Gói thầu: Gói thầu 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178431-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211170607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:36:00 đến ngày 2021-12-14 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,815,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,100,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị ≥ 68,5 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ 02 hạng mục mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng và có giá trị ≥137 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng có giá trị ≥68,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 137 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh thép ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 6
7-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 15
12-Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
25-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
26-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
27-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
29-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 663, tỉnh Gia Lai
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình- Số 70 Tạ Quang Bửu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam - Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai. Địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, Phường Hoa Lư, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Tư vấn – Xây dựng. Địa chỉ: Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9/2021 theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã nộp bảo hiểm cho người lao động đến hết tháng 09/2021 theo quy định. b) Tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với công trình đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Tài liệu về nguồn cung cấp vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3875644; Fax: 0269.3875644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km0+00-Km13+700; NỀN ĐƯỜNG:
1Đào rãnh xây cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt466,53m3
2Đào đá vỉa mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt539,82m3
3Đào sân bê tông, lối vào nhà dân, mép mặt đường cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.586,96m3
4Cắt mặt đường bê tông nhựa dày TB 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26.468,12m
5Đào đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.569,91m3
6Đào nền đường, đào cấp, khuôn đường, diện thi công đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29.448,32m3
7Đào rãnh đất ấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.657,85m3
8Đắp đất K95 nền đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13.051,81m3
9Đắp đất ĐĐCL K98 nền đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12.906,3m3
B MẶT ĐƯỜNG; 1. Mặt đường trồi lún (ổ gà):
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày TB 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.278,5m
2Đào kết cấu đường cũ hư hỏng, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt145,64m3
3Lu xử lý khuôn đường K98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt116,2m3
4CPĐD Dmax37.5mm lớp dưới, dày 25cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt96,83m3
5CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,1m3
6Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt387,33m2
7Thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt387,33m2
C 2. Mặt đường bong tróc, nứt nẻ
1Đào kết cấu đường cũ hư hỏng, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200,21m3
2Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.575,1m2
3Thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.575,1m2
D 3. Mặt đường BTN
1CPĐD Dmax37.5mm lớp dưới, dày 25cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10.755,25m3
2CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cm (cả bù vênh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.453,15m3
3Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37.651,35m2
4Thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37.651,35m2
5Thảm bù vênh BTN C19, dày TB 4,2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt754,12m3
6Tưới nhựa thấm bán TCN 0.5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67.384,89m2
7Tưới dính bám trên BTN mới rãi TCN 0.3kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54.205,29m2
8Thảm BTN C12,5 dày 5cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54.205,29m2
9Thảm BTN C12,5 dày 6,6cm (cả bù vênh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49.233,95m2
10Thảm vuốt nối BTN C12,5 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104,66m2
E Gia cố rãnh, mương, mái taluy; 1. Gia cố rãnh: a. Rãnh xây tận dụng, L=2972,49m
1Nạo vét rãnh xây hiện trạng, đất C2, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt190,24m3
2Láng VXM M100 đáy rãnh dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.547,91m2
F b. Rãnh xây thiết kế mới, L=1.485,82m
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt115,98m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt466,53m3
3Xây rãnh đá vĩa VXM M100 (đá vĩa tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt549,08m3
4Láng VXM M100 đáy rãnh dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt621,54m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan lối vào nhà dânTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt261tấm
G 2. Mương dẫn dòng KT (70x70)cm, L=50m
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,49m3
2Hố thu, mương đḠhộc xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,84m3
3Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,5m3
4Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,08m3
5Bê tông gờ đỡ đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,4m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT KT (100x100x12)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15tấm
H 3. Gia cố lề
1Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt764,75m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.823,75m2
3Cắt khe gia ố lềTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt764,75m
4Matit chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt300,7kg
I Đường giao dân sinh; 1. Vuốt nối mặt đường BTN
1Cắt mặt đường BTXM dày TB 16cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144,13m
2Đào đá vỉa cũ đường giaoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,55m3
3Đào bỏ mặt đường cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt329,09m3
4Đào khuôn đường cũ, đất cấp 3, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,94m3
5Lu xử lý khuôn đường K95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt560,04m3
6CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt280,02m3
7Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.027,71m2
8Thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.027,71m2
J 2. Vuốt nối mặt BTXM
1Lu xử lý khuôn đường K98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,74m3
2Rải lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt59,14m2
3Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,83m3
K Nút giao Km0+0,00m; 1. Nền đường
1Đào đá vỉa mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,71m3
2Đào bỏ mép mặt đường cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,75m3
3Cắt mặt đường BTN dày TB 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt159,13m
4Đào đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46,47m3
5Đào nền đường, khuôn đường, diện thi công đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt281,82m3
6Đào rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,34m3
7Đắp đất K95 nền đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt69,76m3
8Đắp đất ĐĐCL K98 nền đườngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt102,36m3
L 2. Mặt đường
1CPĐD Dmax37.5mm lớp dưới, dày 25cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,3m3
2CPĐD Dmax25mm lớp trên, dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,18m3
3Tưới nhựa thấm bán TCN 1kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt301,04m2
4Thảm BTN C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt301,04m2
5Tưới nhựa thấm bán TCN 0.5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.052,6m2
6Tưới dính bám trên BTN mới rãi TCN 0.3kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt301,04m2
7Thảm mặt đường BTN C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.230,71m2
8Thảm bù vênh BTN C12.5 dày TB 2.9cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,93m3
9Thảm vuốt nối mặt đường BTN C12.5 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt122,93m2
M 3. Nạo vét mương chịu lực
1Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt89c/kiện
2Nạo vét mương BTCT, đất C2 , đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,02m3
N Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường, màu trắng dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt155,75m2
2Sơn kẻ đường, màu vàng dày 2mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.087,23m2
3Sơn kẻ đường, màu vàng dày 6mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt158,4m2
4Trục vớt, vận chuyển cọc tiêu cũ về cơ quan quản lýTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65cái
5Cọc tiêu KT (15x15x110)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt479cái
6Cột Km (tận dụng di dời, sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
7Cọc HTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt122cái
8Trục vớt, vận chuyển biển báo cũ về cơ quan quản lýTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70cái
9Biển báo phản quang tam giác A90cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56cái
10Biển báo phản quang tam giác A90cm có biển phụTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26cái
11Biển báo tròn D90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
12Biển báo chữ nhật, 1 cột KT(90x120) cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
13Biển báo chữ nhật 2 cột KT(240x150) cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
14Tháo dỡ, vận chuyển tường hộ lan cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt472m
15Lắp đặt lại tôn lượn sóng cũ (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt432m
16Lắp đặt tôn lượn sóng mớiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
17Tiêu phản quang (tường hộ lan cũ và mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt264cái
O Hệ thống thoát nước ngang; 1.Nối cống ngang bản (BxH)cm, L=9m
1Đập phá khối xây, tấm đan cũ, mương xây, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,45m3
2Trục vớt tấm đan tận dụng lạiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Tấm
3Nạo vét lòng cống bị lấp, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,25m3
4Đào đất móng cống, móng hố thu đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,12m3
5Đệm đá 4x6 dày 10cm (thượng,hạ lưu, hố thu, hố tiêu năng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,15m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11tấm
7Bê tông gối đan, gối ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,39m3
8Đá hộc VXM M100 xây thân cống, hố ga, mương xây KT (80x50) cm, hố tiêu năngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,44m3
9Chèn VXM M100 dày 1cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,44m2
10Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,22m2
11Đào dẫn dòng, đất cấp 2, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,5m3
12Đắp trả K95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,07m3
13Cốt thép gối ga dTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,061Tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan G KT(65x130)x10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6tấm
15Sản xuất, lắp đặt mương lắp ghép KT(80x50)cm, L=5mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Đoạn
16Đệm đá 4x6 dày10cm có chèn cátTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,84m3
17Bê tông móng mương đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,26m3
18Đá hộc VXM M100 gia cố mái (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,63m3
P 2, Nối cống ngang H75x75 cm, L=27.3m
1Phá dỡ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,65m3
2Nạo vét lòng cống lấp, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,59m3
3Đào đất móng cống, chân khay đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt79,14m3
4Đệm móng đá 4x6 dày10cm (nối thượng, hạ lưu, chân khay)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,09m3
5Vận chuyển, lắp đặt cống H75x75 dài 1mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Đốt
6Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,58m3
7VXM M150 mối nốiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,13m3
8Quét nhựa đường mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,38m2
9Đá hộc xây cống VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,29m3
10Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,59m3
11Đào dẫn dòng HL, đất cấp 2, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,12m3
12Đắp trả K95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,78m3
13Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,56m2
14Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,51m3
15Đá hộc xây chân khay VXM M100 (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6m3
16Đá hộc VXM M100 gia cố mái (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,02m3
Q 3, Nối cống ngang D75 L=26.5m
1Đập phá khối xây, đào bỏ đốt cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,61m3
2Nạo vét cống cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,03m3
3Đào đất móng cống, mương dẫn dòng, chân khay đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt278,64m3
4Đệm móng cống, hố thu, chân khay đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,02m3
5Vận chuyển, Lắp đặt ống cống d80, L=1mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18đoạn
6Vận chuyển, Lắp đặt ống cống d80, L=2.5mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3đoạn
7Bê tông mối nối , gối ga hố thu, gối đan mương xây đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,8m3
8VXM M150 mối nốiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,06m3
9Đá hộc VXM M100 xây cống, hố ga, thành mương dẫn dòngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt223,85m3
10Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt216,99m3
11Đào dẫn dòng HL, đất cấp 2, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,63m3
12Đắp trả K95 (t/d đất đào)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144,1m3
13Cốt thép gối ga dTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,02Tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2tấm
15cốt thép thang trèo d18 CB300-VTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,016Tấn
16Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,55m3
17Bê tông móng đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,83m3
18Láng VXM M100 đáy mương dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,6m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan E KT(40x100x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43tấm
20Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,03m2
21Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,61m3
22Đá hộc xây chân khay VXM M100 (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,22m3
23Đá hộc xây mái taluy VXM M100 (đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,85m3
R 4, Nối cống ngang D100, L=4m
1Phá dỡ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,06m3
2Nạo vét cống cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,64m3
3Đào đất phần nối cống, móng mương, chân khay cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt185,58m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cm (phần cống nối, hố thu, chân khay)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,94m3
5Vận chuyển, Lắp đặt ống cống D100, L=1mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4đoạn
6Tháo dỡ, lắp đặt ống cống D100, L=1m (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1đoạn
7Bê tông đá 1x2 M200 (mối nối, gối ga hố thu, gối đan mương hở, gối đan mương đậy đan)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,21m3
8VXM M150 mối nốiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013m3
9Cốt thép thang trèo d18 CB300-VTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,023Tấn
10Đá hộc VXM M100 (xây cống, hố thu KT 290x160cm, thành mương)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt105m3
11Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,81m2
12Đắp trả K95 (t/d đất đào)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,58m3
13Cốt thép gối ga dTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,03Tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4tấm
15Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm (mương xây hở KT (100x100)cm; KT 50x(50-110)cm; mương đậy đan KT(70x130)cm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,1m3
16Bê tông móng đá 2x4 M150(mương xây hở KT (100x100)cm; KT 50x(50-110)cm; mương đậy đan KT(70x130)cm)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,66m3
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan E KT(40x100x10)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9tấm
18Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,79m2
19Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,16m3
20Đá hộc xây chân khay VXM M100 (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,94m3
21Đá hộc xây mái tauy VXM M100 (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,07m3
22Đá hộc xây mái taluy VXM M100 (đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,1m3
S Hệ thống thoát nước dọc; 1, Cống dọc tận dụng - sửa chữa - nạo vét
1Đào bỏ tấm đan cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,84m3
2Nạo vét cống cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,66m3
3Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25tấm
T 2, Cống bản (70x50) cm thiết kế mới, L=95m
1Đào bỏ cống cũ D40, cống bản cũ hư hỏngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12m3
2Đào tấm đan, gối đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,83m3
3Nạo vét cống cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,22m3
4Đào đất móng cống đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt370,26m3
5Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,28m3
6Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,26m3
7Xây cống bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,25m3
8Xây cống, rãnh bằng đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt126,65m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt117tấm
10Chèn VXM M100 dày 1cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,56m2
11Trát VXM M100 phần lộ thiên dày 2 cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt115,48m2
12Đào dẫn dòng THL, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,2m3
13Đắp trả K95 (t/d đất đào)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt158,08m3
14V/c đất C3 đổ thảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt198,2m3
15Lu xử lý khuôn K98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,18m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,94m2
17Bê tông mặt đường đá 2x4 M200 dày 20cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,79m3
18Láng VXM M100 đáy rãnh dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,75m2
U NỀN ĐƯỜNG - ĐOẠN 2
1Cắt mặt đường BTN dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,5m
2Đào mặt đường BTN cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,1528m3
3Đào hữu cơ, đất cấp 1, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7.568,6816m3
4Đào thay đất, đất cấp 1, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.368,0685m3
5Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp (đất cấp 3)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11.860,5008m3
6Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.494,775m2
7Đắp đất nền đường lu lèn K>0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62.902,1225m3
V MÓNG, MẶT ĐƯỜNG - ĐOẠN 2
1Lớp đất đồi chọn lọc dày 30cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25.292,31m3
2Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12.643,3672m3
3Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78.726,18m2
4Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 22cm hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17.306,581m3
W MẶT ĐƯỜNG CHUYỂN TIẾP - ĐOẠN 2
1Lớp đất đồi chọn lọc dày 30cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,2656m3
2Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm lớp dưới dày 15cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,1328m3
3Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm lớp trên dày 15cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,1328m3
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83,4m2
5Tưới nhựa dính bám TCN 0.3Kg/m2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,5m2
6Thảm BTN nóng loại chặt C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt132,9m2
X LỀ GIA CỐ - ĐOẠN 2
1Lề gia cố BTXM đá 1x2 M200 dày 20cm hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt40,872m3
Y VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO - ĐOẠN 2
1Đào đường BTXM cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,51m3
2Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,3723m3
3Đắp đất nền đường lu lèn K>0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt396,5455m3
4Lớp đất đồi chọn lọc dày 30cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83,865m3
5Lớp CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm lu lèn K>0.98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,9325m3
6Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt279,55m2
7Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 22cm hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,501m3
Z RÃNH GIA CỐ TẤM LÁT - ĐOẠN 2
1Đào đất gia cố rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,4098m3
2VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,2541m3
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,337m3
4Sản xuất và lắp đặt tấm látTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt882Tấm
5VXM M100 khe nối dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,888m3
6Bê tông chân khay đá 1x2 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,33m3
AA AN TOÀN GIAO THÔNG - ĐOẠN 2
1Cọc tiêu hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.229Cọc
2Cọc H hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt125Cọc
3Biển báo tam giác hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48cái
4Biển báo chữ nhật 2 cột hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Cái
5Vạch sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt833,25m2
6Cột Km (Tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13cột
7Cột Km (Làm mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cột
AB CỐNG TRÒN D100 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,09m3
2Đập bỏ cống cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4236m3
3Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt184,1196m3
4Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,2094m3
5Lắp đặt cống tròn D100 (Tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26ống
6Lắp đặt cống tròn D100, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12ống
7Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2mối
8Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33mối
9Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,09m3
10Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,95m3
11Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt53,922m2
12Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt96,9132m3
13Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,437m3
AC NỐI CỐNG D75 BẰNG CỐNG D80 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,8474m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt173,6529m3
3Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,8513m3
4Lắp đặt cống tròn D80, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36ống
5Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16mối
6Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18mối
7Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,8474m3
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt135,9204m3
9Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,2381m2
10Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt107,6788m3
11Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,707m3
AD CỐNG TRÒN D80 - ĐOẠN 2
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,3569m3
2Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,3339m3
3Lắp đặt cống tròn D80, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9ống
4Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8mối
5Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,5298m3
6Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2487m2
7Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,5768m3
8Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,7257m3
AE NỐI CỐNG D75 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7918m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18,6868m3
3Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,8056m3
4Lắp đặt cống tròn D75 (Tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6ống
5Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2mối
6Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4mối
7Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7918m3
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,0928m3
9Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2282m2
10Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,396m3
AF NỐI CỐNG D125 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,1762m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt107,935m3
3Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,0561m3
4Lắp đặt cống tròn D125, dài 1m / đốt (Tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12ống
5Lắp đặt cống tròn D125, dài 1m / đốt (Làm mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7ống
6Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8mối
7Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11mối
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,1762m3
9Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,7924m3
10Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,7432m2
11Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,0659m3
12Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,048m3
AG CỐNG TRÒN D150 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,74m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt491,01m3
3Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,01m3
4Lắp đặt cống tròn D150, dài 2.5m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16ống
5Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13ống
6Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Mối
7Làm mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23Mối
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt71,7403m3
9Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110,4673m3
10Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,6148m3
11Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144,9687m2
12Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15Rọ
13Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt263,3069m3
AH NỐI CỐNG 2D150 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,66m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt157,7047m3
3Đệm đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt92,1665m3
4Lắp đặt cống tròn D150, dài 2.5m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8ống
5Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22ống
6Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Mối
7mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20Mối
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,66m3
9Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72,2312m3
10Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,3211m3
11Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,3869m2
12Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6Rọ
13Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,1436m3
AI CỐNG TRÒN 2D150 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,29m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt240,4406m3
3Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104,4267m3
4Lắp đặt cống tròn D150, dài 2.5m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24ống
5Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8ống
6Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26Mối
7Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,29m3
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt124,5663m3
9Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,399m3
10Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt142,8588m2
11Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12Rọ
12Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,184m3
13Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt86,535m3
AJ NỐI CỐNG 3D150 - ĐOẠN 2
1Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,7989m3
2Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt215,6537m3
3Đệm đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,1949m3
4Lắp đặt cống tròn D150, dài 1m / đốt (Mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24ống
5Mối nối cứngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2Mối
6Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17Mối
7Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,7989m3
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,8974m3
9Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27,5438m3
10Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt111,5504m2
11Rọ đá KT(2x1x0.5)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10Rọ
12Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,7517m3
AK CỐNG DỌC BẢN 70 - ĐOẠN 2
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt95,6717m3
2Đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,722m3
3Cốt thép DTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt534,22Kg
4Bê tông đá 1x2 M200 gối đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1652m3
5Xây đá hộc VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,6434m3
6Sản xuất và lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54Tấm
7Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,722m2
8Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,8631m3
9Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,66m3
AL CỐNG HỘP H100 - ĐOẠN 2
1Đập bỏ cống cũ, đổ điTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,2505m3
2Đập khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,9838m3
3Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt501,46m3
4Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,188m3
5CPĐD loại I Dmax37.5 giảm tảiTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,444m3
6Sản xuất và lắp đặt cống hộp H100x100, dài 1m / đốtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84ống
7Mối nối cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75Mối
8Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,9838m3
9Xây đá hộc VXM M100 (Đá hộc mua mới)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt154,635m3
10Trát vữa xi măng mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt118,2872m2
11Đắp đất lu lèn K>95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt232,1926m3
12Đào dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt97,9234m3
AM GIA CỐ MÁI CỐNG HỘP 3H(200X200) - ĐOẠN 2
1Gia cố lề, gia cố mái đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,2409m3
AN TỔ CHỨC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cung cấp rào chắn BarieTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
2Lắp đặt rào chắn BarieTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt208cái
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
4Biển báo trònTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
5Ống nhựa PVC D40Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt211,68m
6Dây nhựaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.500m
7Sơn trắng đỏ 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,78m2
8Sản xuất đế cọc tiêu rào chắn thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt168cái
9Lắp đặt đế cọc tiêu rào chắn thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8.736cái
10Đèn chớp đỏ cảnh báoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,27%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị ≥ 68,5 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng 01 hợp đồng thì hợp đồng đó phải có đủ 02 hạng mục mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng và có giá trị ≥137 tỷ đồng; Trường hợp chứng minh bằng ≥02 hợp đồng thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng có giá trị ≥68,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 137 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 Tối thiểu 04 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số phải đạt tối thiểu 04 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
3 Phụ trách vật liệu xây dựng 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
4 Phụ trách thanh toán 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, vị trí công việc nhân sự tham gia;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
3 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Lu bánh thép ≥ 08 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
6 Lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.6
7 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Máy thảm bê tông nhựa ≥ 120 CV (hoặc ≥ 120T/h) Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
10 Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.15
12 Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
13 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
14 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/giờ - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Máy rải bê tông xi măng - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
16 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
17 Máy bơm nước - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
18 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
19 Máy cắt thép - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
20 Máy cắt bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
21 Máy nén khí - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
22 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
23 Máy sơn dẻo nhiệt - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
24 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
25 Đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
26 Đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
27 Đầm bàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
28 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
29 Phòng thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->