Gói thầu: Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177915-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố
Số hiệu KHLCNT 20211111949
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 09:49:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 305,871,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng Sửa chữa tàu vỏ sắt (kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí;(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố
Sửa chữa tàu vỏ sắt CA65-0001 phục vụ công tác TTKSGT đường thủy của Công an thành phố
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT: Viện Quy hoạch Xây dựng, địa chỉ: số 50 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn đánh giá HSDT: Viện Quy hoạch Xây, địa chỉ: số 50 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.


E-CDNT 10.7
- Bản Scan tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: 9A Trần Phú, phường Cái Khế, Quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: (069) 3882469. Số fax: (069) 3882 453.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí đưa tàu lên triền, kê kích và hạ thủy sau sửa chữa E-HSMT Lượt 1 A. CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA TÀU:
2 Chi phí dời gối kê, sửa chữa và sơn E-HSMT Lượt 1 A. CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA TÀU:
3 Chi phí vệ sinh, cạo hà, rửa tàu E-HSMT Chiếc 1 A. CHI PHÍ CHUNG PHỤC VỤ SỬA CHỮA TÀU:
4 Phun hạt đạt SA.2.0 Phần đáy và mớn chìm. E-HSMT 110 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
5 Phun hạt đạt SA.2.0 phần mạn khô, be chắn sóng E-HSMT 48 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
6 Sơn 03 lớp phần vỏ tàu E-HSMT 158 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
7 Kẻ vạch mớn nước, vòng Đăng Kiểm E-HSMT chiếc 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
8 Kẻ, viết số hiệu tàu E-HSMT chiếc 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
9 Sơn chống hà phần đáy và mớn chìm E-HSMT 110 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
10 Gõ rỉ, mài chà boong, trong, ngoài cabin và các hầm E-HSMT 985 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
11 Sơn 02 lớp cho phần boong, cabin và các hầm E-HSMT 985 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: I. Nhân công phun cát, gõ rỉ, sơn:
12 Sơn chống rỉ epoxy EI.1101_ Sơn THM E-HSMT lít 80 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
13 Sơn lót trung gian Epoxy EC.2101_ Sơn THM E-HSMT lít 60 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
14 Sơn chống hà AF.3152_ Sơn THM E-HSMT lít 30 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
15 Sơn phủ mạn khô, be chắn sóng PU.3652_ Sơn THM E-HSMT lít 30 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
16 Dung môi phà sơn Epoxy E-HSMT lít 30 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
17 Sơn chống rỉ Alkyd BT AM.1103_ Sơn THM E-HSMT lít 120 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
18 Sơn phủ màu Alkyd BT AM.3652_ Sơn THM E-HSMT lít 160 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
19 Dung môi phà sơn Alkyd E-HSMT lít 30 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: II. Vật tư sơn:
20 Đóng mới trần, vách Aluminium E-HSMT 119,4 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: III. Phần nội thất:
21 Thay cửa kính 5ly + roon (0,64*1)m E-HSMT tấm 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: III. Phần nội thất:
22 Dây điện 3.0 + 4.0*2 E-HSMT m 230 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
23 Rơ le cắt mát bình E-HSMT cái 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
24 Dây điện đề, nạp bình C50 E-HSMT m 25 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
25 Đèn chiếu sáng 24v-12v E-HSMT bộ 12 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
26 Bảng táp lô hàng hải E-HSMT bộ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
27 Bảng điện các phòng, hầm E-HSMT bộ 6 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
28 Cầu chì 20A E-HSMT cái 5 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
29 Cầu chì 60A E-HSMT cái 5 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
30 Atomat 2pha_60A E-HSMT cái 4 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
31 Atomat 2pha_40A E-HSMT cái 4 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
32 Domino và đèn báo E-HSMT bộ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
33 Đèn tín hiệu (Xanh+đỏ) kín nước 24v-40w E-HSMT cái 2 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
34 Đèn lái 120° E-HSMT cái 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
35 Công tắc sắt 4 chân E-HSMT cái 8 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
36 Vật tư phụ (Băng keo, dây rút, đầu cos, ống ren,….) E-HSMT bộ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
37 Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp mới E-HSMT tàu 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: IV. Phần hệ thống điện, hàng hải:
38 Thay mới tole viền nóc cabin: (6m²x3ly) E-HSMT kg 141,3 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép:
39 Thay mới tole nóc cabin: (27m²x3ly) E-HSMT kg 635,85 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép:
40 Nhân công cắt xả tole cũ, lắp ráp hàn tole mới E-HSMT kg 777,15 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép:
41 Cắt, hàn lại chân lan can E-HSMT công 8 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép:
42 Cắt bỏ vách ngăn phòng làm việc E-HSMT công 2 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: V. Gia công sắt thép:
43 Bảo dưỡng hệ Ga - Số E-HSMT hệ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
44 Bảo dưỡng máy lái, hệ thống lái. Bánh lái E-HSMT hệ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
45 Bảo dưỡng hệ tời neo E-HSMT hệ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
46 Thay lọc nhớt máy chính E-HSMT cái 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
47 Thay lọc dầu máy chính E-HSMT cái 2 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
48 Vệ sinh hệ thông sông làm mát máy E-HSMT hệ 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
49 Vệ sinh, bảo dưỡng máy chính (Khởi động máy) E-HSMT máy 1 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VI. Bảo dưỡng hệ động lực:
50 Thay mới bình Ắc quy 200Ah-24v E-HSMT Bình 4 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VII. Các hạng mục công việc khác:
51 Nhớt máy chính E-HSMT lít 18 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VII. Các hạng mục công việc khác:
52 Dầu Do thử máy E-HSMT lít 60 B. CHI PHÍ SỬA CHỮA VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG: VII. Các hạng mục công việc khác:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng Sửa chữa tàu vỏ sắt (kèm bản chụp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu công chứng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng. 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí. Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành (đính kèm bản chụp được công chứng theo Luật Công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cơ khí;(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ có liên quan khác chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->