Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 15:20:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Đan Nhiễm) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hoa Cương - Chủ tịch UBND thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Văn Giang (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Văn Giang, thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2593 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 53,97 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,7991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,7991 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 83,375 | 100m |
| 6 | Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,8459 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,966 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6858 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2528 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 47,1818 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1867 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1482 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1266 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3943 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3816 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,4479 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4195 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2578 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6245 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,817 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,3716 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,6624 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4606 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,0575 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,0512 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 60,5149 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7134 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4939 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,7227 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | Chương V của E-HSMT | 166,912 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,3872 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,7496 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,7496 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,0796 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 31,26 | m |
| 46 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 33,2144 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,803 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,0712 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 324,6159 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 43,1792 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm nền, định mức 1,5kg/m2/lớp | Chương V của E-HSMT | 27,216 | m2 |
| 52 | Xây bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2209 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,8545 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,7861 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 23,72 | m |
| 56 | Thi công trần bằng tầm thạch cao thả 600x600 + khung xương | Chương V của E-HSMT | 17,6066 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V của E-HSMT | 348,6334 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V của E-HSMT | 106,758 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 459,3335 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 400,557 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 76,719 | m2 |
| 62 | Ốp tường, gạch granit 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 233,268 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, gạch granit 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 18,633 | m2 |
| 64 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,795 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 397,72 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 870,0909 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 551,072 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 0,6722 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 50,534 | m2 |
| 71 | Đĩa úp inox D90 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 37,14 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 75 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa, mở hất | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 101,16 | m2 |
| 78 | SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 26,628 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 26,628 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,0965 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tủ điện -KT 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/125A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/63A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4P | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 98 | Lắp đặt bộ đèn đôi: máng FS-40/36x2-M9 bóng đèn Led Tube T8 120/20w | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18w) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường 60w | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần (Tương đương Vinawind QT 1400S) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30W | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 32,3 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 81,5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 126,2 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 247,3 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 538,9 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chương V của E-HSMT | 695,9 | m |
| 113 | Lắp đặt dây nối đất CXV 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 - Chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 120 | Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 121 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 122 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 17,656 | kg |
| 123 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,8017 | 1m2 |
| 125 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| 126 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 127 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 128 | Tủ phòng cháy chữa cháy KT 500x400x180 | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 129 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 130 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 131 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng) | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 132 | Lắp đặt đèn exit | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 134 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 50-25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50-25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa - ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa - ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 90-75mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 110-42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 110-90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110-42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110-75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt (tương đương Inax AC-710VAN) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax CFV-102A) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu lavabo (tương đương Inax L285V-L288VC) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu lavabo trẻ em (tương đương Inax L-282V) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1202S-1) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 186 | Chậu rửa công nghiệp bằng inox 304, 3 hố KT 1800x750x850/950 (kèm vòi rửa) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương BFV-1403s-4C) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt thoát sàn DN 110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt thoát sàn DN 75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt gương soi KT 500x600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt gương soi KT 500x1500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt gương soi KT 500x900mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0466 | 100m2 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9072 | m3 |
| 199 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4399 | m3 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 202 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5578 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 206 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,975 | m2 |
| 207 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,975 | m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 209 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 16,1545 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 4,8951 | m3 |
| 211 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 212 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 23,2712 | 10m2 |
| 213 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1,4446 | 100m2 |
| 214 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5,6632 | tấn |
| 215 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 204,6989 | m3 |
| 216 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 217 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 218 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,249 | 10m2 |
| 219 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 0,8001 | tấn |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,465 | 1m3 |
| 221 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20 | 100m |
| 222 | Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 0,2423 | 100m2 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2955 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,3527 | m3 |
| 229 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1973 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1674 | 100m3/1km |
| 232 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,6128 | tấn |
| 233 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 2,6128 | tấn |
| 234 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V của E-HSMT | 3,2373 | tấn |
| 235 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT | 3,2373 | tấn |
| 236 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,2193 | tấn |
| 237 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,2193 | tấn |
| 238 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,106 | tấn |
| 239 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,106 | tấn |
| 240 | Bulong D22/L=500, cấp độ bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 241 | Bulong D22/L=100, cấp độ bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 242 | Bulong D16/L=100, cấp độ bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 198,5292 | 1m2 |
| 244 | Lợp mái bằng tôn dập vòm (A/Z100) dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 245 | Màng thu nước bằng inox | Chương V của E-HSMT | 63,8524 | kg |
| 246 | Lắp đặt đèn led pha 70W ở độ cao H>=3m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 247 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,393 | 100m |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 253 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 254 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 255 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,9953 | m3 |
| 256 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 257 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 258 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,99 | m2 |
| 259 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m |
| 261 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 1,2628 | m2 |
| 262 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 11,0489 | m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 11,0489 | m3 |
| 264 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 11,0489 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5587 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 268 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,49 | m2 |
| 270 | Ốp tường, gạch granit 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 31,716 | m2 |
| 271 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,9173 | m2 |
| 272 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,9 | m |
| 273 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 104,7708 | m2 |
| 274 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,8563 | 100m2 |
| 275 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3864 | tấn |
| 276 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 61,4368 | m2 |
| 277 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,21 | m2 |
| 278 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 279 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 32,9341 | m3 |
| 280 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 281 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 47,0291 | m3 |
| 283 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 47,0291 | m3 |
| 284 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 233,8 | m2 |
| 285 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 286 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 35,07 | m3 |
| 287 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 35,07 | m3 |
| 288 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 289 | Lát gạch terazzo 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 233,8 | m2 |
| 290 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Chương V của E-HSMT | 17,9323 | 10 tấn/1km |
| 291 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Chương V của E-HSMT | 17,9323 | 10 tấn/1km |
| 292 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Chương V của E-HSMT | 17,9323 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.842.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (Bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Tải trọng => 70kg | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất => 1,5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất =>1kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất => 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích => 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích => 80 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt cốt thép | Công suất >= 3kW | 1 |
| 9 | Máy uốn cốt thép | Công suất >= 3kW | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 0,62kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi