Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157947-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211118305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 15:20:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,059,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích => 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Đan Nhiễm)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP (Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng AVN (Địa chỉ: Thôn Hạ, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4 Phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hoa Cương - Chủ tịch UBND thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2593100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT53,971m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,7991100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,7991100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT83,375100m
6Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,34m3
7Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,8459100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT13,966m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,6858tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4239tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,2528tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT47,1818m3
13Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1867100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0375tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2263tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,3492tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,1482m3
18Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,6063m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V của E-HSMT0,1266100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1151tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0152tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,3943m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,3816100m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,4479100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4195tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,2578tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,6245tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,817m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,3716100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT3,6624100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4606tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,0575tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,0512tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT60,5149m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,7134100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,256tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4939tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,7227m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)Chương V của E-HSMT166,912m2
40Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,3872m3
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,7496tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,7496tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT51m2
44Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mmChương V của E-HSMT1,0796100m2
45Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmChương V của E-HSMT31,26m
46Lát gạch đất nung KT 400x400mmChương V của E-HSMT33,2144m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,803m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT12,0712m3
49Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChương V của E-HSMT324,6159m2
50Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT43,1792m2
51Quét dung dịch chống thấm nền, định mức 1,5kg/m2/lớpChương V của E-HSMT27,216m2
52Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,2209m3
53Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,8545m2
54Láng granitô bậc tam cấpChương V của E-HSMT9,7861m2
55Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT23,72m
56Thi công trần bằng tầm thạch cao thả 600x600 + khung xươngChương V của E-HSMT17,6066m2
57Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1)Chương V của E-HSMT348,6334m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1)Chương V của E-HSMT106,758m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT459,3335m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT400,557m2
61Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT76,719m2
62Ốp tường, gạch granit 300x600mmChương V của E-HSMT233,268m2
63Ốp chân tường, gạch granit 150x600mmChương V của E-HSMT18,633m2
64Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,795m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18m
66Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT397,72m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT870,0909m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT551,072m2
69Gia công lan can inox 304Chương V của E-HSMT0,6722tấn
70Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT50,534m2
71Đĩa úp inox D90Chương V của E-HSMT22cái
72SX cửa đi khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT37,14m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D Chương V của E-HSMT9bộ
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3DChương V của E-HSMT5bộ
75SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT64,02m2
76Phụ kiện cửa sổ mở lùa, mở hất Chương V của E-HSMT24bộ
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT101,16m2
78SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT26,628m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT26,628m2
80Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V của E-HSMT1,212tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT64,02m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT7,0965100m2
83Lắp đặt tủ điện -KT 300x200x150mmChương V của E-HSMT1hộp
84Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/125AChương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/63AChương V của E-HSMT3cái
86Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32AChương V của E-HSMT4cái
87Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20AChương V của E-HSMT14cái
88Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4PChương V của E-HSMT2hộp
89Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6PChương V của E-HSMT1hộp
90Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9PChương V của E-HSMT3hộp
91Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT8cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V của E-HSMT2cái
96Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT15hộp
98Lắp đặt bộ đèn đôi: máng FS-40/36x2-M9 bóng đèn Led Tube T8 120/20wChương V của E-HSMT24bộ
99Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18w)Chương V của E-HSMT16bộ
100Lắp đặt quạt treo tường 60wChương V của E-HSMT10cái
101Lắp đặt quạt trần (Tương đương Vinawind QT 1400S)Chương V của E-HSMT12cái
102Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30WChương V của E-HSMT9cái
103Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSMT33cái
104Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT33hộp
105Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2Chương V của E-HSMT60m
106Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Chương V của E-HSMT32,3m
107Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2Chương V của E-HSMT81,5m
108Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Chương V của E-HSMT126,2m
109Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT247,3m
110Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT538,9m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmChương V của E-HSMT178m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChương V của E-HSMT695,9m
113Lắp đặt dây nối đất CXV 1x10mm2Chương V của E-HSMT6m
114Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V của E-HSMT1cọc
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,761m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,76m3
117Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0mChương V của E-HSMT3cái
118Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V của E-HSMT3cọc
119Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mmChương V của E-HSMT50m
120Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mmChương V của E-HSMT3m
121Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT1hệ thống
122Thép hìnhChương V của E-HSMT17,656kg
123Quả nậm sứChương V của E-HSMT3quả
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,80171m2
125Xi măng PCB30Chương V của E-HSMT8kg
126Cát vàngChương V của E-HSMT0,1m3
127Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V của E-HSMT1bao
128Tủ phòng cháy chữa cháy KT 500x400x180Chương V của E-HSMT3tủ
129Bình khí chữa cháy CO2Chương V của E-HSMT6bình
130Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V của E-HSMT3bình
131Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)Chương V của E-HSMT3bảng
132Lắp đặt đèn exitChương V của E-HSMT0,45 đèn
133Lắp đặt đèn sự cố mắt ếchChương V của E-HSMT0,45 đèn
134Lắp đặt ô cắm đơnChương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT4hộp
136Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT40m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChương V của E-HSMT40m
138Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,317100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmChương V của E-HSMT0,704100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,067100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 42mmChương V của E-HSMT0,299100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mmChương V của E-HSMT0,16100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,804100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 110mmChương V của E-HSMT0,401100m
145Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mmChương V của E-HSMT6cái
146Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 90mmChương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mmChương V của E-HSMT2cái
148Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 42mmChương V của E-HSMT4cái
149Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 50-25mmChương V của E-HSMT4cái
150Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - ĐK 25mmChương V của E-HSMT23cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 25mmChương V của E-HSMT36cái
152Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 50mmChương V của E-HSMT4cái
153Lắp đặt rắc co nhựa PPR - ĐK 50mmChương V của E-HSMT1cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mmChương V của E-HSMT16cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50-25mmChương V của E-HSMT4cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50mmChương V của E-HSMT3cái
157Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - ĐK 25mmChương V của E-HSMT14cái
158Lắp đặt van khóa - ĐK 25mmChương V của E-HSMT2cái
159Lắp đặt van khóa - ĐK 50mmChương V của E-HSMT1cái
160Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 42mmChương V của E-HSMT3cái
161Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mmChương V của E-HSMT12cái
162Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 90mmChương V của E-HSMT10cái
163Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 110mmChương V của E-HSMT7cái
164Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-42mmChương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 90-75mmChương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 110-42mmChương V của E-HSMT1cái
167Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 110-90mmChương V của E-HSMT1cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 42mmChương V của E-HSMT18cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mmChương V của E-HSMT8cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 110mmChương V của E-HSMT36cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mmChương V của E-HSMT5cái
172Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 42mmChương V của E-HSMT1cái
173Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 75mmChương V của E-HSMT5cái
174Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 110mmChương V của E-HSMT10cái
175Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 75mmChương V của E-HSMT5cái
176Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110-42mmChương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110-75mmChương V của E-HSMT3cái
178Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110mmChương V của E-HSMT3cái
179Lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN)Chương V của E-HSMT2bộ
180Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera)Chương V của E-HSMT10bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A)Chương V của E-HSMT12cái
182Lắp đặt lô cuốn giấyChương V của E-HSMT12cái
183Lắp đặt chậu lavabo (tương đương Inax L285V-L288VC)Chương V của E-HSMT2bộ
184Lắp đặt chậu lavabo trẻ em (tương đương Inax L-282V)Chương V của E-HSMT5bộ
185Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1202S-1)Chương V của E-HSMT7bộ
186Chậu rửa công nghiệp bằng inox 304, 3 hố KT 1800x750x850/950 (kèm vòi rửa)Chương V của E-HSMT2bộ
187Lắp đặt vòi rửa D21Chương V của E-HSMT1cái
188Lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương BFV-1403s-4C)Chương V của E-HSMT1bộ
189Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngangChương V của E-HSMT1bể
190Lắp đặt thoát sàn DN 110Chương V của E-HSMT1cái
191Lắp đặt thoát sàn DN 75Chương V của E-HSMT4cái
192Lắp đặt gương soi KT 500x600mmChương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt gương soi KT 500x1500mmChương V của E-HSMT1cái
194Lắp đặt gương soi KT 500x900mmChương V của E-HSMT1cái
195Lắp đặt kệ xà phòngChương V của E-HSMT4cái
196Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V của E-HSMT2bộ
197Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0466100m2
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,9072m3
199Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,4399m3
200Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,168tấn
201Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0776tấn
202Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,5578m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,033100m2
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT1m3
205Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0613tấn
206Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,975m2
207Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,975m2
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT51cấu kiện
209Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT16,1545m3
210Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT4,8951m3
211Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,266tấn
212Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT23,271210m2
213Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT1,4446100m2
214Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT5,6632tấn
215Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT204,6989m3
216Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,15tấn
217Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,15tấn
218Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT3,24910m2
219Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT0,8001tấn
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT36,4651m3
221Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20100m
222Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,2m3
223Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT0,2423100m2
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,192m3
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2955tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1318tấn
227Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,3176tấn
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT10,3527m3
229Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1973100m3
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1674100m3
231Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1674100m3/1km
232Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT2,6128tấn
233Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT2,6128tấn
234Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V của E-HSMT3,2373tấn
235Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V của E-HSMT3,2373tấn
236Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,2193tấn
237Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT1,2193tấn
238Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT2,106tấn
239Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,106tấn
240Bulong D22/L=500, cấp độ bền 8.8Chương V của E-HSMT48bộ
241Bulong D22/L=100, cấp độ bền 8.8Chương V của E-HSMT48bộ
242Bulong D16/L=100, cấp độ bền 8.8Chương V của E-HSMT48bộ
243Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT198,52921m2
244Lợp mái bằng tôn dập vòm (A/Z100) dày 0,42mmChương V của E-HSMT3,344100m2
245Màng thu nước bằng inoxChương V của E-HSMT63,8524kg
246Lắp đặt đèn led pha 70W ở độ cao H>=3mChương V của E-HSMT3bộ
247Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
248Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT1hộp
249Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT60m
250Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChương V của E-HSMT60m
251Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mmChương V của E-HSMT0,393100m
252Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mmChương V của E-HSMT18cái
253Phễu thu + cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT6bộ
254Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,143m3
255Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,9953m3
256Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,715m3
257Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,43m2
258Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,99m2
259Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,43m2
260Tháo dỡ lan canChương V của E-HSMT9,4m
261Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChương V của E-HSMT1,2628m2
262Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT11,0489m3
263Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT11,0489m3
264Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT11,0489m3
265Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,5587m3
266Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0893100m2
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0453tấn
268Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,6336m3
269Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT86,49m2
270Ốp tường, gạch granit 300x600mmChương V của E-HSMT31,716m2
271Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,9173m2
272Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT63,9m
273Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT104,7708m2
274Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngChương V của E-HSMT0,8563100m2
275Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3864tấn
276Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT61,4368m2
277Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,21m2
278Phá dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT11,4m2
279Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT32,9341m3
280Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,848m3
281Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,102100m3
282Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT47,0291m3
283Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT47,0291m3
284Phá dỡ nền gạch xi măngChương V của E-HSMT233,8m2
285Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT5,38m3
286Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT35,07m3
287Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT35,07m3
288Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,38m3
289Lát gạch terazzo 400x400mmChương V của E-HSMT233,8m2
290Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68)Chương V của E-HSMT17,932310 tấn/1km
291Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68)Chương V của E-HSMT17,932310 tấn/1km
292Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68)Chương V của E-HSMT17,932310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Tải trọng => 70kg1
2 Máy đầm dùi Công suất => 1,5Kw2
3 Máy đầm bàn Công suất =>1kW1
4 Máy cắt gạch đá Công suất => 1,7kW2
5 Máy hàn điện Công suất 2
6 Máy trộn bê tông Dung tích => 250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích => 80 lít1
8 Máy cắt cốt thép Công suất >= 3kW1
9 Máy uốn cốt thép Công suất >= 3kW1
10 Máy đào Dung tích 1
11 Máy khoan bê tông Công suất >= 0,62kW2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->