Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2020-2021 của Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200573878-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thị Xã Từ Sơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm duy trì hoạt động thường xuyên năm 2020-2021 của Trung tâm y tế thị xã Từ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200563992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:27:00 đến ngày 2020-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,978,743,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acid Periodic 0,5% 1 Chai Hỗn hợp dung dịch >= 0,5% -
2 Acid nitric 14 Chai Dạng lỏng đóng chai 500ml
3 Asen diệt tủy 12 Lọ Hoạt chất chính là Asen (Arsenic – Thạch tín)
4 Bàn chải sắt đánh dụng cụ 17 Bộ Đầu bàn chải là những sợi inox, không gỉ. - Dụng cụ có tay cầm hạn chế xước, đứt tay khi sử dụng.
5 Băng chỉ thị nhiệt hấp khô 13 Cuộn Băng keo chỉ thị tiếp xúc với khí Ethylene Oxide nhằm nhận biết sản phẩm đã qua xử lý khử trùng bằng khí ETO. Chưa tiệt trùng EO-Ga giấy hiển thịch Vạch màu vàng. Sau khi khử trùng giấy hiển thịch vạch màu đỏ sau khi tiếp xúc khí Ethylene Oxide. Dùng dán các gói sản phẩm, dụng cụ cho vào lò tiệt trùng để kiểm tra sau khử tùng.
6 Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 60 Cuộn - Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa. - Vạch chỉ thị chuyển màu đen sau khi qua tiệt khuẩn. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121°C và 132 - 134°C . - Kích thước 1.2cm x 55m
7 Băng cuộn 10 x 2,5 m 11.615 Cuộn 100% cotton; Mật độ sợi 18-26 sợi/inch; Trọng lượng 25-30 gram/m2; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO.
8 Băng cuộn 5 x 2,5 m 2.215 Cuộn 100% cotton; Mật độ sợi 18-26 sợi/inch; Trọng lượng 25-30 gram/m2; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO.
9 Băng dính 5 x 5 m 2.228 Cuộn Băng keo lụa Nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn, trọng lượng 80 +/- 3 g/m2, đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Chất phủ nền trọng lượng khối phủ 50 - 60 g/m2, lực dính 1.8 - 5.5 N/cm. Kích thước chiều rộng (cm) + 0.15 cm, chiều dài + 2 %/ - 0%. Kiểm tra vi sinh Tổng số vi sinh hiếu khí TAMC = 100 cfu/g, Tổng số men và nấm mốc TYMC = 10 cfu/g.
10 Băng thun 3 móc 538 Cuộn Kích thước 10cmx 190cm,lực kéo đứt trung bình≥200N,độ dãn dài tương đối sau kéo đứt ≥100%.
11 Bao cao su 10.200 Cái Kích thước: Dài không nhỏ hơn 170mm rộng 49 mm sai số 2mm, Chiều rộng: 49 +/- 2mm hoặc 52 +/- 2mm.Độ dày: 0,065 +/- 0,015mm. Hàm lượng chất bôi trơn gồm cả hương liệu: 550 +/- 150 mg. Tiệt trùng bằng Etylen Oxid. Đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015
12 Bao đo máu sản phụ tiệt trùng 1.000 Cái Kích thước: 60 x 100 cm - Có vạch chỉ thể tích đến 2000 ml, vạch chia nhỏ nhất 100 ml. - Có 2 băng keo dán định vị. - Đóng gói: 1 cái/ gói (tiệt trùng), bao 100 gói. - Chất liệu: Màng nhựa PE trong, chính phẩm.
13 Bao đo monito người lớn 20 Cai Dùng được cho rất nhiều hãng máy monitor khác nhau
14 Bao đo monito trẻ em 5 Cái Dùng được cho rất nhiều hãng máy monitor khác nhau
15 Bình điện dung 1 Bình Điện áp cao nhất: 30 Kv- Dung lượng: 0.1 UF x 4
16 Bộ dửa dạ dầy kín 60 Bộ Dùng để thông rửa dạ dày, hệ thống khép kín, chất liệu bằng cao su
17 Bộ kít máy tiệt trùng ETO 170 50 Bộ - Túi đựng: 01 cái - Cartrige dung tích 11cc: 01 cái - Chỉ thị hóa hoc: 01 cái - Chỉ thị độ ẩm: 01 cái
18 Bơm nhựa 50 ml cho ăn (đầu to) 610 Cái Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vỏ hộp được làm với nguyên liệu lvory cán bóng, phía trên nắp hộp có đường xé răng cưa giúp việc lấy và bảo quản được tiện lợi, an toàn.
19 Bơm tiêm 50 ml cho bơm tiêm điện 1.200 Cái Dung tích 50ml, tiệt trùng bằng chùm điện tử (EB), sử dụng được cho máy bơm tiêm điện các hãng
20 Bonding 10 Lọ Là một loại keo đặc biệt dùng trong nha khoa ,được đặt vào xoang trám
21 Bóng bóp oxy size L. M, S, XS 20 Chiếc Gồm: 01 Bóp bóng 01 Mặt nạ 01 Túi trộn khí Oxy 2.500ml 01 Dây dẫn Oxy 200cm 01 Bộ Air way
22 Bóng đèn máy nội soi TMH 10 Cái Bóng đèn halogen 24V250W, sử dụng cho máy nội soi TMH
23 Bóng đèn máy sinh hóa XL 1000 10 Cái Bóng đèn halogen 2V50W, sử dụng cho máy sinh hóa XL1000
24 Bông mỡ 2 Kg được chế từ lông của hạt cây bông. Sợi mảnh, mềm trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao và không còn quá nhiều nút, có màu hơi ngà vàng bóng.
25 Bột bó 10 x 4,6 cm 1.500 Cuộn Băng được cuộn, chiều 4.6m; chiều rộng 10 làm bằng chất liệu cotton dễ thấm hút nước mềm màu trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
26 Bột bó 15 x 4,6 cm 1.500 Cuộn Băng được cuộn, chiều 4.6m; chiều rộng 15 làm bằng chất liệu cotton dễ thấm hút nước mềm màu trắng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
27 Bowie-Dick 100 Test Gói test thử Bowie-Dick dùng để kiểm tra khả năng vận hành của lò tiệt khuẩn hơi nước hút chân không , chu trình tiệt khuẩn 132oC-134oC mỗi ngày. Gói thủ kèm thêm 1 tờ cảnh báo sớm giúp phát hiện các lỗi tiểm tàng có thể xảy ra trước khi bị phát hiện trên tờ giấy test thử
28 Cành pipole (mổ nội soi ổ bụng) 10 Chiếc Cỡ 5mm, dài 33cm, hàm bản rộng 3mm.
29 Canuyn Mayo các số 420 Cái Tiệt trùng, không gây dị ứng
30 Canxi hydro 30 Lọ Dung dịch sát trùng ống tủy Thành phần sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tủy và đỉnh tủy
31 Catheter 2 nòng 10 Bộ Catheter được làm từ chất liệu Polyurethane. Độ tương thích sinh học cao. Có chia và đánh dấu vạnh đo độ dài trên thân, đường bức xạ rõ nét, ngầm đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí chính xác Thành phần - Catheter: 01 cái - Dây dẫn hướng Nitinol có vạnh đánh dấu, đầu chữ J linh hoạt: 01 cái - Kim nong: 01 cái - Kim dẫn đường thẳng hoặc chữ Y cỡ 18G: 01 cái - Dao mổ: 01 cái - Syring 5 ml: 01 cái - Nắp Catheter: 01/02/03 cái - Kẹp Catheter: 01/2/3 cái - Cánh Catheter: 02 cái rời, 01 cái gắn trên Catheter
32 Catset chuyển bệnh phẩm 500 Chiếc Dùng sử dụng 1 lần để chuyển mẫu bệnh phẩm trong quá trình xử lý, bảo quản. Có các màu để lựa chọn
33 Cây đánh Fuji (nhựa) 20 Cây Sử dụng trong điều trị răng
34 Ceviton 40 Lọ Sử dụng trong điều trị răng
35 Châm gai 100 Vỉ dùng để lấy tủy răng là những sợi dây có gai dọc theo cây trâm, có kích thước lớn nhỏ, tay cầm có màu khác nhau tương ứng với kích thước của đường kính ống tủy.
36 Chỉ co nướu 5 Lọ Đan từ hàng ngàn vòng tròn nhỏ tạo thành một chuỗi kết nối nhau. Chỉ co nướu không bị quấn mũi khoan nên hoàn toàn dễ dàng thêm trên răng bằng mũi khoan kim cương sau khi nhét chỉ. Cấu trúc vòng xoắn nên sau khi đặt chỉ vào dưới nướu sẽ được cố định, không dịch chuyển như những loại khác
37 Chỉ Oral B 15 Cuộn Chỉ tơ Oral B có độ mảnh, mềm và độ dai phù hợp giúp ngăn ngừa mảng bám trên răng, làm sạch răng ở những nơi bàn chải không thể với tới.
38 Chỉ thị hóa học comply 1243 A 4.000 Chiếc Chỉ thị hóa học dạng que giấy tổng hợp có tẩm hợp chất hóa học với độ an toàn cao dùng để kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn cho riêng từng gói dụng cụ y tế
39 Chổi cọ rửa dụng cụ mổ nội soi troca 5 50 Cái Chổi rửa dụng cụ cỡ 7mm, dài 35cm
40 Chổi cọ rửa dụng cụ nội soi troca 10 30 Cái Chổi rửa dụng cụ cỡ 11mm, dài 35cm
41 Chổi đánh bóng 300 Cái Chất liệu bằng nhựa PVC với kích thước 25,4mm; 22mm; 19mm... Có đầu hình trụ và hình tròn
42 Cidex OPA 5 lít (kèm theo test) 24 Can Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-8
43 Cidezyme 1.000 ml 79 Chai Enzyme protease 0,5 % (w/w), hệ chất hoạt động bề mặt nonionic, chất ức chế ăn mòn.
44 Cloramin B 535 Kg Là chất tẩy rửa sát trùng dạng bột có đặc tính đa năng, hạn sử dụng lâu dài không bị giảm hiệu quả sử dụng. Có tính năng tiệt trùng cao.
45 Cốc nhựa cứng 302 Dây Sử dụng trong điều trị răng
46 Cồn 70 độ 848 Lít Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn
47 Cồn Acid 0,25 1 Chai Hỗn hợp Axít 0.25 trong cồn 70%
48 Côn giấy các loại 50 Hộp Vật liệu để làm khô ống tủy và đưa vật liệu tới ống tủy
49 Cồn tuyệt đối 50 Chai Được sử dụng trong y tế và chống vi khuẩn
50 Conposide lỏng, đặc A1, A2, A3, A4 500 Nhộng Là loại composite lỏng tự dán, composite lỏng dán ngà FusioTM kết hợp tính năng dán dính và công nghệ composite trong cùng một sản phẩm, chỉ cần bơm composite vào xoang, khuấy, và chiếu đèn trùng hợp.
51 Cortisomol 6 Lọ Chất hàn ống tủy
52 CPC 5 Lọ Dung dịch sát trùng ống tủy Thành phần sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tủy và đỉnh tủy
53 Cục cắn 20 Cái Sử dụng trong điều trị răng
54 Dao cắt bệnh phẩm 4 Hộp -Sử dụng cho máu cắt vi phẫu - Kích thước: 80 x 8 x 0.25 mm - Loại Lowprofile - Làm bằng thép cao cấp có độ bền cao, không bị mờ, xước khi cắt Góc nghiêng 34 độ - Cắt được các loại mô (mô cứng, mô mềm …) và tương thích với nhiều loại máy cắt.
55 Dầu bôi trơn Silicol 2cc 15 Tuýt Dùng trong y tế
56 Đầu côn vàng 25.000 Cái Đầu pipet bằng nhựa, có rãnh, màu vàng, dùng cho pipet 0 - 200 ul, loại xoắn và loại không xoắn
57 Đầu côn xanh 25.000 Cái Đầu pipet bằng nhựa, có rãnh, màu xanh, dùng cho pipet 2 - 1000 ul, loại xoắn và loại không xoắn
58 Dầu paraphin 108 Lít dạng lỏng, không màu, không mùi không vị, đóng gói 5 lít/ can
59 Dầu tay khoan 4 Lọ Dùng cho tay nhanh và tay chậm, cho tay khoan và óc khoan
60 Dây cho ăn các số 810 Cái Ống thông và đầu nối được làm từ nhựa PVC y tế, mềm dẻo, màu trắng tự nhiên. Đã tiệt trùng
61 Dây đơn cực 8 Cái Dây cáp cao tần đơn cực, dài 3m
62 Dây garo tiêm 190 Cái Chất liệu bằng vải hoặc cao su, dùng để cố định lấy máu
63 Dây hút nhớt 4 x 8mm 130 Mét Dùng cho máy hút dịch, nhớt
64 Dây hút nhớt 8 x 14mm 110 Mét Dùng cho máy hút dịch, nhớt
65 Dây hút nhớt các số 1.140 Cái Được sản xuất từ nhựa PVC, dây mềm, có chiều dài 500 mm, có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây cách đầu bo một khoảng 10 mm tạo hiệu quả cao khi sử dụng. Một đầu dây được gắn phễu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người sử dụng. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA, ISO 13485, ISO 9001
66 Dây lưỡng cực 10 Cái Dây cáp cao tần lưỡng cực, dài 3m
67 Dây oxy 4.842 Cái Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế, dây mềm, thành trong lòng ống dây có hình sao có tác dụng trống không bị tắc nghẽn khí oxy khi ống dây bị đè bẹp hay bị gẫy gập, một đầu gắn phễu, một đầu gắn co 2 nhánh.
68 Dây pipole + cành (TMH) 10 Bộ Kẹp lưỡng cực bằng thép không gỉ, đầu phát năng lượng có đường kính từ 0,5-2mm. Chiều dài dây nối 4,5m. Dùng cho dao mổ điện Force FX , Force Triad và Valleylab FT10
69 Đè lưỡi gỗ 14.800 Cái Được làm từ gỗ tự nhiên, được sấy khô, hai đầu được bo tròn, nhẵn bóng, không bị nứt, không lẫn bụi bẩn. Đầu bo và các cạnh nhẵn không có vết trầy xước dễ gây tổn thưởng cho bệnh nhân khi sử dụng. Kích thước: Chiều dài 150 mm, chiều rộng 20 mm, độ dày 2 mm. Được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015
70 Đĩa đánh bóng Composide 3 Hộp Gồm 3 loại: Hình đĩa, ly, nụ với các kích thước Ø8; Ø12; Ø14
71 Đĩa Petri 500 Cái Đường kính hộp 10 cm; chiều cao hộp khoảng 1,3-1,5 cm; chiều cao nắp hộp khoảng 10 cm
72 Điện cực 50 Chiếc Điện áp cao nhất: 30Kv Điện áp làm việc: 0-10Kv Vật liệu cách nhiệt chịu áp lực lớn nhất: 20Kv
73 Đinh Kirschner số 1.2 x 300 60 Cái Đường kính 1.2mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ
74 Đinh Kirschner số 1.5 x 300 60 Cái Đường kính 1.5mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ
75 Đinh Kirschner số 1.8 x 300 60 Cái Đường kính 1.8mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ
76 Đinh Kirschner số 2.2 x 300 30 Cái Đường kính 2.2mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ
77 Đinh Kirschner số 2.5 x 300 20 Cái Đường kính 2.5mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ
78 Đinh Kirschner số 3.0 x 300 10 Cái Đường kính 3.0mm; Dài 310mm, không ren; chất liệu: Thép không gỉ
79 Dung dịch Giemsa 5 Chai Để nhuộm tế bào loại bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu trong huyết học.
80 Dung dịch Hematoxylin 4 Chai Dung dịch không chứa hydrate chloral
81 Dung dịch KOH 10% 3 Chai Màu trắng ,không mùi. dạng lỏng đóng chai 500ml
82 Dung dịch làm sạch và khử khử khuẩn bề mặt 99 Chai Didecyl dimethyl ammonium chloride 0,1% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride 0,1 % (w/w) , Ethanol 30% (w/w), chất hoạt động bề mặt, chất khóa ion kim loại, chất tạo mùi.
83 Dung dịch Natricitrat 3,8% 1 Chai Chất lỏng, có mùi chua, tính kiềm nhẹ
84 Dung dịch sát khuẩn bề 30 Can Hydrogen peroxide 5 % (w/w) Ion Ag 0,005 % (w/w)
85 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (1000ml) 791 Chai Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w), chất dưỡng ẩm, chất làm mềm, tinh chất lô hội, chất tạo mùi và màu
86 Đường Glucose 5.000 Gói Được sử dụng để cung cấp dung dịch có nồng độ đường khác nhau cho cơ thể
87 Eosin 2 Chai Dung dịch hỗn hợp Eosin G or Y, alcoholic 0.5% trên nền cytoplasmic. Gồm Eosin G or Y, >= 70% - = 0.5% -
88 Etching 15 Lọ Là vật liệu etching men răng và conditioning ngà răng với tính năng thấm qua các mô ngà. Dùng trong trám, phục hồi xi măng, composite...
89 Eugenol 10 Lọ Dung Dịch Dùng Với Vật Liệu Trám Răng Dung dich dầu Eugenol tinh khiết dùng để làm diu cơn đau răng nhẹ và đế tạo hợp chất giảm đau cho răng với oxide kẽm (zinc oxide)
90 File K, H các số 200 Hộp Trâm nội nha K, H các số Trâm dũa K có những vòng xoắn nhỏ và được dùng để dũa các thành của ống tủy, làm rộng ống tủy và lấy những mô hoại tử. Trâm dũa H có những vòng xoắn có các bờ sắc và cắt dễ dàng.
91 Formon 37% 5 Chai Dạng lỏng, đóng chai 500ml
92 Fucsim 8 Chai Chất lỏng, màu đỏ, dùng làm thuốc nhuộm trong nghiên cứu tế bào
93 Fuji 1 2 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.
94 Fuji 7 20 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.
95 Fuji 9 20 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.
96 Fuji Plus 2 Hộp Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu. Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu.
97 Gạc 10 x 10 x 8 lớp 100.000 Miếng 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO
98 Gạc 30 x 40 x 6 lớp 13.700 Miếng 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO
99 Gạc 7, 5 x 7,5 x 6 lớp (có chỉ cản quang) 12.000 Miếng 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO
100 Gạc 8x10x12 lớp 83.000 Miếng 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%.
101 Gạc 8x10x12 lớp vô khuẩn 117.660 Miếng 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO
102 Gạc hút 15.020 Mét Chất liệu cotton 100%,mật độ sợi ngang 9 sợi/1 cm2,mật độ sợi dọc 10 sợi/1 cm2.Độ thấm hút không quá 2,0giây. Mềm mại, độ thấm hút cao
103 Gạc tiệt trùng thận NT 3,5*4,5* 80 lớp 15.000 Miếng 100% cotton; Mật độ 18-26 sợi/inch; Trong lượng 25-30gr/m2; Độ thấm hút không quá 8 giây; Tẩy trắng bằng oxy già, không độc tố, không chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng; Độ ngậm nước >= 5gr nước/1gr gạc; Độ PH: trung tính; Hàm lượng chất béo : không vượt quá 0,5%; Dư lượng khô: không vượt quá 0,5%; Tiệt trùng bằng khí EO
104 Găng kiểm soát tử cung 250 Đôi Chất liệu bằng cao su lưu hóa hoặc chất dẻo chịu nhiệt hoặc chủ yếu là latex tổng hợp. Không quá mỏng, quá dày. Phải phù hợp với hình dáng bàn tay người sử dụng. Độ căng giãn, đàn hồi tốt. Bề mặt trơn nhẵn, đóng gói 1 đôi/ túi, các số
105 Gel điện tim 182 Tub Thành phần: Carbomer, glycerin, EC, nước. Dẫn tốt với mọi tần số áp dụng trong điện tim y tế. Độ đậm đặc cao thích hợp trên da đảm bảo luôn dẫn truyền tốt xung điện tim, không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây kích ứng da, vô khuẩn, không có muối, không có formaldehyde, Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015
106 Gel siêu âm 104 Can Cảm quan trong, đồng nhất, tan hoàn toàn trong nước. Độ PH(dung dịch 20% trong nước): 4,0-8,0. Giới hạn arsen không lớn hơn 10 pmm. Không có Formaldehyd, không kích ứng da, độ nhiễm khuẩn trong phạm vi cho phép. Sản phẩm được sản xuất tại nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015
107 Giấy cắn 15 Hộp Mềm, mịn, không dính, cho dấu răng rõ ràng. Độ dai cao, kháng rách.
108 Giấy điện tim 3 cần 1.042 Cuộn Giấy dùng cho máy điện tim, quy cách đóng gói dạng cuộn.
109 Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn EO) 2 Cuộn Không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung
110 Giấy in (dùng cho máy tiệt khuẩn HS-5035) 12 Cuộn Không cần Ribbon mực, khi đầu in tác dụng nhiệt lên bề mặt giấy thì lớp chất liệu đặc biệt trên đó chuyển hóa thành màu đen, hiển thị các nội dung
111 Giấy in kết quả nước tiểu 60 Cuộn Giấy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu, quy cách đóng gói dạng cuộn.
112 Giấy in Mornitor sản khoa 80 Tập Giấy in dùng cho máy Monitor theo dõi tim thai
113 Giấy lau miệng 70 Kg Không bụi, 100% bột giấy Kích thước khoảng 10x20cm
114 Giấy quỳ ktra acid, base 100 Tệp được sử dụng trong nghành hóa học giúp xác định tính chất axit/bazo của dung dịch thông qua sự thay đổi màu sắc. Khi nhúng mảnh giấy quỳ vào dung dịch, nếu ngả sang màu xanh thì dung dịch đó có tính bazo, nếu chuyển sang mày đỏ thì dung dịch đó mang tính axit còn nếu màu giấy giữ nguyên màu tím thì dung dịch đó trung tính.
115 Giấy siêu âm 1.065 Cuộn Đựng trong túi thiếc bảo quản, kích thước 110mm x 20m, đóng gói 10cuộn/hộp
116 Giêm Sa 8 Chai 1000 ml/chai
117 Guide wire dẫn đường 30 Cái Chiều dài: 150cm. Đường kính: 0.018", 0.025", 0.038”, 0.035” hay 0.032”. Một đầu cứng, một đầu mềm . loại đầu thẳng Straight Guidewires . loại đầu cong chữ J
118 Gutta các loại (20,25,30) 50 Hộp Gutta percha nguội là vật liệu được sử dụng để hàn kín hệ thống ống tủy theo 3 chiều không gian có sử dụng bộ lèn ngang.
119 Gutta F1, F2, F3 10 Hộp Có thể nhìn thấy trong tia X, đủ độ cứng, bề mặt mịn, đủ kích cỡ
120 Hỗn hợp đa sắc 2 Chai Dung dịch hỗn hợp Eosin, Light Green, Deionized water, Phosphotungstic acid, Ethyl alcohol DS (denaturized)
121 Javen 7% 25 lít/can 175 Lít Hàm lượng NaCLO: 82,36 g/l; Hàm lượng NaOH dư: 8,00 g/l
122 Kẽm oxit 500 g 2 Lọ Oxit kẽm như là một hỗn hợp với khoảng 0,5% sắt (III) oxit (Fe 2 O 3 ) được gọi là calamin.
123 Keo dán lamen 1 Lọ Chất gắn tế bào Mounting Medium loại pha sẵn sử dụng ngay trực tiếp không cần phải pha dung môi, thời gian khô nhanh, dùng dán bằng tay hoặc tương thích với máy dán lamen tự động
124 Kẹp rốn trẻ sơ sinh 2.000 Cái Thành phần cấu tạo: .+ Nhựa nguyên sinh + Kẹp rốn gồm 02 phần được nối với nhau bởi các khớp răng, màu trắng trong cứng, nhẵn, không có ba via Kích thước: 55mm x 60mm Công dụng: Kẹp rốn trẻ sơ sinh Tanaphar giúp bác sĩ kẹp dây rốn cho bé được an toàn sau khi chào đời.
125 Khẩu trang y tế 3 lớp 9.236 Cái Khẩu trang y tế bằng giấy 3 lớp.Chất liệu vải không dệt Kích thước: rộng 17,5 cm x 9,5 cm ± 5% Kích thước thanh nẹp mũi: 10,5 cm ± 5% Kích thước dây đeo: 16,5 cm ± 5% Trọng lượng 2,94 g ± 5% Số lớp vải không dệt: 3 lớp Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015
126 Khí CO2 bình 40 lít 30 Bình Chai dung tích 40lít. Nạp 25kg/chai, Độ tinh khiết ≥ 99.99%
127 Khí oxy bình 10 lít 125 Bình Chai dung tích 10lít. P=125-130 kg/cm2. (≈ 1.250 lit khí). Độ tinh khiết ≥ 99.6%
128 Khí oxy bình 40 lít 432 Bình Chai dung tích 40lít. P=125-130 kg/cm2. (≈ 5.000lit khí). Độ tinh khiết ≥ 99.6%
129 Khóa 3 chạc 4.550 Cái Có cấu tạo hai cổng có đầu khóa đực và 1 đầu có ba chạc cho phép truyền đồng thời 2 đường truyền song song.Cấu tạo đầu khóa an toàn.Chất liệu PVC dùng trong y tế.Đóng gói riêng lẻ tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485
130 Kim 23 G 500 Cái Thành phần cấu tạo: - Đầu nối: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, có nắp bảo vệ - Dây dẫn: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Dây dài ≥ 300mm - Phần cánh bướm: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn - Kim: Thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO
131 Kim bấm thử đường máu 4.000 Chiếc kim lấy máy tương thích hầu hết với dụng cụ lấy máu(bút) lấy máu
132 Kim cấy chỉ cỡ số 7 100 Cái sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân
133 Kim cấy chỉ cỡ số 8 100 Cái sắc bén, vô khuẩn, sử dụng an toàn, thao tác tiện lợi, ít gây đau cho bệnh nhân
134 Kim châm cứu các số 5 - 10 546.200 Cái Kim bằng thép không gỉ. Thân kim và tay cầm chắc chắn ≥ 14N, độ sắc bén ≤ 0.8N, đường kính kim 0.30 ±0.015mm, tổng chiều dài 50±1.25mm, đường kính dây quấn tay cầm 0.45±0.015mm
135 Kim chích máu 13.000 Cái Bằng thép không gỉ, đã tiệt trùng.
136 Kim chọc dò tủy sống các số G18-G25 1.500 Cái Mũi kim được cắt vát hình dạng kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng. Đốc kim trong suốt có phản quang dễ dàng quan sát thấy dịch chảy ra, có đánh dấu mặt vát hướng lên hướng xuống. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim. Các số: 18G (1,27 x 89mm); 20G (0,9 x 89mm); 22G (0,7 x 89mm); 25G (0,5 x 89mm); 27G (0,4 x 89mm).
137 Kim gây tê đám dối 400 Cái Sử dung gây tê đám rối thần kinh, kích cỡ 22Gx50mm và 22G x 100mm
138 Kim hút trẻ em 80 Lọ Đầu kim sắc nhọn, sử dụng một lần
139 Kim khâu da, cơ, ruột 1.550 Cái Kim được làm bằng thép không gỉ, mũi kim sắc nhọn hình tam giác, hình tròn, kim hình bán nguyệt có lỗ thủng hình rẹt để xâu chỉ.
140 Kim Laser + kim luồn 400 Vi 2 cỡ kim G22 và G24, dùng trong điều trị laze nội mạch
141 Kim lấy thuốc G18 75.200 Cái Thành phần cấu tạo: - Đốc kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, được gắn chặt với thân kim. - Thân kim: Thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh và không có gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Nắp chụp kim: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO
142 Kim tiêm nha khoa 15 Hộp Kim sắc nhọn, sử dụng cho nha khoa, đóng gói 100 cái/hộp
143 Lá matric 10 Túi Sử dụng trong điều trị răng
144 Lam kính mài 120 Hộp Kích thước: 25,4 x 76 mm (1'x3') ± 1 mm. đóng gói 72 cái/ hộp, có mài góc
145 Lam kính thường 125 Hộp Kích thước: 25,4 x 76 mm (1'x3') ± 1 mm. đóng gói 72 cái/ hộp
146 Lamen 22 x 22 30 Hộp Chất liệu bằng thủy tinh, không mốc, không xước. Hộp 100 phiến.
147 Lamen 22x40 20 Hộp Chất liệu bằng thủy tinh, không mốc, không xước. Kích thước: 22x 24. Hộp 100 phiến.
148 Lentulo 50 Vỉ Dụng cụ nhỏ, có khấc, được dùng với tay khoan khuyủ, dùng để quay cement vào trong ống tủy.
149 Lignospan stand 45 Hộp Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt
150 Lọ đựng bệnh phẩm 2.000 Lọ Dùng đựng bệnh phẩm có nắp đậy; có thìa lấy mẫu đính nắp
151 Lugol 1% 22 Chai Chất lỏng, không màu, dùng trong sản phụ khoa
152 Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số 5.200 Cái Vô khuẩn, tiệt trùng, túi đựng được hút chân không.
153 Lưỡi Hummer cong bụng (Mổ xoang) 8 Cái Lưỡi hummer cong lên 65° có kênh hút, đường kính 4mm, dài 12cm, cửa cắt ở phía trước, có hai hàng răng lượn sóng
154 Lưỡi Hummer cong mặt lưng (Nạo VA) 15 Cái Lưỡi hummer cong lên 65° có kênh hút, đường kính 4mm, dài 12cm, cửa cắt ở phía sau, có hai hàng răng lượn sóng
155 Lưỡi Hummer thẳng (Mổ xoang) 15 Cái Lưỡi hummer thẳng, có 2 hàm răng lượn sóng, đường kính 4m, dài 12cm.
156 Mask bóp bóng size L. M, S, XS 200 Chiếc Chất liệu bằng nhựa PVC dẻo, có mặt nạ, không có túi không màng, sử dụng cho người lớn. Đóng gói 1 bộ/túi. Trơn láng, không sần sùi, không có ba via.
157 Mask khí dung các cỡ 200 Chiếc Chất liệu bằng nhựa dẻo, có mặt nạ thở, ống dẫn khí và bầu khí dung bằng nhựa, đóng gói 1cái/túi,. Trơn láng, không sần sùi, không có ba via
158 Mặt gương 120 Cái Sử dụng trong điều trị răng
159 Metch mũi 100 Cuộn Mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng.
160 Miếng dán điện cực 23.700 Miếng 1 túi 30 cái, sử dụng 1 lần, đã tiệt trùng
161 Miếng dán điện xung 4.000 Đôi Phù hợp với máy bệnh viện đang sử dụng
162 Mỡ KY 84 Tub Gel bôi trơn tan trong nước, đã được tiệt trùng, dùng bôi trơn trong nội soi, thăm khám, bôi trơn âm đạo
163 Môi trường BHI (Canh thang) 2 Lọ Thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ.
164 Mũi gate 5 Vỉ Dùng mở miệng ống tủy và tạo sự liên tục giữa các vách ống tủy và thành buồng tủy, có nhiều kích cỡ 0,5; 0,7 mm…
165 Mũi khoan các loại 500 Cái Là dụng cụ dùng để khoan lên răng để tạo đường dẫn đến ống tủy. Có nhiều loại mũi khoan làm từ các chất liệu khác nhau (kim cương, hợp kim thép bền…), hình dáng và kích thước khác nhau dùng cho các công đoạn khác nhau.
166 Mũi khoan xương các loại (2.8, 3.5 mm) 25 Cái Đk 2.7mm, chiều dài đoạn ren 100mm, chiều dài có thể sử dụng 75mm; đk 3.2mm, chiều dài đoạn ren 145mm, chiều dài có thể sử dụng 120mm; đk 3.5mm, chiều dài đoạn ren 100mm, chiều dài có thể sử dụng 85mm; đk 4.5mm, chiều dài đoạn ren 120mm, chiều dài có thể sử dụng 145mm. Chất liệu: Thép không gỉ
167 Mydrin 20 Lọ Làm giãn đồng tử và liệt cơ thể mi cho mục đích chẩn đoán hoặc điều trị.
168 Nến Praraphin rắn 500 Kg Chất rắn dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị
169 Nẹp vít bán hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4.5, 6 lỗ, 103mm 20 Cái Nẹp dày 4.0mm, nẹp rộng 12.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 16.0mm, 6 lỗ, dài 103mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm. Chất liệu: Thép không gỉ
170 Nẹp gỗ các loại (Đùi, cẳng chân, cẳng tay, cánh tay…) 600 Bộ Làm bằng chất liệu gỗ, các cỡ
171 Nẹp mắt xích bản nhỏ 20 Chiếc Nẹp dày 3.1mm, Nẹp rộng 10.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 12.0mm; 6, 8, 10 lỗ tương ứng với các chiều dài 70, 94, 118mm, nẹp sử dụng vít xương cứng đk 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ
172 Nẹp vít bán hẹp cánh tay, cẳng chân vít 4.5, 8 lỗ, 135mm 10 Cái Nẹp dày 4.0mm, nẹp rộng 12.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 16.0mm, 8 lỗ, dài 135mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm. Chất liệu: Thép không gỉ
173 Nẹp vít bán nhỏ cẳng tay vít 3.5, 6 lỗ, 74mm 20 Cái Nẹp dày 3.0mm, nẹp rộng 10.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 12.0mm, 6 lỗ, dài 74mm, sử dụng vít xương cứng đk 3.5mm. Chất liệu: thép không gỉ
174 Nẹp vít bán rộng xương cẳng chân vít 4.5, 8 lỗ, 214mm 10 Cái Nẹp dày 5.0mm, nẹp rộng 16.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 18.0mm; 8 lỗ, dài 135mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm; Chất liệu: Thép không gỉ
175 Nẹp vít bán rộng xương đùi vít 4.5, 10 lỗ, 178mm 5 Cái Nẹp dày 5.0mm, nẹp rộng 16.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 18.0mm; 10 lỗ, dài 167mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm; Chất liệu: Thép không gỉ
176 Nẹp vít bán rộng xương đùi vít 4.5, 12 lỗ, 214mm 2 Cái Nẹp dày 5.0mm, nẹp rộng 16.0mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 18.0mm; 12 lỗ, dài 199mm, sử dụng vít xương cứng đk 4.5mm; Chất liệu: Thép không gỉ
177 Nhiệt kế thủy ngân 330 Cái Khoảng đo 35-42 độ C
178 Nhuộm Fluorescein 50 Lọ Dùng để kiểm tra viêm giác mạc
179 Nụ đánh bóng 100 cái Hình nụ với các kích thước Ø8; Ø12; Ø14
180 Nước cất 2 lần 100 Lit Thành phần không chứa các tạp chất hữu cơ hay vô cơ
181 Nước muối bão hòa 12 Chai Chất lỏng không màu, không mùi, đóng chai 500ml
182 Óc tay khoan nhanh 10 Chiếc Sử dụng trong điều trị răng
183 Ống chống đông Citrat 3,8% 16.800 Ống Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Natri citrate, Kích thước ống 12x75mm
184 Ống chống đông EDTA có nắp 115.200 Ống Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2, Kích thước ống 12x75mm.nắp mầu xanh.
185 Ống chống đông Heparin 36.000 Ống Chất liệu: Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin, Kích thước ống 12x75mm
186 Ống hút mũi nhựa 50 Chiếc Chất liệu nhựa ,dễ sử dụng ,dùng trong y tế
187 Ống hút nước bọt 120 Túi Bằng nhựa, sử dụng trong điều trị răng
188 Ống nghiệm 50 ml có nắp 300 Ống Ống facol 50ml, Bằng nhựa trong đục, có nắp. . Có đáy hình côn. Có vạch chia dung tích từ 5 đến 50 ml
189 Ống nghiệm nhựa có nắp 11.100 Cái Chất liệu nhựa PS, PP có nắp đậy
190 Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu không nắp 80.800 Ống Chất liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 16cmm, cao 16cm, không có nắp
191 Ống nhựa hút mũi xoang 500 Cái Thân dụng cụ bằng nhựa PC an toàn khi sử dụng - Bình bơm, ống hút mền làm bằng Silicone mền mại an toàn. - Ống hút bằng miệng: Làm bằng Silicone + PS - Đầu hút bằng nhựa PP
192 Ống nội khí quản các số 1.510 Cái Đã tiệt trùng, nhựa PVC nhạy cảm, nhiệt tạo đủ độ cứng cho lần đặt đầu tiên, mềm ở nhiệt độ cơ thể. Hoạt động tốt nhất ở tiết diện cớp là điều chỉnh động học đối với áp lực và điểm tiếp xúc trong chu kỳ thở giảm nguy cơ gây tổn thương khí quản. Sử dụng 1 lần, các số, 1 cái/ vỉ, 10 vỉ/ hộp
193 Ống thổi chức năng hô hấp 800 Cái Dùng 1 lần, đường kính bên ngoài 30mm
194 Orange G OG6 2 Chai Dung dịch hỗn hợp Orange G, Deionized water, Phosphotungstic acid, Ethyl alcohol DS (denaturized).
195 Oxy già 3% 500 ml 127 Chai Dùng trong y tế
196 Phim X quang Nha khoa 1.200 Tờ Phim nha rửa ngay, bao gồm phim và thuốc rửa.
197 Pipet nhựa 10 Túi Chất liệu bằng nhựa 3 ml, không chứa kim loại, có vạch chia,
198 Presep 7.560 Viên Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5%
199 Protaper next 5 Vỉ Trâm xoay Protaper next có độ thuôn lớn ,với nhiều mức độ khác nhau, hiệu quả cắt cao giúp việc tạo hình ống tủy dễ dàng, đặc biệt, độ đàn hồi tốt, độ kháng cao với xoắn vặn, cho phép dụng cụ quay liên tục, đều đặn trong các ống tủy cong.
200 Que cấy kim loại 5 Cái Chất liệu bằng kim loại, đầu que có khuyên cấy
201 Que lấy bệnh phẩm 28 Hộp Chất liệu bằng gỗ thông khô. đóng túi tiệt trùng.
202 Que tăm bông vô trùng 212 Túi Chất liệu bằng nhựa,bông. đóng túi tiệt trùng.
203 Sample cup huyết thanh 2.500 Chiếc Cốc đựng mẫu 2ml, đường kính 15,5mm, cao 23,5mm
204 Seandonest 3% 5 Hộp Thành phần chính: Hydrochloride Mepivacain 3% Thành phần hoạt tính: Clorit Na, dung dịch Hydroxit Na nước để pha thuốc tiêm.
205 Sindolor 200 Lọ Thuốc được đóng trong lọ thủy tinh 10ml, có màu nâu, dùng trong điều trị răng
206 Sò đánh bóng (bột đánh bóng) 100 Cái Sử dụng trong điều trị răng
207 Sonde Foley 2 nhánh 4.560 Cái Cao su chất lượng cao, không gây dị ứng. Đã tiệt trùng. Cớp chèn giãn đều, dai, không vỡ. Thông tốt, không quá mềm. Đầu ống đục lỗ theo tiêu chuẩn. Trong lòng ống có tráng Silicon tránh tắc ống. Sử dụng 1 lần, đóng gói 1 cái/ túi, 10 túi/ hộp
208 Sonde Nelaton các số 1.140 Cái Chất liệu bằng cao su, màu đỏ, các số từ 8-16, dài khoảng 30cm, đã tiệt trùng, đóng túi 20 cái/ túi
209 Sonde Petze các số 100 Cái Đã tiệt trùng, dùng trong y tế
210 SR#1 8 Bộ Thành phần: Glycolic acid, Ethoxylated Alcohol, Bộ gồm 2 chai 750 ml và 1 đầu bơm và 2 bàn chải
211 SR#2 5 Bộ Thành phần: Triethanolamine, Ethoxylated Alcohol, Bộ gồm 2 chai 750 ml và 1 đầu bơm và 2 bàn chải
212 Steranios 2% (kèm test) 102 Can Glutaraldehyde 2,50 % (w/w), đi kèm dung dịch hoạt hóa
213 Tăm bông răng 10 Hộp Hai đầu được quấn bông, dùng để chấm thuốc tê hoặc thấm khô bề mặt răng
214 Tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 30 Can 14% N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate và hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase. Sản phẩm thân thiện với môi trường (có tài liệu đính kèm). Có thể sử dụng với bồn rửa siêu âm.
215 Tê bôi 10 lọ Sử dụng trong điều trị răng
216 Tê xịt 10% 17 Lọ Là dạng thuốc tê hỗ trợ cho việc điều trị, phẫu thuật răng hàm mặt
217 Test chỉ thị hóa học hấp ướt 1250 2.880 Test Chỉ thị hóa học dạng que giấy tổng hợp có tẩm hợp chất hóa học với độ an toàn cao dùng để kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn cho riêng từng gói dụng cụ y tế
218 Tetracain 150 Lọ Dùng trong các trường hợp gây tê bề mặt trong nhãn khoa.
219 Thạch Blood Agar 120 Đĩa Đĩa thạch pha sẵn , hạn sử dụng 3 tháng
220 Thạch Branin Heart isusion 1 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng
221 Thạch Citrat simon 1 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng
222 Thạch Kigler - Agfa 1 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng
223 Thạch Maniton Sait sgar 1 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng
224 Thạch Nutrien agar 1 Hộp Thạch dạng bột khô dùng trong việc pha chế dạng thạch đĩa để nuôi cấy vi khuẩn. Tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản nhiệt độ phòng
225 Thạch Sabaurand 120 Đĩa Đĩa thạch pha sẵn , hạn sử dụng 3 tháng
226 Thuốc thử Schiff 1 Chai Dung dịch Schiff reagent acc. Hotchkiss - McManus. Có chứng nhận IVD, CE
227 Tím gentian 8 Chai Chất lỏng, màu tím, dùng để sát trùng
228 Túi Camera 1.200 Túi Dùng trong y tế, đã tiệt trùng
229 Túi đóng gói máy sắc thuốc 15 Cặp PET chịu nhiệt, chịu lực, đảm bảo vệ sinh, an toàn, sạch sẽ, tiện dụng khi sử dụng và mang theo, giúp thuốc bảo quản lâu hơn.
230 Túi ép tiệt trùng y tế kt 150mm 6 Cuộn Kích thước: 150 mm x 200 m
231 Túi ép tiệt trùng y tế kt 350mm 10 Cuộn Kích thước: 350 mm x 200 m
232 Túi nước cao su 2 Chiếc Túi cao su có độ đàn hồi tốt Độ cao cao nhất chứa nước: 130mm Độ dầy của vòng túi: 2mm
233 Túi nước tiểu 1.610 Cái Túi 2000 ml,túi đựng làm bằng nhựa HD.Dây dẫn van và nút nhựa làm bằng nhựa PVC.Kích thước túi dài 28 cm,rộng 20 cm.Tiệt trùng bằng Etylen Oxid,theo DĐVN II,tập 3. Sản xuất tại cơ sở đạt tiêu chuẩn GMP-FDA,2014; EN ISO 13485:2016 ; ISO 9001:2015
234 Vis xương 3.5 các cỡ 60 Cái Đường kính thân vít: 3.5mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ
235 Vis xương 3.5 cỡ 16 40 Cái Đường kính thân vít: 3.5mm, vít dài 16mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ
236 Vis xương 3.5 cỡ 18 40 Cái Đường kính thân vít: 3.5mm, vít dài 18mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ
237 Vis xương 3.5 cỡ 20 20 Cái Đường kính thân vít: 3.5mm, vít dài 20mm, đk mũ vít: 6.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 2.5mm, bước ren 1.25mm, đk lõi vít 2.4mm, chất liệu: Thép không gỉ
238 Vít 4.5 các cỡ 150 Cái Đường kính thân vít: 4.5mm, đk mũ vít: 8.0mm, mặt mũ vít hình lục lăng đk 3.5mm; bước ren 1.75mm, đk lõi vít 3.0mm, chất liệu thép không gỉ
239 Vôi soda 4,5 kg/can 20 Can Vôi soda gồm 02 thành phần chính là NAOH và CA(OH)2. Là chất hấp thụ CO2 an toàn và hiệu quả. Vôi soda ở dạng hạt và được đóng trong can nhựa 4,5kg giúp bảo quản tốt hơn.
240 Vòng đeo tay nhựa định dạng chống nhầm lẫn mẹ và bé 2.000 Cặp Chất liệu: Nhựa dẻo không thấm nước, độ bám mực tốt không phai màu, có nút khóa 1 chiều,
241 Xilen 1 20 Chai Chất lỏng không màu, đóng chai 500ml
242 Xốp cầm máu 20 Hộp Sử dụng trong điều trị răng, làm từ glatin, hộp 1 cái
243 Test Dauge 3.000 Test Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2003 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) - Độ nhạy: 95,6% - Độ đặc hiệu: 95,5% - Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag - Vạch kết quả:Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag - Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG chuột - Hạn SD 24 tháng - Thể tích mẫu thử 30 µl - Không phản ứng chéo với HCV, HBsag, TB... - Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả - Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF.. - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Quy cách dạng khay 30 test/ hộp - Dữ liệu từ HDSD, chứng chỉ...
244 EV 71 IgM/IgG test nhanh 400 Test Chẩn đoán bệnh chân tay miệng , 25 test/ Hộp.
245 Influenza virus A, B test nhanh (test chẩn đoán cúm) 5.000 Test Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2003 - Mẫu thử: Dịch mũi, họng - Định tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B - Độ nhạy cúmA: 95,7%, độ đặc hiệu 100% - Độ nhạy cúm B: 93,8%, độ đặc hiệu 100% - Thành phần test thử: Cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm A cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm B - Vạch T1 kháng thể kháng kháng nguyên virut cúm A - Vạch T2 kháng thẻ kháng kháng nguyên virut cúm B - Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG chuột - Không phản ứng chéo với Rota,Clamydia, Echovirut... - Bảo quản nhiệt độ thường - Quy cách dạng que 25 test/ hộp - Dữ liệu từ HDSD, chứng chỉ.
246 HAV Ab test nhanh (Viêm gan A) 100 Test Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2003 - Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy 90,6% - Độ đặc hiệu 97,6% - Đọc kết quả trong vòng 10 phút - Sử dụng mẫu thử máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương - Phát hiện các kháng thể IgM - Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng thể chuột kháng IgM người - Vạch kết quả kháng nguyên HAV tái tổ hợp - Vạch chứng: Được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG chuột - Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường - Quy cách dạng khay 30 test/hộp - Dữ liệu từ HDSD và các chứng chỉ
247 Test Chlamydia 800 Test Định tính phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu phết cổ tử cung của nữ, mẫu phết niệu đạo hoặc nước tiểu của nam. -Thành phần: Cộng hợp :IgG-chuột, kháng thể chuột kháng Chlamydia trachomatis. Vạch kết quả : Kháng thể chuột kháng Chlamydia LPS. Vạch chứng: Streptavidin-IgG thỏ. - Tiêu chuẩn ISO, CE. Không phản ứng chéo với Neisseria gonnorhea, Salmonella choleraesius và Enterococcus faecalis
248 Test H.Pylori 3.000 Test Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể H. Pylori trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: cộng hợp : Kháng nguyên H.Pylori đặc hiệu. Vạch kết quả: IgG chuột kháng người (F10 7701 SPRN-5). Vạch chứng: Streptavidin-IgG thỏ. Độ nhạy 93%, độ đặc hiệu 89.2%, độchính xác 90,7%. Tiêu chuẩn ISO, CE
249 Test Rotavirut 1.300 Test Định tính phát hiện kháng nguyên Rota trong mẫu phân của người. -Thành phần: Cộng hợp: Kháng thể thỏ kháng vi rút Rota. Vạch kết quả: kháng thể chuột kháng vi rút Rota. Vạch chứng: Streptavidin-IgG thỏ. - Độ nhạy : >99.9%. Độ đặc hiệu : 97.8%. Độ chính xác : 99.0%. -Đọc kết quả sau 10 phút. Tiêu chuẩn ISO, CE. -Không phản ứng chéo với: Neisseria gonnorhea, Salmonella choleraesius và E.coli
250 Que thử đường huyết 8.000 Test định lượng nồng độ đường trong máu toàn phần
251 Hồng cầu trong phân 500 Test Định tính phát hiện sự có mặt của máu ẩn trong phân của người. Thành phần : Cộng hợp: IgG chuột kháng Hb-7204, IgG chuột. Vạch kết quả: IgG chuột kháng Hb-7202. Vạch chứng: IgG dê kháng chuột.Độ nhạy tương quan: 93.6% Độ đặc hiệu tương quan: 99.1% Độ chính xác: 98.0%. Ngưỡng phát hiện 50 ng/mL hoặ 6 µg/g, Đọc kết quả trong vòng 5 phút.Tiêu chuẩn ISO, CE. Không phản ứng chéo với hemoglobin động vật.
252 Định lượng nồng độ BNP 1 Hộp Định lượng BNP trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang
253 Chuẩn thông số BNP 1 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 15 ; 40 ; 150 ; 600 ; 2300 pg/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch BNP.
254 Định lượng nồng độ Insulin 3 Hộp Định lượng Insulin trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang
255 Chuẩn thông số Insulin 2 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 20 ; 40 ; 80 ; 160 ; 340 µU/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch IRI.
256 Kiểm tra thông số BNP 1 Hộp Kiểm tra thông số BNP
257 Định lượng nồng độ CA 125 2 Hộp Định lượng CA-125 trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang
258 Chuẩn CA-125 1 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 8 ; 32 ; 128 ; 500 ; 1100 U/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CA 125
259 Định lượng nồng độ CA 19-9 2 Hộp Định lượng CA19-9 trong máu, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
260 Chuẩn thông số CA 19-9 1 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 25 ; 50 ; 100 ; 200 ; 420 U/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CA 19-9.
261 Định lượng nồng độ CA 15-3 2 Hộp Định lượng nồng độ CA15-3 trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang
262 Chuẩn thông số CA 15-3 1 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 1.2 ; 2.4 ; 4.8 ; 9.5 ; 21 U/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CA 15-3
263 Định lượng nồng độ PSA 2 Hộp Định lượng PSA trong huyết thanh, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
264 chuẩn thông số PSA 1 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 2 ; 10 ; 50 ; 110 ng/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch PSA
265 Định lượng nồng độ CEA 2 Hộp Định lượng CEA trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch huỳnh quang
266 Chuẩn thông số CEA 1 Hộp 2 nồng độ chuẩn: 0 ; 50 ng/mL. Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch CEA.
267 Test TSH (3G) 40 Hộp Định lượng nồng độ Thyroid Stimulating Hormone (TSH) trong huyết thanh. Phương pháp miễn dịch enzyme.
268 Chuẩn TSH 2 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 5.0 ; 25 ; 50 ; 110 µIU/mL Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TSH
269 Test TT3 40 Hộp Định lượng nồng độ Triiodothyromine toàn phần (T3) trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn enzyme
270 Chuẩn T3 2 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.5 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.5 ; 9.0 ng/mL Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TT3.
271 Test T4 40 Hộp Định lượng nồng độ Thyroxine (T4)trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn dịch Enzyme
272 Chuẩn T4 2 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0; 0.75; 3.0; 6.0; 12; 26 µg/dL
273 Beta-HCG 50 Hộp Định lượng nồng độ Beta HCG, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
274 Chuẩn Beta HCG 2 Hộp 6 nồng độ chuẩn: 0; 6.5; 50; 200; 1000; 2250 mIU/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch beta HCGII
275 Pha loãng mẫu Beta HCG 25 Hộp Dung dịch pha loãng mẫu làm Beta HCG
276 Dung dịch pha loãng Diluent concentrate 15 Hộp Dung dịch pha loãng hóa chất miễn dịch
277 Dung dịch rửa Wash concentrate 15 Hộp Hóa chất rửa, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn.
278 Cơ chất Substrate II 25 Hộp Dung dịch ngưng kết phản ứng cơ chất. Thành phần: hóa chất nền cơ chất Substrate; 4-ethylumbelliferyl photphat, Chất ổn định, chất bảo quản: natri azide (đông khô). Hóa chất nền Substrate Reconstituent II, chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng)
279 Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 2 Lọ Kiểm tra mức thấp thông số xét nghiệm miễn dịch
280 Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 2 Lọ Kiểm tra mức trung bình thông số xét nghiệm miễn dịch
281 Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 2 Lọ Kiểm tra mức cao thông số xét nghiệm miễn dịch
282 Sample Treatment Cup 12 Hộp Cốc pha loãng và xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm miễn dịch
283 Đầu côn kim hút máy miễn dịch 10 Hộp Đầu típ nhựa kim hút máy xét nghiệm miễn dịch
284 Hóa chất kiểm tra hàng ngày Detector standardization cup 6 Hộp Cốc chứa chất chuẩn cơ chất xét nghiệm miễn dịch
285 Hóa chất thử nồng độ cồn trong máu 4 Hộp Hóa chất định lượng nồng độ cồn Ethanol trong máu.
286 Định lượng Procancitonin 2 Hộp xét nghiệm miễn định lượng nồng độ Procalcitonin (PCT) trong huyết thanh huyết tương
287 Định lượng Troponin I 2 Hộp Định lượng Troponin trong huyết thanh, phương pháp miễn dịch
288 Hóa chất hiệu chuẩn thông số Troponin 1 Hộp chuẩn thông số xét nghiệm Troponin
289 Định lượng AFP 2 Hộp Định lượng AFP trong huyết thanh, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
290 Chuẩn nồng độ AFP 2 Hộp 2 nồng độ chuẩn: 0 ; 200 ng/mL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch AFP
291 Điện cực Na máy điện giải 2 Cái Điện cực Na của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Natri.
292 Điện cực K máy điện giải 2 Cái Điện cực K của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Kali.
293 Điện cực CL máy điện giải 2 Cái Điện cực CL ( Chloride ) của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Chlorides
294 Điện cực Ca máy điện giải 2 Cái Điện cực Ca ( Canxi ) của máy phân tích điện giải đồ, làm xét nghiệm Canxi
295 Chuẩn và QC thông số đo nồng độ cồn 2 Hộp Kiểm tra và hiệu chuẩn thông số xét nghiệm nồng độ cồn trong máu
296 Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải Na, K, Ca, Cl, pH trong máu và nước tiểu. 6 Lọ Organic buffer :
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->