Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:16:00 đến ngày 2021-12-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,175,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7636E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 69,00 tỷ VND (02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ đảm nhận trong liên danh).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí tương ứng với tỉ lệ công việc đảm nhận, tổng số phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ đảm nhận trong liên danh).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh phải bố trí tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh phải bố trí tối thiểu 02 người. Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh phải bố trí tối thiểu 02 người. Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy xúc lật, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu chân cừu tự trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần cẩu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy nén khí ≥ 500 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 28-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 664 (đoạn Km0 – Km15+350m), tỉnh Gia Lai 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9/2021 theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã nộp bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 09/2021 theo quy định. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai; Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý mặt đường bê tông nhựa cũ Km0-:-Km2+200; I. Mặt đường kết cấu SC1 (rạn nứt mạnh): | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN đường cũ dày trung bình 7cm (vị trí rạn nứt) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.263,35 | m2 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường cũ K>0.98 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.263,35 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.263,35 | m2 |
| 4 | Xử lý mặt đường cũ bằng BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.263,35 | m2 |
| B | II. Mặt đường kết cấu SC2 (ổ gà): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 197 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,56 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường cũ K>0.98 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,752 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,88 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,88 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225,84 | m2 |
| 7 | Xử lý mặt đường cũ bằng BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225,84 | m2 |
| C | Nền đường Km0-:-Km2+200 | |||
| 1 | Đào nền, đào diện thi công, đào khuôn đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 505,25 | m3 |
| 2 | Đắp trả diện thi công lu lèn K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,76 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày TB 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,27 | m |
| 4 | Đào đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề lu lèn K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,55 | m3 |
| 6 | Đổ bù đan rãnh bằng bê tông đá 0.5x1 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,06 | m3 |
| 7 | Cắt khe BTXM | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 213,6 | m |
| 8 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,59 | kg |
| D | Sửa chữa dải phân cách | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông DPC cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,01 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 0.5x1 M200 hoàn trả DPC bị đập phá | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,75 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | m |
| 4 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,51 | kg |
| 5 | Khoan lỗ D30mm để cắm thép neo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 6 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1512 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1425 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D=12 (CB400-V) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0887 | tấn |
| 9 | Bê tông DPC đỏ 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,88 | m3 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125 | Tấm |
| 11 | Chèn VXM M100 trộn keo eboxy | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | m3 |
| 12 | Sơn DPC 2 lớp trắng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,26 | m2 |
| E | Mặt đường BTN Km0-:-Km2+200; I. Mặt đường KC1 (làm mới + cạp lề): | |||
| 1 | ĐĐCL dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,61 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 25cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80,51 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,31 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 314,18 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 314,18 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 314,18 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 314,18 | m2 |
| F | II. Mặt đường kết cấu 2 (tăng cường bê tông nhựa trên đường cũ) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28.343,56 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6.6cm (kể cả bù vênh dày TB 1.6cm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28.343,56 | m2 |
| G | Đường giao Km0-:-Km2+200 | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 453,25 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày tb 2.5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 453,25 | m2 |
| H | Rãnh xây đá hộc hình thang Km0-:-Km2+200 | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,99 | m3 |
| 2 | Rãnh xây đá hộc KT(40+120)x40cm VXM M100 dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,89 | m3 |
| 3 | Chân khay rãnh gia cố bằng đá hộc xây VXM M100 dày 50cm (đầu và cuối rãnh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,94 | m3 |
| I | Cải tạo thoát nước dọc Km0-:-Km2+200; I. Mương cũ cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ KT (40x80x12)cm để nạo vét | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 688 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ để nạo vét | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | tấm |
| 3 | Nạo vét rãnh, hố ga và hố thu hiện có, đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,35 | m3 |
| 4 | Đào bỏ tấm đan cũ hư hỏng vận chuyển đổ xa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan cũ KT (40x80x12)cm (kể cả tận dụng từ Km3 và km13 cho vị trí đan cũ mất và hỏng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 895 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cũ hố ga (kể cả tận dụng từ Km3 và Km13 cho vị trí đan cũ mất và hỏng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | tấm |
| J | II. Hố thu cải tạo | |||
| 1 | Tháo bỏ tấm Composite bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62 | cái |
| 2 | Tháo tận dụng tấm Composite + tấm thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61 | cái |
| 3 | Lắp lại tấm Composite + tấm thép tận dụng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61 | cái |
| 4 | Phá bỏ khối xây BT hố thu cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,46 | m3 |
| 5 | Tháo tận dụng khung ngoài thép tấm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7565 | tấn |
| 6 | Bê tông bù hố thu đỏ 0.5x1 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,19 | m3 |
| 7 | Làm lại lưới chắn rác bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62 | cái |
| K | III. Hố thu bổ sung sung mới | |||
| 1 | Đào đất móng cửa thu nước đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,99 | m3 |
| 2 | Phá bỏ bê tông đan rãnh và thành mương cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,71 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van ngăn mùi HDPE D250 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Lưới chắn rác bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| L | IV. Cải tạo hố ga cũ: | |||
| 1 | Tháo bỏ tấm đan cũ hư hỏng KT(64x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2477 | m3 |
| 2 | Sản xuất tấm đan KT(64x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm đan KT(64x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tấm |
| M | An toàn giao thông Km0-:-Km2+200; I. Biển báo cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tam giác cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo CN 1 cột cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo CN 2 cột cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Trục cọc Km sứt mẻ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Cột |
| N | II. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dầu 2 lớp trắng + đỏ DPC giữa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.340,47 | m2 |
| 2 | Cột Km | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Cọc H | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cọc |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,25 | m2 |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.596,43 | m2 |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm gờ giảm tốc | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200,3 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác A90, Lcột = 3.2m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Biển báo A90+CN(90x40), cột 3.65m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Biển báo A90+CN(100x65), cột 3.9m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Di dời BB CN(240x150)cm, 2 cột | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển báo 2 cột CN(225x200)cm, Lcột=4.25m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đinh phản quang KT(10x10x2)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 783 | cái |
| 13 | Tiêu phản quang | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Cọc tiêu KT(15x15x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| O | Cải tạo hạ tầng đảm bảo ATGT trường Lê Quý Đôn; I. Công tác chuẩn bị: | |||
| 1 | Di dời trụ điện thoại | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | trụ |
| 2 | Di dời hố cáp quang | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | hố |
| P | II. Nền đường: | |||
| 1 | Đào kết cấu vỉa hè BTXM cũ, đập bỏ bó vỉa đan rãnh cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,23 | m3 |
| 2 | Đập bỏ gối mương, gối ga cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,7 | m3 |
| 3 | Trục tận dụng tấm đan KT(130x65x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | tấm |
| 4 | Đào bỏ tấm đan KT(130x65x10)cm hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,676 | m3 |
| 5 | Trục tấm đan KT(80x40x10)cm cũ (tận dụng lại 33 tấm), tấm không tận dụng vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 219 | tấm |
| 6 | Trục tấm đan KT(80x100x12)cm cũ vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | tấm |
| 7 | Đào bỏ tấm đan ga KT(150x75x10)cm hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,225 | m3 |
| 8 | Trục tấm đan ga KT(150x75x10)cm, tận dụng lắp đặt lại | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tấm |
| 9 | Trục ống cống D100, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | ống |
| 10 | Đập phá thân mương và hố ga cũ bằng đá hộc xây | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,99 | m3 |
| 11 | Trục tấm chắn rác Composite hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | tấm |
| 12 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 178,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,21 | m3 |
| Q | III. Mặt đường bê tông nhựa (kể cả đường giao) đã trừ chiếm chỗ cửa thu nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,14 | m |
| 2 | ĐĐCL dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,51 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80,43 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,26 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,71 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,71 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,71 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 321,71 | m2 |
| R | IV. Diện tích vỉa hè bằng BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,53 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,78 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,81 | m2 |
| 4 | BTXM đá 1x2 M200, dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,17 | m3 |
| 5 | Cắt khe thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,4 | m |
| 6 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,52 | kg |
| S | V. Đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,21 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,83 | m3 |
| 3 | Khe co giãn bằng VXM M50 dày 1cm, (5m/ khe) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đan rãnh bó vỉa, BT đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,93 | m3 |
| T | VI. Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất móng cống (mương) đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 322,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất cống (mương), đầm chặt K0>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 183,11 | m3 |
| U | VII. Mương xây đậy đan | |||
| 1 | + Mương xây đậy đan kt(50xH)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 2 | + Mương xây đậy đan kt(100xH)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,5 | m |
| 3 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,86 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc thân mương VXM mác 100 dày 30cm (tận dụng đá hộc) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,59 | m3 |
| 6 | Bê tông gối mương, BT đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT(130x65x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | Tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm (kể cả 13 tấm đan cũ tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | Tấm |
| 9 | Lắp lại tấm đan cũ KT(80x40x10)cm (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | Tấm |
| V | VIII. Cống dọc D100 | |||
| 1 | Đệm móng cống đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,34 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống D100, đốt 2.5m (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cống D100cm vỉa hè -L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | ống |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cống D100cm vỉa hè -L=1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | ống |
| 5 | Mối nối cống D100 bằng joint cao su | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | cái |
| W | IX. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,24 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, BT đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,92 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc thân hố ga VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,59 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga, thép D6-D8 (CB240-T) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1039 | Tấn |
| 6 | Bê tông gối ga, BT đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,23 | m3 |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT(130x65x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | tấm |
| X | X. Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào đất xây cửa thu đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | Van ngăn mùi HDPE D250 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lưới chắn rác bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| Y | XI. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang điểm đậu đỗ xe máy, ôtô (màu trắng dày 2mm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,13 | m2 |
| 2 | Lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96 | m |
| 3 | ống inox phân cách lối đi bộ và bãi đậu xe D60 dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 186,6 | m |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 móng ống inox KT (0.4x0.4x0.4)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,84 | m3 |
| 5 | Thép D14 CB400-V, L=0.25m (Thanh chống xoay ) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,25 | kg |
| Z | Đảm bảo ATGT phục vụ thi công Km0-:-Km2+200; I. Barie rào chắn: | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn Barie | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt barie | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | tấm |
| AA | II. Biển báo: | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | tấm |
| AB | III. Rào chắn thi công: | |||
| 1 | Cọc gỗ D40 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | m3 |
| 2 | Dây nhựa trắng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,73 | m2 |
| 4 | BT đế đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rào chắn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31 | cái |
| AC | IV. Điều tiết báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | công |
| 2 | Đèn chớp đỏ cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cờ tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Găng tay bảo hộ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | đôi |
| AD | Xử lý mặt đường bê tông nhựa cũ Km2+200-:-Km15+350; I. Mặt đường kết cấu SC1 (rạn nứt mạnh): | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN đường cũ dày trung bình 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.037,38 | m2 |
| 2 | Lu lèn móng đường cũ K>0.98 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.037,38 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.037,38 | m2 |
| 4 | Xử lý mặt đường cũ bằng BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.037,38 | m2 |
| AE | II. Mặt đường kết cấu SC2 (ổ gà): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày trung bình 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 922,9 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 449,76 | m3 |
| 3 | Lu lèn khuôn đường cũ K>0.98 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 364,674 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 182,34 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 182,34 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.215,58 | m2 |
| 7 | Xử lý mặt đường cũ bằng BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.215,58 | m2 |
| AF | Nền đường Km2+200-:-Km15+350 | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.285,87 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào diện thi công, đào khuôn đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45.851,91 | m3 |
| 3 | Đắp trả diện thi công lu lèn K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 395,22 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày TB 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25.362,51 | m |
| 5 | Đào đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.767,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề lu lèn K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10.390,52 | m3 |
| AG | Lề gia cố | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường cũ K>0.95 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 867,396 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 433,7 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.336,98 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 867,4 | m3 |
| 5 | Cắt khe BTXM | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 866,19 | m |
| 6 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 369,69 | kg |
| AH | Đổ bê tông đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bù đan rãnh BT đá 0.5x1 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,61 | m3 |
| 2 | Cắt khe BTXM | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,5 | m |
| 3 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,02 | kg |
| AI | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 176,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>0.95 trả lại chân khay | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,68 | m3 |
| 3 | Đệm chân khay đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,52 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 KT(30x80)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất tấm lát bê tông đúc sẵn KT(40x40x5)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.736 | Tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm lát bê tông đúc sẵn KT(40x40x5)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.736 | Tấm |
| 7 | Chèn VXM M100 tấm ốp | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,43 | m3 |
| AJ | Mặt đường bê tông nhựa Km2+200-:-Km15+350; I. Mặt đường kết cấu 1 (làm mới + cạp lề mở rộng): | |||
| 1 | ĐĐCL dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23.146,71 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 25cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19.288,93 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11.573,36 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73.765,58 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73.765,58 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73.765,58 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73.765,58 | m2 |
| AK | II. Mặt đường kết cấu 2 (tăng cường bê tông nhựa trên đường cũ) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68.948,42 | m2 |
| 2 | Thảm bự vờnh BTN C12.5 dày 4cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68.948,42 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68.948,42 | m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68.948,42 | m2 |
| AL | Đường giao Km2+200-:-Km15+350; I. Nền đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 461,71 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,18 | m3 |
| AM | II. Mặt đường kết cấu ĐG1 (mở rộng): | |||
| 1 | ĐĐCL dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 186,77 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 25cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 155,64 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,38 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 574,22 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 574,22 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 574,22 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 574,22 | m2 |
| AN | III. Mặt đường kết cấu ĐG2 (tăng cường BTN trên mặt đường cũ) | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 360,59 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày TB 2.5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,22 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày TB 4.6cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 267,37 | m2 |
| AO | IV. Mặt đường kết cấu ĐG3 (Bê tông xi măng) | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường cũ K>0.98 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,771 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD loại II Dmax 37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,89 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 192,57 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M250 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,51 | m3 |
| AP | V. Mặt đường kết cấu ĐG5 (hoàn trả vỉa hè cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block cũ hư hỏng đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,4 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 5cm, lu lèn K>0.90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,42 | m3 |
| 3 | Vữa XM mác 100 dày 3cm tạo phẳng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,4 | m2 |
| 4 | Gạch block KT(30x30x5)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,4 | m2 |
| AQ | VI. Rãnh dọc BTCT qua đường giao | |||
| 1 | Đào cống và phá dỡ khối xây cống cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,842 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 196,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,31 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 móng rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện lắp ghép KT(60x60)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 167 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện lắp ghép KT(60x60)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 167 | Cái |
| 7 | Vữa xi măng M150 mối nối dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 8 | Sản xuất tấm đan giữa chịu lực (đan số 1) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103 | tấm |
| 9 | Sản xuất tấm đan biên chịu lực (đan số 2) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | tấm |
| 10 | Lắp đặt tấm đan giữa (đan số 1) + đan biên (đan số 2) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 135 | tấm |
| 11 | Bê tông chân khay thượng hạ lưu đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,35 | m3 |
| AR | Rãnh tấm lát Km2+200-:-Km15+350 | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.027,62 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,49 | m3 |
| 3 | Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn KT(57x50x8)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.576 | Tấm |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn KT(57x50x8)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.576 | Tấm |
| 5 | Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn KT(86x50x8)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.768 | Tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn KT(86x50x8)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.768 | Tấm |
| 7 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72,81 | m3 |
| 8 | Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | VXM M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,08 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,46 | m3 |
| AS | Hố thu chuyển tiếp rãnh | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,26 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,23 | m3 |
| AT | Rãnh xây đá hộc Km2+200-:-Km15+350; I.Rãnh hình thang: | |||
| 1 | Xây đá hộc rãnh hình thang KT(40+120)x40cm VXM M100 dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,41 | m3 |
| AU | II. Rãnh hình chữ nhật KT(50xH)cm và KT(70xH)cm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 + cát móng rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,89 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm móng rãnh | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,34 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh đá hộc VXM M100 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 228,56 | m3 |
| 4 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối rãnh D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2308 | tấn |
| AV | Rãnh hình chữ nhật làm mới Km2+200-:-Km15+350 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.570,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.127,51 | m3 |
| AW | Phần cấu kiện lắp ghép KT(60x60)cm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 405,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất rãnh BTCT chịu lực KT(60x60)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.503 | cái |
| 3 | Lắp đặt rãnh BTCT chịu lực KT(60x60)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.503 | cái |
| 4 | Chèn VXM M150 mối nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,51 | m3 |
| AX | Phần thân rãnh BTCT chịu lực KT(60x60)cm (với H>60cm) đổ tại chổ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm thân rãnh | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép D10 (CB400-V) thân rãnh | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2443 | tấn |
| 3 | Cốt thép D12 (CB400-V) thân rãnh | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,574 | tấn |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,26 | m2 |
| AY | Tấm đan chịu lực | |||
| 1 | Sản xuất tấm đan chịu lực KT(90x100x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.503 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan chịu lực KT(90x100x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.503 | tấm |
| AZ | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 + cát móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,43 | m3 |
| 2 | Cốt thép D10 (CB400-V) hố tiêu năng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6752 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 15cm hố tiêu năng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,93 | m3 |
| 4 | Sản xuất tấm đan chịu lực KT(90x100x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 149 | tấm |
| 5 | Lắp đặt tấm đan chịu lực KT(90x100x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 149 | tấm |
| BA | Rãnh cải tạo Km2+200-:-Km15+350; I. Rãnh cũ cải tạo: | |||
| 1 | Đập phá khối xây rãnh cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 173,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ KT(40x80x12)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 828 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ KT(100x100x12)cm và KT(100x80x14)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94 | tấm |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,073 | tấn |
| 5 | Bê tông nâng thân rãnh đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 290,49 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm đan KT(79x99x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.472 | tấm |
| 7 | Lắp đặt tấm đan KT(79x99x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.472 | tấm |
| 8 | Sản xuất tấm đan KT(89x99x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan KT(89x99x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | tấm |
| BB | II. Hố ga cũ cải tạo KT(160x160)cm | |||
| 1 | Đập phá khối xây hố ga cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,34 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan hố ga cũ KT(64x129x14)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm đan hố ga cũ KT(64x129x14)cm (tận dụng về Km3+176.44) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tấm |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0707 | tấn |
| 5 | Bê tông nâng thân hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm đan KT(64x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | tấm |
| 7 | Lắp đặt tấm đan KT(64x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | tấm |
| BC | III. Sữa chữa rãnh cũ KT(50x100)cm | |||
| 1 | Đập phá khối xây rãnh cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,72 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ KT(40x80x12)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | Tấm |
| 3 | Đệm đá 4x6 + cát móng rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 15cm móng rãnh | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,97 | m3 |
| 5 | Xây thành mương đá hộc VXM M100 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,61 | m3 |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,97 | m3 |
| 7 | Cốt thép gối mương D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1606 | tấn |
| 8 | Sản xuất tấm đan KT(79x99x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | tấm |
| 9 | Lắp đặt tấm đan KT(79x99x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | tấm |
| BD | Cống bản (70x110)cm dọc đường Km2+200-:-Km15+350 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép gối đan ĐK | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1348 | tấn |
| 4 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1887 | tấn |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,88 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan giữa + đan biên | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | tấm |
| BE | Cống 2D100cm nối (Km6+482.83m); I. Phần cống: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,88 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống cũ đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,01 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D100cm chịu lực, L=1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | đốt |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,05 | m3 |
| 6 | Mối nối cống D100 bằng joint cao su | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Xây kết cấu thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,68 | m3 |
| 8 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,27 | m2 |
| 9 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,91 | m2 |
| 10 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,27 | m3 |
| 11 | Đập phá kết cấu khối xây cũ đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,64 | m3 |
| BF | II. Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M150 thân hố ga thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép thang trèo D>10, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0095 | Tấn |
| 3 | Đệm đá 4x6+cát móng hố ga | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông XM đá 1x2 M200 gối hố ga | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 6 | Cốt thép gối ga D16, CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT(59x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(59x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | tấm |
| BG | III. Mương xây KT(70x60)cm: | |||
| 1 | Đào đất mương xây đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,3 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,91 | m3 |
| 3 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,49 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,73 | m3 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,21 | m3 |
| 6 | Cẩu lắp tấm đan (100x100x15) (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | tấm |
| BH | IV. Gia cố lề: | |||
| 1 | Bê tông lề đá 1x2 M200 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,09 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,55 | m3 |
| BI | Cống tròn D100cm Km2+200-:-Km15+350; I. Phần cống: | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,06 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 560,71 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D100cm chịu lực, L=1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | đốt |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D100cm chịu lực, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | đốt |
| 6 | Mối nối cống D100 bằng joint cao su | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,01 | m3 |
| 8 | Xây kết cấu thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,5 | m3 |
| 9 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,83 | m2 |
| 10 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,19 | m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 462,36 | m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá (1x2x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | rọ |
| 13 | Đào bỏ cống D75 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,78 | m3 |
| 14 | Đập phá kết cấu khối xây cũ (tận dụng đắp chống xói 3.23m3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,91 | m3 |
| BJ | II. Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,11 | m3 |
| 2 | Cốt thép thang trèo D>10 CB400 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | kg |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,99 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga ĐK | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0729 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm đan KT(59x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | tấm |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT(49x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(59x129x15)cm và KT(49x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | Tấm |
| BK | III. ốp mái taluy: | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,83 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,74 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,91 | m3 |
| BL | Cống tròn D100cm nối Km2+200-:-Km15+350; I. Phần cống: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,94 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,83 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D100cm chịu lực, L=1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | đốt |
| 4 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,65 | m3 |
| 5 | Mối nối cống D100 bằng joint cao su | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Xây kết cấu thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,33 | m3 |
| 7 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,51 | m2 |
| 8 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,71 | m2 |
| 9 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,14 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá (1x2x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | rọ |
| 11 | Đập phá kết cấu khối xây cũ (tận dụng đắp chống xói 3.62m3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,91 | m3 |
| BM | II. Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép thang trèo D>10 (CB400-V) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0972 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm đan KT(59x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | tấm |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT(49x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(59x129x15)cm và KT(49x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | tấm |
| BN | III. ốp mái ta luy: | |||
| 1 | Đào đất chân khay đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,79 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc gia cố mái taluy VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9 | m3 |
| BO | Cống hộp ngang H(100x100)cm Km2+200-:-Km15+350; I. Phần cống: | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.616,63 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,65 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cống H100x100(cm) - Lđốt=1.2m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145 | đốt |
| 4 | Mối nối cống H100x100 bằng joint cao su | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 131 | cái |
| 5 | Xây kết cấu thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 201,16 | m3 |
| 6 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 151,7 | m2 |
| 7 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,09 | m2 |
| 8 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.094,31 | m3 |
| 9 | Đào bỏ cống D75 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,39 | đốt |
| 10 | Đập bỏ khối xây cống cũ (tận dụng đắp chống xói 21.94m3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,63 | m3 |
| BP | II. Bản giảm tải: | |||
| 1 | Lắp đặt bản giảm tải KT(1x1x0.2)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 234 | tấm |
| 2 | Bê tông bản giảm tải bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,16 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,875 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép D10 CB-400V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1154 | tấn |
| BQ | III. Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông hố ga đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép thang trèo D>10 CB400-V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0442 | tấn |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối ga D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm đan KT(59x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | tấm |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT(49x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan KT(59x129x15)cm và KT(49x129x15)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | tấm |
| 9 | Đục khối xây hố ga cũ dày 30cm đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,46 | m3 |
| BR | IV. Gia cố lề: | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,26 | m3 |
| BS | Điểm đón trả khách cuối tuyến Km15+183.10 và Km15+248; I. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 143,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K>0.95 tận dụng đất đào | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,55 | m3 |
| 3 | ĐĐCL dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,27 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 25cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,89 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,13 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,56 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,56 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,56 | m2 |
| 9 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 207,56 | m2 |
| BT | II. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Biển báo CN(60x80)cm, 1 cột L=3.25 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,8 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,19 | m2 |
| BU | III. Rãnh lắp ghép chịu lực: | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,02 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát móng rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện lắp ghép KT(60x60)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện lắp ghép KT(60x60)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | cái |
| 5 | Chèn VXM M150 mối nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất tấm đan giữa chịu lực (đan số 1) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53 | tấm |
| 7 | Sản xuất tấm đan biên chịu lực (đan số 2) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tấm |
| 8 | Lắp đặt tấm đan giữa (đan số 1) + đan biên (đan số 2) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | tấm |
| BV | An toàn giao thông Km2+200-:-Km15+350; I. Biển báo cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo tam giác cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 2 | Tháo dỡ biển báo CN 1 cột | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo CN 2 cột | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Trục cột Km cũ sứt mẻ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cột |
| BW | II. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Thay dây neo trụ điện cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | vị trí |
| 2 | Di dời trụ đèn chớp vàng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Cột Km | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cột |
| 4 | Cọc H | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117 | cọc |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vàng dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.156,08 | m2 |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt phản quang trắng dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.909,18 | m2 |
| 7 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vàng dày 4mm gờ giảm tốc | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 313 | m2 |
| 8 | Sơn dẻo nhiệt phản quang vàng dày 6mm gờ giảm tốc | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,6 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác A90, cột 3.2m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78 | cái |
| 10 | Biển báo A90+CN(90x40)cm, cột 3.65m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Biển báo A90+CN(100x65)cm, cột 3.9m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61 | cái |
| 12 | Di dời BB CN(240x150)cm, 2 cột | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Biển báo 2 cột CN(225x200), cột 4.25m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Biển báo 2 cột CN(135x180)cm, cột 4.1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Di dời biển báo D90 cũ 1 cột | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Gắn đinh phản quang | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 582 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang chỉ hướng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cọc tiêu KT(15x15x110)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 498 | cọc |
| 19 | Biển chử nhật dừng đỗ xe buýt 1 cột (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tường hộ lan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190 | m |
| BX | Cải tạo hạ tầng khu vực trường học Lý Tự Trọng; I. Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,77 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,61 | m3 |
| BY | II. Sân BTXM: | |||
| 1 | Lu khuôn đường cũ K>0.98 dày 30cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,365 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,76 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 547,6 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,87 | m3 |
| 5 | Cắt khe btxm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103,47 | m |
| 6 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,15 | kg |
| BZ | III. Bó vỉa: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 + cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,11 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,26 | m3 |
| 3 | Khe co giãn VXM M50 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,87 | m3 |
| CA | IV. Hố trồng cây KT(120x120)cm: | |||
| 1 | Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,79 | m3 |
| 2 | BT giằng móng hố trồng cây đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,97 | m3 |
| 4 | Sơn trấng 2 lớp (sơn dầu) hố trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,96 | m2 |
| CB | V. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,2 | m |
| 2 | LĐ ống inox lan can D60 dày 1.2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,97 | m |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,73 | m3 |
| 4 | Thép chống xoay D14 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,31 | kg |
| 5 | Sơn dẻo nhiệt phản quang kẻ vạch dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,7 | m2 |
| CC | Điểm đón trả khách tuyến cố định; I. Km5+345.00 (bên phải tuyến): | |||
| 1 | Biển báo CN(60x80)cm, 1 cột L=3.25 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,38 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1 | m2 |
| CD | II. Km5+445.95 (bên trái tuyến): | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,87 | m3 |
| 2 | ĐĐCL dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,83 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax 37.5mm dày 25cm lu lèn K>0.98 (lớp dưới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,69 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax 25mm dày 15cm lu lèn K>0.98 (lớp trên) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,42 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,77 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,77 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,77 | m2 |
| 8 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 82,77 | m2 |
| 9 | Biển báo CN(60x80)cm, 1 cột L=3.25 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,25 | m2 |
| 11 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1 | m2 |
| CE | Đảm bảo ATGT phục vụ thi công Km2+200-:-Km15+350; I. Barie rào chắn: | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn Barie | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt rào chắn barie | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 208 | cái |
| CF | II. Biển cảnh báo: | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 728 | cái |
| CG | III. Rào chắn thi công: | |||
| 1 | Cọc gỗ D40 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 2 | Dây nhựa trắng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.125 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,19 | m2 |
| 4 | BT đế đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt rào chắn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.652 | cái |
| CH | IV. Điều tiết báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 208 | công |
| 2 | Đèn chớp đỏ cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cờ tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Găng tay bảo hộ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | đôi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7636E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị hợp đồng tối thiểu là 69,00 tỷ VND (02 công trình cấp III được tính tương đương 01 công trình cấp II). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 69.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ đảm nhận trong liên danh).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí tương ứng với tỉ lệ công việc đảm nhận, tổng số phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây (Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tính theo tỷ lệ đảm nhận trong liên danh).Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh phải bố trí tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh phải bố trí tối thiểu 02 người. Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh phải bố trí tối thiểu 02 người. Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III), có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 6 |
| 3 | Máy xúc lật, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 6 | Lu bánh thép ≥ 08 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 6 |
| 7 | Lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 6 |
| 8 | Lu rung | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Lu chân cừu tự trọng ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 12 | Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 15 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 15 | Máy thảm BTN ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/giờ | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 20 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 21 | Máy cắt thép | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 22 | Máy cắt bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 23 | Máy nén khí ≥ 500 m3/h | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 24 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 25 | Máy sơn dẻo nhiệt | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 26 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 27 | Đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 28 | Đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 29 | Đầm bàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 30 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 31 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi