Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171055-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211170589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 16:17:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,471,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1198769E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông (nền - mặt đường bê tông nhựa); hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). Đã làm can bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108Cv
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ nấu: 180 độ C
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tuyến đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương
570 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP tư vấn xây dựng công trình giao thông 2; địa chỉ: Số 278, phố Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 04.3851.7743 – 04.3511.0242; Fax: 04.3851.7806; Email: [email protected]. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và Vận Tải tỉnh Bắc Giang và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Phong. Địa chỉ: Đường Nguyễn Doãn Địch, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0983 602 885; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất bao (K=0.90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V959,24m3
2Đắp đất nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122.036,27m3
3Đắp đất bằng máy đầm 25T(K=0,98)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.579,5m3
4Đắp trả mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.028,95m3
5Đắp trả rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,63m3
6Đào nền đường đất C1 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V476,53m3
7Đào nền đường đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V513,35m3
8Đào mặt cũ đất C4 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V459,2m3
9Đào rãnh đường đất C1 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V118,76m3
10Đào rãnh đường đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V201,14m3
11Đào khuôn đường đất C1 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V635,63m3
12Đào khuôn đường đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.914,01m3
13Đào thay đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.468,96m3
14Đào cấp đất C2 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.657,88m3
15Đào đất không thích hợp bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V35.123,13m3
16Đào mương đất cấp 1 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V423,95m3
17Đào trả mương đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,01m3
18Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,25m3
19Lót nilong, rải lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,64m2
20Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
21Bê tông M150# chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
22Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
23Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V84m2
24Đào đất chân khay (đất cấp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,27m3
25Đắp trả chân khay K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,62m3
26Đóng, nhổ cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V10.206md
27Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.749,6m2
28Tre giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.888md
29Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V874,8m3
30Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V874,8m3
31Đắp cát nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.784,5m3
32Đắp cát vàng nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.603,41m3
33Vải địa kỹ thuật tăng cườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18.285,43m2
34Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V32.568,78m2
35Bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V49.945,7md
36V/c đất C1 tận dụng cự ly bq 100m (tới bãi tập kết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35.032,316m3
37V/c đất C1 tận dụng cự ly bq 100m (từ bãi tập kết đến vị trí gia tải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35.032,316m3
38Đắp đất gia tải (K=0.90)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28.913,32m3
39Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V28.913,32m3
40Đắp đất phòng lún, bù lún (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.575,07m3
41San đất bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V28.913,32m3
42Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V137.900,9851m3
43Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V29.672,22m3
44V/c vật liệu đổ đi cự ly bq 1,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V50.901,8732m3
45San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V50.901,8732m3
B Mặt đường
1Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47.828,34m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47.828,34m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47.828,34m2
4Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47.828,34m2
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.544,05m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.497,8m3
7Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V421,44m2
8Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,44m2
9Bù vênh bằng BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,26m3
10Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,29m2
11Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V539,83m2
12Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,83m2
13Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,9745m3
14Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V181,75m3
15Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.092,07m2
16Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.092,07m2
17Bù vênh bằng BTN C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,14m3
18Đào nền đường đất C3 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
19Đắp đất nền đường = máy (K=0.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,91m3
C An toàn giao thông
1Biển chữ nhật 0,75x0,75mMô tả kỹ thuật theo Chương V10biển
2Biển chữ nhật 0.9x0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
3Biển chữ nhật 2.4x1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
4Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V7biển
5Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V41biển
6Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.432,78m2
7Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,11m2
8Sơn kẻ mặt đường dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,1m2
9Lắp đặt tôn lượn sóng bước 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.411md
10Trồng cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
11Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x1025)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V627cái
12Trồng cọc mốc lộ giới (0,2x0,2x1,018)mMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Gia công kết cấu cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
15Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
D Thoát nước dọc
1Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,434m3
2Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V650,18kg
3Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V440,14kg
4Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,08m2
5Lắp đặt cấu kiện TL0,16TMô tả kỹ thuật theo Chương V118c/kiện
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V118c/kiện
7Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5851tấn
8Bê tông CK thân rãnh M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m3
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V691,36kg
10Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.165,22kg
11Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V162,4m2
12Lắp đặt cấu kiện TL0,75TMô tả kỹ thuật theo Chương V58c/kiện
13Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V58c/kiện
14Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,51tấn
15Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
17Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m3
18Bê tông thân M250; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
19Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo Chương V103,85kg
20Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
21Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
22Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
23Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
24Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
E Cống thoát nước ngang
1Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27đoạn
2Lắp đặt ống cống D1000; L=2.0m (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
3Lắp đặt ống cống D1000; L=1.0m (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
4Mối nối ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V26mối nối
5Lắp đặt khối móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
6Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn
7Lắp đặt ống cống D1500; L=1.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn
8Mối nối ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V18mối nối
9Lắp đặt khối móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
F Cống hộp BxH=1x1,6
1Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn
2Mối nối cống hộp 0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
3Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
4Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V41,16kg
5Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
6Lắp đặt cấu kiện TL0,93TMô tả kỹ thuật theo Chương V2c/kiện
7Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V2c/kiện
8Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,861tấn
G Cống hộp BxH=1x1
1Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn
2Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
3Mối nối cống hộp 1x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19mối nối
4Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m3
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V187,4kg
6Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
7Lắp đặt cấu kiện TL0,82TMô tả kỹ thuật theo Chương V10c/kiện
8Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V10c/kiện
9Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,21tấn
10Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m3
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V659,25kg
12Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m2
13Lắp đặt cấu kiện TL1,23TMô tả kỹ thuật theo Chương V25c/kiện
14Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V25c/kiện
15Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,751tấn
H Cống hộp BxH=1x1,6
1Lắp đặt cống hộp 1x1,6; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9đoạn
2Mối nối cống hộp 1x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
3Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m3
4Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V210,96kg
5Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,048m2
6Lắp đặt cấu kiện TL1,23TMô tả kỹ thuật theo Chương V8c/kiện
7Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V8c/kiện
8Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,841tấn
I Cống hộp BxH=2x2
1Lắp đặt cống hộp 2x2; L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn
2Thép chờ D12 liên kết tường đầu + tường cánh + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,0832kg
3Mối nối cống hộp 2x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
4Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m3
5Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V446,88kg
6Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
7Lắp đặt cấu kiện TL1,675TMô tả kỹ thuật theo Chương V14c/kiện
8Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V14c/kiện
9Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,451tấn
J Cống hộp BxH=2(3x3), 3x(2.5x2.5)
1Bê tông ống cống M300; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,22m3
2Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V847,59kg
3Cốt thép ống cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32.171,34kg
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V536,78m2
5Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.182,59m2
6Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,38m3
7Bê tông M150# chèn khe giữa thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,03m3
8Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,71m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m2
10Thi công khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,45md
11Thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V411,95kg
12Ống nhựa PVC D42 dày 2mm, L=0.55mMô tả kỹ thuật theo Chương V58,85m
13Bê tông móng M200# đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8389m3
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,484m2
15Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V810,315m2
16Đá dăm đệm móng cống + mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,8804m3
K Bản vượt đúc sẵn B=1.0m, L=1.0m
1Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V174,32kg
2Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
3Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,368m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V14,288m2
5Lắp đặt cấu kiện TL0,495TMô tả kỹ thuật theo Chương V8c/kiện
6Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V8c/kiện
7Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,961tấn
L Bản vượt đúc sẵn B=1.5m, L=1.0m
1Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V974,74kg
2Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
3Ván khuôn cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
5Lắp đặt cấu kiện TL0,75TMô tả kỹ thuật theo Chương V26c/kiện
6Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TLMô tả kỹ thuật theo Chương V26c/kiện
7Vận chuyển CK cự ly bq 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,51tấn
M Đầu cống thượng lưu
1Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,41m3
2Ván khuôn tường (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,22m2
3Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m3
4Ván khuôn tường (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,05m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,51m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,55m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,47m3
8Ván khuôn móng (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,44m2
9Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m3
10Ván khuôn móng (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,29m2
11Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m3
12Ván khuôn móng (gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m2
13Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,14m3
14Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,95m2
15Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,84m3
N Đầu cống hạ lưu
1Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,64m3
2Ván khuôn tường (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,44m2
3Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,45m3
4Ván khuôn tường (tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,74m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,38m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,12m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,81m3
8Ván khuôn móng (tường đầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,44m2
9Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
10Ván khuôn móng (chân khay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,29m2
11Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,82m3
12Ván khuôn móng (gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,57m2
13Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,14m3
14Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,75m2
15Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7m3
16Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
O Cống hộp khẩu độ lớn
1Bê tông thân tường M250; đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V157,59m2
3Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo Chương V27,91kg
4Cốt thép tường 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.121,22kg
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m2
6Bê tông gia cố sân cống M250; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,19m3
7Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,13m2
8Cốt thép gia cố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.960,55kg
9Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,27m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,633m2
11Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,61m3
12Bê tông gờ chắn M250; đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39m3
13Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6m2
14Cốt thép tường 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,11kg
15Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,37m3
16Ván khuôn móng (gia cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,38m2
17Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,75m3
18Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,27m2
19Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,59m3
20Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,219m3
21Đào móng công trình C3 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.278,441m3
22Đắp VL dạng hạt thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.106m3
23Đắp đất hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m3
24Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Chương V3.262md
25Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V415,81m3
26Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V415,81m3
P Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,29m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m3
Q Hoàn trả mương xây
1Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5155m3
2Trát vữa xi măng M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,236m2
3Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0734m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,262m2
5Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0385m3
R Cống tạm thi công
1Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000; L=2.5m (C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25đoạn
2Đá dăm đệm đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V50,58m3
3Đào móng công trình C3 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V638,97m3
4Đào mương đất cấp 2 = máyMô tả kỹ thuật theo Chương V85,05m3
5Đắp trả mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,64m3
6Đắp trả mương hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V544,47m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1198769E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông (nền - mặt đường bê tông nhựa); hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). Đã làm can bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,6m34
2 Máy ủi Công suất ≤108Cv4
3 Máy san Công suất ≤110Cv3
4 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T10
5 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
6 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
7 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥8T3
8 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T6
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50-60m3/h2
10 Máy rải Bê tông nhựa Công suất 130-140cv2
11 Máy nén khí Công suất 600m3/h2
12 Thiết bị nấu nhựa Nhiệt độ nấu: 180 độ C1
13 Máy kẻ vạch sơn đường Công suất ≥6.5HP1
14 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW3
15 Máy hàn Công suất ≥23kW3
16 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
17 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu2
18 Cần cẩu Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu2
19 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tram trộn ≥120T/h1
20 Máy cấy bấc thấm Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->