Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176259-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211167823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:36:00 đến ngày 2021-12-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 970,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trạm CSGT Kênh Đồng - Phòng PC08
40 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.899.330. + Email: [email protected] + Website: http://congan.haiduong.gov.vn/
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ công an + Địa chỉ: Số 44 đường Yết Kiêu, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2343647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương - Địa chỉ: Số 01 Đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989.568.343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục hậu cần Bộ công an + Địa chỉ: Số 80 đường Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2347755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ Ở CÁN BỘ
1Tháo dỡ thiết bị + đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V149,1432m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,2m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V114,8058m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8195100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1121100m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V115,838m2
9Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V253,58m2
10Phá lớp vữa trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41,5712m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V28,704m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3342m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3342m3
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,4914100m2
15Làm trần compossitMô tả kỹ thuật theo chương V111,2m2
16Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
17Thép Inox 304 nam bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V31,8kg
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,8058m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,838m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V253,58m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5712m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,704m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,58m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,1132m2
25Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt Tủ điện KT: 270X190X100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
28Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
41Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
42Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
B HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ thiết bị + đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V73,0804m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,39m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài (20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8358m2
5Phá lớp vữa trát tường trong (20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,99m2
6Phá lớp vữa trát trụ cột (20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,652m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7656m2
8Phá lớp vữa trát trần (20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2706m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V79,3432m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V119,96m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cột, má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,608m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0624m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,0824m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0943m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0943m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7308100m2
17Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,39m2
18Thép Inox 304 nam bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V13,3kg
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8358m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,99m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,652m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7656m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2706m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,303m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,267m2
26Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt Tủ điện KT: 270X190X100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
32Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
41Đầu cốt các loại 100-6-4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
C NHÀ TẮM + VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,97731m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3543m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4906m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4471m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1295m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1291100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8284m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8148m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0028m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0623100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4556m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,23m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,23m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,4556m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,864m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,215m2
31Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhựa lõi thép kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
32Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2799m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,732m2
34Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
35Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
46Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
47Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
50Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
59Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
60Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
64Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Cò xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
76Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,9103m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ + vì kèo gỗ cũMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ thiết bị + đường điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,669m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7347100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,218m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,146m2
10Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,135m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5774m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5774m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,218m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,146m2
15Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,135m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,146m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,353m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,669m2
19Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,59
20Thép Inox 304 nam bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6,6kg
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m
27Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
31Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
39Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
E NHÀ BẾP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,90991m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7577m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7955m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1366m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5779m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6645m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2574m3
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
17Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4026m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
20Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2449m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5304m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3841m2
32Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2101100m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0215m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,0215m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,722m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2204m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7318m2
38Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V5,7318m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,855m
40Sản xuất + lắp dựng hoàn chỉnh cửa nhôm hệ, kính 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,07m2
41Gia công hoa sắt Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
43Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lắp đặt hạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
47Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
54Lắp đặt sứ đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
55Mũi khoan bê tông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Mũi khoan bê tông D8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Mũi khoan bê tông D6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
59Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Ống nhựa PPR (hành nhiệt) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt thu PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
68Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt Cút ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt tê ren nhựa PPR (hàn nhiệt) D25x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt chậu rửa 2 khoangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Vòi chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6410m
G NHÀ BÁN MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
2Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
5Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,33421m2
8Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5254100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.010.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm 03 năm.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T ≥2,5T1
2 Đầm bàn ≥1kW ≥1kW1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW ≥5kW1
6 Máy hàn ≥23Kw ≥23Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW ≥0,62kW1
8 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l1
9 Máy trộn vữa ≥80l ≥80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->