Gói thầu: Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663941-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210614599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn quỹ đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 14:11:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,457,685,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 276,865,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7686527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.537305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc nước thải tự động (WWMS) và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí thải tự động (CEMS) cho các Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp: (1). Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn với nhà thầu chính.(2). Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC (trong trường hợp xác nhận của Tổng thầu EPC thì phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư cho Tổng thầu EPC hoặc xác nhận trực tiếp của Chủ đầu tư cho nhà thầu).…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.228.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định tại Điểm c, Khoản 1 Điều 74, Nghị -định 15-2021-ND-CP.- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện-điện tử, công nghệ môi trường, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó và có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng ít nhất 03 người, trong đó:- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ mê gôm 500V
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ mê gôm 500V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
Nâng cấp hệ thống quan trắc tự động, liên tục môi trường khí thải, nước thải và lắp mới hệ thống giám sát nước thô Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 quỹ đầu tư phát triển năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị trong Bảng 4 Chương V\Mục 2\3\3.3 Giấy phép bán hàng - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Trường hợp trong E- HSDT nhà thầu không cấp các tài liệu trên hoặc cung cấp nhưng không phù hợp thì Nhà thầu phải cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu quá trình thương thảo hợp đồng Nhà thầu không cung cấp tài liệu hoặc cấp nhưng không phù hợp thì E- HSDT của Nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E- HSMT và Nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 276.865.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng có địa chỉ tại thôn Đoan, xã Tam hưng, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.HẠNG MỤC: CUNG CẤP HÀNG HÓA
B A.1.Trạm quan trắc khí thải 
1Thiết bị đo lưu lượngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Thiết bị đo bụiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Hợp bộ tủ phân tích khíMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Thiết bị đo nhiệt độMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Thiết bị đo áp suấtMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6DataloggerMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
7Thiết bị báo cháy, báo khóiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
8Thiết bị chống sét lan truyềnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
9Máy sấy khí, lọc khí đường ống, cốc xả nước tự độngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
10Nhà trạm lắp ghép hoặc nhà trạm tương đươngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
11Hệ thống camera giám sátMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
12UPS (10KVA)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
13Bộ chuyển đổi quang điện 24 cổng quang kép LC, 4 cổng RJ45Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
14Tủ nguồn 1450Hx800Wx800Dx2,0T, thép mạ kèm, đặt trong nhà, có chân đế cao 150, phụ kiện aptomat, cầu đấu nối, quạt thông gióMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
15Tủ truyền thông 800Hx600Wx400Dx1,5T, thép mạ kẽm, IP55, đặt ngoài trời, có mái che, phụ kiện Aptomat, bộ nguồn 24VDC-150W, cầu đấu, 1 bộ chuyển đổi quang &cầu đấu dâyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
16Tủ nguồn cỡ nhỏ 450Hx650Wx180Dx1,5T, thép mạ kẽm, IP55, đặt ngoài trời, có mái che, phụ kiện Aptomat&cầu đấu dâyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
17Tủ đấu nối trung gian 450Hx650Wx180Dx1,5T, thép mạ kẽm, IP55, đặt ngoài trời, có mái che, phụ kiện Aptomat&cầu đấu dâyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
18Tủ truyền thông trung tâm cao 300, dạng rack 4U, lắp trong nhàMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
19Chi phí kiểm định hiệu chuẩnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4gói
20Cáp đồng trần 50mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,75kg
21Cáp mạng LAN CAT6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360,5m
22Cáp nguồn PVC/PVC-2x10mm2+1x6mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật787,8m
23Cáp nguồn PVC/PVC-2x4 +1x2,5 mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật484,8m
24Cáp nguồn PVC/PVC-3x2,5mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.111m
25Cáp nguồn PVC/PVC-8x1,5 mm2, vỏ đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật484,8m
26Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuộtMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.811m
27Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-1 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.483,2m
28Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-2 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật494,4m
29Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-4 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,2m
30Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-6 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật494,4m
31Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-8 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,4m
32Dây điện PVC 2 x 0,75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
33Dây đơn 1x2,0 mm2 màu đỏMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404m
34Dây tiếp địa vỏ PVC 1x 2,5mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101m
35Máng cáp 100Wx50Hx1,5T, mạ kẽm, có đục lỗMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300M
36Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật357m
C A.2.Trạm quan trắc nước thải làm mát (IN – OUT)
1Bộ điều khiển và hiển thị số liệuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Probe Module kết nối cảm biến của bộ điều khiểnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Thiết bị đo Clo dưMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Thiết bị đo nhiệt độMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Máy lấy mẫu tự độngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Thiết bị đo lưu lượng đầu vào kiểu kẹp ngoàiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
7DataloggerMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8UPS 3KVAMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Tủ nguồn cho 2 trạm quan trắc, 1100Hx450Wx500Dx2,0TMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
10Tủ truyền thông data logger, Tủ 800Hx600Wx400Dx1,5TMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
11Tủ điện điều khiển bơm, Tủ inox 304 kích thước 650H x 800Wx 500D x 1,5T loại ngoài trờiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Tủ chứa bộ hiển thi lưu lượng (loại 2 màn hình trong 1 tủ), Tủ 600Hx800Wx350Dx1,5TMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
13Hệ thống camera giám sátMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
14Thiết bị báo cháy, báo khóiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Thiết bị chống sét trực tiếp và lan truyềnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Nhà trạm lắp ghép hoặc nhà trạm tương đươngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Chi phí RA test bao gồm cả kiểm định/hiệu chuẩn/Chất chuẩnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
18Cáp đồng trần 50mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,5kg
19Cáp mạng LAN CAT6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật309m
20Cáp nguồn PVC/PVC-2x4 +1x2,5 mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,2m
21Cáp nguồn PVC/PVC-2x6mm2 + 1x4 mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật808m
22Cáp nguồn PVC/PVC-3x2,5mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,4m
23Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuộtMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.832,5m
24Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-1 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật442,9m
25Dây điện PVC 2 x 0,75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
26Dây đơn 1x2,0 mm2 màu đỏMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202m
27Dây tiếp địa vỏ PVC 1x 2,5mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,6m
28Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102m
D A.3.Trạm quan trắc Nước ngọt đầu vào 
1Thiết bị đo lưu lượng kẹp ngoàiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2DataloggerMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Hệ thống camera giám sátMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Tủ chứa bộ hiển thi lưu lượng (loại 2 màn hình) Tủ 600Hx800Wx350Dx1,5TMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
5Tủ chứa bộ hiển thi lưu lượng (loại 1 màn hình) Tủ 600Hx450Wx350Dx1,5TMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
6Tủ truyền thông data logger Tủ 800Hx600Wx400Dx1,5T,Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
7Chi phí RA test bao gồm cả kiểm định / hiệu chuẩn/Chất chuẩnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
8Cáp mạng LAN CAT6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,5m
9Cáp nguồn PVC/PVC-3x2,5mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141,4m
10Cáp nguồn PVC/PVC-3x4mm2, vỏ đen, lõi màu đỏ/xanhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,6m
11Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuộtMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,5m
12Cáp tín hiệu PVC/OS/PVC-2 cặp x 1,0mm2, có sợi chống nhiễu, vỏ đen, lõi xoắn màu trắng/đenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật185,4m
13Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,4m
E A.4.Xây dựng, lắp đặt phụ kiện biển LED
1Phần mềm quản lý số liệu quan trắc tự động trên Web và MobileMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Hệ thống biển LED hiển thị tại cổng Nhà máyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Máy Chủ cài đặt phần mềmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Máy trạm vận hành biển LEDMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Thiết bị chống sét trực tiếp và lan truyềnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Tủ điện và các phụ kiện lắp đặt khácMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cáp quang 4FO, đơn mode, có vỏ chống chuộtMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật854,9m
F B.HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
G B.1.Bổ sung Trạm quan trắc khí thải 
H B.1.1.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVAMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thếMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7thiết bị
I B.1.2.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20nút
J B.1.3.HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt bộ chuyển mạchMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, Lắp cố địnhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4thiết bị
4Lắp đặt bộ chuyển mạchMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt thiết bản điều khiển tín hiệu hìnhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
6Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, Loại monitorMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hệ thống
K B.1.4.GIÁ ĐỠ TỦ, THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
2Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
3Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2,5, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
L B.1.5.ĐƯỜNG ỐNG, CƠ KHÍ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
M B.1.6.GIA CÔNG KHUNG GIÁ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ QUAN TRẮC
1Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4BỘ
2Lắp bích thép, đường kính ống 40mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8BỘ
3Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8BỘ
4Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8BỘ
6Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4BỘ
N B.1.7.PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13tủ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
O B.1.8.CÁP ĐIỆN
1Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250bộ
2Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
3Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,30x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộmăngxông
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật780m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
8Lắp đặt dây đơn Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
9Lắp đặt dây đơn Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
P B.1.9.CÁP TÍN HIỆU
1Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.700m
2Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
3Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
4Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
5Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480m
6Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.440m
7Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
Q B.1.10.MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP
1Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
2Cung cấp, lắp đặt Nối máng 100W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
4Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130Cái
5Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50WMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.000bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78m
8Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
9Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
R B.1.11.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
2Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trầnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
S B.1.12.KHOÉT LỖ ỐNG KHÓI ĐỂ LẮP THIẾT BỊ QUAN TRẮC
1Khoét lỗ ống khói để hàn Bích thép lắp thiết bị quan trắc, chiều dày thành ống khói 12mm, cos +75m trong điều kiện làm việcMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
2Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Trọn gói
T B.2.Trạm quan trắc nước thải làm mát (in - out)
U B.2.1.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thếMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
3Máng 900Lx350Hx320W x 2,0T inox 304Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
V B.2.2.HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10đầu
3Lắp đặt đèn báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5nút
W B.2.3.HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt bộ chuyển mạchMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
2Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, Lắp cố địnhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay, Lắp trên tườngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống cameraMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4thiết bị
5Lắp đặt bộ chuyển mạchMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt thiết bản điều khiển tín hiệu hìnhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
7Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, Loại monitorMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hệ thống
X B.2.4.PHẦN CƠ KHÍ
1Lắp giá đỡ tủ điệnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
3Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
Y B.2.5.LẮP ĐẶT GIÁ LẮP THIẾT BỊ
1Lắp bích thép, đường kính ống 40mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
Z B.2.6.PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11tủ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
AA B.2.7.CÁP ĐIỆN
1Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200bộmăngxông
2Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộmăngxông
3Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,30x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộmăngxông
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
7Lắp đặt dây đơn Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
8Lắp đặt dây đơn Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
AB B.2.8.CÁP TÍN HIỆU
1Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.750m
2Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật430m
3Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
AC B.2.9.MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP
1Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật700m
AD B.2.10.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
2Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trầnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m3
AE B.2.11.LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AF B.2.12.SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG VÀO TRẠM QUAN TRẮC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m3
4Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,96m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,33m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,44m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,81m2
19Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,66m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,64m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,47m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,9m2
24Gia công các kết cấu thép khác, Gia công vỏ bao cheMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,32m3
AG B.2.13.XÂY DỰNG BỆ ĐỠ CONTAINER
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
3Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
AH B.3.Trạm quan trắc nước ngọt đầu vào
AI B.3.1.LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
1Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thếMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
AJ B.3.2.GIÁ ĐỠ TỦ, THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
2Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
3Cung cấp, lắp đặt Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2,5 , mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
AK B.3.3.PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
AL B.3.4.CÁP ĐIỆN
1Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
2Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,10x2 - C,20x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C,30x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140m
6Lắp đặt dây đơn Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
AM B.3.5.CÁP TÍN HIỆU
1Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2510 m
2Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1810 m
3Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1510 m
AN B.3.6.MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN CÁP
1Máng cáp 50x50x1,5T mạ kẽm, có đục lỗMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
2Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m, trọng lượng 1 m cầu cáp 3 Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
3Cung cấp, lắp đặt Nối máng 50W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
4Cung cấp, lắp đặt bulong nối máng 100W, 50WMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400bộ
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AO B.3.7.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D8mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Cung cấp, lắp đặt Thanh cái tiếp địa 150x50x5mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cung cấp, lắp đặt Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trầnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
AP B.3.8.XÂY DỰNG HỐ ĐỒNG HỒ LƯU LƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,99m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
AQ B.4.Xây dựng, lắp đặt phụ kiện biển LED
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
7Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp, Loại cáp Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật830m
8Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong ống chìm, Tiết diện dây dẫn Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
9Cung cấp lắp đặt Ecu + Bulong chẻ chân D18x120Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48tấn
12Thuê giàn giáo, vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác lắp đặt biển LEDMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
13Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
AR C.Hạng mục: Vật tư phục vụ thi công
AS C.1.Bổ sung Trạm quan trắc khí thải 
1Bình chữa cháy CO2, 5kgMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Bình
2Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 100Wx 60HMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78m
3Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 60Wx 40HMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
4Cung cấp Máng nhựa trắng đi trong nhà 16Wx 14HMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
5AxetylenMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01chai
6Băng cách điện N.1Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192cuộn
7Băng dính 15 x 20000 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4cuộn
8Bộ giá lắp đầu đo bụi, Mặt bích 1 1/2" ANSI CLASS 150 FF, thép inox 304Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Bộ giá lắp đầu đo lưu lượng, Mặt bích 3'' Thép SUS 304Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Bộ giá lắp đầu đo nhiệt độí, SUS 304 Mặt bích D50Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Bộ giá lắp đầu trích mẫu khí, SUS 304 Mặt bích D130Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Bu lông M 10 x 10 cmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
13Bu lông M 12 x 50Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
14Bu lông M16Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272bộ
15Bu lông M8x10 cmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật836bộ
16Bulong nối máng 100W, 50WMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.000bộ
17Bút đánh dấuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,6cái
18Cao su tấmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
19Cổ nối cáp PG 13.5 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250bộ
20Cổ nối cáp PG 16 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
21Cổ nối cáp PG 21 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
22Cồn công nghiệpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6kg
23Dây thổi khí nén làm sạch phi 10Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,5m
24Dung dịch làm sạch (alcohol)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6lít
25Đèn báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 đèn
26Đế, đầu báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
27Đinh vít nở M 12Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84bộ
28Đinh vít nở M 14Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
29Đinh vít nở M 6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
30Đinh vít nở M 8Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136bộ
31Đinh vít nở M5Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
32Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,5m
33Giá đỡ thiết bịMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
34Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m
35Giấy giáp số 0Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật431tờ
36Giấy giáp số 2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tờ
37Giẻ lau sạch vải sợi bôngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2kg
38Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trầnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lạt nhựa 5 x 200 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.031cái
40Măng sông thép tráng kẽm D21mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
41Mặt bích đặc 3", SUS 304Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Nối máng 100W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
43Nối máng 50W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130cái
44Nút nhấn báo cháy khẩn cấpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 nút
45Nhãn đánh dấu đầu cápMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13.540cái
46Nhựa thôngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07kg
47Ô xyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02chai
48ống gen mềm F 10Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
49Ống ghen mềm D20Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102m
50Ống khí nén D21, dày 2.3mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật603m
51Que hànMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,16kg
52Que hàn đồngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3kg
53Que hàn không rỉMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18kg
54Sơn màuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27kg
55Sơn tổng hợpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,9kg
56Switch chia mạng 4 cổng RJ45Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Thanh cái tiếp địa 150x50x5mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5 , mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m
59Thép tấm dầy 1,5 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6kg
60Thiếc hànMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39kg
61Van khí nén D21, inox, dạng cầuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
62Xăng A92Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,5lít
AT C.2.Trạm quan trắc nước thải làm mát (in - out)
1Bình chữa cháy CO2, 5kgMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bình
2Cung cấp Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang kép LCMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Sản xuất cánh cổngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
4Sản xuất hoa sắt tường ràoMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,02m2
5Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo yêu cầu của Nhà máyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
6Băng cách điện N.1Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144cuộn
7Băng dính 15 x 20000 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1cuộn
8Băng tanMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
9Bật sắt d= 10mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,8cái
10Bột mầuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,19kg
11Bu lôngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,31cái
12Bu lông M 10 x 10 cmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
13Bu lông M 12 x 50Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Bu lông M16Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Bu lông M8x10 cmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
16Bulong nối máng 100W, 50WMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480cái
17Bút đánh dấuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Cao su tấmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01m2
19CátMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,02m3
20Cát mịn ML=0,7-1,4Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,55m3
21Cát mịn ML=1,5-2,0Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,07m3
22Cát vàngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,35m3
23Cổ nối cáp PG 13.5 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
24Cổ nối cáp PG 16 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
25Cổ nối cáp PG 21 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
26Cồn công nghiệpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,27kg
27Chuông báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5chuông
28Dây thépMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,83kg
29Dung dịch làm sạch (alcohol)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9lít
30Đá 1x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,95m3
31Đá 4x6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
32Đá màiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04viên
33Đèn báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 đèn
34Đế, đầu báo cháyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
35Đệm cao suMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m2
36ĐinhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,65kg
37Đinh tán f22Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,19cái
38Đinh vít nở M 12Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
39Đinh vít nở M 14Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
40Đinh vít nở M 6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
41Đinh vít nở M 8Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
42Đinh vít nở M5Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
43Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8.167,4viên
44Gỗ chốngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
45Gỗ đà nẹpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
46Gỗ vánMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
47Giá đỡ 1800Hx1500Wx400D Thanh chống đa năng đục lỗ 41Hx41Wx4T mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84m
49Giá đỡ thiết bịMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m
51Giấy giáp số 0Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61tờ
52Giấy giáp số 2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tờ
53Giẻ lau sạch vải sợi bôngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2kg
54Hộp nhựa đấu nối trung gian chống thấm nước IP67Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trầnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
56Khí gasMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6kg
57Khóa cầu HDPE D32Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lạt nhựa 5 x 200 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.044cái
59Máng 900Lx350Hx320W x 2.0T inox 304Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Măng sông ống D32 mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Mặt bích 1'' JIS 10K cho đầu đo nhiệt độ nước làm mátMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Nối góc 90 độ HDPE D32 loại vặn renMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Nối máng 50W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
64Nối nhanh ống HDPE D32 loại vặn renMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Nối nhanh ống HDPE D42 loại vặn renMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Nối thẳng HDPE D32 loại vặn renMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Nút nhấn báo cháy khẩn cấpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 nút
68NướcMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.794,46lít
69Nhãn đánh dấu đầu cápMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.960cái
70Nhựa dánMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42kg
71Nhựa thôngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07kg
72Ô xyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3chai
73Ống Tiền phong PVC D60 - C2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,5m
74ống gen mềm F 10Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m
75Ống ghen mềm D20Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102m
76Ống inox hàn cho dầu đo nhiệt độMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,02m
77Ống luồn cáp nguồn D32 có ren 2 đầu, dày 2.6 mm2, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,15m
78Ống mẫu HDPE D32 ren 1''Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,01m
79Ống nối HDPE D25Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133cái
80Ống ruột gà màu cam D25Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật703,5m
81Ống Tiền phong PVC D42 - C2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1m
82Phèn chuaMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36kg
83Que hànMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,54kg
84Que hàn đồngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2kg
85Sơn màuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12kg
86Sơn tổng hợpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1kg
87Thanh cái tiếp địa 150x50x5mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Thép F 16Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,92kg
89Thép hìnhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,2kg
90Thép tấmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,89kg
91Thép tấm dầy 1,5 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,04kg
92Thép tròn DMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật562,7kg
93Thép tròn DMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,8kg
94Thiếc hànMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34kg
95VôiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,84kg
96Xăng A92Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,4lít
97Xi măng PCB30Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.312,96kg
AU C.3.Trạm quan trắc nước ngọt đầu vào
1Băng cách điện N.1Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cuộn
2Bu lông M 10 x 10 cmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Bu lông M 12 x 50Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Bu lông M8x10 cmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
5Bulong nối máng 100W, 50WMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400bộ
6Bút đánh dấuMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Cáp đồng trần 50mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,25kg
8Cát vàngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,23m3
9Cổ nối cáp PG 13.5 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
10Cổ nối cáp PG 16 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
11Cổ nối cáp PG 21 (Gland nhựa)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
12Cồn công nghiệpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4kg
13Dây tiếp địa vỏ PVC 1x 2.5mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3m
14Dây thépMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,37kg
15Dung dịch làm sạch (alcohol)Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6lít
16Đá 1x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
17Đá 4x6Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
18Đá màiMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08viên
19ĐinhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,93kg
20Đinh vít nở M 12Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
21Đinh vít nở M 14Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
22Gỗ chốngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
23Gỗ đà nẹpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
24Gỗ vánMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
25Giá đỡ bằng thép V 50x50x4 mm, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
26Giá đỡ thiết bịMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Giá đỡ thiết bị bằng thép C100x50x4T, thép mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
28Giấy giáp số 0Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64tờ
29Kẹp tiếp địa chữ C 50 đồng trầnMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Khí gasMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73kg
31Lạt nhựa 5 x 200 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174cái
32Măng sông ống D32 mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Nối máng 50W mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
34NướcMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật759,87lít
35Nhãn đánh dấu đầu cápMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.160cái
36Ô xyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37chai
37Ống luồn cáp nguồn D32 có ren 2 đầu, dày 2.6 mm2, mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1m
38Que hànMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,23kg
39Que hàn đồngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1kg
40Sơn tổng hợpMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4kg
41Thanh cái tiếp địa 150x50x5mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Thanh chống đa năng đục lỗ 41x41x2.5 , mạ kẽmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,45m
43Thép tấmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,8kg
44Thép trònMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,59kg
45Thép tròn DMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200,8kg
46Thép tròn D>10mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,56kg
47Xăng A92Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,95lít
48Xi măng PCB30Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.251,36kg
AV C.4.XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT BIỂN LED
1Bu lôngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Cát vàngMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
3Dây điện PVC/AL tiết diện 6mm2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,4m
4Dây thép F2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1kg
5Đá 1x2Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
6Ecu + Bulong chẻ chân D18x120Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
7Khí gasMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,01kg
8Lạt nhựa 5 x 200 mmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249cái
9Lưới cắt D350Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02cái
10NướcMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,09lít
11Nhãn đánh dấu đầu cápMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.660cái
12Ô xyMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chai
13Ống ruột gà màu cam D25Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,4m
14Que hànMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,96kg
15Thép hìnhMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật333,65kg
16Thép tấmMục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,04kg
17Xi măng PCB40Mục 2 - Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,23kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7686527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.537305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc nước thải tự động (WWMS) và cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí thải tự động (CEMS) cho các Nhà máy Nhiệt điện.Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp: (1). Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn với nhà thầu chính.(2). Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tổng thầu EPC (trong trường hợp xác nhận của Tổng thầu EPC thì phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư cho Tổng thầu EPC hoặc xác nhận trực tiếp của Chủ đầu tư cho nhà thầu).…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.228.842.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất một công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định tại Điểm c, Khoản 1 Điều 74, Nghị -định 15-2021-ND-CP.- Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện-điện tử, công nghệ môi trường, tự động hóa. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục. Bảng kê khai các công trình đã chỉ huy trưởng kèm theo quyết định bổ nhiệm vị trí chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với công trình đó và có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Số lượng ít nhất 03 người, trong đó:- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, điện – điện tử hoặc tự động hóa.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc các ngành có liên quan đến môi trường.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 công trình lắp đặt thiết bị của trạm quan trắc nước thải tự động liên tục hoặc trạm quan trắc khí thải tự động liên tục.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Đồng hồ mê gôm 500V Đồng hồ mê gôm 500V1
3 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
4 Máy cắt 1,7kW Máy cắt 1,7kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
7 Máy khoan 4,5kw Máy khoan 4,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->