Gói thầu: Gói 04: Thi công hạng mục Cải tạo, nâng cấp Nhà điều dưỡng Cửa Lò

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173154-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 04: Thi công hạng mục Cải tạo, nâng cấp Nhà điều dưỡng Cửa Lò
Số hiệu KHLCNT 20211152950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:07:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của nhà thầu (cuốc, xẻng ...)
- Đặc điểm thiết bị TBDC
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 04: Thi công hạng mục Cải tạo, nâng cấp Nhà điều dưỡng Cửa Lò
Cải tạo, nâng cấp Nhà điều dưỡng Cửa Lò
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phúc lợi của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và đầu tư xây dựng Lam Thành; Trung tâm Kiểm định xây dựng Nghệ An. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu kỹ thuật liên quan đến vật tư thiết bị đưa vào lắp đặt của gói thầu. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 2 đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện Thoại: 0238 2 210 302 - Số fax: 02388 691696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Ông Đặng Thành Vinh – Trưởng phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 210 302 Fax: 02382 691.696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,7893m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,1396m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,96m2
4Phá dỡ nền gạch vị trí gia cố móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V49,0303m2
5Phá dỡ nền bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,903m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70,32441m3
7Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,3228m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,9289m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,6256m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,6256m3
B PHẦN MÓNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,445m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4119tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1956100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,1744m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54,4728m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,903m3
7Sika 732 liên kết móng cũ và móng mở rộngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,736kg
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,4352m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7834100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1082tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,8022tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,3682m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,6646100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3978tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,1337tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35,1687m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,608100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,5142tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7577m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1528100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0868tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,9507m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41,3777m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,7149m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V207,9037m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V856,0586m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61,1644m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V141,3096m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V243,6994m2
6Lát gạch giả gỗ 150x800mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V189,7876m2
7Lát nền, sàn gạch 500x500mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80,8903m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,0596m2
9Lát đá lèn cửa, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,672m2
10Lát đá mặt bệ các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,36m2
11Khung thép lavaboTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
12Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V159,096m2
13Quét sika chống thấm sàn WC, sê nôTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37,3876m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V152,5806m2
15Trần thạch cao chống ẩm WC (không phào)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,0596m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V646,3386m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V446,1734m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V207,9037m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.092,512m2
E PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, kính trắng Việt Nam 6.38mm, phụ kiện GQ Trung Quốc)- (kính 6.38mm cộng thêm 150.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,76m2
2SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, kính trắng Việt Nam 6.38mm, phụ kiện GQ Trung Quốc)- (kính 6.38mm cộng thêm 150.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,06m2
3SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép hệ mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, kính trắng Việt Nam 6.38mm, phụ kiện GQ Trung Quốc)- (kính 6.38mm cộng thêm 150.000đ/m2) hoặc tương đươngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23,76
4Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ công nghiệp (cả khuôn)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,28m2
F GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,1614100m2
2Lưới chống bụi, an toànTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V416,144m2
G PHẦN ĐIỆN
1Đèn lốp trần D250 bóng 18WTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
2Đèn hộp vuông 300 bóng 20WTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp đặt đèn compack gắn tường 13wTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
9Công tắc đảo chiềuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
10Lắp đặt ô cắm đôiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44cái
11Thẻ khóa từ 32ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26cái
13Lắp đặt các automat 2 pha ≤50ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.008m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V840m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130m
18Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
19Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
20Tủ điện động lực vỏ kim loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
21Tủ điện đế thép, mặt nhựa âm tường, loại 4-8 moduleTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8hộp
22Hộp nối dâyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10hộp
23Ống nhựa luồn dây D16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V504m
24Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V280m
25Ống nhựa luồn dây D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt gương soiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
9Lắp đặt giá treoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
11Ống nhựa PPr D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32100m
12Ống nhựa PPr D25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,48100m
13Ống nhựa PPr D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32100m
14Ống nhựa PPr D40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
15Ống nhựa PPr D20 PN20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32100m
16Cút nhựa PPr D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32cái
17Cút nhựa PPr D25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
18Cút nhựa PPr D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
19Cút nhựa PPr D40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
20Tê nhựa PPr D40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
21Tê nhựa PPr D32/40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
22Tê nhựa PPr D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
23Tê nhựa PPr D32/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
24Tê nhựa PPr D25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
25Tê nhựa PPr D25/20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
26Côn nhựa PPr D40/32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
27Côn nhựa PPr D32/25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
28Côn nhựa PPr D25/20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32cái
29Khóa nhựa D40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
30Khóa nhựa D31Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
31Van phao D32Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
32Van phao điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
33Bơm nước công suất 8m3/h H40mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bể
35Bình nóng lạnh 20LTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,64100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,48100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
I THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,08100m
2Ống nhựa uPVC D60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,48100m
3Ống nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,76100m
4Ống nhựa uPVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,56100m
5Ống nhựa uPVC D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4100m
6Y nhựa uPVC D110/125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
7Y nhựa uPVC D90/60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
8Y nhựa uPVC D60/48Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
9Tê thông tắc D110/48Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
10Cút nhựa 45 uPVC D125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
11Cút nhựa 45 uPVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
12Cút nhựa 45 uPVC D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
13Cút nhựa 45 uPVC D60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
14Cút nhựa uPVC D42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
15Côn nhựa D90/60Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
16Côn nhựa D90/110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
20Si phong nhựa uPVC D110Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
21Si phong nhựa uPVC D90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
22Si phong nhựa uPVC D42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
24Nắp lưới chống côn trùngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
J ĐIỆN NHẸ
1Mạng máy tính: Tủ rack 10U - D600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Mạng máy tính: Hộp nối dây chuyên dụngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
3Mạng máy tính: Hộp nối dây 10x10cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8hộp
4Mạng máy tính: Switch 8 cổngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Mạng máy tính: Wifi RG-AP720-L, 2 băng tầnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
6Mạng máy tính: Cáp UTP cat6eTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
7Mạng máy tính: Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
8Mạng máy tính: Dây hàn quang MM OM3, dây đơn 3.0Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
9Mạng máy tính: Modul quang ZTETheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Mạng máy tính: Dây điện 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
11Mạng máy tính: Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
12Điện thoại: Đế âm, nhân thoại RJ11Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8hộp
13Điện thoại: Phiến Krome + xươngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
14Điện thoại: Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180m
15Điện thoại: Cáp 2 đôi cat3eTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180m
16Truyền hình cáp: Bộ điều khiển tín hiệu truyền hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
17Truyền hình cáp: Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
18Truyền hình cáp: Bộ chia tín hiệu truyền hình 16 portTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
19Truyền hình cáp: Zắc cắm tiviTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8hộp
20Truyền hình cáp: Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180m
21Truyền hình cáp: Cáp điện truyền hình RG6UTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180m
22Camera giám sát: Camera bán cầu quan sát ngày đêm (Camera IP Dome Hikvision ds-2cd2121g0-i)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
23Camera giám sát: Cáp UTP cat6eTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
24Camera giám sát: Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
25Camera giám sát: Dây điện 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
26Camera giám sát: Ống nhựa luồn dây D20Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
27Camera giám sát: Ổ cắm đơn 3 chấuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 3T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 150L2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
4 Các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của nhà thầu (cuốc, xẻng ...) TBDC3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->