Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 10:21:00 đến ngày 2021-12-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,386,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5579153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 7.271.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.271.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn Phú Cường - Châu Sơn, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương (giai đoạn 2); Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt. 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường: | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,1908 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,0877 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,3746 | 100m3 |
| C | Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,8061 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4831 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,5667 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,5667 | 100m2 |
| D | Đan rãnh: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3618 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1809 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,71 | m3 |
| 5 | Cắt khe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,854 | 10m |
| E | Bó vỉa: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3602 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,6823 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7578 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,686 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.181 | 1cấu kiện |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285,532 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| G | MƯƠNG DỌC KĐ 0,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2626 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,97 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 343,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.787,45 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,93 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8238 | tấn |
| H | Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,67 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,806 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,74 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.131 | 1cấu kiện |
| I | MƯƠNG CHỊU LỰC KĐ 0,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9764 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,51 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2738 | tấn |
| J | Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3251 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4775 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,642 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | 1cấu kiện |
| K | CỬA XẢ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,03 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0721 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| L | HỐ GA: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,526 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,83 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9747 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,95 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 195,43 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4688 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,87 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,457 | tấn |
| M | Tấm đan: | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5599 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7721 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9904 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,39 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | 1cấu kiện |
| N | Cửa thu nước: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7706 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,17 | m3 |
| 4 | Ống nhựa UPVC DN200 cửa thu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,4 | m |
| 5 | Bộ khung và nắp chắn rác composite KT 960x530mm, tải trọng 25T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tấm chắn rác cửa thu nước bằng composite bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | 1 cấu kiện |
| O | MƯƠNG CẢI DỊCH: | |||
| 1 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4184 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4824 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đốt cống BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6598 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,0785 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 178,49 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đốt cống đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 241 | cái |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2393 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5891 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5848 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,98 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 482 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,968 | 100m3 |
| P | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,04 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m3 |
| 4 | Láng vữa bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| R | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| S | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100-PN10) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,93 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 bằng PP hàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,78 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,93 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,71 | 100m |
| 12 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 353,8869 | m3 |
| T | HỐ ĐỒNG HỒ D110 | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| V | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8493 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,02 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,013 | 100m2 |
| W | Hố van + Gối đỡ | |||
| X | Gối đỡ tê, cút DN 110 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,645 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1125 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1458 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| Y | HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2854 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5875 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2888 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1616 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0419 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Móng cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | móng |
| 2 | Móng cột đôi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10B | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | Cột |
| 4 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Vị trí |
| 5 | Lắp đai thép cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | |
| 6 | Kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối IPC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | |
| 9 | Cáp VX 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 178 | m |
| 10 | Cáp VX 4x70mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 194 | m |
| 11 | Cáp VX 4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 388 | m |
| AB | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Móng cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10B | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cột |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Vị trí |
| 4 | Lắp đai thép cột đơn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 5 | Kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | Bộ |
| 6 | Ghíp nối IPC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | |
| 8 | Cáp VX 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 645 | m |
| 9 | Cáp XLPE ABC 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 645 | m |
| 10 | Giá treo tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 12 | Tiếp địa tủ điều khiển (RC4) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 13 | Chụp đầu cột + đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Vị trí |
| AD | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AE | Thí nghiệm đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | sợi |
| AF | Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | sợi |
| AG | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5579153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 7.271.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.271.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 6 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi