Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178374-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 11:46:00 đến ngày 2021-12-04 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,927,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.891473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế (có hạng mục hạ cáp ngầm, hạng mục trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.298.710.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt > 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hộp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo Tg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn tự phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Di chuyển hạ tầng đường điện thực hiện GPMB phục vụ dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn; địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giải phóng mặt bằng dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TT | |||
| 1 | Tháo dỡ xà XĐB-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ xà XNB22-1LT-SC | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà XR-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hạ cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11 | Chương V của E-HSMT | 1.869 | m |
| 6 | Tháo dỡ chuỗi néo 22kV | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 16 | quả |
| 8 | Tháo dỡ dây néo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cổ dề dây néo, sứ chuỗi, colie ôm cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà đón dây đầu trạm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp thanh cái dưới | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi + Chống sét van | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Giá lắp máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ ghế thao tác GTT | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Thang sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Thanh đồng tròn F8 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 13 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cáp tổng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 42 | quả |
| 16 | Hạ cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI 0,4 | |||
| 1 | Hạ cột BT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Hạ cột BT 6,5m | Chương V của E-HSMT | 107 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.517 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn A35 | Chương V của E-HSMT | 583 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AV50 | Chương V của E-HSMT | 1.419 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AV70 | Chương V của E-HSMT | 4.703 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AV35 | Chương V của E-HSMT | 1.985 | m |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ2 | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xà đỡ XĐ4 | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ xà néo XK4 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Tháo, lắp lại hộp 6 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha hoặc 1 công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 13 | Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 14 | Tháo dây về hộ dân 4x25 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 15 | Tháo dây về hộ dân 2x6 | Chương V của E-HSMT | 3.920 | m |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT20 - 11KN | Chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL3T-2LT/D-SC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT/D-SC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL3T-1LT/SC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Gông cột đôi GCĐ-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Chương V của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Chương V của E-HSMT | 56 | quả |
| 10 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT | 967 | m |
| 11 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M 24kV-3x150 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà đầu cáp + chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà cầu dao cột đơn: XCD-1LT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Thang trèo cột TT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà phụ XP-3S | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Xà phụ XP-2S | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kV | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100 | Chương V của E-HSMT | 138 | m |
| 21 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M 24kV-3x70 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Chương V của E-HSMT | 594 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 24 | Măng sông ống thép F150 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 26 | Măng sông ống thép F100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Dây đồng mềm M70 1x70 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng S70 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 308 | m |
| 31 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 32 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 33 | Rãnh 1 cáp 24kV qua đường nhựa thi công đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 34 | Hệ tiếp địa tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE95/16 | Chương V của E-HSMT | 1.279 | m |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Hố dự phòng cáp chân cột | Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 38 | Hố dự phòng hộp nối cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 39 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 54 | trụ |
| E | PHẦN XÂY LẮP TBA | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT14 trạm (LĐC 11KN) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa TBA 14 D treo trên 2 cột | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ thanh dẫn trên XTG-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ thanh dẫn dưới XTG-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chồng sét van :XCC + CSV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Conson đỡ dầm MBA CS.GDM | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Giá lắp tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng GĐC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA | Chương V của E-HSMT | 26 | quả |
| 13 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Cáp CXV/CTS-w 1x70-24kV | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 15 | Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M50 Cu/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng S70 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Nắp chụp cao thế MBA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp hạ thế MBA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nắp chụp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Ghíp Al/Cu 70 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| F | PHẦN XÂY LẮP 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,5m) | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8 (độ sâu 2,5m) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V của E-HSMT | 308 | m |
| 6 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền bê tông 10cm | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch thi công đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 495 | m |
| 8 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường thi công đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 9 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột + tủ trung thế | Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 10 | Xây dựng hố ga hộp nối cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 11 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 53 | trụ |
| 12 | BỆ ĐẶT TỦ TRUNG THẾ : | Chương V của E-HSMT | 1 | bệ |
| 13 | Đào lấp tiếp địa tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 2 | Móng cột MT-4(độ sâu 1,9m) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV cho TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn CDPT | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A (chém đứng) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn CDPT | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tổng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | TN sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 82 | quả |
| 2 | TN sứ chuỗi | Chương V của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Chương V của E-HSMT | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Chương V của E-HSMT | 14 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22 kV | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực 1-24kV | Chương V của E-HSMT | 12 | Sợi |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.891473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế (có hạng mục hạ cáp ngầm, hạng mục trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.298.710.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Tó dựng cột | dung cột | 2 |
| 5 | Pa lăng xích > 5 tấn | dung cột | 2 |
| 6 | Tời máy > 5 tấn | Tời máy > 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt > 30 tấn | Ép đầu cốt | 2 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T | Vận chuyển | 2 |
| 9 | Hộp bộ đo lường | đo lường | 2 |
| 10 | Hộp bộ đo Tg | đo Tg | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở một chiều | đo điện trở | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc | đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 14 | Máy hàn tự phát điện | Máy hàn | 2 |
| 15 | Máy khoan tay | Máy khoan tay | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 17 | Thiết bị đo điện áp | Đo điện áp | 2 |
| 18 | Thiết bị tạo dòng | Tạo dòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi