Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 16:17:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,471,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1198769E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông (nền - mặt đường bê tông nhựa); hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). Đã làm can bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ nấu: 180 độ C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tram trộn ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Tuyến đường huyện đoạn từ Dương Đức đi Xuân Hương 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang;
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc liên cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất bao (K=0.90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122.036,27 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm 25T(K=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.579,5 | m3 |
| 4 | Đắp trả mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,95 | m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,63 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C1 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,53 | m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,35 | m3 |
| 8 | Đào mặt cũ đất C4 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,2 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đường đất C1 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,76 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đường đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,14 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C1 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,63 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.914,01 | m3 |
| 13 | Đào thay đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.468,96 | m3 |
| 14 | Đào cấp đất C2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.657,88 | m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.123,13 | m3 |
| 16 | Đào mương đất cấp 1 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,95 | m3 |
| 17 | Đào trả mương đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,01 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,25 | m3 |
| 19 | Lót nilong, rải lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,64 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 21 | Bê tông M150# chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| 24 | Đào đất chân khay (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,27 | m3 |
| 25 | Đắp trả chân khay K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,62 | m3 |
| 26 | Đóng, nhổ cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.206 | md |
| 27 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.749,6 | m2 |
| 28 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.888 | md |
| 29 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,8 | m3 |
| 30 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,8 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.784,5 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.603,41 | m3 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.285,43 | m2 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.568,78 | m2 |
| 35 | Bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.945,7 | md |
| 36 | V/c đất C1 tận dụng cự ly bq 100m (tới bãi tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.032,316 | m3 |
| 37 | V/c đất C1 tận dụng cự ly bq 100m (từ bãi tập kết đến vị trí gia tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.032,316 | m3 |
| 38 | Đắp đất gia tải (K=0.90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.913,32 | m3 |
| 39 | Dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.913,32 | m3 |
| 40 | Đắp đất phòng lún, bù lún (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.575,07 | m3 |
| 41 | San đất bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.913,32 | m3 |
| 42 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137.900,9851 | m3 |
| 43 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.672,22 | m3 |
| 44 | V/c vật liệu đổ đi cự ly bq 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50.901,8732 | m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50.901,8732 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.828,34 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.828,34 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.828,34 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47.828,34 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.544,05 | m3 |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 (lớp dưới) dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.497,8 | m3 |
| 7 | Rải thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,44 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,44 | m2 |
| 9 | Bù vênh bằng BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,26 | m3 |
| 10 | Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,29 | m2 |
| 11 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,83 | m2 |
| 12 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,83 | m2 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9745 | m3 |
| 14 | Lớp móng CPĐD loại 1 bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,75 | m3 |
| 15 | Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,07 | m2 |
| 16 | Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,07 | m2 |
| 17 | Bù vênh bằng BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,14 | m3 |
| 18 | Đào nền đường đất C3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường = máy (K=0.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,91 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chữ nhật 0,75x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật 0.9x0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 3 | Biển chữ nhật 2.4x1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 4 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | biển |
| 5 | Biển báo PQ tam giác cạnh 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | biển |
| 6 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.432,78 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,11 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ mặt đường dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,1 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng bước 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411 | md |
| 10 | Trồng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 11 | Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x1025)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627 | cái |
| 12 | Trồng cọc mốc lộ giới (0,2x0,2x1,018)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công kết cấu cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 15 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,434 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,18 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,14 | kg | |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện TL0,16T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | c/kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | c/kiện |
| 7 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,585 | 1tấn |
| 8 | Bê tông CK thân rãnh M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,36 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,22 | kg | |
| 11 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện TL0,75T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | c/kiện |
| 13 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | c/kiện |
| 14 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5 | 1tấn |
| 15 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 18 | Bê tông thân M250; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 19 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,85 | kg |
| 20 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 22 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 23 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000; L=2.0m (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000; L=1.0m (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 4 | Mối nối ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1500; L=2.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1500; L=1.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 8 | Mối nối ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| F | Cống hộp BxH=1x1,6 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6; L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 2 | Mối nối cống hộp 0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 3 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,16 | kg |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện TL0,93T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c/kiện |
| 7 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | c/kiện |
| 8 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 1tấn |
| G | Cống hộp BxH=1x1 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 1x1; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 3 | Mối nối cống hộp 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | mối nối |
| 4 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,4 | kg |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện TL0,82T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | c/kiện |
| 8 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | c/kiện |
| 9 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | 1tấn |
| 10 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,25 | kg |
| 12 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện TL1,23T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | c/kiện |
| 14 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | c/kiện |
| 15 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | 1tấn |
| H | Cống hộp BxH=1x1,6 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 1x1,6; L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn |
| 2 | Mối nối cống hộp 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 3 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,96 | kg |
| 5 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,048 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện TL1,23T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | c/kiện |
| 7 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | c/kiện |
| 8 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 1tấn |
| I | Cống hộp BxH=2x2 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 2x2; L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn |
| 2 | Thép chờ D12 liên kết tường đầu + tường cánh + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0832 | kg |
| 3 | Mối nối cống hộp 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 4 | Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,88 | kg |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện TL1,675T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | c/kiện |
| 8 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | c/kiện |
| 9 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,45 | 1tấn |
| J | Cống hộp BxH=2(3x3), 3x(2.5x2.5) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,59 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.171,34 | kg | |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182,59 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m3 |
| 7 | Bê tông M150# chèn khe giữa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 10 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,45 | md |
| 11 | Thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,95 | kg |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 dày 2mm, L=0.55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,85 | m |
| 13 | Bê tông móng M200# đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,484 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,315 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng cống + mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8804 | m3 |
| K | Bản vượt đúc sẵn B=1.0m, L=1.0m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,32 | kg |
| 2 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,368 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,288 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện TL0,495T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | c/kiện |
| 6 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | c/kiện |
| 7 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 1tấn |
| L | Bản vượt đúc sẵn B=1.5m, L=1.0m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,74 | kg |
| 2 | Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện TL0,75T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | c/kiện |
| 6 | Bốc lên cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | c/kiện |
| 7 | Vận chuyển CK cự ly bq 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | 1tấn |
| M | Đầu cống thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,22 | m2 |
| 3 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,05 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,55 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,44 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,29 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng (gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m2 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,95 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m3 |
| N | Đầu cống hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,44 | m2 |
| 3 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường (tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,74 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,12 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng (tường đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,44 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,29 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng (gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,57 | m2 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| O | Cống hộp khẩu độ lớn | |||
| 1 | Bê tông thân tường M250; đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,59 | m2 |
| 3 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,91 | kg |
| 4 | Cốt thép tường 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.121,22 | kg | |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8 | m2 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống M250; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,13 | m2 |
| 8 | Cốt thép gia cố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.960,55 | kg | |
| 9 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,633 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn M250; đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
| 14 | Cốt thép tường 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,11 | kg | |
| 15 | Bê tông gia cố sân cống M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng (gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,38 | m2 |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,27 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,219 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình C3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.278,441 | m3 |
| 22 | Đắp VL dạng hạt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.106 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.262 | md |
| 25 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,81 | m3 |
| 26 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,81 | m3 |
| P | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| Q | Hoàn trả mương xây | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5155 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,236 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150; đá 2x4; đs24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0385 | m3 |
| R | Cống tạm thi công | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000; L=2.5m (C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | đoạn |
| 2 | Đá dăm đệm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình C3 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,97 | m3 |
| 4 | Đào mương đất cấp 2 = máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,05 | m3 |
| 5 | Đắp trả mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,64 | m3 |
| 6 | Đắp trả mương hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,47 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1198769E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông (nền - mặt đường bê tông nhựa); hệ thống thoát nước và hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 38.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình giao thông đường bộ cấp III.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp III (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu).(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên). Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành, chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). Đã làm can bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có tài lieu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,5m3 đến 1,6m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤108Cv | 4 |
| 3 | Máy san | Công suất ≤110Cv | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T | 10 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 3 |
| 8 | Máy lu rung các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 6 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50-60m3/h | 2 |
| 10 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất 130-140cv | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất 600m3/h | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Nhiệt độ nấu: 180 độ C | 1 |
| 13 | Máy kẻ vạch sơn đường | Công suất ≥6.5HP | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 3 |
| 15 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 3 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 2 |
| 18 | Cần cẩu | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tram trộn ≥120T/h | 1 |
| 20 | Máy cấy bấc thấm | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi