Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học + hiệu bộ, sửa chữa phân hiệu ấp Tân Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156206-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học + hiệu bộ, sửa chữa phân hiệu ấp Tân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211154368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 10:09:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,611,908,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
>=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=400 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.629.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≥ 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy biến thế hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
12-Cốp pha các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học + hiệu bộ, sửa chữa phân hiệu ấp Tân Hưng
Trường TH Nguyễn Khuyến
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Đại Việt Lạc Hồng (địa chỉ: số 117, khu 1, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện xuân lộc, tỉnh Đồng Nai). + Thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Gia Khang (địa chỉ: số 433, đường Hùng Vương, KP1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (địa chỉ: 366, đường 21/4, khu phố 1, phường Phú Bình, TX.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA huyện Xuân Lộc (số 420, đường Trần Phú, TT. Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5284100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III62,7588m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III2,2676m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường311,8909m3
5Cung cấp đất cấp 3 nâng nền41,8679m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,901,1584100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15014,9184m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20034,5846m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,5149m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20061,3509m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,757100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,5074m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4933100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,023m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,344m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,7162100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20016,5911m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,102m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,3169100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20068,5992m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái6,5011100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,7981m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3823100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,9382m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,3615100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1503tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1482tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0385tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,1608tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5094tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6431tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5818tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,3075tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0836tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,0886tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4836tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,8019tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,2082tấn
39Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7512,5425m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 3,4985m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 2,52m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 62,9356m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 82,8006m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 7,56m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x19, chiều cao 6,5837m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x19, chiều dày 1,6575m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,7225m3
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7522,35m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75844,3406m2
50Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75982,4516m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,9418m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75518,74m2
53Trát trần, vữa XM mác 75650,1m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75283,694m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 7512,8m
56Sản xuất lam bê tông đúc sẵn (phần vật liệu)36cái
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 36cái
58Bả bằng bột bả vào tường1.826,741m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.502,68m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.484,8m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ844,3m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch 779,737m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2,23m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 9,4m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 53,58m2
66Cung cấp lắp đặt công tác ốp đá da và quét dầu bóng55,5m2
67CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng44,88m2
68Lát đá bậc tam cấp49,845m2
69Lát đá bậc cầu thang29,0775m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,122m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7595,1m2
72Quét nước xi măng 2 nước95,1m2
73Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4mm + hoa sắt 14x14x1,0+khung bao sắt V40x40x4, panô chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm61,29m2
74Cung cấp lắp đặt Khóa cần gạt inox18cái
75Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài1,4m2
76Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4mm +khung bao sắt V40x40x4, nẹp kính+ hoa sắt bảo vệ 13x26x1,2mm+ bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm+móc gió108m2
77SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm0,72m2
78Sản xuất lắp đặt khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly17,3983m2
79Cung cấp lắt đặt lan can inox 30.4 và phụ kiện33,675m2
80Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D1501bộ
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ544,74m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm171,41m2
83Cung cấp lắp đặt ổ khoá tròn + mặt nạ1bộ
84Sản xuất lan can sắt49,08m2
85Lắp dựng lan can sắt64,68m2
86Cung cấp thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F1bộ
87Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng1bộ
88Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,2zem + chỉ nhựa dày 5cm258,48m2
89Gia công xà gồ thép6,936tấn
90Lắp dựng xà gồ thép6,936tấn
91Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 6,027100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m8,2100m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,65100m2
94Lát gạch sân bằng gạch Terrazo16m2
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng48bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần22bộ
98Lắp đặt ổ cắm ba58cái
99Lắp đặt quạt treo tường6cái
100Lắp đặt quạt trần28cái
101Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
102Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
104Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
105CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm1bộ
106CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x1602bộ
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc26cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
109Mặt công tắc đơn26bộ
110Mặt công tắc đôi10bộ
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.700m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 520m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây 540m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 550m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 180m
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi rửa lạnh + bộ xả1bộ
117Lắp đặt gương soi1cái
118CCLĐ ống inox cấp nước lavabo + xí bệt2bộ
119Lắp đặt kệ kính1cái
120Lắp đặt hộp đựng1cái
121Lắp đặt hộp đựng1cái
122Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
125CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện1bộ
126Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm1cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,09100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,12100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,21100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,05100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm20cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm4cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm16cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm10cái
138Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cái
139Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
140Đào kênh mương, chiều rộng 0,0835100m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,152m3
142Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 3,2m3
143Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7532m2
144Gia công các kết cấu thép đan mương sắt0,6648tấn
145Lắp đặt kết cấu thép đan mương sắt0,6648tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,19m2
147Quét nước xi măng 2 nước22,4m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1808100m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,383m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III4,0807m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 2000,712m3
152Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,19m3
153Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7526,592m2
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,47m2
155Quét nước xi măng 2 nước30,332m2
156Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,332m2
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4989m3
158Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0765100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0522tấn
160Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
161Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm1T. bộ
162CCLĐ ống cống giếng thấm đk =11404m
B CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,7597m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống6,0818m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,2068100m3
4Xếp gạch báo hiệu cáp450viên
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,7632m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7526m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5104m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,536m3
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 756m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,192m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0096100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0489tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
14Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x25mm290,1m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,901100m
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm10m
17Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
18Hàn hóa nhiệt3mối
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 140m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 140m
22Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển1bộ
23Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor3thiết bị
24Lắp đặt camera4cái
25Lắp đặt tivi 43in1cái
26Lắp đầu ghi hình + ổ cứng + Gigabit switch 24 ports +phụ kiện1bộ
27Lắp đặt ổ cắm đơn14cái
28Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,3685100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm4cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
4CCLĐ máy bơm nước 2HP1Bộ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,649m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,2912m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,31m3
D SAN NỀN + SÂN GẠCH TERRAZZO
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,952,016100m3
2Cung cấp đất cấp 3 đắp nền243,7546m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3312100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,6m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng552m2
E SỮA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ155,535m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần34,38m2
3Công tác vệ sinh tường trong nhà (vật liệu + nhân công)190m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần185,355m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ368,515m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21m2
8Tháo dỡ trần25,308m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn25,308m2
10Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh63,8m
F SỮA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ243,38m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần32,06m2
3Công tác vệ sinh tường trong nhà (nhân công)270,39m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần275,44m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ545,83m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại33,81m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,81m2
8Tháo dỡ trần45,63m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn45,63m2
10Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh85,8m
G SỮA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC 2
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ238,97m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần32,06m2
3Công tác vệ sinh tường trong nhà (nhân công)270,39m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần275,44m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ545,83m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại33,81m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,81m2
8Tháo dỡ trần45,63m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn45,63m2
10Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh85,8m
H SỮA CHỮA KHỐI 3 PHÒNG HỌC 3
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ229,495m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần31,3m2
3Công tác vệ sinh tường trong nhà (vật liệu + nhân công)292,875m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần256,215m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ402,6525m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại33,81m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,81m2
8Tháo dỡ trần45,63m2
9Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn45,63m2
10Cung cấp lắp đặt nẹp chỉ trần tôn lạnh85,8m
I THÁO DỠ KHU VỆ SINH 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 41,579m3
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng14,4425m2
3Tháo tấm lợp tôn0,2156100m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
J THÁO DỠ KHU VỆ SINH 2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,368m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,92m2
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thép0,24m3
4Tháo tấm lợp tôn0,0828100m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)2bộ
K XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2531100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III12,2746m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,41m3
4Cung cấp đất cấp 3 nâng nền5,931m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,0783100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,2168m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,6997m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,5904m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,618m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2784100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,152m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3182100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,022m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3456100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0119tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,302tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1658tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,98tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0374tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2227tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0099tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0341tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 754,425m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày 3,0624m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày 10,3572m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao 2,2113m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7547m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7544,28m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,32m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7544,1m2
31Bả bằng bột bả vào tường91,28m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần48,42m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,7m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 89,68m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100,44m2
37SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài6,16m2
38SXLD tấm compact dày 12ly gồm cả cửa D3,D4 phụ kiện inox 304:35,1m2
39Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,...1t. bộ
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,159tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,159tấn
42Gia công xà gồ thép0,524tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,524tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,2448m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,0206100m2
46SXLD trần tôn lạnh + nẹp chỉ76,54m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,5112100m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,7346100m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng14bộ
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
52Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
54Mặt công tắc đôi4cái
55Mặt công tắc ba2cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 10hộp
57Lắp đặt dây đơn, loại dây 220m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây 20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10m
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi lạnh + bộ xả2bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có bàn đá granite đỡ) + vòi lạnh + bộ xả6bộ
64Lát đá mặt bệ các loại4,245m2
65Lắp đặt kệ inox đỡ bàn đá granite2bộ
66Lắp đặt gương soi8cái
67Lắp đặt hộp đựng15cái
68CCLĐ Dây cáp inox cấp nước lavabo8bộ
69Lắp đặt kệ kính8cái
70Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
72Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
73CCLĐ bộ xả tiểu nam5bộ
74Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm11cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,4100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,5100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,18100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm85cái
83Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm74cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm15cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm35cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1808100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III4,0807m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,712m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,19m3
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7526,592m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,47m2
93Quét nước xi măng 2 nước30,332m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,332m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4989m3
96Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0765100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0522tấn
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
99Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm1t. bộ
100CCLĐ ống cống giếng thấm đk =11404m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1125100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III2,8122m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,676m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,6658m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3m3
106Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,116100m2
107Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,03100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0078tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1374tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0107tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0445tấn
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,1721m3
113Gia công cột bằng thép hình0,9302tấn
114Lắp dựng cột thép các loại0,9302tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,0532m2
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
117SXLD phao cơ điện cho bồn nước1bộ
L SÂN NỀN + CỘT CỜ
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 751.389,3994m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,6m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,392m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,7222m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,950,0144100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,2801m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,36m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,153m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,0156100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0074tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,8528m3
12Lát đá bậc tam cấp7,4816m2
13SXLD cột cờ Inox và phụ kiện1bộ
14Cung cấp và trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)2,41m2
15Cung cấp và trồng cây cau lùn cao 0,5m4cây
M XÂY MỚI LỐI ĐI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III7,6832m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III2,736m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,506m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,9015,68100m3
5Cung cấp đất cấp 3 nâng nền26,61m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,5616m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,6m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1664100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,464m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,2464100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1507,84m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,488m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0428100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0742tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0767tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0485tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2281tấn
18Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,48100m
19Gia công xà gồ thép0,3289tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,329tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2699tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,27tấn
23Gia công cột bằng thép tấm0,0754tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,176m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8074100m2
26Cung cấp lắp đặt máng xối tôn inox dày 0,8 mm51,48m2
27Cung cấp lắp đặt bulon D =14 dài 40064bộ
28Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày 1,752m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,48m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,96100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm48cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng7bộ
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
N SỮA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO + XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Công tác vệ sinh tường (vật liệu + nhân công)667,18m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại124,133m2
3Tháo dỡ gạch ốp cột13,2m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (Gạch Granite 500x500)11,2m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột (Gạch Granite 250x250)2m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75667,18m2
7Bả bằng bột bả vào tường667,18m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ667,18m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ124,133m2
10Thay mới bảng hiệu tên trường bằng khung sắt + tấm mica+chữ inox1cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,746100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,1458m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,612m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,850,5629100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2536100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20015,93m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,416100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,49m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,098100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6271tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0663tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6582tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,104tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1042tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4874tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7516,6m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 67,811m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,87m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7570,8m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75713,8m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ713,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
>=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=400 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.629.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.33
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.1
2 Máy đầm cóc ≥ 3 kw Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
3 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị3
5 Máy biến thế hàn ≥ 23KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
6 Máy cắt gạch ≥1,7KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
7 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
9 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
10 Tời kéo thép (bộ) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
11 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị5
12 Cốp pha các loại (m2) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->