Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211178431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:36:00 đến ngày 2021-12-14 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,815,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị ≥ 68,5 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ 02 hạng mục mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng và có giá trị ≥137 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng có giá trị ≥68,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 137 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 12-Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 26-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 27-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 663, tỉnh Gia Lai 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9/2021 theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã nộp bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 09/2021 theo quy định. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km0+00-Km13+700; NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào rãnh xây cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 466,53 | m3 |
| 2 | Đào đá vỉa mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 539,82 | m3 |
| 3 | Đào sân bê tông, lối vào nhà dân, mép mặt đường cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.586,96 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày TB 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26.468,12 | m |
| 5 | Đào đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.569,91 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào cấp, khuôn đường, diện thi công đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29.448,32 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất ấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.657,85 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 nền đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13.051,81 | m3 |
| 9 | Đắp đất ĐĐCL K98 nền đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12.906,3 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG; 1. Mặt đường trồi lún (ổ gà): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày TB 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.278,5 | m |
| 2 | Đào kết cấu đường cũ hư hỏng, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,64 | m3 |
| 3 | Lu xử lý khuôn đường K98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,2 | m3 |
| 4 | CPĐD Dmax37.5mm lớp dưới, dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,83 | m3 |
| 5 | CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,1 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 387,33 | m2 |
| 7 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 387,33 | m2 |
| C | 2. Mặt đường bong tróc, nứt nẻ | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ hư hỏng, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200,21 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.575,1 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.575,1 | m2 |
| D | 3. Mặt đường BTN | |||
| 1 | CPĐD Dmax37.5mm lớp dưới, dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10.755,25 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cm (cả bù vênh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.453,15 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37.651,35 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37.651,35 | m2 |
| 5 | Thảm bù vênh BTN C19, dày TB 4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 754,12 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bán TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67.384,89 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám trên BTN mới rãi TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54.205,29 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54.205,29 | m2 |
| 9 | Thảm BTN C12,5 dày 6,6cm (cả bù vênh) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49.233,95 | m2 |
| 10 | Thảm vuốt nối BTN C12,5 dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,66 | m2 |
| E | Gia cố rãnh, mương, mái taluy; 1. Gia cố rãnh: a. Rãnh xây tận dụng, L=2972,49m | |||
| 1 | Nạo vét rãnh xây hiện trạng, đất C2, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190,24 | m3 |
| 2 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.547,91 | m2 |
| F | b. Rãnh xây thiết kế mới, L=1.485,82m | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,98 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 466,53 | m3 |
| 3 | Xây rãnh đá vĩa VXM M100 (đá vĩa tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 549,08 | m3 |
| 4 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 621,54 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan lối vào nhà dân | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 261 | tấm |
| G | 2. Mương dẫn dòng KT (70x70)cm, L=50m | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 2 | Hố thu, mương đḠhộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,84 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,08 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ đỡ đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT KT (100x100x12) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | tấm |
| H | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 764,75 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.823,75 | m2 |
| 3 | Cắt khe gia ố lề | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 764,75 | m |
| 4 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300,7 | kg |
| I | Đường giao dân sinh; 1. Vuốt nối mặt đường BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 16cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 144,13 | m |
| 2 | Đào đá vỉa cũ đường giao | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,55 | m3 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 329,09 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp 3, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,94 | m3 |
| 5 | Lu xử lý khuôn đường K95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 560,04 | m3 |
| 6 | CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 280,02 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.027,71 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.027,71 | m2 |
| J | 2. Vuốt nối mặt BTXM | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường K98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,74 | m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 59,14 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,83 | m3 |
| K | Nút giao Km0+0,00m; 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đá vỉa mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,71 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mép mặt đường cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,75 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN dày TB 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,13 | m |
| 4 | Đào đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,47 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, diện thi công đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 281,82 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 nền đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất ĐĐCL K98 nền đường | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,36 | m3 |
| L | 2. Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD Dmax37.5mm lớp dưới, dày 25cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,3 | m3 |
| 2 | CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,18 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 301,04 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 301,04 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bán TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.052,6 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám trên BTN mới rãi TCN 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 301,04 | m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.230,71 | m2 |
| 8 | Thảm bù vênh BTN C12.5 dày TB 2.9cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,93 | m3 |
| 9 | Thảm vuốt nối mặt đường BTN C12.5 dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 122,93 | m2 |
| M | 3. Nạo vét mương chịu lực | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 89 | c/kiện |
| 2 | Nạo vét mương BTCT, đất C2 , đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,02 | m3 |
| N | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường, màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 155,75 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường, màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.087,23 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường, màu vàng dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 158,4 | m2 |
| 4 | Trục vớt, vận chuyển cọc tiêu cũ về cơ quan quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | cái |
| 5 | Cọc tiêu KT (15x15x110)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 479 | cái |
| 6 | Cột Km (tận dụng di dời, sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Cọc H | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 122 | cái |
| 8 | Trục vớt, vận chuyển biển báo cũ về cơ quan quản lý | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác A90cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác A90cm có biển phụ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 11 | Biển báo tròn D90 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật, 1 cột KT(90x120) cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật 2 cột KT(240x150) cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, vận chuyển tường hộ lan cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 472 | m |
| 15 | Lắp đặt lại tôn lượn sóng cũ (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 432 | m |
| 16 | Lắp đặt tôn lượn sóng mới | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 17 | Tiêu phản quang (tường hộ lan cũ và mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 264 | cái |
| O | Hệ thống thoát nước ngang; 1.Nối cống ngang bản (BxH)cm, L=9m | |||
| 1 | Đập phá khối xây, tấm đan cũ, mương xây, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,45 | m3 |
| 2 | Trục vớt tấm đan tận dụng lại | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Tấm |
| 3 | Nạo vét lòng cống bị lấp, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,25 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống, móng hố thu đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,12 | m3 |
| 5 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (thượng,hạ lưu, hố thu, hố tiêu năng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,15 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | tấm |
| 7 | Bê tông gối đan, gối ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,39 | m3 |
| 8 | Đá hộc VXM M100 xây thân cống, hố ga, mương xây KT (80x50) cm, hố tiêu năng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,44 | m3 |
| 9 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,44 | m2 |
| 10 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,22 | m2 |
| 11 | Đào dẫn dòng, đất cấp 2, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5 | m3 |
| 12 | Đắp trả K95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,07 | m3 |
| 13 | Cốt thép gối ga d | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,061 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan G KT(65x130)x10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | tấm |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt mương lắp ghép KT(80x50)cm, L=5m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Đoạn |
| 16 | Đệm đá 4x6 dày10cm có chèn cát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,84 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 18 | Đá hộc VXM M100 gia cố mái (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,63 | m3 |
| P | 2, Nối cống ngang H75x75 cm, L=27.3m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,65 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng cống lấp, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,59 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, chân khay đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,14 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 dày10cm (nối thượng, hạ lưu, chân khay) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt cống H75x75 dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Đốt |
| 6 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 7 | VXM M150 mối nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,38 | m2 |
| 9 | Đá hộc xây cống VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,29 | m3 |
| 10 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,59 | m3 |
| 11 | Đào dẫn dòng HL, đất cấp 2, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,12 | m3 |
| 12 | Đắp trả K95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,78 | m3 |
| 13 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,56 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,51 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 16 | Đá hộc VXM M100 gia cố mái (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,02 | m3 |
| Q | 3, Nối cống ngang D75 L=26.5m | |||
| 1 | Đập phá khối xây, đào bỏ đốt cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,61 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,03 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, mương dẫn dòng, chân khay đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 278,64 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống, hố thu, chân khay đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, Lắp đặt ống cống d80, L=1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | đoạn |
| 6 | Vận chuyển, Lắp đặt ống cống d80, L=2.5m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | đoạn |
| 7 | Bê tông mối nối , gối ga hố thu, gối đan mương xây đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,8 | m3 |
| 8 | VXM M150 mối nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 9 | Đá hộc VXM M100 xây cống, hố ga, thành mương dẫn dòng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 223,85 | m3 |
| 10 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216,99 | m3 |
| 11 | Đào dẫn dòng HL, đất cấp 2, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,63 | m3 |
| 12 | Đắp trả K95 (t/d đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 144,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép gối ga d | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tấm |
| 15 | cốt thép thang trèo d18 CB300-V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 16 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,55 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,83 | m3 |
| 18 | Láng VXM M100 đáy mương dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan E KT(40x100x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43 | tấm |
| 20 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,03 | m2 |
| 21 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,61 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,22 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây mái taluy VXM M100 (đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,85 | m3 |
| R | 4, Nối cống ngang D100, L=4m | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,06 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,64 | m3 |
| 3 | Đào đất phần nối cống, móng mương, chân khay cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 185,58 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm (phần cống nối, hố thu, chân khay) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,94 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, Lắp đặt ống cống D100, L=1m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | đoạn |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt ống cống D100, L=1m (tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | đoạn |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 (mối nối, gối ga hố thu, gối đan mương hở, gối đan mương đậy đan) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,21 | m3 |
| 8 | VXM M150 mối nối | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | m3 |
| 9 | Cốt thép thang trèo d18 CB300-V | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,023 | Tấn |
| 10 | Đá hộc VXM M100 (xây cống, hố thu KT 290x160cm, thành mương) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105 | m3 |
| 11 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,81 | m2 |
| 12 | Đắp trả K95 (t/d đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,58 | m3 |
| 13 | Cốt thép gối ga d | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | tấm |
| 15 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm (mương xây hở KT (100x100)cm; KT 50x(50-110)cm; mương đậy đan KT(70x130)cm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,1 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4 M150(mương xây hở KT (100x100)cm; KT 50x(50-110)cm; mương đậy đan KT(70x130)cm) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,66 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan E KT(40x100x10)cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | tấm |
| 18 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,79 | m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,16 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây chân khay VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,94 | m3 |
| 21 | Đá hộc xây mái tauy VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,07 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây mái taluy VXM M100 (đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,1 | m3 |
| S | Hệ thống thoát nước dọc; 1, Cống dọc tận dụng - sửa chữa - nạo vét | |||
| 1 | Đào bỏ tấm đan cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,66 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | tấm |
| T | 2, Cống bản (70x50) cm thiết kế mới, L=95m | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ D40, cống bản cũ hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m3 |
| 2 | Đào tấm đan, gối đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,83 | m3 |
| 3 | Nạo vét cống cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,22 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 370,26 | m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,28 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,26 | m3 |
| 7 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,25 | m3 |
| 8 | Xây cống, rãnh bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,65 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117 | tấm |
| 10 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,56 | m2 |
| 11 | Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 115,48 | m2 |
| 12 | Đào dẫn dòng THL, đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 13 | Đắp trả K95 (t/d đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 158,08 | m3 |
| 14 | V/c đất C3 đổ thải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 198,2 | m3 |
| 15 | Lu xử lý khuôn K98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,18 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,94 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 20cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,79 | m3 |
| 18 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,75 | m2 |
| U | NỀN ĐƯỜNG - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,5 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,1528 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp 1, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.568,6816 | m3 |
| 4 | Đào thay đất, đất cấp 1, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.368,0685 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp (đất cấp 3) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11.860,5008 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.494,775 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường lu lèn K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62.902,1225 | m3 |
| V | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lớp đất đồi chọn lọc dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25.292,31 | m3 |
| 2 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12.643,3672 | m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78.726,18 | m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 22cm hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17.306,581 | m3 |
| W | MẶT ĐƯỜNG CHUYỂN TIẾP - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lớp đất đồi chọn lọc dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,2656 | m3 |
| 2 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm lớp dưới dày 15cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,1328 | m3 |
| 3 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm lớp trên dày 15cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,1328 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,4 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,5 | m2 |
| 6 | Thảm BTN nóng loại chặt C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 132,9 | m2 |
| X | LỀ GIA CỐ - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Lề gia cố BTXM đá 1x2 M200 dày 20cm hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,872 | m3 |
| Y | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào đường BTXM cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,51 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,3723 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường lu lèn K>0.95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 396,5455 | m3 |
| 4 | Lớp đất đồi chọn lọc dày 30cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 83,865 | m3 |
| 5 | Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,9325 | m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 279,55 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 22cm hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,501 | m3 |
| Z | RÃNH GIA CỐ TẤM LÁT - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào đất gia cố rãnh đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,4098 | m3 |
| 2 | VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,2541 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,337 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm lát | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 882 | Tấm |
| 5 | VXM M100 khe nối dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,888 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,33 | m3 |
| AA | AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Cọc tiêu hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.229 | Cọc |
| 2 | Cọc H hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125 | Cọc |
| 3 | Biển báo tam giác hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 2 cột hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Vạch sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 833,25 | m2 |
| 6 | Cột Km (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cột |
| 7 | Cột Km (Làm mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cột |
| AB | CỐNG TRÒN D100 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,09 | m3 |
| 2 | Đập bỏ cống cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4236 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 184,1196 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,2094 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D100 (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn D100, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | ống |
| 7 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | mối |
| 8 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | mối |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,09 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,95 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,922 | m2 |
| 12 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96,9132 | m3 |
| 13 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,437 | m3 |
| AC | NỐI CỐNG D75 BẰNG CỐNG D80 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,8474 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 173,6529 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,8513 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D80, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | ống |
| 5 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | mối |
| 6 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,8474 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 135,9204 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,2381 | m2 |
| 10 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 107,6788 | m3 |
| 11 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,707 | m3 |
| AD | CỐNG TRÒN D80 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,3569 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,3339 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cống tròn D80, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | ống |
| 4 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | mối |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,5298 | m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2487 | m2 |
| 7 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,5768 | m3 |
| 8 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,7257 | m3 |
| AE | NỐI CỐNG D75 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7918 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,6868 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8056 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D75 (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | ống |
| 5 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | mối |
| 6 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7918 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,0928 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2282 | m2 |
| 10 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,396 | m3 |
| AF | NỐI CỐNG D125 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,1762 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 107,935 | m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,0561 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D125, dài 1m / đốt (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D125, dài 1m / đốt (Làm mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | ống |
| 6 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | mối |
| 7 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | mối |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,1762 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,7924 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,7432 | m2 |
| 11 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,0659 | m3 |
| 12 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,048 | m3 |
| AG | CỐNG TRÒN D150 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,74 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 491,01 | m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64,01 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 2.5m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | ống |
| 6 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Mối |
| 7 | Làm mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | Mối |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71,7403 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,4673 | m3 |
| 10 | Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,6148 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 144,9687 | m2 |
| 12 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | Rọ |
| 13 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 263,3069 | m3 |
| AH | NỐI CỐNG 2D150 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,66 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 157,7047 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,1665 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 2.5m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | ống |
| 6 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Mối |
| 7 | mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | Mối |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,66 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72,2312 | m3 |
| 10 | Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,3211 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,3869 | m2 |
| 12 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Rọ |
| 13 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,1436 | m3 |
| AI | CỐNG TRÒN 2D150 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,29 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 240,4406 | m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 104,4267 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 2.5m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | ống |
| 6 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | Mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,29 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 124,5663 | m3 |
| 9 | Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,399 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 142,8588 | m2 |
| 11 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | Rọ |
| 12 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,184 | m3 |
| 13 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,535 | m3 |
| AJ | NỐI CỐNG 3D150 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,7989 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 215,6537 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,1949 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | ống |
| 5 | Mối nối cứng | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | Mối |
| 6 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | Mối |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,7989 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,8974 | m3 |
| 9 | Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,5438 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111,5504 | m2 |
| 11 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | Rọ |
| 12 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,7517 | m3 |
| AK | CỐNG DỌC BẢN 70 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,6717 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,722 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 534,22 | Kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 gối đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1652 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,6434 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | Tấm |
| 7 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,722 | m2 |
| 8 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,8631 | m3 |
| 9 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,66 | m3 |
| AL | CỐNG HỘP H100 - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đập bỏ cống cũ, đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,2505 | m3 |
| 2 | Đập khối xây cống cũ | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,9838 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 501,46 | m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,188 | m3 |
| 5 | CPĐD loại I Dmax37.5 giảm tải | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,444 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cống hộp H100x100, dài 1m / đốt | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84 | ống |
| 7 | Mối nối cống | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75 | Mối |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,9838 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới) | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 154,635 | m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118,2872 | m2 |
| 11 | Đắp đất lu lèn K>95 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232,1926 | m3 |
| 12 | Đào dẫn dòng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,9234 | m3 |
| AM | GIA CỐ MÁI CỐNG HỘP 3H(200X200) - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,2409 | m3 |
| AN | TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn Barie | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt rào chắn Barie | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 208 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D40 | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 211,68 | m |
| 6 | Dây nhựa | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.500 | m |
| 7 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,78 | m2 |
| 8 | Sản xuất đế cọc tiêu rào chắn thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 168 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cọc tiêu rào chắn thi công | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.736 | cái |
| 10 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,27% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị ≥ 68,5 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ 02 hạng mục mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng và có giá trị ≥137 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng có giá trị ≥68,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 137 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 08 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 6 | Lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 6 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 15 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 9 | Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 15 |
| 12 | Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 | Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/giờ | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông xi măng | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 18 | Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 19 | Máy cắt thép | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 20 | Máy cắt bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 21 | Máy nén khí | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 22 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 23 | Máy sơn dẻo nhiệt | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 24 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 25 | Đầm dùi | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 10 |
| 26 | Đầm cóc | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
| 27 | Đầm bàn | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 10 |
| 28 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 29 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi