. Trơn láng, không sần sùi, không có ba via. | ||
| 157 | Mask khí dung các cỡ | 200 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa dẻo, có mặt nạ thở, ống dẫn khí và bầu khí dung bằng nhựa, đóng gói 1cái/túi,. Trơn láng, không sần sùi, không có ba via | ||
| 158 | Mặt gương | 120 | Cái | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 159 | Metch mũi | 100 | Cuộn | Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng. | ||
| 160 | Miếng dán điện cực | 23.700 | Miếng | 1 túi 30 cái, sử dụng 1 lần, đã tiệt trùng | ||
| 161 | Miếng dán điện xung | 4.000 | Đôi | Phù hợp với máy bệnh viện đang sử dụng | ||
| 162 | Mỡ KY | 84 | Tub | Gel bôi trơn tan trong nước, đã được tiệt trùng, dùng bôi trơn trong nội soi, thăm khám, bôi trơn âm đạo | ||
| 163 | Môi trường BHI (Canh thang) | 2 | Lọ | Thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ. | ||
| 164 | Mũi gate | 5 | Vỉ | Dùng mở miệng ống tủy và tạo sự liên tục giữa các vách ống tủy và thành buồng tủy, có nhiều kích cỡ 0,5; 0,7 mm… | ||
| 165 | Mũi khoan các loại | 500 | Cái | Là dụng cụ dùng để khoan lên răng để tạo đường dẫn đến ống tủy. Có nhiều loại mũi khoan làm từ các chất liệu khác nhau (kim cương, hợp kim thép bền…), hình dáng và kích thước khác nhau dùng cho các công đoạn khác nhau. | ||
| 166 | Mũi khoan xương các loại (2.8, 3.5 mm) | 25 | Cái | Đk 2.7mm, chiều dài đoạn ren 100mm, chiều dài có thể sử dụng 75mm; đk 3.2mm, chiều dài đoạn ren 145mm, chiều dài có thể sử dụng 120mm; đk 3.5mm, chiều dài đoạn ren 100mm, chiều dài có thể sử dụng 85mm; đk 4.5mm, chiều dài đoạn ren 120mm, chiều dài có thể sử dụng 145mm. Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 167 | Mydrin | 20 | Lọ | Làm giãn đồng tử và liệt cơ thể mi cho mục đích chẩn đoán hoặc điều trị. | ||
| 168 | Nến Praraphin rắn | 500 | Kg | Chất rắn dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị | ||
| 169 | Nẹp vít bán hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4.5, 6 lỗ, 103mm | 20 | Cái | Nẹp dày 4.0mm, nẹp rộng 12.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 16.0mm, 6 lỗ, dài 103mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm. Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 170 | Nẹp gỗ các loại (Đùi, cẳng chân, cẳng tay, cánh tay…) | 600 | Bộ | Làm bằng chất liệu gỗ, các cỡ | ||
| 171 | Nẹp mắt xích bản nhỏ | 20 | Chiếc | Nẹp dày 3.1mm, Nẹp rộng 10.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 12.0mm; 6, 8, 10 lỗ tương ứng với các chiều dài 70, 94, 118mm, nẹp sử dụng vít xương cứng đk 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ | ||
| 172 | Nẹp vít bán hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4.5, 8 lỗ, 135mm | 10 | Cái | Nẹp dày 4.0mm, nẹp rộng 12.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 16.0mm, 8 lỗ, dài 135mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm. Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 173 | Nẹp vít bán nhỏ cẳng tay vít 3.5, 6 lỗ, 74mm | 20 | Cái | Nẹp dày 3.0mm, nẹp rộng 10.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 12.0mm, 6 lỗ, dài 74mm, sử dụng vít xương cứng đk 3.5mm. Chất liệu: thép không gỉ | ||
| 174 | Nẹp vít bán rộng xương cẳng chân vít 4.5, 8 lỗ, 214mm | 10 | Cái | Nẹp dày 5.0mm, nẹp rộng 16.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 18.0mm; 8 lỗ, dài 135mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm; Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 175 | Nẹp vít bán rộng xương đùi vít 4.5, 10 lỗ, 178mm | 5 | Cái | Nẹp dày 5.0mm, nẹp rộng 16.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 18.0mm; 10 lỗ, dài 167mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm; Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 176 | Nẹp vít bán rộng xương đùi vít 4.5, 12 lỗ, 214mm | 2 | Cái | Nẹp dày 5.0mm, nẹp rộng 16.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 18.0mm; 12 lỗ, dài 199mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm; Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 177 | Nhiệt kế thủy ngân | 330 | Cái | Khoảng đo 35-42 độ C | ||
| 178 | Nhuộm Fluorescein | 50 | Lọ | Dùng để kiểm tra viêm giác mạc | ||
| 179 | Nụ đánh bóng | 100 | cái | Hình nụ với các kích thước Ø8; Ø12; Ø14 | ||
| 180 | Nước cất 2 lần | 100 | Lit | Thành phần không chứa các tạp chất hữu cơ hay vô cơ | ||
| 181 | Nước muối bão hòa | 12 | Chai | Chất lỏng không màu, không mùi, đóng chai 500ml | ||
| 182 | Óc tay khoan nhanh | 10 | Chiếc | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 183 | Ống chống đông Citrat 3,8% | 16.800 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Natri citrate, Kích thước ống 12x75mm | ||
| 184 | Ống chống đông EDTA có nắp | 115.200 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2, Kích thước ống 12x75mm.nắp mầu xanh. | ||
| 185 | Ống chống đông Heparin | 36.000 | Ống | Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin, Kích thước ống 12x75mm | ||
| 186 | Ống hút mũi nhựa | 50 | Chiếc | Chất liệu nhựa ,dễ sử dụng ,dùng trong y tế | ||
| 187 | Ống hút nước bọt | 120 | Túi | Bằng nhựa, sử dụng trong điều trị răng | ||
| 188 | Ống nghiệm 50 ml có nắp | 300 | Ống | Ống facol 50ml, Bằng nhựa trong đục, có nắp. . Có đáy hình côn. Có vạch chia dung tích từ 5 đến 50 ml | ||
| 189 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 11.100 | Cái | Chất liệu nhựa PS, PP có nắp đậy | ||
| 190 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu không nắp | 80.800 | Ống | Chất liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 16cmm, cao 16cm, không có nắp | ||
| 191 | Ống nhựa hút mũi xoang | 500 | Cái | Thân dụng cụ bằng nhựa PC an toàn khi sử dụng - Bình bơm, ống hút mền làm bằng Silicone mền mại an toàn. - Ống hút bằng miệng: Làm bằng Silicone + PS - Đầu hút bằng nhựa PP | ||
| 192 | Ống nội khí quản các số | 1.510 | Cái | Đã tiệt trùng, nhựa PVC nhạy cảm, nhiệt tạo đủ độ cứng cho lần đặt đầu tiên, mềm ở nhiệt độ cơ thể. Hoạt động tốt nhất ở tiết diện cớp là điều chỉnh động học đối với áp lực và điểm tiếp xúc trong chu kỳ thở giảm nguy cơ gây tổn thương khí quản. Sử dụng 1 lần, các số, 1 cái/ vỉ, 10 vỉ/ hộp | ||
| 193 | Ống thổi chức năng hô hấp | 800 | Cái | Dùng 1 lần, đường kính bên ngoài 30mm | ||
| 194 | Orange G OG6 | 2 | Chai | Dung dịch hỗn hợp Orange G, Deionized water, Phosphotungstic acid, Ethyl alcohol DS (denaturized). | ||
| 195 | Oxy già 3% 500 ml | 127 | Chai | Dùng trong y tế | ||
| 196 | Phim X quang Nha khoa | 1.200 | Tờ | Phim nha rửa ngay, bao gồm phim và thuốc rửa. | ||
| 197 | Pipet nhựa | 10 | Túi | Chất liệu bằng nhựa 3 ml, không chứa kim loại, có vạch chia, | ||
| 198 | Presep | 7.560 | Viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5% | ||
| 199 | Protaper next | 5 | Vỉ | Trâm xoay Protaper next có độ thuôn lớn ,với nhiều mức độ khác nhau, hiệu quả cắt cao giúp việc tạo hình ống tủy dễ dàng, đặc biệt, độ đàn hồi tốt, độ kháng cao với xoắn vặn, cho phép dụng cụ quay liên tục, đều đặn trong các ống tủy cong. | ||
| 200 | Que cấy kim loại | 5 | Cái | Chất liệu bằng kim loại, đầu que có khuyên cấy | ||
| 201 | Que lấy bệnh phẩm | 28 | Hộp | Chất liệu bằng gỗ thông khô. đóng túi tiệt trùng. | ||
| 202 | Que tăm bông vô trùng | 212 | Túi | Chất liệu bằng nhựa,bông. đóng túi tiệt trùng. | ||
| 203 | Sample cup huyết thanh | 2.500 | Chiếc | Cốc đựng mẫu 2ml, đường kính 15,5mm, cao 23,5mm | ||
| 204 | Seandonest 3% | 5 | Hộp | Thành phần chính: Hydrochloride Mepivacain 3% Thành phần hoạt tính: Clorit Na, dung dịch Hydroxit Na nước để pha thuốc tiêm. | ||
| 205 | Sindolor | 200 | Lọ | Thuốc được đóng trong lọ thủy tinh 10ml, có màu nâu, dùng trong điều trị răng | ||
| 206 | Sò đánh bóng (bột đánh bóng) | 100 | Cái | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 207 | Sonde Foley 2 nhánh | 4.560 | Cái | Cao su chất lượng cao, không gây dị ứng. Đã tiệt trùng. Cớp chèn giãn đều, dai, không vỡ. Thông tốt, không quá mềm. Đầu ống đục lỗ theo tiêu chuẩn. Trong lòng ống có tráng Silicon tránh tắc ống. Sử dụng 1 lần, đóng gói 1 cái/ túi, 10 túi/ hộp | ||
| 208 | Sonde Nelaton các số | 1.140 | Cái | Chất liệu bằng cao su, màu đỏ, các số từ 8-16, dài khoảng 30cm, đã tiệt trùng, đóng túi 20 cái/ túi | ||
| 209 | Sonde Petze các số | 100 | Cái | Đã tiệt trùng, dùng trong y tế | ||
| 210 | SR#1 | 8 | Bộ | Thành phần: Glycolic acid, Ethoxylated Alcohol, Bộ gồm 2 chai 750 ml và 1 đầu bơm và 2 bàn chải | ||
| 211 | SR#2 | 5 | Bộ | Thành phần: Triethanolamine, Ethoxylated Alcohol, Bộ gồm 2 chai 750 ml và 1 đầu bơm và 2 bàn chải | ||
| 212 | Steranios 2% (kèm test) | 102 | Can | Glutaraldehyde 2,50 % (w/w), đi kèm dung dịch hoạt hóa | ||
| 213 | Tăm bông răng | 10 | Hộp | Hai đầu được quấn bông, dùng để chấm thuốc tê hoặc thấm khô bề mặt răng | ||
| 214 | Tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 30 | Can | 14% N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate và hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase. Sản phẩm thân thiện với môi trường (có tài liệu đính kèm). Có thể sử dụng với bồn rửa siêu âm. | ||
| 215 | Tê bôi | 10 | lọ | Sử dụng trong điều trị răng | ||
| 216 | Tê xịt 10% | 17 | Lọ | Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt | ||
| 217 | Test chỉ thị hóa học hấp ướt 1250 | 2.880 | Test | Chỉ thị hóa học dạng que giấy tổng hợp có tẩm hợp chất hóa học với độ an toàn cao dùng để kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn cho riêng từng gói dụng cụ y tế | ||
| 218 | Tetracain | 150 | Lọ | Dùng trong các trường hợp gây tê bề mặt trong nhãn khoa. | ||
| 219 | Thạch Blood Agar | 120 | Đĩa | Đĩa thạch pha sẵn , hạn sử dụng 3 tháng | ||
| 220 | Thạch Branin Heart isusion | 1 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 221 | Thạch Citrat simon | 1 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 222 | Thạch Kigler - Agfa | 1 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 223 | Thạch Maniton Sait sgar | 1 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 224 | Thạch Nutrien agar | 1 | Hộp | Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 225 | Thạch Sabaurand | 120 | Đĩa | Đĩa thạch pha sẵn , hạn sử dụng 3 tháng | ||
| 226 | Thuốc thử Schiff | 1 | Chai | Dung dịch Schiff reagent acc. Hotchkiss - McManus. Có chứng nhận IVD, CE | ||
| 227 | Tím gentian | 8 | Chai | Chất lỏng, màu tím, dùng để sát trùng | ||
| 228 | Túi Camera | 1.200 | Túi | Dùng trong y tế, đã tiệt trùng | ||
| 229 | Túi đóng gói máy sắc thuốc | 15 | Cặp | PET chịu nhiệt, chịu lực, đảm bảo vệ sinh, an toàn, sạch sẽ, tiện dụng khi sử dụng và mang theo, giúp thuốc bảo quản lâu hơn. | ||
| 230 | Túi ép tiệt trùng y tế kt 150mm | 6 | Cuộn | Kích thước: 150 mm x 200 m | ||
| 231 | Túi ép tiệt trùng y tế kt 350mm | 10 | Cuộn | Kích thước: 350 mm x 200 m | ||
| 232 | Túi nước cao su | 2 | Chiếc | Túi cao su có độ đàn hồi tốt Độ cao cao nhất chứa nước: 130mm Độ dầy của vòng túi: 2mm | ||
| 233 | Túi nước tiểu | 1.610 | Cái | Túi 2000 ml,túi đựng làm bằng nhựa HD.Dây dẫn van và nút nhựa làm bằng nhựa PVC.Kích thước túi dài 28 cm,rộng 20 cm.Tiệt trùng bằng Etylen Oxid,theo DĐVN II,tập 3. Sản xuất tại cơ sở đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015 | ||
| 234 | Vis xương 3.5 các cỡ | 60 | Cái | Đường kính thân vít: 3.5mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 235 | Vis xương 3.5 cỡ 16 | 40 | Cái | Đường kính thân vít: 3.5mm, vít dài 16mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 236 | Vis xương 3.5 cỡ 18 | 40 | Cái | Đường kính thân vít: 3.5mm, vít dài 18mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 237 | Vis xương 3.5 cỡ 20 | 20 | Cái | Đường kính thân vít: 3.5mm, vít dài 20mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 238 | Vít 4.5 các cỡ | 150 | Cái | Đường kính thân vít: 4.5mm, đk mũ vít: 8.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 3.5mm; bước ren 1.75mm, đk lõi vít 3.0mm, chất liệu thép không gỉ | ||
| 239 | Vôi soda 4,5 kg/can | 20 | Can | Vôi soda gồm 02 thành phần chính là NAOH và CA(OH)2. Là chất hấp thụ CO2 an toàn và hiệu quả. Vôi soda ở dạng hạt và được đóng trong can nhựa 4,5kg giúp bảo quản tốt hơn. | ||
| 240 | Vòng đeo tay nhựa định dạng chống nhầm lẫn mẹ và bé | 2.000 | Cặp | Chất liệu: Nhựa dẻo không thấm nước, độ bám mực tốt không phai màu, có nút khóa 1 chiều, | ||
| 241 | Xilen 1 | 20 | Chai | Chất lỏng không màu, đóng chai 500ml | ||
| 242 | Xốp cầm máu | 20 | Hộp | Sử dụng trong điều trị răng, làm từ glatin, hộp 1 cái | ||
| 243 | Test Dauge | 3.000 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2003 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) - Độ nhạy: 95,6% - Độ đặc hiệu: 95,5% - Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag - Vạch kết quả:Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag - Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG chuột - Hạn SD 24 tháng - Thể tích mẫu thử 30 µl - Không phản ứng chéo với HCV, HBsag, TB... - Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả - Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF.. - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Quy cách dạng khay 30 test/ hộp - Dữ liệu từ HDSD, chứng chỉ... | ||
| 244 | EV 71 IgM/IgG test nhanh | 400 | Test | Chẩn đoán bệnh chân tay miệng , 25 test/ Hộp. | ||
| 245 | Influenza virus A, B test nhanh (test chẩn đoán cúm) | 5.000 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2003 - Mẫu thử: Dịch mũi, họng - Định tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B - Độ nhạy cúmA: 95,7%, độ đặc hiệu 100% - Độ nhạy cúm B: 93,8%, độ đặc hiệu 100% - Thành phần test thử: Cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm A cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm B - Vạch T1 kháng thể kháng kháng nguyên virut cúm A - Vạch T2 kháng thẻ kháng kháng nguyên virut cúm B - Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG chuột - Không phản ứng chéo với Rota,Clamydia, Echovirut... - Bảo quản nhiệt độ thường - Quy cách dạng que 25 test/ hộp - Dữ liệu từ HDSD, chứng chỉ. | ||
| 246 | HAV Ab test nhanh (Viêm gan A) | 100 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2003 - Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy 90,6% - Độ đặc hiệu 97,6% - Đọc kết quả trong vòng 10 phút - Sử dụng mẫu thử máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương - Phát hiện các kháng thể IgM - Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng thể chuột kháng IgM người - Vạch kết quả kháng nguyên HAV tái tổ hợp - Vạch chứng: Được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG chuột - Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường - Quy cách dạng khay 30 test/hộp - Dữ liệu từ HDSD và các chứng chỉ | ||
| 247 | Test Chlamydia | 800 | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu phết cổ tử cung của nữ, mẫu phết niệu đạo hoặc nước tiểu của nam. -Thành phần: Cộng hợp :IgG-chuột, kháng thể chuột kháng Chlamydia trachomatis. Vạch kết quả : Kháng thể chuột kháng Chlamydia LPS. Vạch chứng: Streptavidin-IgG thỏ. - Tiêu chuẩn ISO, CE. Không phản ứng chéo với Neisseria gonnorhea, Salmonella choleraesius và Enterococcus faecalis | ||
| 248 | Test H.Pylori | 3.000 | Test | Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể H. Pylori trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: cộng hợp : Kháng nguyên H.Pylori đặc hiệu. Vạch kết quả: IgG chuột kháng người (F10 7701 SPRN-5). Vạch chứng: Streptavidin-IgG thỏ. Độ nhạy 93%, độ đặc hiệu 89.2%, độchính xác 90,7%. Tiêu chuẩn ISO, CE | ||
| 249 | Test Rotavirut | 1.300 | Test | Định tính phát hiện kháng nguyên Rota trong mẫu phân của người. -Thành phần: Cộng hợp: Kháng thể thỏ kháng vi rút Rota. Vạch kết quả: kháng thể chuột kháng vi rút Rota. Vạch chứng: Streptavidin-IgG thỏ. - Độ nhạy : >99.9%. Độ đặc hiệu : 97.8%. Độ chính xác : 99.0%. -Đọc kết quả sau 10 phút. Tiêu chuẩn ISO, CE. -Không phản ứng chéo với: Neisseria gonnorhea, Salmonella choleraesius và E.coli | ||
| 250 | Que thử đường huyết | 8.000 | Test | định lượng nồng độ đường trong máu toàn phần | ||
| 251 | Hồng cầu trong phân | 500 | Test | Định tính phát hiện sự có mặt của máu ẩn trong phân của người. Thành phần : Cộng hợp: IgG chuột kháng Hb-7204, IgG chuột. Vạch kết quả: IgG chuột kháng Hb-7202. Vạch chứng: IgG dê kháng chuột.Độ nhạy tương quan: 93.6% Độ đặc hiệu tương quan: 99.1% Độ chính xác: 98.0%. Ngưỡng phát hiện 50 ng/mL hoặ 6 µg/g, Đọc kết quả trong vòng 5 phút.Tiêu chuẩn ISO, CE. Không phản ứng chéo với hemoglobin động vật. | ||
| 252 | Định lượng nồng độ BNP | 1 | Hộp | Định lượng BNP trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 253 | Chuẩn thông số BNP | 1 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 15 ; 40 ; 150 ; 600 ; 2300 pg/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch BNP. | ||
| 254 | Định lượng nồng độ Insulin | 3 | Hộp | Định lượng Insulin trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 255 | Chuẩn thông số Insulin | 2 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 20 ; 40 ; 80 ; 160 ; 340 µU/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch IRI. | ||
| 256 | Kiểm tra thông số BNP | 1 | Hộp | Kiểm tra thông số BNP | ||
| 257 | Định lượng nồng độ CA 125 | 2 | Hộp | Định lượng CA-125 trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 258 | Chuẩn CA-125 | 1 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 8 ; 32 ; 128 ; 500 ; 1100 U/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CA 125 | ||
| 259 | Định lượng nồng độ CA 19-9 | 2 | Hộp | Định lượng CA19-9 trong máu, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 260 | Chuẩn thông số CA 19-9 | 1 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 25 ; 50 ; 100 ; 200 ; 420 U/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CA 19-9. | ||
| 261 | Định lượng nồng độ CA 15-3 | 2 | Hộp | Định lượng nồng độ CA15-3 trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 262 | Chuẩn thông số CA 15-3 | 1 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 1.2 ; 2.4 ; 4.8 ; 9.5 ; 21 U/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CA 15-3 | ||
| 263 | Định lượng nồng độ PSA | 2 | Hộp | Định lượng PSA trong huyết thanh, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 264 | chuẩn thông số PSA | 1 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 2 ; 10 ; 50 ; 110 ng/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch PSA | ||
| 265 | Định lượng nồng độ CEA | 2 | Hộp | Định lượng CEA trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 266 | Chuẩn thông số CEA | 1 | Hộp | 2 nồng độ chuẩn: 0 ; 50 ng/mL. Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CEA. | ||
| 267 | Test TSH (3G) | 40 | Hộp | Định lượng nồng độ Thyroid Stimulating Hormone (TSH) trong huyết thanh. Phương pháp miễn dịch enzyme. | ||
| 268 | Chuẩn TSH | 2 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 5.0 ; 25 ; 50 ; 110 µIU/mL Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TSH | ||
| 269 | Test TT3 | 40 | Hộp | Định lượng nồng độ Triiodothyromine toàn phần (T3) trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn enzyme | ||
| 270 | Chuẩn T3 | 2 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.5 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.5 ; 9.0 ng/mL Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TT3. | ||
| 271 | Test T4 | 40 | Hộp | Định lượng nồng độ Thyroxine (T4)trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn dịch Enzyme | ||
| 272 | Chuẩn T4 | 2 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0; 0.75; 3.0; 6.0; 12; 26 µg/dL | ||
| 273 | Beta-HCG | 50 | Hộp | Định lượng nồng độ Beta HCG, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 274 | Chuẩn Beta HCG | 2 | Hộp | 6 nồng độ chuẩn: 0; 6.5; 50; 200; 1000; 2250 mIU/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch beta HCGII | ||
| 275 | Pha loãng mẫu Beta HCG | 25 | Hộp | Dung dịch pha loãng mẫu làm Beta HCG | ||
| 276 | Dung dịch pha loãng Diluent concentrate | 15 | Hộp | Dung dịch pha loãng hóa chất miễn dịch | ||
| 277 | Dung dịch rửa Wash concentrate | 15 | Hộp | Hóa chất rửa, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn. | ||
| 278 | Cơ chất Substrate II | 25 | Hộp | Dung dịch ngưng kết phản ứng cơ chất. Thành phần: hóa chất nền cơ chất Substrate; 4-ethylumbelliferyl photphat, Chất ổn định, chất bảo quản: natri azide (đông khô). Hóa chất nền Substrate Reconstituent II, chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng) | ||
| 279 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 2 | Lọ | Kiểm tra mức thấp thông số xét nghiệm miễn dịch | ||
| 280 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 2 | Lọ | Kiểm tra mức trung bình thông số xét nghiệm miễn dịch | ||
| 281 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | 2 | Lọ | Kiểm tra mức cao thông số xét nghiệm miễn dịch | ||
| 282 | Sample Treatment Cup | 12 | Hộp | Cốc pha loãng và xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm miễn dịch | ||
| 283 | Đầu côn kim hút máy miễn dịch | 10 | Hộp | Đầu típ nhựa kim hút máy xét nghiệm miễn dịch | ||
| 284 | Hóa chất kiểm tra hàng ngày Detector standardization cup | 6 | Hộp | Cốc chứa chất chuẩn cơ chất xét nghiệm miễn dịch | ||
| 285 | Hóa chất thử nồng độ cồn trong máu | 4 | Hộp | Hóa chất định lượng nồng độ cồn Ethanol trong máu. | ||
| 286 | Định lượng Procancitonin | 2 | Hộp | xét nghiệm miễn định lượng nồng độ Procalcitonin (PCT) trong huyết thanh huyết tương | ||
| 287 | Định lượng Troponin I | 2 | Hộp | Định lượng Troponin trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch | ||
| 288 | Hóa chất hiệu chuẩn thông số Troponin | 1 | Hộp | chuẩn thông số xét nghiệm Troponin | ||
| 289 | Định lượng AFP | 2 | Hộp | Định lượng AFP trong huyết thanh, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang | ||
| 290 | Chuẩn nồng độ AFP | 2 | Hộp | 2 nồng độ chuẩn: 0 ; 200 ng/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch AFP | ||
| 291 | Điện cực Na máy điện giải | 2 | Cái | Điện cực Na của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Natri. | ||
| 292 | Điện cực K máy điện giải | 2 | Cái | Điện cực K của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Kali. | ||
| 293 | Điện cực CL máy điện giải | 2 | Cái | Điện cực CL ( Chloride ) của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Chlorides | ||
| 294 | Điện cực Ca máy điện giải | 2 | Cái | Điện cực Ca ( Canxi ) của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Canxi | ||
| 295 | Chuẩn và QC thông số đo nồng độ cồn | 2 | Hộp | Kiểm tra và hiệu chuẩn thông số xét nghiệm nồng độ cồn trong máu | ||
| 296 | Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải Na, K, Ca, Cl, pH trong máu và nước tiểu. | 6 | Lọ | Organic buffer : |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi