Gói thầu: Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111949 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 09:49:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 305,871,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng Sửa chữa tàu vỏ sắt (kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí;(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đưa tàu lên triền, kê kích và hạ thủy sau sửa chữa | E-HSMT | Lượt | 1 | A. CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA TÀU: |
| 2 | Chi phí dời gối kê, sửa chữa và sơn | E-HSMT | Lượt | 1 | A. CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA TÀU: |
| 3 | Chi phí vệ sinh, cạo hà, rửa tàu | E-HSMT | Chiếc | 1 | A. CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA TÀU: |
| 4 | Phun hạt đạt SA.2.0 Phần đáy và mớn chìm. | E-HSMT | m² | 110 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 5 | Phun hạt đạt SA.2.0 phần mạn khô, be chắn sóng | E-HSMT | m² | 48 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 6 | Sơn 03 lớp phần vỏ tàu | E-HSMT | m² | 158 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 7 | Kẻ vạch mớn nước, vòng Đăng Kiểm | E-HSMT | chiếc | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 8 | Kẻ, viết số hiệu tàu | E-HSMT | chiếc | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 9 | Sơn chống hà phần đáy và mớn chìm | E-HSMT | m² | 110 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 10 | Gõ rỉ, mài chà boong, trong, ngoài cabin và các hầm | E-HSMT | m² | 985 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 11 | Sơn 02 lớp cho phần boong, cabin và các hầm | E-HSMT | m² | 985 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn: |
| 12 | Sơn chống rỉ epoxy EI.1101_ Sơn THM | E-HSMT | lít | 80 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 13 | Sơn lót trung gian Epoxy EC.2101_ Sơn THM | E-HSMT | lít | 60 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 14 | Sơn chống hà AF.3152_ Sơn THM | E-HSMT | lít | 30 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 15 | Sơn phủ mạn khô, be chắn sóng PU.3652_ Sơn THM | E-HSMT | lít | 30 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 16 | Dung môi phà sơn Epoxy | E-HSMT | lít | 30 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 17 | Sơn chống rỉ Alkyd BT AM.1103_ Sơn THM | E-HSMT | lít | 120 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 18 | Sơn phủ màu Alkyd BT AM.3652_ Sơn THM | E-HSMT | lít | 160 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 19 | Dung môi phà sơn Alkyd | E-HSMT | lít | 30 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn: |
| 20 | Đóng mới trần, vách Aluminium | E-HSMT | m² | 119,4 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: III. Phần nội thất: |
| 21 | Thay cửa kính 5ly + roon (0,64*1)m | E-HSMT | tấm | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: III. Phần nội thất: |
| 22 | Dây điện 3.0 + 4.0*2 | E-HSMT | m | 230 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 23 | Rơ le cắt mát bình | E-HSMT | cái | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 24 | Dây điện đề, nạp bình C50 | E-HSMT | m | 25 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 25 | Đèn chiếu sáng 24v-12v | E-HSMT | bộ | 12 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 26 | Bảng táp lô hàng hải | E-HSMT | bộ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 27 | Bảng điện các phòng, hầm | E-HSMT | bộ | 6 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 28 | Cầu chì 20A | E-HSMT | cái | 5 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 29 | Cầu chì 60A | E-HSMT | cái | 5 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 30 | Atomat 2pha_60A | E-HSMT | cái | 4 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 31 | Atomat 2pha_40A | E-HSMT | cái | 4 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 32 | Domino và đèn báo | E-HSMT | bộ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 33 | Đèn tín hiệu (Xanh+đỏ) kín nước 24v-40w | E-HSMT | cái | 2 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 34 | Đèn lái 120° | E-HSMT | cái | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 35 | Công tắc sắt 4 chân | E-HSMT | cái | 8 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 36 | Vật tư phụ (Băng keo, dây rút, đầu cos, ống ren,….) | E-HSMT | bộ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 37 | Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp mới | E-HSMT | tàu | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải: |
| 38 | Thay mới tole viền nóc cabin: (6m²x3ly) | E-HSMT | kg | 141,3 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép: |
| 39 | Thay mới tole nóc cabin: (27m²x3ly) | E-HSMT | kg | 635,85 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép: |
| 40 | Nhân công cắt xả tole cũ, lắp ráp hàn tole mới | E-HSMT | kg | 777,15 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép: |
| 41 | Cắt, hàn lại chân lan can | E-HSMT | công | 8 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép: |
| 42 | Cắt bỏ vách ngăn phòng làm việc | E-HSMT | công | 2 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép: |
| 43 | Bảo dưỡng hệ Ga - Số | E-HSMT | hệ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 44 | Bảo dưỡng máy lái, hệ thống lái. Bánh lái | E-HSMT | hệ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 45 | Bảo dưỡng hệ tời neo | E-HSMT | hệ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 46 | Thay lọc nhớt máy chính | E-HSMT | cái | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 47 | Thay lọc dầu máy chính | E-HSMT | cái | 2 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 48 | Vệ sinh hệ thông sông làm mát máy | E-HSMT | hệ | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 49 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy chính (Khởi động máy) | E-HSMT | máy | 1 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực: |
| 50 | Thay mới bình Ắc quy 200Ah-24v | E-HSMT | Bình | 4 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VII. Các hạng mục công việc khác: |
| 51 | Nhớt máy chính | E-HSMT | lít | 18 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VII. Các hạng mục công việc khác: |
| 52 | Dầu Do thử máy | E-HSMT | lít | 60 | B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VII. Các hạng mục công việc khác: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng Sửa chữa tàu vỏ sắt (kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng. | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí;(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi