Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học + hiệu bộ, sửa chữa phân hiệu ấp Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học + hiệu bộ, sửa chữa phân hiệu ấp Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:09:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,611,908,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=400 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.629.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy biến thế hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Cốp pha các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học + hiệu bộ, sửa chữa phân hiệu ấp Tân Hưng Trường TH Nguyễn Khuyến 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,5284 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 62,7588 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 2,2676 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 311,8909 | m3 | |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 41,8679 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 1,1584 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 14,9184 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,5846 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,5149 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 61,3509 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,757 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,5074 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,4933 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,023 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,344 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,7162 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,5911 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,102 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,3169 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 68,5992 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,5011 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,7981 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3823 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,9382 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,3615 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1503 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1482 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0385 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,1608 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5094 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,6431 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5818 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,3075 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0836 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,0886 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4836 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8019 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,2082 | tấn | |
| 39 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 12,5425 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 3,4985 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 2,52 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 62,9356 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 82,8006 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 7,56 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x19, chiều cao | 6,5837 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày | 1,6575 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,7225 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,35 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 844,3406 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 982,4516 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,9418 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 518,74 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 650,1 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 283,694 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12,8 | m | |
| 56 | Sản xuất lam bê tông đúc sẵn (phần vật liệu) | 36 | cái | |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 36 | cái | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.826,741 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.502,68 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.484,8 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 844,3 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 779,737 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 2,23 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 9,4 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 53,58 | m2 | |
| 66 | Cung cấp lắp đặt công tác ốp đá da và quét dầu bóng | 55,5 | m2 | |
| 67 | CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng | 44,88 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | 49,845 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | 29,0775 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,122 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 95,1 | m2 | |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 95,1 | m2 | |
| 73 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4mm + hoa sắt 14x14x1,0+khung bao sắt V40x40x4, panô chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | 61,29 | m2 | |
| 74 | Cung cấp lắp đặt Khóa cần gạt inox | 18 | cái | |
| 75 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | 1,4 | m2 | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4mm +khung bao sắt V40x40x4, nẹp kính+ hoa sắt bảo vệ 13x26x1,2mm+ bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm+móc gió | 108 | m2 | |
| 77 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | 0,72 | m2 | |
| 78 | Sản xuất lắp đặt khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly | 17,3983 | m2 | |
| 79 | Cung cấp lắt đặt lan can inox 30.4 và phụ kiện | 33,675 | m2 | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D150 | 1 | bộ | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 544,74 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 171,41 | m2 | |
| 83 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá tròn + mặt nạ | 1 | bộ | |
| 84 | Sản xuất lan can sắt | 49,08 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | 64,68 | m2 | |
| 86 | Cung cấp thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | 1 | bộ | |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | 1 | bộ | |
| 88 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,2zem + chỉ nhựa dày 5cm | 258,48 | m2 | |
| 89 | Gia công xà gồ thép | 6,936 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,936 | tấn | |
| 91 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 6,027 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,2 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,65 | 100m2 | |
| 94 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo | 16 | m2 | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | 58 | cái | |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | 28 | cái | |
| 101 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 105 | CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm | 1 | bộ | |
| 106 | CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 26 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 109 | Mặt công tắc đơn | 26 | bộ | |
| 110 | Mặt công tắc đôi | 10 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 1.700 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 520 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 540 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 550 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 180 | m | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi rửa lạnh + bộ xả | 1 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 118 | CCLĐ ống inox cấp nước lavabo + xí bệt | 2 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 125 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,09 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,21 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 20 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 16 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 10 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 140 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0835 | 100m3 | |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 142 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 3,2 | m3 | |
| 143 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 32 | m2 | |
| 144 | Gia công các kết cấu thép đan mương sắt | 0,6648 | tấn | |
| 145 | Lắp đặt kết cấu thép đan mương sắt | 0,6648 | tấn | |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,19 | m2 | |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,4 | m2 | |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1808 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,383 | m3 | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 4,0807 | m3 | |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | 0,712 | m3 | |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,19 | m3 | |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,592 | m2 | |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,47 | m2 | |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,332 | m2 | |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,332 | m2 | |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4989 | m3 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0765 | 100m2 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0522 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 161 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | 1 | T. bộ | |
| 162 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk =1140 | 4 | m | |
| B | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26,7597 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6,0818 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,2068 | 100m3 | |
| 4 | Xếp gạch báo hiệu cáp | 450 | viên | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,7632 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7526 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,5104 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,536 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0096 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0489 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 90,1 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 0,901 | 100m | |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 10 | m | |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 18 | Hàn hóa nhiệt | 3 | mối | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 140 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140 | m | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | 3 | thiết bị | |
| 24 | Lắp đặt camera | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tivi 43in | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đầu ghi hình + ổ cứng + Gigabit switch 24 ports +phụ kiện | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,3685 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 4 | CCLĐ máy bơm nước 2HP | 1 | Bộ | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,649 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2912 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,31 | m3 | |
| D | SAN NỀN + SÂN GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,95 | 2,016 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền | 243,7546 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3312 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,6 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 552 | m2 | |
| E | SỮA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 155,535 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 34,38 | m2 | |
| 3 | Công tác vệ sinh tường trong nhà (vật liệu + nhân công) | 190 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 185,355 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,515 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 25,308 | m2 | |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 25,308 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh | 63,8 | m | |
| F | SỮA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 243,38 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 32,06 | m2 | |
| 3 | Công tác vệ sinh tường trong nhà (nhân công) | 270,39 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 275,44 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,83 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 33,81 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,81 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 45,63 | m2 | |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 45,63 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh | 85,8 | m | |
| G | SỮA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 238,97 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 32,06 | m2 | |
| 3 | Công tác vệ sinh tường trong nhà (nhân công) | 270,39 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 275,44 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,83 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 33,81 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,81 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 45,63 | m2 | |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 45,63 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh | 85,8 | m | |
| H | SỮA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 229,495 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 31,3 | m2 | |
| 3 | Công tác vệ sinh tường trong nhà (vật liệu + nhân công) | 292,875 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 256,215 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 402,6525 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 33,81 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,81 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 45,63 | m2 | |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 45,63 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh | 85,8 | m | |
| I | THÁO DỠ KHU VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 41,579 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 14,4425 | m2 | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 0,2156 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| J | THÁO DỠ KHU VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,368 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,92 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 0,0828 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| K | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2531 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 12,2746 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,41 | m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 5,931 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,0783 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,2168 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,6997 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,5904 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,618 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2784 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3182 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,022 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3456 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0119 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1658 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,98 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2227 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0099 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0341 | tấn | |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 4,425 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | 3,0624 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | 10,3572 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | 2,2113 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 47 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 44,28 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 44,1 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 91,28 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 48,42 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,7 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 89,68 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 100,44 | m2 | |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | 6,16 | m2 | |
| 38 | SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304: | 35,1 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | 1 | t. bộ | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,159 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,159 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,524 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,524 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,2448 | m2 | |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0206 | 100m2 | |
| 46 | SXLD trần tôn lạnh + nẹp chỉ | 76,54 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,5112 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,7346 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 54 | Mặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 55 | Mặt công tắc ba | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 10 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 220 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi lạnh + bộ xả | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có bàn đá granite đỡ) + vòi lạnh + bộ xả | 6 | bộ | |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,245 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt kệ inox đỡ bàn đá granite | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | 15 | cái | |
| 68 | CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 73 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | 5 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,4 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,5 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,18 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 85 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 74 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | 35 | cái | |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1808 | 100m3 | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 4,0807 | m3 | |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,712 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,19 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,592 | m2 | |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,47 | m2 | |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,332 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,332 | m2 | |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4989 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0765 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0522 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 99 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | 1 | t. bộ | |
| 100 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk =1140 | 4 | m | |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1125 | 100m3 | |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 2,8122 | m3 | |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,676 | m3 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,6658 | m3 | |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,116 | 100m2 | |
| 107 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,03 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0078 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1374 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0445 | tấn | |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1721 | m3 | |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình | 0,9302 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,9302 | tấn | |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,0532 | m2 | |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 117 | SXLD phao cơ điện cho bồn nước | 1 | bộ | |
| L | SÂN NỀN + CỘT CỜ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.389,3994 | m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,392 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,7222 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,95 | 0,0144 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,2801 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,36 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,153 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0156 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0074 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,8528 | m3 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | 7,4816 | m2 | |
| 13 | SXLD cột cờ Inox và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 14 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | 2,41 | m2 | |
| 15 | Cung cấp và trồng cây cau lùn cao 0,5m | 4 | cây | |
| M | XÂY MỚI LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,6832 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 2,736 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,506 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 15,68 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 26,61 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5616 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1664 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,464 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2464 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,84 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,488 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0428 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0742 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0767 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0485 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2281 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,48 | 100m | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,3289 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,329 | tấn | |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2699 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,27 | tấn | |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0754 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,176 | m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8074 | 100m2 | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn inox dày 0,8 mm | 51,48 | m2 | |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bulon D =14 dài 400 | 64 | bộ | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày | 1,752 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,96 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | 48 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 35 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| N | SỮA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO + XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác vệ sinh tường (vật liệu + nhân công) | 667,18 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 124,133 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp cột | 13,2 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (Gạch Granite 500x500) | 11,2 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (Gạch Granite 250x250) | 2 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 667,18 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 667,18 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 667,18 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,133 | m2 | |
| 10 | Thay mới bảng hiệu tên trường bằng khung sắt + tấm mica+chữ inox | 1 | cái | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,746 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,1458 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,612 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 | 0,5629 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2536 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,93 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,416 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,49 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,098 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6271 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0663 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6582 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,104 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1042 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4874 | tấn | |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 16,6 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 67,811 | m3 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,87 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 70,8 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 713,8 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 713,8 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=400 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.629.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 3 kw | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 3 |
| 5 | Máy biến thế hàn ≥ 23KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Tời kéo thép (bộ) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 5 |
| 12 | Cốp pha các loại (m2) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi