Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178374-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211178233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:46:00 đến ngày 2021-12-04 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,927,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.891473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế (có hạng mục hạ cáp ngầm, hạng mục trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.298.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị dung cột
- Số lượng tối thiểu 2
5-Pa lăng xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị dung cột
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt > 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
9-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hộp bộ đo Tg
- Đặc điểm thiết bị đo Tg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn tự phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị đo điện áp
- Đặc điểm thiết bị Đo điện áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Di chuyển hạ tầng đường điện thực hiện GPMB phục vụ dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn GPMB của dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn; địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần E&P. Địa chỉ: Số 25/58 Bà Triệu - Phường Hàm Rồng - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá; Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở công thương Thanh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật. Địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật. Địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân TP. Sầm Sơn; Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Sầm Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn; địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn; địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giải phóng mặt bằng dự án Khu đô thị và công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TT
1Tháo dỡ xà XĐB-1Chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo dỡ xà XNB22-1LT-SCChương V của E-HSMT4bộ
3Tháo dỡ xà XR-1Chương V của E-HSMT1bộ
4Hạ cột BTLT 12mChương V của E-HSMT6cột
5Tháo dỡ dây dẫn AC-70/11Chương V của E-HSMT1.869m
6Tháo dỡ chuỗi néo 22kVChương V của E-HSMT24chuỗi
7Tháo dỡ sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT16quả
8Tháo dỡ dây néoChương V của E-HSMT6bộ
9Tháo dỡ cổ dề dây néo, sứ chuỗi, colie ôm cápChương V của E-HSMT3bộ
B PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA
1Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
2Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
3Tháo dỡ tủ điện hạ thếChương V của E-HSMT2tủ
4Tháo dỡ cầu chì tự rơi 22kVChương V của E-HSMT2bộ
5Tháo dỡ chống sét van 22kVChương V của E-HSMT2bộ
6Tháo dỡ xà đón dây đầu trạmChương V của E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ xà lắp thanh cái dướiChương V của E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi + Chống sét vanChương V của E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ Giá lắp máy biến ápChương V của E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ ghế thao tác GTTChương V của E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ Thang sắtChương V của E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ Thanh đồng tròn F8Chương V của E-HSMT48m
13Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kVChương V của E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ cáp tổng hạ thếChương V của E-HSMT70m
15Tháo dỡ sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT42quả
16Hạ cột BTLT 12mChương V của E-HSMT4cột
C PHẦN THÁO DỠ THU HỒI 0,4
1Hạ cột BT 8,5mChương V của E-HSMT5cột
2Hạ cột BT 6,5mChương V của E-HSMT107cột
3Tháo dỡ cáp vặn xoắn AVX 4x50mm2Chương V của E-HSMT1.517m
4Tháo dỡ dây dẫn A35Chương V của E-HSMT583m
5Tháo dỡ dây dẫn AV50Chương V của E-HSMT1.419m
6Tháo dỡ dây dẫn AV70Chương V của E-HSMT4.703m
7Tháo dỡ dây dẫn AV35Chương V của E-HSMT1.985m
8Tháo dỡ xà đỡ XĐ2Chương V của E-HSMT27bộ
9Tháo dỡ xà đỡ XĐ4Chương V của E-HSMT43bộ
10Tháo dỡ xà néo XK4Chương V của E-HSMT13bộ
11Tháo, lắp lại hộp 6 công tơ 1 phaChương V của E-HSMT2hộp
12Tháo, lắp lại hộp 2 công tơ 1 pha hoặc 1 công tơ 3 phaChương V của E-HSMT50hộp
13Tháo, lắp lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V của E-HSMT21hộp
14Tháo dây về hộ dân 4x25Chương V của E-HSMT240m
15Tháo dây về hộ dân 2x6Chương V của E-HSMT3.920m
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông li tâm LT20 - 11KNChương V của E-HSMT14cột
2Tiếp địa RC-2Chương V của E-HSMT4bộ
3Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT5bộ
4Xà néo lệch 3 tầng cột đôi dọc tuyến sứ chuỗi XNL3T-2LT/D-SCChương V của E-HSMT3bộ
5Xà néo bằng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT/D-SCChương V của E-HSMT1bộ
6Xà néo lệch 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL3T-1LT/SCChương V của E-HSMT2bộ
7Gông cột đôi GCĐ-20Chương V của E-HSMT6bộ
8Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVChương V của E-HSMT39chuỗi
9Lắp đặt sứ đứng 22kVChương V của E-HSMT56quả
10Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2- 24kVChương V của E-HSMT967m
11Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M 24kV-3x150Chương V của E-HSMT4bộ
12hộp nối cáp ngầm 24kV 3x150Chương V của E-HSMT3bộ
13Xà đầu cáp + chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LTChương V của E-HSMT4bộ
14Xà cầu dao cột đơn: XCD-1LTChương V của E-HSMT4bộ
15Thang trèo cột TTChương V của E-HSMT4bộ
16Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-1LTChương V của E-HSMT4bộ
17Xà phụ XP-3SChương V của E-HSMT6bộ
18Xà phụ XP-2SChương V của E-HSMT6bộ
19Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 24kVChương V của E-HSMT170m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F130/100Chương V của E-HSMT138m
21Đầu cáp co ngót ngoài trời 3M 24kV-3x70Chương V của E-HSMT3bộ
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Chương V của E-HSMT594m
23Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cápChương V của E-HSMT115m
24Măng sông ống thép F150Chương V của E-HSMT25cái
25Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạChương V của E-HSMT31m
26Măng sông ống thép F100Chương V của E-HSMT4cái
27Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnChương V của E-HSMT4bộ
28Dây đồng mềm M70 1x70Chương V của E-HSMT36m
29Đầu cốt đồng S70Chương V của E-HSMT12cái
30Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đấtChương V của E-HSMT308m
31Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền bê tôngChương V của E-HSMT31m
32Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè thi công đồng bộChương V của E-HSMT495m
33Rãnh 1 cáp 24kV qua đường nhựa thi công đồng bộChương V của E-HSMT88m
34Hệ tiếp địa tủ RMUChương V của E-HSMT1bộ
35Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE95/16Chương V của E-HSMT1.279m
36Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V của E-HSMT36cái
37Hố dự phòng cáp chân cộtChương V của E-HSMT6vị trí
38Hố dự phòng hộp nối cáp ngầmChương V của E-HSMT3vị trí
39Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT54trụ
E PHẦN XÂY LẮP TBA
1Cột bê tông li tâm LT14 trạm (LĐC 11KN)Chương V của E-HSMT2cột
2Tiếp địa TBA 14 D treo trên 2 cộtChương V của E-HSMT1hệ thống
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-DChương V của E-HSMT2bộ
4Xà đỡ sứ thanh dẫn trên XTG-1Chương V của E-HSMT2bộ
5Xà đỡ sứ thanh dẫn dưới XTG-2Chương V của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và chồng sét van :XCC + CSVChương V của E-HSMT1bộ
7Conson đỡ dầm MBA CS.GDMChương V của E-HSMT1bộ
8Ghế thao tácChương V của E-HSMT1bộ
9Thang trèo trạmChương V của E-HSMT1bộ
10Giá lắp tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
11Giá đỡ cáp tổng GĐCChương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt sứ đứng 24kV TBAChương V của E-HSMT26quả
13Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V của E-HSMT35m
14Cáp CXV/CTS-w 1x70-24kVChương V của E-HSMT21m
15Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70Chương V của E-HSMT6m
16Dây đồng mềm M50 Cu/PVC 1x50Chương V của E-HSMT6m
17Đầu cốt đồng S70Chương V của E-HSMT12cái
18Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT8cái
19Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KVChương V của E-HSMT1bộ
21Biển báo an toànChương V của E-HSMT1bộ
22Biển tên trạmChương V của E-HSMT1bộ
23Nắp chụp cao thế MBAChương V của E-HSMT3cái
24Nắp chụp hạ thế MBAChương V của E-HSMT4cái
25Nắp chụp chống sét vanChương V của E-HSMT4cái
26Nắp chụp trên cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT3cái
27Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT3bộ
28Ghíp Al/Cu 70Chương V của E-HSMT6Cái
29Ống nhựa HDPE D65/50Chương V của E-HSMT30m
F PHẦN XÂY LẮP 0,4kV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Chương V của E-HSMT30m
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VChương V của E-HSMT2bộ
3Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V của E-HSMT16cái
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,5m)Chương V của E-HSMT6móng
2Móng cột MT-8 (độ sâu 2,5m)Chương V của E-HSMT2móng
3Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2Chương V của E-HSMT4bộ
4Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT5bộ
5Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền đấtChương V của E-HSMT308m
6Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền bê tông 10cmChương V của E-HSMT31m
7Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch thi công đồng bộChương V của E-HSMT495m
8Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường thi công đồng bộChương V của E-HSMT88m
9Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột + tủ trung thếChương V của E-HSMT6vị trí
10Xây dựng hố ga hộp nối cápChương V của E-HSMT3vị trí
11Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cápChương V của E-HSMT53trụ
12BỆ ĐẶT TỦ TRUNG THẾ :Chương V của E-HSMT1bệ
13Đào lấp tiếp địa tủ RMUChương V của E-HSMT1hệ thống
H PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Đào lấp tiếp địa trạm biến ápChương V của E-HSMT1hệ thống
2Móng cột MT-4(độ sâu 1,9m)Chương V của E-HSMT2móng
I MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 24kVChương V của E-HSMT4bộ
2Chống sét van 24kV cho TBAChương V của E-HSMT1bộ
3Tủ RMU 3 ngăn CDPTChương V của E-HSMT1tủ
4Cầu dao phụ tải 22kV-630A (chém đứng)Chương V của E-HSMT4bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van 24kVChương V của E-HSMT5bộ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kVChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kVChương V của E-HSMT1máy
4Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn CDPTChương V của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt Tủ điện tổng hạ thếChương V của E-HSMT1tủ
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1TN sứ đứngChương V của E-HSMT82quả
2TN sứ chuỗiChương V của E-HSMT39chuỗi
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Chương V của E-HSMT1pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Chương V của E-HSMT14pha
5Thí nghiệm tiếp địa đường dâyChương V của E-HSMT9bộ
6Thí nghiệm tiếp địa TBAChương V của E-HSMT2bộ
7Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22 kVChương V của E-HSMT4bộ
8Thí nghiệm MBAChương V của E-HSMT1máy
9Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT1mẫu
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V của E-HSMT1mẫu
11Thí nghiệm cáp lực 1-24kVChương V của E-HSMT12Sợi
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.891473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.778294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế (có hạng mục hạ cáp ngầm, hạng mục trạm biến áp), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.149.355.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.298.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.75
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
7 Kỹ sư trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông2
4 Tó dựng cột dung cột2
5 Pa lăng xích > 5 tấn dung cột2
6 Tời máy > 5 tấn Tời máy > 5 tấn2
7 Máy ép đầu cốt > 30 tấn Ép đầu cốt2
8 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải từ 5T-10T Vận chuyển2
9 Hộp bộ đo lường đo lường2
10 Hộp bộ đo Tg đo Tg1
11 Máy đo điện trở một chiều đo điện trở1
12 Máy đo điện trở tiếp địa đo điện trở tiếp địa1
13 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện trở tiếp xúc1
14 Máy hàn tự phát điện Máy hàn2
15 Máy khoan tay Máy khoan tay2
16 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
17 Thiết bị đo điện áp Đo điện áp2
18 Thiết bị tạo dòng Tạo dòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->